1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương Phần 1: Chương 1 - Nguyễn Hữu Nam Dương

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 24,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học đại cương Phần 1: Bài 1 tập trung trình bày các vấn đề cơ bản về thông tin; dữ liệu; xử lý thông tin; máy tính, lịch sử phát triển; phân loại máy tính;...

Trang 1

duongnhn fit@mail.hut.edu.vn fit@mail.hut.edu.vn

ftp://dce.hut.edu.vn/duongnhn/

Điện Điện thoại thoại: 0953 909090 : 0953 909090

Giới thiệu về môn học

Trình độ độ:: SV SV năm năm thứ thứ nhất nhất

Số

Số đơn đơn vị vị học học trình trình: 4 : 4 đơn đơn vị vị

Lý thuyết thuyết: 3 : 3 đvht đvht = 45 = 45 tiết

Trang 2

Phần I BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM VỀ

THÔNG TIN-DỮ LIỆU VÀ TIN HỌC

BÀI 2: BIỂU DIỄN DỮ LIỆU

BÀI 1: : TỔNG QUAN VỀ NGÔN NGỮ C

BÀI 2 : KIỂU DỮ LIỆU VÀ BIỂU THỨC

Trang 3

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Phần I: Tin Học Căn Bản

Bài 01: CÁC KHÁI NIỆM VỀ

THÔNG TIN, DỮ LIỆU VÀ TIN HỌC

Sách tham khảo

Tin học căn bản học căn bản: :

Tin học căn bản , Quách Tuấn Ngọc

Trang 4

Thông tin tin (Information) (Information) là là gì? gì?

 Là Là khái khái niệm niệm trừu trừu tượng tượng mô mô tả tả tất tất

sống xã xã hội, hội, trong trong thiên thiên nhiên, nhiên,

 Giúp Giúp cho cho con con người người thực thực hiện hiện hợp hợp

lý công công việc việc cần cần làm làm để để đạt đạt tới tới

mục

mục đích đích một một cách cách tốt tốt nhất nhất

Trang 5

1.1: Dữ Liệu Dữ

Dữ liệu liệu (Data) (Data) là là gì? gì?

 Biểu Biểu diễn diễn của của thông thông tin tin được

như trong các bảng biểu

Các ký hiệu qui ước như chữ

viết

Các tín hiệu vật lý như ánh

sáng, âm thanh, nhiệt độ,…

Trang 6

XUẤT DỮ LIỆU (OUTPUT)

Điều khiểnkhiển bằngbằng tay,tay, kíchkíchthướcthước rấtrất lớnlớn

Tiêu thụthụ năngnăng lượnglượng nhiều,nhiều, tốctốc độđộ tínhtính chậm

khoảng

khoảng 300300 33 000000 phépphép tính/stính/s

Trang 7

Von Neumann với máy tính Institute

đầu tiên năm 1952

Trang 10

điều hànhhànhđơnđơn giảngiản

 Kíchthướcthước máymáy còncònlớn

Trang 11

Thế hệ hệ 3 3 ((1965 1965 1974 1974)):: Integrated Integrated Circuits Circuits

 Cácbộbộ vivi xửxử lýlý đượcđược gắngắn vivi mạchmạch điệnđiện tửtử cỡcỡ nhỏnhỏ

 TốcTốc độđộ tínhtính khoảngkhoảng 100100 000000 11triệutriệu phépphép tính/stính/s

 CóCó cáccác hệhệ điềuđiều hànhhành đađa chươngchương trình,trình, nhiều

Trang 13

xách tay tay (Laptop (Laptop hoặc hoặc Notebook Notebook computer) computer)

Các loại loại máy máy tính tính chuyên chuyên nghiệp nghiệp thực thực hiện hiện đa đa chương chương trình, trình,

Trang 14

 8080 (1974 ): Bộ vi xử lý đa năng đầu tiên của Intel, 8

bit, được sử dụng trong máy tính cá nhân đầu tiên

bit, được sử dụng trong máy tính cá nhân đầu tiên ––

Altair

 8086: Mạnh hơn rất nhiều, 16 bit

 8088: 8 bit external bus, được sử dụng trong IBM PC

đầu tiên

 80286: 16 Mbyte memory addressable, up from 1Mb

I.2: Lịch sử phát triển (tiếp)

Intel (tiếp)

 80386: 32 bit, hỗ trợ chế độ đa nhiệm

 80486: Sophisticated powerful cache and instruction

pipelining, built in maths co

pipelining, built in maths co processor.processor

 Pentium: Superscalar, multiple instructions executed

in parallel

 Pentium Pro:

Increased superscalar organization

Aggressive register renaming

Branch prediction

Data flow analysis

Trang 15

INTEL 4004 I.2: Lịch sử phát triển (tiếp)

INTEL 8008I.2: Lịch sử phát triển (tiếp)

Trang 16

INTEL 8080 I.2: Lịch sử phát triển (tiếp)

INTEL 80286

I.2: Lịch sử phát triển (tiếp)

Trang 18

PentiumI.2.1 Lịch sử phát triển (tiếp)

Trang 19

Itanium

64 64 bit Intel bit Intel Microprocessors

I.2.1 Lịch sử phát triển (tiếp)

I.2.1 Lịch sử phát triển (tiếp)

Thế hệ 5 (1990

Thế hệ 5 (1990 nay): nay): VLSI (Very Very Large Scale

Integration), , ULSI (Ultra), Artificial Intelligence Artificial Intelligence

(AI)

 Microelectronic technologies with high computing

speeds and parallel processing

 Mô phỏng các hoạt động của não bộ và hành vi con

người

 Có trí khôn nhân tạo với khả năng tự suy diễn phát

triển các tình huống nhận được

 Hệ quản lý kiến thức cơ bản để giải quyết các bài

toán đa dạng

toán đa dạng

Trang 20

 Được sử dụng phổ biến: máy để bàn (Desktop), máy

trạm (Workstation), máy xách tay (Notebook),…

Máy tính tầm trung (Mini Computer)

 Tốc độ và hiệu năng tính toán mạnh hơn

 Được thiết kế cho các ứng dụng phức tạp

 Giá ~ hàng vài chục nghìn USD

Máy tính lớn (Mainframe Computer) và Siêu máy

Trang 21

I.2.2 Phân loại máy tính (tiếp)

Máy tính lớn và siêu máy tính (tiếp)

 Phức tạp, có tốc độ siêu nhanh

 Hiệu năng tính toán cao, cỡ hàng tỷ phép tính/giây

 Nhiều người dùng đồng thời

 Được sử dụng tại các Trung tâm tính toán/ Viện

nghiên cứu để giải quyết các bài toán cực kỳ phức

tạp, yêu cầu cao về tốc độ

 Giá thành rất đắt ~ hàng trăm ngàn, thậm chí hàng

triệu USD

Chương 01: Mở đầu

I.1 Thông tin và xử lý thông tin

 I.1.1 Dữ liệu I.1.1 Dữ liệu Thông tin Thông tin Tri thức

 I.1.2 Xử lý thông tin Dữ liệu (Data) là gì?

I.2 Máy tính và phân loại

 I.2.1 Lịch sử phát triển của máy tính

 I.2.2 Phân loại máy tính

I.3 Tin học

Trang 22

1.3 Tin học Thuật ngữ Tin học có nguồn gốc từ tiếng

Đức vào năm 1957

Đức vào năm 1957 do do Karl Steinbuch

Sau đó vào năm 1962, Philippe Dreyfus

người Pháp gọi là “informatique”, tiếp theo

là Walter F.Bauer cũng sử dụng tên này

Phần lớn các nước Tây Âu, trừ Anh đều

 Ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp, công

nghệ và kỹ thuật xử lý thông tin một cách tự động

nghệ và kỹ thuật xử lý thông tin một cách tự động

 Công cụ: Máy tính điện tử và các thiết bị truyền tin

 Nội dung nghiên cứu:

Kỹ thuật phần cứng

Kỹ thuật phần cứng (Hardware engineering)(Hardware engineering)

 Thiết bị, linh kiện điện tử, công nghệ vật liệu mới hỗ trợ cho

máy tính và mạng máy tính, đẩy mạnh khả năng xử lý toán học

và truyền thông thông tin

và truyền thông thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật phần mềm (Software engineering)(Software engineering)

 Các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình cho các bài toán khoa học

kỹ thuật, mô phỏng, điều khiển tự động, tổ chức dữ liệu và quản

Trang 23

 IT xử lý với các máy tính điện tử và các phần mềm

máy tính nhằm chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, truyền tin

và trích rút thông tin một cách an toàn

Các ứng dụng ngày nay của IT

 Quản trị dữ liệu

 Thiết kế hệ thống cơ sở dữ liệu

 Quản lý hệ thống thông tin

 Quản lý hệ thống

I.3 Tin học (tiếp)

Công nghệ thông tin và truyền thông: Information

and Communication Technology (ICT).

 Kết nối một số lượng máy tính với nhau

Internet Internet Mạng máy tính toàn cầu

Trang 24

Câu hỏi

Ngày đăng: 08/05/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm