1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1h năm học 2020 2021 TUẦN 4 copy

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Tìm chữ r, s, v, x trong các tiếng cho sẵn dưới tranh.. Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa: - Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng rổ: rờ-ô-rô-hỏi-rổ, tiếng rổ g

Trang 1

TUẦN 4:

Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2020

Buổi sáng:

Tiết 1 + 2:

TIẾNG VIỆT: BÀI 16: R, X, V, T (2 TIẾT)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ có r, s, v, x MRVT có chứa r, s, v, x Viếtđược chữ số 4

- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

- Phát triển ngôn chữ cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Tìm chữ r, s, v, x trong các tiếng cho sẵn dưới tranh.

- GV treo tranh (chiếu slide) khám phá trong SGK

- GV chỉ vào chữ r và hỏi đây là chữ gì? GV chỉ vào chữ s và hỏi đây là chữ gì?

- Tương tự GV hỏi chữ v, x

Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học cách ghép tiếng từ r, s, v, x nhé!

b Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa:

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng rổ: rờ-ô-rô-hỏi-rổ, tiếng rổ gồm

có âm r đứng trước, âm ô đứng sau và thanh hỏi/tiếng rổ gồm có r, ô và thanh hỏi

- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng sả, ve, se.

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Hướng dẫn HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút ra được tiếng chứa r là rễ, tiếng chứ s là si, tiếng chứa v là ve, tiếng chứa x là xe GV có thể giải thích thêm các từ ngữ

nếu thấy cần thiết

Hoạt động 2: Tạo tiếng mới chứa r, x, v, x:

- HS chọn một âm bất kì (theo các nguyên âm có sẵn trên bảng và lấy r, s, v, x ghép với

Trang 2

âm vừa chọn để tạo tiếng GV lưu ý HS chọn những tiếng có nghĩa.

- Tạo tiếng mới (VD ra, rã, rả, rẽ, rê,rế, ri, ro,rò, rõ, rỏ rộ, ru, rù, sa, sà, sả, se, sẽ, sề, si,

sĩ, so, sò, sổ, sờ, sở, sợ, xa, xà, xá, xả, xạ, xè, xẻ, xế, xi, xì, xí,xo, xó, xỏ, xổ, xu, va,vá,

vè, vẻ, vẽ, về, vệ, vo, vỏ, vó, vở….)

Hoạt động 3: Viết (vào bảng con):

- GV mô tả chữ mẫu: (Chữ r nằm trong khung chữ cao 2 li, rộng 2 ô li rưỡi (nữa li, một

li, một li) gồm một nét xiên phải nối liền với một nét thắt trên và một nét móc ngược)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: r.

- Cho HS viết vào bảng con: r GV quan sát chỉnh sửa chữ viết cho HS.

Thực hiện tương tự với: s, v, x, rễ, si, vé xe, 4 GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái,

khoảng cách giữa các tiếng trong từ

- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa r, s, v, x (dì) Sa, ri rỉ, ra rả.

- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)

- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm ( đọc trong nhóm, đọc trước lớp)

- Cho HS đọc cả đoạn

Hoạt động 5: Trả lời câu hỏi:

- Dế thế nào?/Ve thế nào?

Hoạt động 6: Viết (vào vở tập viết):

- Cho HS viết vào vở TV1 trang 17- 18r, s, v, x, rễ si, vé xe, 4 (cỡ vừa và nhỏ)

- GV quan sát hôc trợ những HS gặp khó khăn khi viết

- GV nhận xét và chữa bài của HS

Trang 3

Tiết 3:

TOÁN: CÁC SỐ 7, 8, 9

I MỤC TIÊU:

- Nhận dạng, đọc và viết được các số 7, 8, 9

- Sử dụng được các số 7, 8, 9 vào cuộc sống

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn; góp phần phát triển năng lực tư duy và suyluận, năng lực giao tiếp toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh một số hình trong bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

- GV mở video bài hát: Một con vịt

- Giới thiệu bài

2 Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Hình thành biểu tượng các số 7, 8, 9:

* Số 7:

- Đưa từng nhóm đối tượng hoặc cho HS quan sát SGK

- GV: Ta viết số 7 và đọc là bảy (cho HS phân biệt số 7 viết in và viết thường).

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Chọn một số bài cho HS nhận xét và chữa bài

- Đưa hình ảnh bài 4, giải thích mẫu

- HS thảo luận nhóm 4 rồi làm bài

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét, kết luận

Trang 4

- Hỏi và trả lời được các câu hỏi về thầy/cô giáo.

- Luyện nghe và phát âm tương đối chính xác để phân biệt một số tiếng khác nhau về

dấu thanh: thanh huyền-thanh nặng.

- Giáo dục HS ý thức học tốt môn Tiếng Việt

- Phát triển ngôn ngữ nói cho học sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách Em nói Tiếng Việt, bảng phấn, tranh ảnh, hình minh họa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

- HS hát bài hát tập thể

- GV giới thiệu bài – ghi đề

2 Khám phá

Hoạt động 3: Luyện nghe

- GV nói chi tiết mỗi tranh

- Yêu cầu HS thực hiện nói số tương ứng trong tranh

Hoạt động 4: Hỏi và đáp

- GV đặt câu hỏi và gọi một số HS trả lời

- HDHS thực hiện hỏi đáp theo cặp đôi

Hoạt động 5: Nói đúng tiếng Việt:

- Yêu cầu HS xem tranh nói tên sự vật, hoạt động trong tranh: kể chuyện, bóng chuyền,bàn ghế, bạn bè

- GV chốt từ đúng cho mỗi tranh

- Yêu cầu HS nói từ theo nhóm đôi, nhóm 4

4 Vận dụng

- GV dặn dò HS về nhà hỏi - đáp với người thân về thầy, cô giáo ở lớp mình

- Nhận xét tiết học

* * * * * * * * * * *

Trang 5

- Bước đầu hình thành năng lực tự học cho HS.

- Chăm chỉ học tập và yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thẻ từ có các âm kh, nh, th, p - ph; tiếng, từ chứa kh, nh, th, p – ph.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

- Cho HS hát bài hát tập thể

- Nhận xét

2 Ôn luyện:

Hoạt động 1: Luyện đọc các âm kh, nh, th, p - ph:

- GV cho HS ôn lại các âm kh, nh, th, p - ph trong bảng chữ cái theo nhóm đôi.

- GV bao quát và giúp đỡ HS yếu

- GV nhận xét, tuyên dương HS

Hoạt động 2: Luyện đọc tiếng, từ có chứa kh, nh, th, p – ph:

- GV dùng thẻ từ cho HS đọc một số tiếng, từ có chứa kh, nh, th, p - ph: khế, nho nhỏ,

cô Thu, phở.

- HS luyện đọc theo cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV bao quát và giúp đỡ HS yếu

TIẾNG VIỆT: BÀI 17: TR, CH, Y (2 TIẾT)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ có ch, tr, y MRVT có chứa ch, tr, y Viết

được chữ số 5

Trang 6

- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng.

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số: ch, tr, y.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học cách ghép tiếng từ ch, tr, y nhé!

b Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa:

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chả: chờ-a-cha-hỏi-chả; chả; tiếng chả gồm có âm ch đứng trước, âm a đứng sau và thanh hỏi/ tiếng chả gồm có ch,

a và thanh hỏi

- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng tre.

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Hướng dẫn HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút ra được tiếng chứa ch là tiếng

che, tiếng chứa tr là tiếng trà, tiếng chứa y là y GV có thể giải thích thêm các từ ngữ

nếu thấy cần thiết (y bạ: sổ heo dõi sưc khỏe tình hình bệnh tật của bệnh nhân)

Hoạt động 2: Tạo tiếng mới chứa ch, tr, y:

- HS chọn một âm bất kì (trong thanh cài các nguyên âm có sẵn trên bảng) và lấy ch sau đó lấy tr ghép với nguyên âm vừa chọn thêm thanh để tạo tiếng GV lưu ý HS y chỉ

đứng một mình, không ghép với các phụ âm

- Tạo tiếng mới (VD cha, chà, chạ, chè, chẻ, ché, chê, chế, chệ, cho, chó, chỏ, chõ, chỗ,tra, trá, trả, tre, trễ, tri, trì, trí, tro, trò, trỏ, trọ, trổ, trơ, ý, ỷ ….)

Hoạt động 3: Viết (vào bảng con):

- GV mô tả chữ mẫu: ch (Chữ ch là ghép từ hai chữ c và h, lưu ý điểm dừng bút của

nét cong rong chữ c để nối với h)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: ch.

- Cho HS viết vào bảng con: ch GV quan sát chỉnh sửa chữ viết cho HS

Thực hiện tương tự với: tr, y, chả, tre, y tá GV lưu ý HS nét nối giữa t vàr, tr và e

Trang 7

trong tre, vị trí đặt dấu thanh và khoảng cách giữa các tiếng trong từ.

- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa ch, tr, y: Trà, Chi, y (tá), cho.

- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)

- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm ( đọc trong nhóm, đọc trước lớp)

- Cho HS đọc cả đoạn

Hoạt động 5: Trả lời câu hỏi:

Ai bị té?/ Ai bế bé về nhà? (Bé Trà bị té./ Dì Chi bế bé về nhà)

Hoạt động 6: Viết (vào vở tập viết):

- Cho HS viết vào vở TV1 trang 18 ch, tr, y, chả, tre, y tá (cỡ vừa), 5 (cỡ vừa và nhỏ)

- GV quan sát hỗ trợ những HS gặp khó khăn khi viết

- GV nhận xét và chữa bài của một số HS

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đếm được các số từ 1 đến 9 và từ 9 đến 1; Nhận biết được thứ tự từ thứ nhất đến thứchín Vận dụng được phép đếm đến 9 vào cuộc sống

- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập

- Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm hoàn thành các bài tập

- Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết các vấn đề toánhọc, năng lực giao tiếp, mô hình hóa toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình ảnh các khối lập phương phần bài mới và hình các bài tập trong SGK

Trang 8

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Yêu cầu HS đếm ngược, đếm xuôi

- GV nhận xét, giới thiệu bài

Hoạt động 3: Luyện đọc thuộc tại lớp:

- Gọi HS đếm các số lần lượt từ 1 đến 9 rồi ngược lại

- Luyện cho HS đọc thuộc lần lượt các số từ 1 đến 9 và ngược lại bằng cách che dầnmột vài số

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng tại lớp

Hoạt động 4: Luyện tập - Thực hành:

Trang 9

Bài 1: Số?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân sau đó đổi vở cho bạn bên cạnh để kiểm tra kết quả

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

? Trong dãy số thứ nhất, số đứng sau như thế nào so với số đứng trước?

? Các số trong dãy số này như thế nào?

? Trong dãy số thứ hai, số đứng sau như thế nào so với số đứng trước?

? Các số trong dãy số này như thế nào?

- GV nhận xét, tuyên dương HS, kết luận: Dãy thứ nhất là dãy các số lớn dần, dãy sốthứ hai là dãy các số bé dần

? Tại sao lại khoanh vào 5 cái kẹo?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi đếm và khoanh vào số lượng các đồ vật đủ với số đượcghi dưới mỗi hình

- Gọi HS trình bày kết quả

Trang 10

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 làm bài.

- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả, lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

- GV nhận xét, đánh giá, hỏi thêm 1 số đồ vật khác, tổng kết trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đếm các số theo thứ tự từ 1 đến 9 và ngược lại

- GV nhận xét giờ học, đánh giá, tuyên dương HS

- Dặn HS về nhà đếm các số cho người thân nghe Chuẩn bị bài sau

* * * * * * * * * * *

Buổi chiều:

Tiết 2:

ÔN LUYỆN TOÁN: ĐẾM ĐẾN 9

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đếm được các số từ 1 đến 9 và từ 9 đến 1;

- Nhận biết được thứ tự từ thứ nhất đến thứ chín

- Vận dụng được phép đếm đến 9 vào cuộc sống

- Tiếp tục hoàn thành các BT ở tiết đếm đến 9 (buổi sáng) và một số bài tập GV giao

- Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp, năng lực tự học và

a GV hướng dẫn HS tiếp tục hoàn thành các bài tập tiết trước.

b Bài tập tiếp nối:

Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 11

- GV đọc yêu cầu đề bài và hướng dẫn HS cách làm.

- HS làm bài cá nhân GV quan sát và giúp đỡ HS

- GV sửa bài, nhận xét, kết luận

c Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”:

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” nhằm đếm chính xác số lượng

TIẾNG VIỆT: BÀI 18: G, GH (2 TIẾT)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ có g, gh MRVT có chứa g, gh Viết được

chữ số 6

- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng

- Phát triển ngôn ngữ nói cho HS

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

Trang 12

- GV chỉ vào từng chữ trong tên bài và nói: trong bài học hôm nay xuất hiện g và gh

giống nhau về cách phát âm, khác nhau về chữ viết Để tiện phân biệt về chữ viết

chúng ta gọi g là gờ đơn, gọi gh là gờ ghép.

- GV (chỉ vào) đọc g, gh

- Cho HS đọc lại g, gh

Thực hiện tương tự các tiết học trước, GV giúp HS nhận ra g có trong gà, gỗ; gh có trong ghế, ghẹ.

- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học cách ghép tiếng từ g, gh nhé!

b Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa:

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gả: gờ-a-ga-huyền-gà; gà; tiếng

gà gồm có âm g đứng trước, âm a đứng sau và thanh huyền/ tiếng gà gồm có g, a và

thanh huyền

- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng ghế, gỗ, ghẹ.

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- HD HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút ra được: Tiếng chứa g là tiếng ga, gỗ,

gồ tiếng chứa gh là ghi, ghề GV có thể giải thích thêm các từ ngữ nếu thấy cần thiết(nhà ga là nơi để tàu hỏa đõ để đón, trả hành khách, bốc dỡ hàng hóa)

Hoạt động 3: Tạo tiếng mới chứa g, gh:

- GV lưu ý HS: khi tạo tiếng gh kết hợp với e, ê, i, g kết hợp với các âm còn lại

- GV viết lên bảng: gh+e, ê, i

G+ a, o, ô, ơ, u, ư

- Cho HS đọc lại (đồng thanh)

- HS chọn một âm thích hợp trong thanh cài các nguyên âm có sẵn trên bảng) và lấy g,

gh ghép với nguyên âm vừa chọn để tạo tiếng

GV lưu ý HS chọn những tiếng có nghĩa

- Tạo tiếng mới (VD gà, ga, gò, gõ, gỡ, gù, gụ, ghe, ghè, ghé, ghi….)

Hoạt động 4: Viết (vào bảng con):

- GV mô tả chữ mẫu: g (Chữ gtrong khung chữ 5 li, rộng 2 li (nửa li, một li, nửa li)

gồm một nét cong kín và một nét khuyết dưới

- GV viết mẫu lên bảng lớp: g.

- Cho HS viết vào bảng con: g GV quan sát chỉnh sửa chữ viết cho HS.

- Thực hiện tương tự với: gh, gà, ghẹ, gồ ghề, 6

(GV lưu ý HS nét nối giữa g và e, tr và e trong ghẹ, gh và ê trong ghề, vị trí đặt dấuthanh và khoảng cách giữa các tiếng trong từ)

Hoạt động 5: Đọc đoạn ứng dụng:

a) Giới thiệu: GV có thể cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những ai?

Trang 13

Trong tranh còn có những con vật nào? GV nói: Để biết được bức tranh minh họa cho

- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa gh: ghé.

- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)

- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm ( đọc trong nhóm, đọc trước lớp)

- Cho HS đọc cả đoạn

Hoạt động 6: Trả lời câu hỏi:

Nhà cô Thu có gì? (Nhà cô Thu có chú chó xù)

Hoạt động 7: Viết (vào vở tập viết):

- Cho HS viết vào vở TV1 trang 19 g, gh gà, ghẹ, gồ ghề (cỡ vừa), 6 (cỡ vừa và nhỏ)

- GV quan sát hôc trợ những HS gặp khó khăn khi viết

- GV nhận xét và chữa bài của một số HS

3 Củng cố, dặn dò:

Cho HS nêu âm mới học g, gh GV lưu lại trên góc bảng (Viết nối tiếp vào dãy phụ âm

đã tạo từ những bài trước)

- Dặn HS về nhà tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có g, gh và đặt câu với tự ngữ tìm được.

* * * * * * * * * * *

Tiết 4:

TIẾNG VIỆT: BÀI 19: GI, Q - QU (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng / chữ có gi, qu, mở rộng vốn từ có tiếng chứa

gi, qu Viết được chữ số 7.

- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác cho HS.

- Tự giác đọc bài, viết bài.

- Chăm chỉ học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh họa từ khóa: giò, quả, que.

- Mẫu chữ, chữ số: q, 7 (trong khung chữ), bảng phụ có chữ viết mẫu: gi, qu, que, giỏ

quà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: GV cho HS hát bài hát tập thể.

2 Hình thành kiến thức:

Trang 14

Hoạt động 1: Khám phá âm mới:

a Giới thiệu gi, qu:

- GV nói chữ q không đứng riêng một mình lúc nào cũng đi với u tạo thành qu (đọc là

quờ)

- Thực hiện tương tự như tiết học trước, GV giúp học sinh nhận ra và đọc được: chữ gi

(đọc là di), qu trong vòng tròn, nhận ra gi có trong tiếng giò, qu (đọc là quờ) có trong

tiếng quả, que

- GV giới thiếu: Hôm nay chúng ta cùng học cách ghép tiếng từ gi, qu nhé.

b Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa:

- Yêu cầu HS đánh phần, đọc trơn, phân tích tiếng giò.

- GV chốt: Tiếng giò gồm có gi, o và thanh huyền

- Thực hiện tương tự với tiếng quả, que.

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS đọc các từ dưới tranh, tìm và phân tích tiếng theo hình thức cá nhân

- GV chốt: Tiếng chứa gi là tiếng giá, giỏ, tiếng chưa qu là tiếng quà, quạ, quế.

Hoạt động 3: Tạo tiếng mới chứa gi, qu:

- Trò chơi “Tiếp sức” HS chọn một âm bất kì và lấy gi, qu ghép với âm vừa chọn để

tạo thành tiếng

- GV nhắc lại luật chơi

- Phát lệnh chơi

- Phát lệnh hết giờ

- GV chốt ý và tuyên dương đội thắng cuộc

Hoạt động 4: Viết (vào bảng con):

- GV mô tả chữ mẫu: gi GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS.

- Tương tự thực hiện với: q, qu, que, giỏ quà.

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Củng cố, dặn dò: H: Hôm nay các em học âm nào?

- GV nhận xét giờ học

* * * * * * * * * * Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020

Buổi sáng:

Tiết 1:

TIẾNG VIỆT: BÀI 19: GI, Q - QU (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Đọc, hiểu được đoạn ứng dụng có chứa gi, q – qu.

- Giao tiếp với các bạn trong nhóm

Ngày đăng: 08/05/2021, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w