Chương 2 gồm có những nội dung chính sau: Các yếu tố về tổ chức (Organisational themes), các yếu tố về con người (People themes), các yếu tố về mô hình hóa (Modelling themes), phát triển nhanh và tiến hóa (Rapid and evolutionary development), các yếu tố về công nghệ (Engineering themes), các yếu tố về môi trường bên ngoài (External development).
Trang 1Chương 2
CÁC YẾU TỐ TRONG PHÁT TRIỂN
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
Phát triển hệ thống
thông tin (IS
Development)
Trang 21 CÁC Y U T V T CH C (ORGANISATIONAL THEMES) ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ổ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) ỨC (ORGANISATIONAL THEMES)
2 CÁC Y U T V CON NG ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) ƯỜI (PEOPLE THEMES) I (PEOPLE THEMES)
3 CÁC Y U T V MÔ HÌNH HÓA (MODELLING THEMES) ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES)
4 PHÁT TRI N NHANH VÀ TI N HÓA ỂN NHANH VÀ TIẾN HÓA ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES)
(RAPID AND EVOLUTIONARY DEVELOPMENT)
5 CÁC Y U T V CÔNG NGH (ENGINEERING THEMES) ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ệ (ENGINEERING THEMES)
6 CÁC Y U T V MÔI TR ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) ƯỜI (PEOPLE THEMES) NG BÊN NGOÀI
(EXTERNAL DEVELOPMENT)
Trang 3Tài liệu học tập
Systems Development: Methodologies,
London, 2006
• Chapter 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trang 4CÁC Y U T V T CH C ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ổ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) ỨC (ORGANISATIONAL THEMES)
Lý thuy t h th ng ết hệ thống ệ thống ống
Chi n l ết hệ thống ược hệ thống thông tin c h th ng thông tin ệ thống ống
Tái c u trúc quy trình nghi p v (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR)
Ho ch đ nh h th ng thông tin ạch định hệ thống thông tin ịnh hệ thống thông tin ệ thống ống
Giai đo n tăng tr ạch định hệ thống thông tin ưởng ng
(Stage of Growth - SoG)
Tính linh ho t ạch định hệ thống thông tin
Qu n lý d án ản lý dự án ự án
Trang 5Lý thuy t h th ng ết hệ thống ệ thống ống
• Lý thuy t h th ng đã có nh h ết hệ thống ệ thống ống ản lý dự án ưởng ng r ng rãi ộng rãi
trong các h th ng làm vi c ệ thống ống ệ thống Nó cho th y m t ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ộng rãi
cách ti p c n toàn di n đ xem xét các t ch c ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ệ thống ể xem xét các tổ chức ổ chức ức
h n là m t cách ti p c n khoa h c ơn là một cách tiếp cận khoa học ộng rãi ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ọc
• Các khái ni m c b n trong lý thuy t h th ng: ệ thống ơn là một cách tiếp cận khoa học ản lý dự án ết hệ thống ệ thống ống
Trang 6Chi n l ết hệ thống ược hệ thống thông tin c h th ng thông tin ệ thống ống
d ch c b n: ịnh hệ thống thông tin ơn là một cách tiếp cận khoa học ản lý dự án
– đ nh l ịnh hệ thống thông tin ược hệ thống thông tin ng, ti t ki m chi phí ết hệ thống ệ thống ,
th c hi n x lý hi u qu h n ự án ệ thống ử lý giao ệ thống ản lý dự án ơn là một cách tiếp cận khoa học
• Gi i h n c a vi c tăng hi u qu h n n a: ới (Boundary) ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ệ thống ệ thống ản lý dự án ơn là một cách tiếp cận khoa học ữa:
– các c h i h n ch khi nhi u d án hoàn thành ơn là một cách tiếp cận khoa học ộng rãi ạch định hệ thống thông tin ết hệ thống ều dự án hoàn thành ự án
– m t s c h i không ch ng minh các lo i ti t ki m này ộng rãi ống ơn là một cách tiếp cận khoa học ộng rãi ức ạch định hệ thống thông tin ết hệ thống ệ thống
thông tin và CNTT:
– m t công c tr c ti p đ đ t đ ộng rãi ụ (BPR) ự án ết hệ thống ể xem xét các tổ chức ạch định hệ thống thông tin ược hệ thống thông tin ợc hệ thống thông tin c l i th c nh tranh ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin
Trang 7Chi n l ết hệ thống ược hệ thống thông tin c h th ng thông tin ệ thống ống
S d ng h th ng thông tin đ c i thi n công vi c kinh doanh trên th ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ị
tr ường: ng:
• L i th c nh tranh: ợc hệ thống thông tin ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin
– xác đ nh l i ranh gi i c a ngành công nghi p c th ịnh hệ thống thông tin ạch định hệ thống thông tin ới (Boundary) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ệ thống ụ (BPR) ể xem xét các tổ chức
