góc nhỏ hơn góc nhọn.. góc lớn hơn góc tù.[r]
Trang 1Bài kiểm trA chất lợng học kỳ i năm học 2010 2011
MÔn toán (lớp 4)
(Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Điểm viết bằng số:
Điểm viết bằng chữ: .
Giáo viên chấm: .1
.2
Giáo viên coi:
. PHẦN I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 ĐIỂM) 1 Số “Mời hai triệu ba trăm linh hai nghìn năm trăm linh năm” viết là: A 12302505 B 123002505 C 1232505 D 123025005 2 Giá trị chữ số 6 trong số 106789 là: A 6 B 60 C 600 D 6000 3 Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: A 10000 B 10001 C 12345 D 10234 4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 10 tấn 10 yến = …… tạ A 11 B 101 C 110 D 1010 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 20m2 9dm2 = ……… dm2 A 2009dm2 B 2009dm C 209 dm2 D 209dm 6 Gúc vuụng là gúc: A gúc nhỏ hơn gúc nhọn B gúc lớn hơn gúc tự C gúc bằng 1 2gúc bẹt D lớn hơn gúc bẹt PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Bài 1(2 đ): Đặt tớnh rồi tớnh: 864 980 + 75 689 453 249 – 61 488
4 782 x 308 875 964 : 79
Trang 2
Bài 2(1 đ): Tìm y
a , 14536 - y = 3928 b , y : 255 = 203
.Bài 3( 1đ)Tính giá trị của biểu thức a 4263 : 7 x 3 + 27 b, 78987 - 5685 : 5
Bài 4.(2điểm) Bác Ba mang 7 sọt cam ra chợ bán, mỗi sọt có 198 quả Trong buổi sáng bác đã bán đợc 6 1 số cam Hỏi bác còn lại bao nhiêu quả cam ?
Bài 5(1 đ) Tính bằng cách thuận tiện (240 x 6 - 120 x 12) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
Biểu điểm chấm toán 4
I, Trắc nghiệm: 3 đ( mỗi ý đúng 0.5 đ)
1.A 2 D 3.D 4 B 5 A 6 C
II Tự luận (7 đ)
Bài 1(2 đ) mỗi ý 0,5 đ
Bài 2(1 đ) mỗi ý 0,5 đ
Bài 3(1đ) mỗi ý 0,5 đ
Trang 3Bài 4 (2 đ)
Tìm số cam bác Ba có đợc 0,5 đ (198 x7 = 1386 quả )
Tìm đợc số cam bác Ba bán đợc 0,5 đ ( 1386 : 6 = 232 quả)
Tìm đợc số cam còn lại đợc 0,5 đ ( 1386 - 232 = 1154 quả)
Đáp số đợc 0,5 đ
Bài 5 Tính bằng cách thuận tiện (1 đ)
(240 x 6 - 120 x 12) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
= ( 240 x 6 - 120 x 2 x 6) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
= ( 240 x 6 - 240 x 6 ) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
= 240 x (6 - 6) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
= 240 x 0 x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 7 + + 99)
= 0