1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Đảm bảo và kiểm soát chất lượng phần mềm: Ôn tập - Nguyễn Mạnh Tuấn

28 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 517,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này tổng hợp lại những nội dung trọng tâm và chủ yếu của học phần Đảm bảo và kiểm soát chất lượng phần mềm. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt những nội dung chi tiết.

Trang 1

CHẤT LƯỢNG

HCM – 10/2012

Ôn Tập

Trang 2

Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng

Trang 3

Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng

phần mềm

Những đặc tính nào sau đây không

được dùng để đo chất lượng phần

Trang 4

Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng

phần mềm

Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của QC?

 Kiểm thử và sửa lỗi

 Báo cáo về những sai phạm về quy trình

 Báo cáo lỗi

 Ngăn ngừa lỗi có thể xuất hiện

Trang 5

Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng

phần mềm

 Quy trình phát triển phần mềm

Tại sao phải kiểm soát (testing) phần

mềm?

 Tại sao phải kiểm soát (testing)?

 Nguyên nhân gây ra các khiếm khuyết

Testing là gì?

 Testing phần mềm là gì?

 Quan hệ testing và chất lượng

 Khác biệt giữa Gỡ rối(Debug) và Testing

Trang 6

Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng

 Gom nhóm các khiếm khuyết

 Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox)

 Phụ thuộc ngữ cảnh

 Ảo tưởng “không lỗi” (Absence-of-errors

fallacy)

Trang 7

Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng

phần mềm

Trang 8

Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng

phần mềm

Yếu tố nào sau đây không phải là

nguyên nhân gây ra khiếm khuyết

Trang 9

Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng

phần mềm

Nguyên lý “Không thể vét cạn hết các

trường hợp” có mục đích:

 Phải lựa chọn người QC phù hợp

 Giúp xác định những trường hợp dễ kiểm

Trang 10

Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng

phần mềm

 Các pha trong qui trình

 Phân tích yêu cầu

Trang 11

Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng

phần mềm

Các mức kiểm tra

 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)

Test)

 Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)

 Kiểm tra hệ thống (System Test)

 Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test)

Các kiểu kiểm tra

 Kiểm thử chức năng (Function Test)

 Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional Test)

 Kiểm thử hồi quy (Regression Test)

Trang 12

Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng

phần mềm

Chiến lược kiểm thử Sandwich là chiến

lược được áp dụng tại mức kiểm thử:

 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)

Test)

 Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)

 Kiểm tra hệ thống (System Test)

 Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test)

Trang 13

Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng

phần mềm

Khách hàng mong muốn trang Web của

họ phải có thể hoạt động 24/7 Nếu bạn

là 1 QC bạn nên áp dụng phương pháp

kiểm thử gì

 Kiểm thử hồi quy (Regression Test)

 Kiểm thử chức năng (Function Test)

 Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional

Test)

 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)

Test)

Trang 14

Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng

phần mềm

Tính chất nào là cần thiết cho tất cả các

mô hình phát triển phần mềm:

 Mỗi mức kiểm tra phải có cùng mục tiêu

 Nên có nhiều thời gian cho kiểm thử hơn

thời gian cho phát triển (Development)

 Thiết kế Test-Case chỉ bắt đầu khi giai

đoạn hiện thực (Development) đã hoàn thành

 QC nên bắt đầu đọc những tài liệu liên

quan sớm nhất có thể

Trang 15

Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh

 Các phương pháp Testing

 Kiểm thử tĩnh

 Kiểm thử động

 „Các kiểu rà soát (Review)

 Kiểm lại (Desk checking)

 Lần bước (Walkthrough)

 Peer Review

 Rà soát (Inspection)

 Phân tích tĩnh

 Những tiêu chuẩn code (coding standards)

 Cấu trúc luồng điều khiển (control flow structure)

 Cấu trúc luồng dữ liệu (data flow structure )