– phát tri n các s n ph m và d ch v m i ể xem xét các tổ chức ản lý dự án ẩm và dịch vụ mới ịnh hệ thống thông tin ụ (BPR) ới (Boundary)
– thay đ i các m i quan h gi a khách hàng và nhà cung c p ổ chức ống ệ thống ữa: ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR)
– thi t l p các rào c n đ ngăn ch n các đ i th m i tham gia vào th tr ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ản lý dự án ể xem xét các tổ chức ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ới (Boundary) ịnh hệ thống thông tin ường (Environment) ng
• S minh ch ng chi phí khó khăn h n: ự án ức ơn là một cách tiếp cận khoa học
– l i ích không gi m đ ợc hệ thống thông tin ản lý dự án ược hệ thống thông tin c chi phí
– c n đ cho th y r ng l i ích (ví d nh c i thi n d ch v ) sẽ đ ầu tập trung vào việc xử lý giao ể xem xét các tổ chức ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ằng lợi ích (ví dụ như cải thiện dịch vụ) sẽ được công nhận ợc hệ thống thông tin ụ (BPR) ư ản lý dự án ệ thống ịnh hệ thống thông tin ụ (BPR) ược hệ thống thông tin c công nh n ận toàn diện để xem xét các tổ chức
– các tác đ ng đ i v i các ph ộng rãi ống ới (Boundary) ươn là một cách tiếp cận khoa học ng pháp lu n ận toàn diện để xem xét các tổ chức
Trang 8Chi n l ết hệ thống ược hệ thống thông tin c h th ng thông tin ệ thống ống
đ n thu n ơn là một cách tiếp cận khoa học ầu tập trung vào việc xử lý giao
Trang 9Tái c u trúc quy trình nghi p v (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR)
• C h i đ tái c u trúc quy trình nghi p v đ ơn là một cách tiếp cận khoa học ộng rãi ể xem xét các tổ chức ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR) ược hệ thống thông tin c kích ho t ạch định hệ thống thông tin
b i công ngh : ởng ệ thống
“T duy l i c b n và thi t k l i tri t đ các quy trình nghi p ư ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ải thiện công việc kinh doanh trên thị ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị
v đ đ t đ ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ược những cải thiện đáng kể trong các biện pháp c nh ng c i thi n đáng k trong các bi n pháp ững cải thiện đáng kể trong các biện pháp ải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị
đo l ường: ng quan tr ng, hi n đ i c a hi u su t, ch ng h n nh ọng, hiện đại của hiệu suất, chẳng hạn như ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ủa hiệu suất, chẳng hạn như ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ất, chẳng hạn như ẳng hạn như ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ư chi phí, ch t l ất, chẳng hạn như ược những cải thiện đáng kể trong các biện pháp ng, d ch v , và t c đ ị ống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ộ”
Hammer và Champy (1993)
• M t t ch c nên làm gì, nó nên làm đi u đó nh th nào, ộng rãi ổ chức ức ều dự án hoàn thành ư ết hệ thống
nh ng m i quan tâm c n thi t c a nó, không ph i nh ng gì ữa: ống ầu tập trung vào việc xử lý giao ết hệ thống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ản lý dự án ữa:
nó đang có
Trang 10Tái c u trúc quy trình nghi p v ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR)
(BPR) • Các đ ng l c cho tái c u trúc ộng rãi ự án ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR)
– không có s l a ch n mang tính th ự án ự án ọc ươn là một cách tiếp cận khoa học ng m i ạch định hệ thống thông tin
– các áp l c c nh tranh đòi h i tái g n k t các quy trình ự án ạch định hệ thống thông tin ỏi tái gắn kết các quy trình ắn kết các quy trình ết hệ thống kinh doanh v i v trí chi n l ới (Boundary) ịnh hệ thống thông tin ết hệ thống ược hệ thống thông tin c
– nhà qu n lý t ch c nh n th y tái c u trúc nh là ản lý dự án ổ chức ức ận toàn diện để xem xét các tổ chức ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ư
m t c h i đ s p x p l i và đ v ộng rãi ơn là một cách tiếp cận khoa học ộng rãi ể xem xét các tổ chức ắn kết các quy trình ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin ể xem xét các tổ chức ược hệ thống thông tin t qua các đ i th ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
c nh tranh c a h ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ọc
– hi u ng “band wagon”: sao chép các đ i th c nh ệ thống ức ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ạch định hệ thống thông tin
tranh
Tái c u trúc quy trình nghi p v (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệp vụ (BPR) ụ (BPR)
Trang 11Tái c u trúc quy trình nghi p v ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR)
