MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh: - Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oăn, oăt.. * Vần oăt: GV thực hiện tương tự như vần oăn: - HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi p
Trang 1TUẦN 20:
Thứ hai, ngày 25 tháng 01 năm 2021
Buổi sáng:
Tiết 1 + 2:
TIẾNG VIỆT: BÀI 96: OĂN, OĂT (2 TIẾT)
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oăn, oăt Mởrộng vốn từ có tiếng chứa oăn, oăt
- Đọc, hiểu bài Sáng kiến của bé Nói được lời khen phù hợp với nhân vậttrong bài
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Biết thể hiện tình cảm yêu quý, chăm sóc các loài vật nuôi trong nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn: oăn, oăt, tóc xoăn, loắt choắt
+ Tranh minh họa bài đọc
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tóc của bạn thế nào?
- HS quan sát GV viết bảng: tóc xoăn và trả lời câu hỏi:
+ Từ tóc xoăn có tiếng nào đã học?
- HS trả lời câu hỏi: Trong tiếng xoăn có âm nào đã học?
- HS quan sát GV viết bảng: oăn
* Vần oăt GV làm tương tự để HS bật ra tiếng chỗ ngoặt, vần oăt
- HS nghe GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oăn, oăt
b Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
* Vần oăn:
- HS thực hiện phân tích vần oăn
Trang 2- HS đánh vần: o- ă- n- oăn theo hướng dẫn.
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi
- HS phân tích tiếng “xoăn”
- HS đánh vần: xờ- oăn – xoăn theo hướng dẫn
* Vần oăt: GV thực hiện tương tự như vần oăn:
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi phát âm
* Vần oăn, oăt:
- HS trả lời câu hỏi: Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát tranh SGK, đọc thầm từ ngữ dưới mỗi tranh
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi nếu có.
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 3: Tạo tiếng mới chứa oăn, oăt
- HS chọn phụ âm bất kì ghép với oăn (sau đó là oăt) để tạo thành tiếng, chọn
tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ ngoằn, xoắn, ngoắt, choắt,…, khỏe khoắn, thoăn thoắt…
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng con
- HS quan sát chữ mẫu: oăn, tóc xoăn
- HS quan sát GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và ă, ă và n, x với oăn,
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
- HS thực hiện tương tự với: oăt, loắt choắt theo hướng dẫn của GV.
Hoạt động 5: Đọc bài ứng dụng: Sáng kiến của bé
a Giới thiệu bài đọc:
- HS luyện đọc các tiếng có oăn, oăt: thoăn thoắt, xoăn, ngoắt
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
Trang 3Hoạt động 6: Trả lời câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi:
+ Bé làm thế nào để mèo nhảy vào chậu nước?
+ Nếu là bé, em sẽ làm gì để mèo nhảy vào chậu nước?
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 6: Nói và nghe
- HS luyện nói theo cặp: Bạn hãy nói một câu khen bé?
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
+ Các con cần phải làm gì để chăm sóc những con vật nuôi trong nhà?
- GV giáo dục HS biết yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 7: Viết vở tập viết
- HS viết: oăn, oăt, tóc xoăn, loắt choắt (Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- HS lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- HS trả lời câu hỏi:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào? Đặt câu có chứa vần đã học.
- HS nghe GV nhận xét
* * * * * * * * * * *
Tiết 3:
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Bước đầu thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Bước đầu vận dụng được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20 để tínhtoán và xử lí các tình huống trong cuộc sống
- Góp phần hình thành năng lực thực hiện các phép tính, năng lực ngôn ngữtoán, năng lực vận dụng toán học, năng lực sử dụng các công cụ
- Phát triển năng lực về toán học: Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện họctoán, năng lực giao tiếp toán học
Trang 4- GV tay phải cầm 4 que tính, cho HS nhận xét: tay phải cô có bao nhiêu quetính Cài 4 que tính lên bảng cài.
