Chương 1: Các khái niệm cơ bản. Nội dung chính trong chương này gồm: Mạng máy tính và ứng dụng trong đời sống, phân loại mạng, giao thức mạng, các mô hình tham chiếu, chuẩn mạng máy tính, hệ điều hành trong môi trường mạng, mạng intrnet.
Trang 3Common network Symbols
1.3 Network user applications
Email (Outlook, POP3, Yahoo, Gmail\v.v)
Web browser (Google chrome, Firfox, Cốc cốc\v.v) Instant messenging (Zalor, Facebook, BBM\v.v) Collaboration (whiteboard, Netmeeting, WebEx\) Collaboration (whiteboard, Netmeeting, WebEx\) Database (file server)
Trang 4Các đặc tính cần quan tâm của mạng
Reliability - Tin cậy
Topology - Mô hình kết nối
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 7
Sơ đồ kết nối mạng
Sơ đồ kết nối vật lý (Topology)
Trang 5Kết nối tới internet
khi 1 máy tham gia vào mạng
Trang 61.4 Địa chỉ mạng (tt)
1 số kiến thức trong hệ đếm nhị phân (review)
– Cho 1 chuỗi n bit (0 hoặc 1) → giá trị của chuỗi nhịphân này ở hệ thập phân được tính theo công thứcsau
Trang 71.4 Địa chỉ mạng (tt)
Bảng chuyển đổi hệ Thập phân–Nhị phân– Hexa
Trang 8• Địa chỉ IPv4 : Độ dài 32 bit (4 byte)
• Địa chỉ IPv6 : Độ dài 128 bit (16 byte)
TCP connection response
TCP connection request
Mấy giờ rồi anh?
9 giờ đúng
GET http://bangtqh.wordpress.com
<file>
time
Trang 91.5 Giao thức mạng (tt)
Hi Hi
Got the time?
TCP connection response GET
http://bangtqh.wordpress.com
TCP connection request
– ICMP: Internet Control Management Protocol
– TCP: Transmission Control Protocol
– IP: Internet Protocol
– HTTP: Hypertext Transfer Protocol
– SMTP: Simple Mail Transfer Protocol
– SMTP: Simple Mail Transfer Protocol
– FTP: File Transfer Protocol
– \
Tóm lại giao thức mạng sẽ@.
• Định nghĩa khuôn dạng (cú pháp/ngữ nghĩa) thông điệp
• Thủ tục gửi/nhận thông điệp
• Kiểm soát chất lượng đường truyền/Xử lý lỗi
Trang 101.6 Mô hình kết nối mạng
Mô hình kết nối vật lý (Toplogy)
– Bus, Ring, Star, Partial Mesh, v.v
Tương tác giữa các máy tính trong mạng
– Mô hình Client-Server (Khách-Chủ)
– Mô hình Peer-to-Peer (ngang hàng )
– Mô hình Hybird (lai giữa 2 mô hình trên)
bangtqh@utc2.edu.vn
– Mô hình Hybird (lai giữa 2 mô hình trên)
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 19
1.6 Mô hình kết nối mạng (tt)
Mô hình Client-Server
– Các máy trạm (client) được nối với các máy chủ(server), nhận quyền truy nhập mạng và tài nguyênmạng từ các máy chủ
Trang 11– Mạng ngang hàng thường được tổ chức thành các nhóm làm
cập
Kém – Phụ thuộc vào mức độ chia
sử của mỗi node trong mạng
Gần giống mô hình Client-Server
Không cần máy chủ; hệ điều hành
cá nhân;
Giống Server
Trang 121.7 Truyền tin trên mạng
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 23
1.7 Truyền tin trên mạng (tt)
Các hình thức phát tin
– Broadcast (quảng bá):
• Thông tin được phát từ 1 nút, tất cả các nút còn lại trong mạng sẽ nhận được thông tin
– Point to Point (điểm-điểm)
– Point to Point (điểm-điểm)
• Thông tin được phát từ 1 nút và chuyển qua nhiều chặng (nút trung gian) đến 1 nút xác định
– Multi cast (quảng bá có giới hạn địa chỉ nhận)
• Thông tin được phát từ 1 nút trong mạng và được chuyển qua nhiều chặng gửi tới 1 nhóm nút xác định nào đó
Trang 131.7 Truyền tin trên mạng (tt)
Kỹ thuật truyền tin
– Mạng chuyển mạch ảo (circuit-switching)
– Mạng chuyển gói (packet-switching)
1.7 Truyền tin trên mạng (tt)
Circuit - switching
– Mỗi kết nối gồm nhiều
“ mạch-circuit ” (còn được gọi
là “ kênh-chanel ”)
– Khi hai nút muốn trao đổi
thông tin thiết lập kênh
– Kênh được giữ riêng cho hai
nút tham gia kết nối cho tới
nút tham gia kết nối cho tới
khi kết thúc phiên trao đổi.