Trang 16

Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh

 Những lỗi nào sau đây được tìm thấy bằng phương pháp rà soát (Review) hơn là kiểm thử trực tiếp

chương trình

 a) Không tuân theo chuẩn code (coding standards)

 b) Lỗi trong việc hiện thực những Interface

 c) Code không tốt cho việc bảo trì

 d) Code không đạt về tốc độ (performance)

 e) Những lỗi trong tài liệu yêu cầu

 A) a,c,e

 B) a,b,d

 C) b,d,e

 D) a,c,d

Trang 17

Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh

Những phát biểu nào sau đây là đúng:

 Kiểm thử động không cần phải chạy

chương trình

 Rà soát (Review) tài liệu có thể dùng công

cụ mà không cần người tham gia

 Chi phí sửa lỗi của kiểm thử động thường cao hơn kiểm thử tĩnh

 Kiểm thử động thường gồm nhiều buổi

meeting hơn kiểm thử tĩnh

Trang 18

Các kỹ thuật kiểm tra động

 Tổng quan về kiểm thử động

 Kiểm thử hộp đen

 Phân hoạch tương đương

 Phân tích giá trị biên

 Sơ đồ chuyển trạng thái

 Bảng quyết định

 Đồ thị Nhân quả

 Kiểm thử hộp trắng

 Luồng điều khiển

 Kỹ thuật dựa trên kinh nghiệm

 Chọn kỹ thuật kiểm thử

Trang 19

Các kỹ thuật kiểm tra động

Một cửa hàng bán hàng qua mạng với

yêu cầu mỗi lần đặt hàng: ít nhất là 5

Trang 20

Các kỹ thuật kiểm tra động

 Cho bảng quyết định sau

 Test case và kết quả mong đợi sau đây là hợp lệ:

 23 tuổi với Insurance Class là A thì Premium là 90 và Excess là

Trang 21

Các kỹ thuật kiểm tra động

 Cho đoạn code sau:

 Xác định số lượng Test case ít nhất để có thể đạt độ phủ

100% cho câu lệnh và 100% cho nhánh

 Độ phủ câu lệnh = 1, Độ phủ cho nhánh = 3

 Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 3

 Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 2

 Độ phủ câu lệnh = 3, Độ phủ cho nhánh = 3

Trang 22

Các kỹ thuật kiểm tra động

 Cho lược đồ luồng sau

 Hiện đang có 1 Test case đi qua

 Test case đi qua A, B, D, E và G

 Test case đi qua A, C, D, E, F, E

và G; Và Test case đi qua A, B,

D, E và G

 Test case đi qua A, C, D và G

Trang 23

Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI

 Giới thiệu về mô hình CMMI

 Nguyên nhân ra đời

 Những thành phần trong mô hình CMMI

 Những kiểu mô hình CMMI

Trang 24

Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI

Chọn phát biểu sai về CMMI:

 CMMI ra đời vì có quá nhiều mô hình,

nhiều chuẩn không thống nhất

 CMMI giúp chúng ta tối ưu những đoạn

code dư thừa

 CMMI giúp đào tạo và đánh giá nhân viên

tốt hơn

 Một số công ty ở VN đã đạt được CMMI

mức 5

Trang 25

Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI

Tiêu chuẩn nào được viện kỹ nghệ Mỹ

(SEI) sử dụng để thẩm định CMMI cho

các công ty

 CMM (Capability Maturity Model) và

SCAMPI (Standard CMMI Appraisal Method for Process Improvement)

 CMMI-DEV (development)

 SCAMPI (Standard CMMI Appraisal

Method for Process Improvement)

 CMM (CapabilityMaturity Model)

Trang 26

Chương 9:

Quy trình lên kế hoạch dự án

Planning Data

Establish

Estimates

Obtain Commitment

to the Plan

Develop a Project Plan

Project Plans

Project Monitoring and Control

SG3

Trang 27

 Hãy sắp xếp theo thứ tự những bước khi

lên kế hoạch 1 dự án (Project Planning)

(resource): nhân sự, thiết bị…

Trang 28

CHẤT LƯỢNG

Ngày đăng: 08/05/2021, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w