(BPR) • Mô hình c a Hammer và Champy ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
– k t h p m t s công vi c đó đ ết hệ thống ợc hệ thống thông tin ộng rãi ống ệ thống ược hệ thống thông tin c th c hi n b i m t "nhân viên ph trách ự án ệ thống ởng ộng rãi ụ (BPR)
tr ường (Environment) ng h p" (case worker) ch u trách nhi m cho toàn b quá trình ợc hệ thống thông tin ịnh hệ thống thông tin ệ thống ộng rãi
– Các thành viên "đ i nhóm theo tr ộng rãi ường (Environment) ng h p" (case team) đ ợc hệ thống thông tin ược hệ thống thông tin c trao quy n đ tìm ều dự án hoàn thành ể xem xét các tổ chức cách đ c i thi n d ch v và ch t l ể xem xét các tổ chức ản lý dự án ệ thống ịnh hệ thống thông tin ụ (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ược hệ thống thông tin ng, gi m chi phí và chu kỳ th i gian ản lý dự án ờng (Environment)
– Tích h p quá trình (process integration)có nghĩa là ki m tra và đi u khi n ít h n ợc hệ thống thông tin ể xem xét các tổ chức ều dự án hoàn thành ể xem xét các tổ chức ơn là một cách tiếp cận khoa học
– Ít khuy t đi m khi toàn b quá trình đ ết hệ thống ể xem xét các tổ chức ộng rãi ược hệ thống thông tin c hoàn thành b i nh ng ng ởng ữa: ường (Environment) i ch u ịnh hệ thống thông tin
trách nhi m v s n ph m cu i cùng ệ thống ều dự án hoàn thành ản lý dự án ẩm và dịch vụ mới ống
– các b ưới (Boundary) c quá trình xác đ nh b i nh ng ng ịnh hệ thống thông tin ởng ữa: ường (Environment) i hoàn thành nhi m v ệ thống ụ (BPR)
– có kh năng x lý song song toàn b các ho t đ ng ản lý dự án ử lý giao ộng rãi ạch định hệ thống thông tin ộng rãi
Tái c u trúc quy trình nghi p v (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệp vụ (BPR) ụ (BPR)
Trang 12• BPR: các kinh nghi m th t b i c a d án (và t l th t b i) ệ thống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ự án ỷ lệ thất bại) ệ thống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ạch định hệ thống thông tin
– các nhà qu n lý c p cao thi u đ ng l c cho s thay đ i t ch c: BPR ph i đ ản lý dự án ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ết hệ thống ộng rãi ự án ự án ổ chức ổ chức ức ản lý dự án ược hệ thống thông tin c
đi u khi n t trên ều dự án hoàn thành ể xem xét các tổ chức ừ trên
– m c đ c a s thay đ i c n thi t không nh n th c đ y đ ức ộng rãi ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ự án ổ chức ầu tập trung vào việc xử lý giao ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ức ầu tập trung vào việc xử lý giao ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
– các cách ti p c n t ng ph n có nghĩa là tăng quá trình riêng l không đ ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ừ trên ầu tập trung vào việc xử lý giao ẻ không được ược hệ thống thông tin c
chuy n sang đ c i thi n c p đ t ch c ể xem xét các tổ chức ể xem xét các tổ chức ản lý dự án ệ thống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ộng rãi ổ chức ức
– th t b i c a lãnh đ o c p cao khi xác đ nh các ho t đ ng trong t ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ạch định hệ thống thông tin ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ịnh hệ thống thông tin ạch định hệ thống thông tin ộng rãi ươn là một cách tiếp cận khoa học ng lai
không thích h p ợc hệ thống thông tin
– gi i quy t các ho t đ ng nghi p v không quan tr ng ản lý dự án ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin ộng rãi ệ thống ụ (BPR) ọc
– đ ng l c là công khai / “band wagon” ho c danh ti ng c a qu n lý ộng rãi ự án ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ết hệ thống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ản lý dự án
– k t qu tài chính ng n h n làm áp l c thi u các ngu n tài nguyên ết hệ thống ản lý dự án ắn kết các quy trình ạch định hệ thống thông tin ự án ết hệ thống ồn tài nguyên
– BPR là thay đ i tri t đ , không TQM ổ chức ệ thống ể xem xét các tổ chức
Trang 13Ho ch đ nh h th ng thông tin ạch định hệ thống thông tin ịnh hệ thống thông tin ệ thống ống
• Nh n m nh ho ch đ nh là c n thi t đ phát tri n các h th ng thông ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ạch định hệ thống thông tin ạch định hệ thống thông tin ịnh hệ thống thông tin ầu tập trung vào việc xử lý giao ết hệ thống ể xem xét các tổ chức ể xem xét các tổ chức ệ thống ống tin c a m t t ch c ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ổ chức ức