Ba giai đoạn trong mạng
chuyển mạch kênh
– Thiết lập mạch
– Truyền dữ liệu
– Đóng mạch
Trang 14– Mỗi “phần” được cấp phát cho 1 kết nối
– Một “phần” rơi vào trạng thái rỗi nếu kết nối sở hữu nó không sử dụng
– Đường truyền (băng thông) được chia thành các phần
– Đường truyền (băng thông) được chia thành các phần theo :
• Tần số (FDM - Frequency Division Multiplexing )
• Thời gian (TDM – Time Division Multiplexing )
Trang 15FDM và TDM
FDM & TDM (tt)
FDMfrequency
4 usersExample:
time
TDMfrequency
time
Trang 16Gói tin di chuyển qua từng chặng đến đích
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 31
Host B
Host E Node 4
Node 5
Trang 17Thời gian truyền
packet 1 từ
Nút A
Thời gian Thời gian
xử lý và độ trễ xếp hàng của packet1 tại Nút 2
Trang 18– Tốc độ download (1 file) tính theo KBps (số Byte)
download được mỗi giây
– Tốc độ download không giống tốc độ đường truyền do nhà cung cấp cam kết → Đừng vội phàn nàn\
– Ví dụ: tốc độ đường truyền Internet là 512kbps → tốc
độ download sẽ là:
Trang 191.8 Tốc độ đường truyền (tt)
Bandwidth (băng thông):
– Là dải tần số mà môi trường truyền dẫn có thể đáp ứngđược (đơn vị là Hertz) Băng thông liên quan mật thiếtđến tốc độ tối đa của đường truyền (theo công thứctính toán của Nyquist), do vậy có đôi khi người ta haydùng tốc độ tối đa (tính bằng bps) để chỉ băng thôngcủa mạng
bangtqh@utc2.edu.vn
của mạng
Throughput (Thông lượng)
– Thông lượng (throughput) là lượng thông tin hữu íchđược truyền đi trên mạng trong một đơn vị thời gian và
là chỉ số để đánh giá mạng nhanh hay chậm
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 37
1.9 Phân loại mạng máy tính
Theo hình thức truyền tin
Theo kỹ thuật truyền tin
– Mạng chuyển mạch gói
Theo quy mô mạng
Trang 201.9 Phân loại mạng máy tính (tt)
Communication network
Mạng chuyển mạch
Point -to-Point networks
Mạng chuyển mạch gói (packet-switched networks)
Trang 211.9 Phân loại mạng máy tính (tt)
1.9 Phân loại mạng máy tính (tt)
Mạng MAN
– Gần giống như mạng LAN nhưng giới hạn kích thước
kết nối các mạng LAN lại với nhau thông qua môitrường truyền dẫn và các phương thức truyền thôngkhác nhau
– Băng thông ở mức trung bình,đủ để phục vụ các ứngdụng cấp thành phố hay quốc gia như chính phủ điệntử,thương mại điện tử,các ứng dụng của các ngânhàng\
– Do MAN kết nối nhiều LAN nên việc quản trị sẽ gặp
Trang 221.9 Phân loại mạng máy tính (tt)
– Do kết nối nhiều LAN
và MAN với nhau nên
tổ chức toàn cầu phải
đứng ra quy định và
quản lý
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 43
• Các thiết bị PDA, thiết bị sinh hoạt,\
– Hệ thống đường truyền trải khắp toàn cầu
– Rất nhiều thiết bị “định tuyến” phục vụ nhu cầu “vận chuyển”
– Rất nhiều thiết bị “định tuyến” phục vụ nhu cầu “vận chuyển” tin tức giữa các nút.
Ai sở hữu Internet ?
– Không của bất cứ tổ chức hay cá nhân nào
– Internet được xây dựng và hoạt động theo các chuẩn chung
do một số tổ chức quy định và giám sát ( IETF , ICANN ,
InterNIC , IAB , ITU \)
Trang 231.10 Lịch sử Internet (tt)
Kiến trúc Internet ?
