Giaó ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷên: NguΏǜn TȆị ThuỷΏǜn TȆị Thuỷǜn TȆị ThuΏǜn TȆị Thuỷỷ... ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Dao có Ǻàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ i Ǻƞ Ȥắɖ, ǻgưƟ c
Trang 1Giaó ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷên: NguΏǜn TȆị ThuỷΏǜn TȆị Thuỷǜn TȆị ThuΏǜn TȆị Thuỷỷ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 3TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 4TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16 κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Tập ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷʴt lġ 3
Ôn chữ hoa D,Đ
Trang 5Tập ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷʴt
TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 6TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 8ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Dao có Ǻàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ i Ǻƞ Ȥắɖ, ǻgưƟ có hnj Ǻƞ δŪŪ
Trang 91- Tư thế ngồi viết:
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi.
- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm.
- Tay phải cầm bút.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song thoải mái.
Tập ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷʴt lġ 3
Ôn chữ hoa D,Đ
TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16 κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10ǻɞʎ 2010
Trang 10TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 16 κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Kɪʎ ĐŬƑ
Dao có Ǻàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ i Ǻƞ Ǻƞ Ȥắɖ, ǻgưƟ
có hnj Ǻƞ δŪŪ
Tập ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷʴt lġ 3
Ôn chữ hoa D,Đ
Trang 11TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 2 κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 12Tập ȫμên: NguΏǜn TȆị Thuỷμên: NguΏǜn TȆị Thuỷʴt lġ 3
TȆứ bảy ǻgàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ σ 2 κɁng 10 ǻɞʎ Ɂng 10 ǻɞʎ 2010
Trang 13Kɪʎ ĐŬƑ Kɪʎ ĐŬƑ Kɪʎ ĐŬƑ
Dao có Ǻàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ i Ǻƞ Ȥắɖ, ǻgưƟ có hnj
Ǻƞ δŪŪ.
Dao có Ǻàσ 16κɁng 10 ǻɞʎ i Ǻƞ Ȥắɖ, ǻgưƟ có hnj
Ǻƞ δŪŪ.
D