• Qu n lý c p cao tham gia vào vi c phân tích các m c tiêu c a t ch c ản lý dự án ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ệ thống ụ (BPR) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ổ chức ức
• L p k ho ch cho vi c s d ng IS / IT đ đ t đ ận toàn diện để xem xét các tổ chức ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin ệ thống ử lý giao ụ (BPR) ể xem xét các tổ chức ạch định hệ thống thông tin ược hệ thống thông tin c các m c tiêu kinh ụ (BPR) doanh
• Tránh m t cách ti p c n t ng ph n trong phát tri n IS ộng rãi ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ừ trên ầu tập trung vào việc xử lý giao ể xem xét các tổ chức
• G n k t IS / IT v i nghi p v ắn kết các quy trình ết hệ thống ới (Boundary) ệ thống ụ (BPR)
• L p k ho ch ba c p đ : dài h n, trung h n, ng n h n ận toàn diện để xem xét các tổ chức ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin ởng ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ộng rãi ạch định hệ thống thông tin ạch định hệ thống thông tin ắn kết các quy trình ạch định hệ thống thông tin
• Quan đi m r ng kh p t ch c (organization-wide) thúc đ y tích h p ể xem xét các tổ chức ộng rãi ắn kết các quy trình ổ chức ức ẩm và dịch vụ mới ợc hệ thống thông tin
Trang 14• Khái ni m giai đo n tăng tr ệ thống ạch định hệ thống thông tin ưởng ng (SOG) đã có trong kinh
t , ti p th , nghiên c u t ch c, và nhi u lĩnh v c trong ết hệ thống ết hệ thống ịnh hệ thống thông tin ức ổ chức ức ều dự án hoàn thành ự án
m t th i gian dài ộng rãi ờng (Environment) Khái ni m trong phác th o là m t ệ thống ản lý dự án ộng rãi
qu c gia, m t t ch c, m t b ph n, m t s n ph m, ống ộng rãi ổ chức ức ộng rãi ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức ộng rãi ản lý dự án ẩm và dịch vụ mới
m t cá nhân, ho c b t c đi u gì, đ ộng rãi ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ức ều dự án hoàn thành ược hệ thống thông tin c nh n th c ph i ận toàn diện để xem xét các tổ chức ức ản lý dự án
đi qua m t s giai đo n rõ r t và khác bi t, làm thêm ộng rãi ống ạch định hệ thống thông tin ệ thống ệ thống
gi , tr ờng (Environment) ưới (Boundary) c khi nó có th đ t t i m t đi m c th c a s ể xem xét các tổ chức ạch định hệ thống thông tin ới (Boundary) ộng rãi ể xem xét các tổ chức ụ (BPR) ể xem xét các tổ chức ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ự án phát tri n, ho c tr ể xem xét các tổ chức ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ưởng ng thành
– Nolan's SoG Model
– Capability Maturity Model (CMM)
Trang 15• B n y u t ph i đ ống ết hệ thống ống ản lý dự án ược hệ thống thông tin c theo dõi đ xác đ nh n i mà ể xem xét các tổ chức ịnh hệ thống thông tin ơn là một cách tiếp cận khoa học
m t t ch c là trong đi u kho n c a mô hình này: ộng rãi ổ chức ức ều dự án hoàn thành ản lý dự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
– Ph m vi c a danh m c đ u t ng d ng (Scope of the ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ụ (BPR) ầu tập trung vào việc xử lý giao ư ức ụ (BPR)
applications portfolio)
– Tr ng tâm c a t ch c CNTT (Focus of the IT ọc ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ổ chức ức
organization)
– Tr ng tâm c a k ho ch và ki m soát (Focus of IT ọc ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ết hệ thống ạch định hệ thống thông tin ể xem xét các tổ chức
planning and control)
– M c đ nh n th c c a ng ức ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức ức ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng (Level of the user
awareness)
Trang 16Tính linh ho t ạch định hệ thống thông tin
• Tính linh ho t trong h th ng thông tin đ ạch định hệ thống thông tin ệ thống ống ược hệ thống thông tin c xem nh ư
là m t thu c tính tích c c quan tr ng ộng rãi ộng rãi ự án ọc
• S linh ho t c a m t h th ng th ự án ạch định hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ệ thống ống ường (Environment) ng đ ược hệ thống thông tin c mô t ản lý dự án
trong các thu t ng v các chi u kích (dimensions), ận toàn diện để xem xét các tổ chức ữa: ều dự án hoàn thành ều dự án hoàn thành
ch ng h n nh t c đ đáp ng và ph m vi các ho t ẳng hạn như tốc độ đáp ứng và phạm vi các hoạt ạch định hệ thống thông tin ư ống ộng rãi ức ạch định hệ thống thông tin ạch định hệ thống thông tin
đ ng c a h th ng có th đ ộng rãi ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ệ thống ống ể xem xét các tổ chức ược hệ thống thông tin c th c hi n ự án ệ thống
• S c n thi t ph i linh ho t phát sinh m t ph n t b n ự án ầu tập trung vào việc xử lý giao ết hệ thống ản lý dự án ạch định hệ thống thông tin ộng rãi ầu tập trung vào việc xử lý giao ừ trên ản lý dự án
ch t c a quá trình đ ra chi n l ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ều dự án hoàn thành ết hệ thống ược hệ thống thông tin c có ch a c y u t ức ản lý dự án ết hệ thống ống
khách quan và ch quan ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
Trang 17Qu n lý d án ản lý dự án ự án
• Qu n lý d án là m t v n đ quan tr ng trong ản lý dự án ự án ộng rãi ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành ọc
h u h t các ph ầu tập trung vào việc xử lý giao ết hệ thống ươn là một cách tiếp cận khoa học ng pháp lu n ận toàn diện để xem xét các tổ chức
• M t trong nh ng m c tiêu c a m t ph ộng rãi ữa: ụ (BPR) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ươn là một cách tiếp cận khoa học ng
pháp lu n phát tri n h th ng thông tin là đ ận toàn diện để xem xét các tổ chức ể xem xét các tổ chức ệ thống ống ể xem xét các tổ chức
qu n lý các d án phát tri n h th ng thông ản lý dự án ự án ể xem xét các tổ chức ệ thống ống
Trang 18CÁC Y U T V CON NG ẾU TỐ VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ố VỀ TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) Ề TỔ CHỨC (ORGANISATIONAL THEMES) ƯỜI (PEOPLE THEMES) I
S tham gia (Participation) ự án
Tri n khai cho ng ể xem xét các tổ chức ường (Environment) i dùng cu i ống
(End-user computing)
H chuyên gia (Expert systems) ệ thống
Qu n lý tri th c (Knowledge management) ản lý dự án ức
Đ nh h ịnh hệ thống thông tin ưới (Boundary) ng khách hàng
(Customer orientation)
Các yêu c u (Requirements) ầu tập trung vào việc xử lý giao
Trang 19S tham gia (Participation) ự án
• Các cách ti p c n phát tri n h th ng thu ban đ u: ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ể xem xét các tổ chức ệ thống ống ởng ầu tập trung vào việc xử lý giao
– ch t p trung vào các khía c nh kỹ thu t c a h th ng máy tính ỉ hiệu quả ận toàn diện để xem xét các tổ chức ạch định hệ thống thông tin ận toàn diện để xem xét các tổ chức ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ệ thống ống
– đ ra quy t đ nh ít th c t cho ng ều dự án hoàn thành ết hệ thống ịnh hệ thống thông tin ự án ết hệ thống ường (Environment) i dùng
• V n đ : ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành
– ng ường (Environment) i dùng đã b c b i v i các nhà phát tri n là "nh ng ng ự án ộng rãi ới (Boundary) ể xem xét các tổ chức ữa: ường (Environment) i ngoài" (outsiders) v i ít hi u bi t v môi tr ới (Boundary) ể xem xét các tổ chức ết hệ thống ều dự án hoàn thành ường (Environment) ng nghi p v ệ thống ụ (BPR)
– h th ng "áp đ t" cho ng ệ thống ống ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ường (Environment) i dùng và không "thân thi n v i ệ thống ới (Boundary)
ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng"
– h th ng đã không đ kh năng h tr nhu c u nghi p v ệ thống ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ản lý dự án ỗ lực chung để xác định cách tốt hơn để làm ợc hệ thống thông tin ầu tập trung vào việc xử lý giao ệ thống ụ (BPR)
Trang 20S tham gia (Participation) ự án
• Barki và Hartwick (1989) phân bi t gi a: ệ thống ữa:
– S tham gia c a ng ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng (user participation): m t t p h p các ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức ợc hệ thống thông tin
ho t đ ng và hành vi đ ạch định hệ thống thông tin ộng rãi ược hệ thống thông tin c th c hi n b i ng ự án ệ thống ởng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng
– S dính líu c a ng ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng (user involvement): m t tr ng thái ộng rãi ạch định hệ thống thông tin
tâm lý ch quan khi ng ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng xem xét m t h th ng quan tr ng ộng rãi ệ thống ống ọc
và có liên quan đ n cá nhân ết hệ thống
• Làm th nào đ nh ng đi u này nh h ết hệ thống ể xem xét các tổ chức ữa: ều dự án hoàn thành ản lý dự án ưởng ng đ n cách s ết hệ thống ử lý giao
d ng h th ng và s hài lòng c a ng ụ (BPR) ệ thống ống ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng?
• Làm th nào chúng ta có th xác đ nh và đo l ết hệ thống ể xem xét các tổ chức ịnh hệ thống thông tin ường (Environment) ng s hài ự án
lòng c a ng ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng?
Trang 21S tham gia (Participation) ự án
• S tham gia nh là s dính líu c a ng ự án ư ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng trong thi t k h ết hệ thống ết hệ thống ệ thống
th ng: ống
“M t quá trình trong đó hai ho c nhi u bên nh h ộ ặc nhiều bên ảnh hưởng lẫn nhau ều bên ảnh hưởng lẫn nhau ải thiện công việc kinh doanh trên thị ưởng lẫn nhau ng l n nhau ẫn nhau
trong vi c đ a ra các k ho ch, chính sách, quy t đ nh ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ư ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ị Đ ược những cải thiện đáng kể trong các biện pháp c gi i ới
h n đ n các quy t đ nh có tác d ng trên t t c nh ng bên ra quy t ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ị ất, chẳng hạn như ải thiện công việc kinh doanh trên thị ững cải thiện đáng kể trong các biện pháp ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp
đ nh ho c nh ng bên đ ị ặc nhiều bên ảnh hưởng lẫn nhau ững cải thiện đáng kể trong các biện pháp ược những cải thiện đáng kể trong các biện pháp c đ i di n b i h trong t ại cơ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ởng lẫn nhau ọng, hiện đại của hiệu suất, chẳng hạn như ươ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ng lai "
(1983 Mumford, trang 22)
• S tham gia có th có ý nghĩa khác nhau cho các nhóm khác nhau ự án ể xem xét các tổ chức
Ví d nh v m t lẽ ph i, nhân viên cam k t, công c qu n lý, trao ụ (BPR) ư ều dự án hoàn thành ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ản lý dự án ết hệ thống ụ (BPR) ản lý dự án quy n cho nhân viên ều dự án hoàn thành
Trang 22S tham gia (Participation) ự án
• Ba c p đ c a s tham gia c a ng ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ộng rãi ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng đ ược hệ thống thông tin c xác
đ nh b i Mumford (1983): ịnh hệ thống thông tin ởng
– t v n (consultative): t t c ng ư ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ản lý dự án ường (Environment) i dùng đ ược hệ thống thông tin ư ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) c t v n v / đóng ều dự án hoàn thành góp ý ki n vào quá trình thi t k nh ng nhi m v thi t k ết hệ thống ết hệ thống ết hệ thống ư ệ thống ụ (BPR) ết hệ thống ết hệ thống
đ ược hệ thống thông tin c th c hi n b i các nhà phân tích h th ng ự án ệ thống ởng ệ thống ống
– đ i di n (representative): nhóm thi t k hình thành t b u ạch định hệ thống thông tin ệ thống ết hệ thống ết hệ thống ừ trên ầu tập trung vào việc xử lý giao
ch n ho c đ i di n đ ọc ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ạch định hệ thống thông tin ệ thống ược hệ thống thông tin ự án c l a ch n đ a ra quy t đ nh thi t k ọc ư ết hệ thống ịnh hệ thống thông tin ết hệ thống ết hệ thống
– s đ ng thu n (consensus): các thành viên trong nhóm thi t k ự án ồn tài nguyên ận toàn diện để xem xét các tổ chức ết hệ thống ết hệ thống liên t c th o lu n v các ý t ụ (BPR) ản lý dự án ận toàn diện để xem xét các tổ chức ều dự án hoàn thành ưởng ng và gi i pháp v i t t c ng ản lý dự án ới (Boundary) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ản lý dự án ường (Environment) i
s d ng ử lý giao ụ (BPR)
Trang 23S tham gia (Participation) ự án
Các l i ích d ki n c a s tham gia c a ng ợc những cải thiện đáng kể trong các biện pháp ự kiến của sự tham gia của người dùng: ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ủa hiệu suất, chẳng hạn như ự kiến của sự tham gia của người dùng: ủa hiệu suất, chẳng hạn như ường: i dùng:
• C i thi n ch t l ản lý dự án ệ thống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ược hệ thống thông tin ng h th ng: ệ thống ống
– các yêu c u hoàn thi n h n, chính xác h n ầu tập trung vào việc xử lý giao ệ thống ơn là một cách tiếp cận khoa học ơn là một cách tiếp cận khoa học
– cung c p s tinh thông v t ch c ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ự án ều dự án hoàn thành ổ chức ức
– tránh s phát tri n c a các tính năng không th ch p nh n đ ự án ể xem xét các tổ chức ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ể xem xét các tổ chức ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ận toàn diện để xem xét các tổ chức ược hệ thống thông tin c hay không quan
tr ng ọc
– c i thi n s hi u bi t c a ng ản lý dự án ệ thống ự án ể xem xét các tổ chức ết hệ thống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng c a h th ng ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ệ thống ống
• Gia tăng s ch p nh n ng ự án ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ận toàn diện để xem xét các tổ chức ường (Environment) i dùng:
– các kỳ v ng th c t ọc ự án ết hệ thống
– “đ u tr ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ường (Environment) ng” (arena) đ gi i quy t xung đ t ể xem xét các tổ chức ản lý dự án ết hệ thống ộng rãi
– ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng cam k t nhi u h n v i h th ng ết hệ thống ều dự án hoàn thành ơn là một cách tiếp cận khoa học ới (Boundary) ệ thống ống
– làm gi m s ch ng đ i c a ng ản lý dự án ự án ống ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng
Trang 24S tham gia (Participation) ự án
S tham gia c a ng ự kiến của sự tham gia của người dùng: ủa hiệu suất, chẳng hạn như ường: i dùng và các ph ươ bản và thiết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ng pháp lu n ISD ận ISD
• Structured analysis: user walkthroughs, ng ường (Environment) i dùng l a ch n tùy ự án ọc
ch n th c hi n ọc ự án ệ thống
• SSADM: user walkthroughs, đ i di n ng ạch định hệ thống thông tin ệ thống ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng trong nhóm phát tri n, ng ể xem xét các tổ chức ường (Environment) i dùng l a ch n tùy ch n kỹ thu t, ự án ọc ọc ận toàn diện để xem xét các tổ chức
• Information Engineering: ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng ch đ ng trong các ho t ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ạch định hệ thống thông tin
đ ng thi t k , qu n lý liên quan đ n ISP và BAA, ng ộng rãi ết hệ thống ết hệ thống ản lý dự án ết hệ thống ường (Environment) i dùng đánh giá
• SSM: ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng là m t ph n c a đ i phát tri n; làm ch v n đ ộng rãi ầu tập trung vào việc xử lý giao ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ể xem xét các tổ chức ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành
và gi i quy t ản lý dự án ết hệ thống
• ETHICS: ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng làm công vi c thi t k ệ thống ết hệ thống ết hệ thống
Trang 25• Đ ược hệ thống thông tin c cho phép b i các máy tính cá nhân và các gói ng d ng cho nh ng ởng ức ụ (BPR) ữa:
ng ường (Environment) i không chuyên CNTT
– ví d nh b ng tính, c s d li u, VisualBasic, v ụ (BPR) ư ản lý dự án ơn là một cách tiếp cận khoa học ởng ữa: ệ thống v .
• Ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng trong các t ch c có th xây d ng các ng d ng nghi p v ổ chức ức ể xem xét các tổ chức ự án ức ụ (BPR) ệ thống ụ (BPR)
c a riêng mình, ho c là đ c l p ho c tích h p v i h th ng c a t ch c ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ợc hệ thống thông tin ới (Boundary) ệ thống ống ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ổ chức ức
• Đ nh nghĩa c a end-user computing: ịnh hệ thống thông tin ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
“End-user computing là m t cách ti p c n có s tham gia c a ng ộ ết kế lại triệt để các quy trình nghiệp ận ISD ự kiến của sự tham gia của người dùng: ủa hiệu suất, chẳng hạn như ường: i s
d ng, không ph i là các chuyên gia, đ phát tri n các h th ng thông tin ải thiện công việc kinh doanh trên thị ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ể cải thiện công việc kinh doanh trên thị ệ thống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị ống thông tin để cải thiện công việc kinh doanh trên thị
c a riêng mình ủa hiệu suất, chẳng hạn như ”
– ví d nh "th c ti n c a ng ụ (BPR) ư ự án 2 ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng cu i phát tri n, duy trì, và s d ng h th ng ống ể xem xét các tổ chức ử lý giao ụ (BPR) ệ thống ống thông tin c a riêng mình" (Mirani và King 1994) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa:
Trang 26• Đ u nh ng năm 1980: tri n khai đ nh h ầu tập trung vào việc xử lý giao ữa: ể xem xét các tổ chức ịnh hệ thống thông tin ưới (Boundary) ng ng ường (Environment) i dùng
(user-driven computing):
– end-user computing đ ược hệ thống thông tin c kích ho t b ng cách gi i thi u các máy ạch định hệ thống thông tin ằng lợi ích (ví dụ như cải thiện dịch vụ) sẽ được công nhận ới (Boundary) ệ thống tính cá nhân
– phân c p tài nguyên tính toán ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR)
• D n đ n s hài lòng c a ng ẫn đến doanh thu tăng, chức năng tốt hơn, các ết hệ thống ự án ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) i dùng:
– đáp ng nhu c u không đ ức ầu tập trung vào việc xử lý giao ược hệ thống thông tin c th a mãn b i b ph n IT ỏi tái gắn kết các quy trình ởng ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức
– gi m m t s áp l c cho b ph n IT ản lý dự án ộng rãi ống ự án ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức
– ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng cu i cùng "g n gũi các v n đ nghi p v ống ầu tập trung vào việc xử lý giao ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành ệ thống ụ (BPR)
– Ngu n l c / chi phí h th ng trong ngân sách b ph n ng ồn tài nguyên ự án ệ thống ống ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức ường (Environment) i dùng
Trang 27• Các v n đ c n ki m soát: ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành ầu tập trung vào việc xử lý giao ể xem xét các tổ chức
– tính hi u l c và tính toàn v n c a d li u ệ thống ự án ẹn của dữ liệu ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ữa: ệ thống
– thi u tài li u ết hệ thống ệ thống
– các v n đ an ninh ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành
– kh năng b o trì ản lý dự án ản lý dự án
– s trùng l p và mâu thu n ự án ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ẫn đến doanh thu tăng, chức năng tốt hơn, các
– h tr theo yêu c u c a ng ỗ lực chung để xác định cách tốt hơn để làm ợc hệ thống thông tin ầu tập trung vào việc xử lý giao ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng
Trang 28• Gi i pháp: Trung tâm Thông tin (Information Centres) ản lý dự án
– Đ i ngũ nhân viên và đi u hành b i b ph n IT ộng rãi ều dự án hoàn thành ởng ộng rãi ận toàn diện để xem xét các tổ chức
– Cung c p t v n, ph n m m và các công c , liên l c v i các nhà cung c p v ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ư ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ầu tập trung vào việc xử lý giao ều dự án hoàn thành ụ (BPR) ạch định hệ thống thông tin ới (Boundary) ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) v đ ể xem xét các tổ chức
h tr ng ỗ lực chung để xác định cách tốt hơn để làm ợc hệ thống thông tin ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng trong vi c phát tri n h th ng thông tin cho phòng ban ệ thống ể xem xét các tổ chức ệ thống ống
c a h ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ọc
– Đáng k trong nh ng năm 1980 và đ u nh ng năm 1990 ể xem xét các tổ chức ữa: ầu tập trung vào việc xử lý giao ữa:
• Ng ường (Environment) ử lý giao ụ (BPR) i s d ng ngày càng tinh vi c a ngày hôm nay không có nhu c u ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ầu tập trung vào việc xử lý giao
cho Trung tâm Thông tin
• Ng ường (Environment) i dùng hi n nay c n h tr t chuyên gia IT c a công ty khi phát ệ thống ầu tập trung vào việc xử lý giao ỗ lực chung để xác định cách tốt hơn để làm ợc hệ thống thông tin ừ trên ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: tri n h th ng đ nh h ể xem xét các tổ chức ệ thống ống ịnh hệ thống thông tin ưới (Boundary) ng khách hàng c th ụ (BPR) ể xem xét các tổ chức
– t c là thay đ i t vai trò chi n thu t, gi i quy t v n đ c a quá kh sang vai trò ức ổ chức ừ trên ết hệ thống ận toàn diện để xem xét các tổ chức ản lý dự án ết hệ thống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ều dự án hoàn thành ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ức
m t chuyên gia t v n chi n l ộng rãi ư ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) ết hệ thống ược hệ thống thông tin c
Trang 29H chuyên gia (Expert systems) ệ thống
• M t h chuyên gia là m t h th ng thông ộng rãi ệ thống ộng rãi ệ thống ống
tin mô ph ng vai trò c a m t chuyên gia ỏi tái gắn kết các quy trình ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi
Tính h u d ng c a nó b t ngu n t ki n ữa: ụ (BPR) ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ắn kết các quy trình ồn tài nguyên ừ trên ết hệ thống
th c và kh năng l p lu n ức ản lý dự án ận toàn diện để xem xét các tổ chức ận toàn diện để xem xét các tổ chức
• M t h chuyên gia v c b n là m t c v n ộng rãi ệ thống ều dự án hoàn thành ơn là một cách tiếp cận khoa học ản lý dự án ộng rãi ống ấu trúc quy trình nghiệp vụ (BPR) thông minh liên quan đ n m t ho c nhi u ết hệ thống ộng rãi ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ều dự án hoàn thành lĩnh v c ki n th c ự án ết hệ thống ức
Trang 30• Các thành ph n chung c a m t h chuyên gia: ầu tập trung vào việc xử lý giao ủa việc tăng hiệu quả hơn nữa: ộng rãi ệ thống
– các c s tri th c (knowledge base) ơn là một cách tiếp cận khoa học ởng ức
– công c suy lu n (inference engine) ụ (BPR) ận toàn diện để xem xét các tổ chức
– b sinh ho c ph ộng rãi ặn các đối thủ mới tham gia vào thị trường ươn là một cách tiếp cận khoa học ng ti n gi i thích (explanation ệ thống ản lý dự án
generator / facility)