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
access net
access net
access net
access net access
net
access net
Question: given millions of access ISPs, how to connect them together?
Kiến trúc Internet
Option: connect each access ISP to every other access ISP?
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
access net
access net
access net access
net
access net
connecting each access ISP to each other directly doesn’t scale: O(N2 )
connections.
Trang 24Kiến trúc Internet (tt)
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
Option: connect each access ISP to a global transit ISP? Customer and provider ISPs have economic agreement.
access net
access net
access net access
net
access net
global ISP
47 Mạng máy tính & Internet - Chương 1
Kiến trúc Internet (tt)
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
But if one global ISP is viable business, there will be competitors
access net
access net
access access
net
ISP B ISP A
ISP C
Trang 25Kiến trúc Internet (tt)
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
But if one global ISP is viable business, there will be competitors
… which must be interconnected
access net
access net
access net access
net
access net
ISP B ISP A
ISP C
IXP
peering link
49 Mạng máy tính & Internet - Chương 1
Kiến trúc Internet (tt)
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
… and regional networks may arise to connect access nets to ISPS
access net
access net
access net access
net
access net
ISP B ISP A
ISP C
IXP
regional net
Trang 26Kiến trúc internet (tt)
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
… and content provider networks (e.g., Google, Microsoft,Akamai) may run their own network, to bring services, contentclose to end users
access net
access net
access net access
net
access net
ISP B ISP A
– Ra đời giao thức điều khiển mạng NCP (Network Control Protocol - cứu chuyển mạch gói trong
mạng quân sự
1967: Mạng ARPAnet
được đầu tư xây dựng
dưới sự bảo trợ của ARPA
1969: Nút mạng ARPAnet
đầu tiên hoạt động
first host-host protocol ) – Chương trình e-mail đầu tiên – ARPAnet phát triển lên15 nút
Trang 271.10 Lịch sử Internet (tt)
1961-1972: Thời kỳ đầu của mạng chuyển mạch gói
1.10 Lịch sử Internet (tt)
1972-1980: Liên mạng, mạng mới, mạng độc quyền1970: Mạng vệ tinh ALOHA ở
Hawaii
1974: Kiến trúc kết nối liên
mạng mới do Cerf và Kahn đề
xuất
1976: Xerox PARC cho ra đời
Nguyên lý kết nối liên mạng của Cerf và Kahn
– minimalism, autonomy
- no internal changes required to
chuyển mạch gói (độ dài cố
định-tiền thân của mạng ATM)
1979: ARPAnet có 200 nút
interconnect networks – best effort service model.
– stateless routers.
– decentralized control
Trang 28new national networks:
CSnet, BITnet, NSFnet, Minitel
100,000 hosts kết nối (toàn bộ các mạng)
1990 - 2000’s : Thương mai điện tử, Web, new apps
Đầu thập niên1990: ARPAnet
Vấn đề an ninh mạng trở
thương mại (đến 1995 NFSnet
ngừng hoạt động)
Đầu thập niên1990: Web
– hypertext [Bush 1945, Nelson
Khoảng 50 triệu host và hơn 100 triệu người dùng Tốc độc đường trục
backbone đạt cỡ Gbps
Trang 291.10 Lịch sử Internet (tt)
2005 – nay
– ~3.8 billion hosts (smartphones and tablets)
– Truy cập băng thông rộng
– Truy cập không dây tốc độ cao có ở khắp nơi
– Xuất hiện các “mạng xã hội” online
• Facebook (1,591 bil users – 12/2015)
bangtqh@utc2.edu.vn
• Facebook (1,591 bil users – 12/2015)
• Twitter (0.35 bil users – 12/2015)
– Các “ông lớn” (Google, Microsoft) xây dựng “mạng riêng”
– Thông qua internet, các hãng cung cấp khả năng tìm kiếm, truy cập tức thời.
– E-commerce, universities, enterprises running their services in
“cloud” (eg, Amazon EC2)
Mạng máy tính & Internet - Chương 1 57
Số liệu thống kê (tham khảo)
Nguồn http://www.internetlivestats.com/
Nguồn: http://www.internetlivestats.com/
( tháng4/2016)
Trang 30Số liệu thống kê (tham khảo)
Trang 31bangtqh@utc2.edu.vn Mạng máy tính & Internet - Chương 1 61