- HS quan sát GV viết hoặc chiếu lên màn hình phép tính 13 + 4 theo cột dọc
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 4 và làm vào bảng phụ
- Một số nhóm trình bày bài làm của nhóm mình trên bảng phụ
- HS nghe GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Số
- HS quan sát SGK và nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào Vở bài tập Toán theo hướng dẫn
- HS nghe GV nhận xét chữa bài
* Nghỉ giải lao
Bài 4: Tính
- HS trả lời câu hỏi: Bài yêu cầu gì?
- HS nghe GV hướng dẫn cách thực hiện dãy tính
- HS làm bài vào bảng
Trang 5- HS nghe GV nhận xét, sữa bài.
Hoạt động 2: Vận dụng
Bài 5: Quan sát tranh và nêu phép tính thích hợp
- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào Vở bài tập Toán.
- HS nghe GV nhận xét, chữa bài:
- Hỏi và trả lời được các câu hỏi về các việc làm quen thuộc hàng ngày
- Luyện nghe và phát âm tương đối chính xác để phân biệt một số tiếng khácnhau về âm cuối n/t
- Phát triển ngôn ngữ Tiếng Việt cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh ảnh, hình minh họa
- HS: Bảng phấn, sách Em nói Tiếng Việt,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV hướng dẫn HS cách thực hiện hỏi-đáp với bạn và làm mẫu trước lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 2: Nói đúng Tiếng Việt:
Trang 6- HS xem tranh nói tên việc làm trong tranh.
- HS theo dõi GV chỉ tranh nói mẫu cặp từ
- HS nối tiếp nhau nói cặp từ trước lớp
OĂN, OĂT, OEN, OET, UÂT, UYT
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Đọc đúng các vần oăn, oăt, oen, uât, uyt Đọc trơn được các tiếng, từ chứa vần oăn, oăt, oen, uât, uyt
- Bước đầu hình thành năng lực tự học
- Chăm chỉ học tập và yêu thích môn học
Hoạt động 1: Luyện đọc các vần oăn, oăt, oen, uât, uyt:
- HS ôn lại các vần oăn, oăt, oen, uât, uyt theo nhóm đôi.
- GV bao quát và giúp đỡ HS chưa hoàn thành
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 2: Luyện đọc tiếng, từ có chứa oăn, oăt, oen, uât, uyt:
- HS đọc một số tiếng, từ có chứa oăn, oăt, oen, uât, uyt (Theo sách TV1,T.1)
theo hướng dẫn của GV
- HS luyện đọc theo cá nhân, nhóm, cả lớp GV bao quát và giúp đỡ HS chưahoàn thành kĩ năng
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 7- HS nhận biết các vần oăn, oăt, oen, uât, uyt tiếng, từ chứa oăn, oăt, oen, uât,
uyt qua thẻ từ GV đã chuẩn bị HS nghe GV nhận xét tiết học.
Thứ ba, ngày 26 tháng 1 năm 2021
Buổi sáng:
Tiết 2 + 3:
TIẾNG VIỆT: BÀI 97: OEN, OET (2 TIẾT)
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oen, oet Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oen, oet.
- Đọc, hiểu bài Bận việc Đặt và trả lời được câu hỏi về tên các hoạt động chơi
ở nhà
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Ham muốn khám phá thế giới xung quanh thông qua các hoạt động vui chơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt.
+ Tranh minh họa bài đọc
- HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: Tóc của bạn thế nào?
- GV viết bảng: nhoẻn cười
+ Từ nhoẻn cười có tiếng nào đã học?
- GV: Vậy tiếng nhoẻn chưa học.
- GV viết bảng: nhoẻn.
+ Trong tiếng nhoẻn có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần oen chưa học.
- HS quan sát GV viết bảng: oen
* Vần oet:
- HS bật ra tiếng đục khoét, vần oet theo cách làm tương tự.
- HS nghe GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oen, oet
Trang 8b Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa:
* Vần oen:
- HS phân tích vần oen
- HS đánh vần: o- e - n- oen
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi
- HS phân tích tiếng “nhoẻn”
- HS đánh vần: nhờ- oen – nhoen- hỏi- nhoẻn
* Vần oet: GV thực hiện tương tự như vần oen:
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi phát âm
* Vần oen, oet
- HS trả lời câu hỏi: Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát tranh SGK, đọc thầm từ ngữ dưới mỗi tranh
- HS nhận xét, sửa lỗi nếu có.
