[r]
Trang 2Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán
Kiểm tra bài cũ:
* Tính:
23 3
X
69
34 4
X
136
* Đọc bảng nhân 8.
Trang 3a) 123 x 2 = ?
123
x
2 6
123 x 2 = 246 b) 326 x 3 = ?
326
x
3 8
326 x 3 = 978
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
3 nhân 6 bằng 18, viết 8, nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
3 nhân 3 bằng 9, viết 9
4 2
7
9
Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Trang 4Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán
* Thực hành:
* Bài 1: Tính
312 2
X
624
210 4
X
840
301 3
X
903
142 4
X
568
127 3
X
381
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Trang 5Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán
Bài 2: Đặt tính rồi tính
121 x 4 =
* Thực hành:
Bài 1: Tính
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
201 x 3 = 117 x 5 =
121 4
X
484
202 3
X
606
117 5
X
585
Trang 6Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán
* Thực hành:
Bài 1: Tính
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Bài 2: Đặt tính rồi tính Bài 3: Có 8 hàng, mỗi xếp 105 vận động viên Hỏi có tất
cả có bao nhiêu vận động viên ?
105 vận động viên
? vận động viên
Bài giải
Có tất cả số vận động viên là:
105 x 8 = 840 ( vận động viên ) Đáp số: 840 vận động viên
Bài 4: Tìm x
a) x : 4 = 102
x = 102 x 4
x = 408
b) x : 7 = 119
x = 117 x 7
x = 819
Tóm tắt:
Trang 8125 x
3 375
Trang 9423 x
2 946
Trang 10212 x
4 848
Trang 11Thứ 7 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Toán Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
a) 123 x 2 = ?
123 x 2 = 246
b) 326 x 3 = ?
326 x 3 = 978
123
x
2 246
326
x
3 978
*) Thực hành:
Bài 1: Tính Bài 2: Đặt tính rồi tính Bài 3:
Bài giải
Có tất cả số vận động viên là:
105 x 8 = 840 (vận động viên) Đáp số: 840 vận động viên
Bài 4: Tìm x
Trang 12CH M Ă NGOAN H C Ọ GI I Ỏ