1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De kiem tra toan 6

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV. Ba điểm thẳng hàng.. Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng a)Để đặt tên cho một điểm người ta thường dung:. A. Bất kì chữ cái viết thường hoặc chữ cái viết h[r]

Trang 1

Đề kiểm tra toán- Đề chẵn

( Thời gian 45 phút)

I. Trắc nghiệm ( 3điểm)

Cho tập hợp A = { 0; 1}

Câu 1: Điền kí hiệu  ,  ,  thích hợp vào ô vuông:

0  A ; 1  A ; 3  A ; { 0}  A ; { 1}  A ; { 0 ; 1}  A

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

C A là tập hợp có hai phần tử D A là tập hợp không có phần tử nào

Câu 3: Điền vào ô trống những chữ số phù hợp

9025

II. Tự luận ( 7 điểm)

Câu 4 ( 1,5đ) Cho tập hợp B = { 1; 3 ; 5}

a) Viết các tập hợp con của tập hợp B, mỗi tập hợp có một phần tử

b) Viết các tập hợp con của tập hợp B, mỗi tập hợp có hai phần tử

Câu 5 ( 1,5đ) Cho tập hợp C = { 10; 11; 12; ….; 50}

a) Tính số phần tử của tập hợp C

b) Tính tổng các phần tử của tập hợp C

Câu 6 ( 4đ).Tính nhanh

e) 42 64 + 21 10 7 + 42

Trang 2

Đề kiểm tra toán- Đề lẻ

( Thời gian 45 phút)

III. Trắc nghiệm ( 3điểm)

Cho tập hợp A = { 0; 3}

Câu 1: Điền kí hiệu  ,  ,  thích hợp vào ô vuông:

0  A ; 1  A ; 3  A ; { 0}  A ; { 3}  A ; { 0 ; 3}  A

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

C A là tập hợp có hai phần tử D A là tập hợp không có phần tử nào

Câu 3: Điền vào ô trống những chữ số phù hợp

7809

IV. Tự luận ( 7 điểm)

Câu 4 ( 1,5đ) Cho tập hợp B = { 2; 3 ; 6}

c) Viết các tập hợp con của tập hợp B, mỗi tập hợp có một phần tử

d) Viết các tập hợp con của tập hợp B, mỗi tập hợp có hai phần tử

Câu 5 ( 1,5đ) Cho tập hợp C = { 20; 22; 24; ….; 70}

c) Tính số phần tử của tập hợp C

d) Tính tổng các phần tử của tập hợp C

Câu 6 ( 4đ).Tính nhanh

e) 35 44 + 7 25 11+ 35

Luyện tập: Điểm Đường thẳng Ba điểm thẳng hàng

Trang 3

Bài 1:Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

a)Để đặt tên cho một điểm người ta thường dung:

A Một chữ cái viết thường ( như a, b,…)

B Một chữ cái viết hoa (như A, B,…)

C Bất kì chữ cái viết thường hoặc chữ cái viết hoa

D Tất cả các câu trên đều đúng

b) Để đặt tên cho một đường thẳng, người ta thường dung:

A Hai chữ cái viết hoa ( như M,N,….) họăc một chữ cái viết thường

B Một chữ cái viết thường và một chữ cái viết hoa

C Một chữ cái viết hoa

D Chỉ có câu B đúng

Bài 2: Vẽ vào ô trống hình vẽ phù với cách viết thông thường

Điểm M, A, B

Đường thẳng xy

Điểm M thuộc đường thẳng a

Điểm A không thuộc đường thẳng b

Đường thẳng m không chứa điểm A

Đường thẳng d không đi qua điểm B

Đường thẳng xy chứa điểm K

Ba điểm A, M, Q thẳng hàng

Ba điểm P, Q, S không thẳng hàng

Ba điểm M, N, K cùng thuộc một đường

thẳng

Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với C

Hai điểm M, N nằm khác phía đối với O

Điểm I nằm giữa hai điểm C và D

Điểm N trùng với một trong hai điểm A và B

Bài 3: Cho hình vẽ Trả lời các câu hỏi sau:

a) Điểm I nằm trên các đường thẳng nào

b) Điểm I nằm ngoài những đường thẳng nào

c) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng Trong mỗi

trường hợp cho biết điểm nào nằm giữa hai điểm

còn lại

A

N I

P

Ngày đăng: 08/05/2021, 13:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w