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 3: Tạo tiếng mới chứa oen, oet
- HS chọn phụ âm bất kì ghép với oen (sau đó là oet) để tạo thành tiếng, chọn
tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ ngoèn, hoen, ngoét, choét,…, hoen ố, đỏ choét…
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng con
- HS quan sát chữ mẫu: oen, nhoẻn cười
- HS quan sát GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và e, e và n, nh với oen,
- HS nghe GV nhận xét, tuyên dương
- GV thực hiện tương tự với: oet, lòe loẹt
Hoạt động 5: Đọc bài ứng dụng: Bận việc
a Giới thiệu bài đọc:
- HS quan sát 4 tranh và trả lời câu hỏi
- HS nghe GV giới thiệu bài ứng dụng
b Đọc thành tiếng
- HS nghe GV đọc mẫu
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có oen, oet: xoèn xoẹt, nhoen nhoét, khoét, toét.
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
Trang 9- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
Hoạt động 6: Trả lời câu hỏi
- HS nghe GV giới thiệu phần câu hỏi: Bi làm những việc gì?
- HS chia sẻ câu trả lời.
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 7: Nói và nghe
- HS luyện nói theo cặp: Ở nhà, bạn hay chơi gì?
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 8: Viết vở tập viết
- HS viết: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt (Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- HS lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
- HS nghe GV nhận xét vở của 1 số bạn
3 Củng cố, dặn dò:
H: + Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có oa hoặc oe? Đặt câu.
- Nhận xét tiết học
* * * * * * * * * * *
Tiết 4:
TOÁN: PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Bước đầu thực hiện được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Bước đầu vận dụng được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 để tính toán
và xử lí các tình huống trong cuộc sống
Trang 10Hoạt động 1: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
a) 16 - 12
- HS quan sát GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay phải cầm 6 que tính, cho
HS nhận xét:
?/ Tay trái cô có mấy que tính?
?/ Tay phải cô có mấy que tính?
?/ Cả hai tay cô có bao nhiêu que tính?
- GV cài 1 bó chục và 6 que tính lên bảng cài
- GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay phải cầm 2 que tính, cho HS nhậnxét:
?/ Tay trái cô có mấy que tính?
?/ Tay phải cô có mấy que tính?
?/ Cả hai tay cô có bao nhiêu que tính?
- GV cài 1 bó chục và 2 que tính lên bảng cài
- HS thảo luận nhóm 2 thực hiện phép trừ
- HS nghe GV nhận xét, hướng dẫn lại cách trừ nếu nhiều HS chưa biết cáchthực hiện
Trang 11- HS nghe GV nhận xét, khen ngợi.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- HS nêu yêu cầu bài
- 3HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
- HS nghe GV nhận xét, khen ngợi GV lưu ý HS cách đặt tính và thực hiệntrừ
Bài 3: Tính
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài
- HS nghe GV nhận xét, khen ngợi GV lưu ý HS thực hiện trừ lần lượt từ tráisang phải
Hoạt động 3: Vận dụng
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp.
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài
- HS nghe GV nhận xét, khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổ chức củng cố linh hoạt (tuỳ khả năng của học sinh)
- Khích lệ HS về nhà vận dụng bài học vào cuộc sống
* * * * * * * * * * *
Buổi chiều:
Tiết 2:
ÔLT: PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20 để tính toán và xử lícác tình huống trong cuộc sống
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp, năng lực
- HS chơi trò chơi: Gió thổi nhằm củng cố lại một số phép tính đã học
- Giới thiệu bài
2 Hoạt động chính:
Trang 12a GV tiếp tục hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập ở tiết trước:
b Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
17 + 2 11 + 6 13 + 5 18 + 1
- HS đọc yêu cầu BT
- Yêu HS làm bài cá nhân
- HS nghe GV sửa bài
- HS nghe GV nhận xét, kết luận, tuyên dương
- GV đọc yêu cầu đề bài và hướng dẫn HS cách làm
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV sửa bài, nhận xét, kết luận, tuyên dương HS
TIẾNG VIỆT: BÀI 98: UÂN, UÂT (2 TIẾT)
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có uân, uât Mở rộng vốn từ có tiếng chứa uân, uât.
- Đọc, hiểu bài Chim non chào đời Đặt và trả lời được câu hỏi dự đoán về
cảm xúc của sáo mẹ khi sáo con ra đời
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Biết quan sát, yêu quý các loài vật xung quanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: - Bảng phụ viết sẵn: uân, uât, tuần lộc, luật sư
- Tranh minh họa bài đọc
- HS: SGK, bảng, phấn, bút chì
Trang 13III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- HS quan sát GV viết bảng: tuần lộc
- HS trả lời câu hỏi:
+ Từ tuần lộc có tiếng nào đã học?
+ Trong tiếng tuần có âm nào đã học?
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
* Vần uât:
- HS bật ra tiếng luật sư, vần uât theo hướng dẫn tương tự.
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: uân, uât
b Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
* Vần uân:
- HS trả lời câu hỏi: Phân tích vần uân?
- HS đánh vần: u - ớ - n- uân
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi
- HS phân tích tiếng “tuần”
- HS đánh vần: tờ- uân – tuân - huyền – tuần
* Vần uât: GV thực hiện tương tự như vần uân:
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi phát âm
* Vần uân, uât:
- HS trả lời câu hỏi: Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát tranh SGK, đọc thầm từ ngữ dưới mỗi tranh
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi nếu có.
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 3: Tạo tiếng mới chứa uân, uât
Trang 14- HS chọn phụ âm bất kì ghép với uân (sau đó là uât) để tạo thành tiếng, chọn
tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ chuẩn, nhuần, tuất, suất,…, chuẩn mực, áp suất…
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 4: Viết bảng con
- HS quan sát chữ mẫu: uân, tuần lộc
- HS quan sát GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u và â, â và n, t với uân,
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV tương tự với: uât, luật sư
Hoạt động 5: Đọc bài ứng dụng: Chim non chào đời
a Giới thiệu bài đọc:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- HS luyện đọc các tiếng có uân, uât: khuất, tuần, xuân, xuất
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
c Trả lời câu hỏi:
- HS trả lời câu hỏi: Sáo mẹ đang làm gì?
- HS nghe GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 5: Nói và nghe
- HS luyện nói theo cặp:
+ Bạn đoán xem: Khi sáo con ra đời, sáo mẹ cảm thấy như thế nào?
- HS nghe GV nhận xét, bổ sung
- GV giáo dục HS biết yêu quý những loài vật xung quanh
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 6: Viết vở tập viết
- HS viết: uân, uât, tuần lộc, luật sư (Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
- HS nghe GV nhận xét vở của 1 số bạn
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 15- HS nêu cảm nghĩ của em sau tiết học.
- HS nghe GV nhận xét tiết học
Tiết 4:
TIẾNG VIỆT: BÀI 99: UYN, UYT (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có uyn, uyt Mở rộng vốn từ có tiếng chứa uyn, uyt.
- Viết (tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng
- Phát triển năng lực ngôn ngữ, năng lực tự chủ, năng lực tự học cho HS
- Tự giác đọc bài, viết bài
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ con gì?
- HS quan sát GV viết bảng: màn tuyn
- HS trả lời câu hỏi: Từ màn tuyn có tiếng nào đã học?
- HS nghe GV kết luận: Vậy tiếng tuyn chưa học
- HS quan sát GV viết bảng: tuyn
- HS trả lời câu hỏi: Trong tiếng tuyn có âm nào đã học?
* Vần uyt:
- GV làm tương tự để HS bật ra tiếng xe buýt, vần uyt
- HS nghe GV giới thiệu 2 vần sẽ học: uyn, uyt
b Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
* Vần uyn:
- HS phân tích vần uyn?
- HS đánh vần: u - y – n – uyn theo hướng dẫn
- HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi