1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT26

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT26 giúp các bạn biết được đáp án đúng của đề thi môn Lý thuyết chuyên môn nghề Lập trình máy tính. Từ đó, giúp các bạn nắm bắt kiến thức tốt hơn để có sự chuẩn bị cho kỳ thi một cách hiệu quả.

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)

NGHỀ: Lập trình máy tính MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ

Mã đề thi: DA LTMT - LT26

1 Cơ sở dữ liệu

A Ngôn ngữ SQL

2 Select

danhsach.manv,danhsach.hoten,danhsach.gioitinh,danhsach.diachi,danhsach.ngay

sinh

From danhsach,chucvu,luong

Where danhsach.macv=chucvu.macv And luong,manv=danhsach.manv

And luong.heso>2.5 And chucvu.tencv=”Trưởng Phòng”;

0.5

3 Select manv,hoten,diachi,macv

From danhsach

Where gioitinh=”Nam” And month(ngaysinh)=3;

0.5

B Ngôn ngữ đại số

1 T1=(gioitinh"Nu")(Danhsach)

T2=( , , , sinh, ) ( 1 )

macv ngay diachi hoten

2 T1=danhsach*chucvu*luong

T2=(heso2. ^tencv"Truong phong")(T1 )

T3=(manv,hoten,giotinh,diachi,ngaysinh)(T2)

0.4

3 T1=(gioitinh"Nam"^month(ngaysinh)3)(Danhsach)

T2=(manv,hoten,diachi,macv)(T1) 0.3

Trang 2

1. Trình bày giải thuật sắp xếp trộn trực tiếp (Insert sort) trộn dãy số nguyên

n phần tử

*) Ý tưởng:

- Ban đầu có một dãy khóa k1,k2,k3 kn chưa được sắp xếp

- Đầu tiên ta có phần tử k1, khi thêm k2 thì ta phải so sánh với k để tìm vị trí

chèn

- Khi thêm k3 thì ta phải so sánh với k1 và k2 để tìm vị trí chèn

- Thực hiện tương tự cho tất cả các phần tử khác đến khi gặp phẩn tử cuối

cùng thì toàn bộ dãy khóa được sắp xếp

0.5

*) Giải thuật:

void Insert-sort (mang a, int n)

{

int i, j, x;

a[-1]=-32768;

for( i=1;i<n;i++)

{

j=i-1;

x=a[i];

while(a[j]>x) {

a[j+1]=a[j];

j ;

} a[j+1]=x;

}

}

0.5

Trang 3

2 Viết chương trình tạo một danh sách liên kết đơn,…

typedef struct SP{

char ten[10];

char ma[5];

int soluong;

float giaban, thanhtien;

};

typedef struct tagNode{

SP infor;

struct tagNode *link;

}

Node;

Node *head, *p, *moi;

int n;

0.4

Trang 4

void nhap( )

{

SP tg ;

int i ;

head = NULL;

for ( i=0; i<n; i++)

{

moi = (Node *) malloc (sizeof(Node));

printf ( “ Nhap thong tin cho nut moi:”);

printf ( “ Nhap thong tin ten san pham:”);

fflush(stdin);

gets ( tg.ten);

fflush(stdin);

printf ( “ Nhap ma san pham:”);

fflush(stdin);

gets( tg.ma);

fflush(stdin);

printf ( “ Nhap so luong san pham:”);

scanf(“%d”, &tg.soluong);

printf ( “ Nhap giaban san pham:”);

scanf(“%f”, &tg.giaban);

tg.thanhtien=tg.soluong * tg.dongia;

moi -> infor =tg;

if (head ==NULL) {

head = moi;

p=moi;

p -> link =NULL;

} else {

p -> link = moi;

p= moi;

p -> link =NULL;

} }

}

0.4

Trang 5

void sapxep() {

SP tg;

p=head;

while (p !=NULL)

{

q=p->link;

while (q!=NULL) {

if(q->infor.giaban > p->infor.giaban) {

tg=q->infor;

q->infor =p->infor;

p->infor =tg;

} q=q->link;

} p=p->link;

}

}

0.4

float maxgiaban() {

Node *p; float max;

p=head;

max=p->infor.giaban;

while ( p !=NULL)

{

if ((p -> infor.giaban>max) max=p->infor.giaban ; p=p-> link ;

}

Return max;

}

0.4

void main(){

clrscr() ;

printf ( ” nhap so nut ”) ;scanf (“ %d”, &n);

nhap();

sapxep();

prinft(“gia ban cao nhat la %f”, maxgiaban());

0.1

Trang 7

4 Lập trình hướng đối tượng 2.0

- Đa thừa kế là quá trình xây dựng lớp mới từ nhiều lớp ban đầu đã có

+ Lớp mới là lớp dẫn xuất

+ Các lớp ban đầu gọi là lớp cơ sở

1.0

- Ví dụ:

class person{

private:

char ht[40];

char sbd[10];

int ns;

public:

person(char *s1=””,char *s2=””,int nss){

strcpy(ht,s1);

strcpy(sbd,s2);

ns=nss;

}

void display() {

cout<<ht<<”\t”<<sbd<<”\t”<<ns;

}

};

class result{

private:

float d1,d2,d3;

public:

result(float dd1=0,float dd2=0,float dd3=0) {

d1=dd1;

d2=dd2;

d3=dd3;

}

void display(){

cout<<d1<<”\t”<<d2<<”\t”<<d3<<endl;

}

};

class student:public person, public result{

public:

student(char *s1=””,char *s2=””,int nss=0, float dd1=0,float

dd2=0,float dd3=0):person(s1,s2,nss),result(dd1,dd2,dd3){

}

void display(){

person::display();

result::display();

1.0

Trang 8

………, ngày ……… tháng …… năm ……

Ngày đăng: 08/05/2021, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w