1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án khối 4 năm học 2020 2021 tuan 3

50 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 713,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: Việc 1: Mỗi bạn tự đọc thầm bài và trả lời lần lượt các câu hỏi trong SGK Việc 2: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và bổ sung c

Trang 1

Tập đọc: THƯ THĂM BẠN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc – hiểu bài Thư thăm bạn

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nổi đau của bạn

- Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống

2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ khó, đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng,

biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với nội dung; nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết cách chia sẻ,thông cảm với bạn

4 Năng lực: Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, diễn đạt mạch lạc, tự tin

**Tích hợp GDBVMT: Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con người

Để hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên

( - Khai thác gián tiếp nội dung bài.)

II.Đồ dùng dạy học

- GV.Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Hoạt động học:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

1 Khởi động:

- Trưởng ban VN tổ chức trò chơi

- HS nghe GV bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

2 Hình thành kiến thức mới:

* Quan sát tranh và trả lời câu hỏi GV đưa ra

Việc 1: Nhóm 2 em cùng quan sát tranh và trao đổi.

Trang 2

Việc 2: Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ trước lớp kết quả quan sát.

Việc 3: Báo cáo với cô giáo và thống nhất ý kiến.

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: Nắm được ý nghĩa của bức tranh.

* Phương pháp: Quan sát quá trình.

* Kĩ thuật: Ghi chép các sự kiện thường nhật.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Hoạt động 1 Luyện đọc:

- 1HS đọc mẫu toàn bài, cả lớp theo dõi bạn đọc

Việc 1: Thảo luận cách chia đoạn

Việc 2: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm luyện đọc: Quách Tuấn

Lương, xúc động, xả thân, giữa dòng, quyên góp, lũ lụt

- Đọc nối tiếp các đoạn; đọc từ khó( NT giúp đỡ các bạn yếu về phát âm từ khó,

câu dài) Đọc từ chú giải xả thân, quyên góp, khắc phục.

Việc 3: Ban học tập tổ chức cho các nhóm thi đọc trước lớp và nhận xét, bình chọn

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.

Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:

Việc 1: Mỗi bạn tự đọc thầm bài và trả lời lần lượt các câu hỏi trong SGK

Việc 2: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh

giá và bổ sung cho mình

Trang 3

- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.

Việc 3: Nhóm trưởng, đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm

và báo cáo GV

Việc 4: Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài

* GV nhận xét, chốt ND: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: HS hiểu nội dung bài đọc

Câu 1: Lương viết thư để chia buồn với Hồng.

Câu 2: Hôm nay, đọc báo chia buồn với bạn Mình hiểu Hồng đau đớn ra đi mãi mãi.

Câu 3:

+ Chắc là Hồng cũng tự hào nước lũ

+ Mình tin rằng theo gương ba nỗi đâu này

+ Bên cạnh Hồng còn có má, có cô bác và có cả những người bạn mới như mình Câu 4: Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm, thời gian viết thư, lời chào hỏi người nhận thư Những dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi họ tên người viết thư.

+ Nêu được nội dung chính của bài: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

* Phương pháp: vấn đáp

* Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Hoạt động 3 Luyện đọc diễn cảm

- HS nghe GV giới thiệu đoạn luyện: “ Hòa Bình … chia buồn với bạn” và giới thiệu giọng đọc

- HS theo dõi GV đọc mẫu và chú ý những từ cần nhấn giọng

- Phát hiện những từ cần nhấn giọng và giải thích vì sao nhấn giọng và biểu cảm ở

những từ đó

Việc 1: Nhóm trưởng phân vai cho các bạn luyện đọc

Việc 2: Nhận xét và bình chọn các bạn đọc tốt, phù hợp với nhân vật

Việc 3: Trưởng ban học tập tổ chức thi đọc giữa các nhóm.

Việc 4: Bình chọn, tuyên dương nhóm đọc tốt.

Đánh giá TX:

* Tiêu chí:

Trang 4

- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện giọng trầm buồn, chân thành Thấp giọng hơn ở những câu văn nói về sự mất mát( Mình rất xúc động Mình gửi bức thư này )

Toán: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, yêu thích học toán.

4 Năng lực: Giúp HS phát triển năng lực đọc viết số tự nhiên

Trang 5

Việc 1: Quan sát bảng trong SGK.

Việc 2: Nêu mối quan hệ đơn vị giữa các hàng liền kề.

- Yêu cầu hs đọc lại số trên Viết thêm vài số khác và yêu cầu HS đọc Nhận xét vàsửa sai

* Chốt: Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp, ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc, sau đó thêm tên lớp đó sau khi đọc hết phần số và tiếp tục chuyển sang lớp khác

Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT.

Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh

Việc 3: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.

Việc 4: Báo cáo với GV kết quả làm việc của từng thành viên trong nhóm

* GV nhận xét hoạt động cửa các nhóm

*C/cố: Cách đọc các số đến lớp triệu.

Bài 2: Đọc các số (tr.15)

Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT.

Việc 2: Thảo luận cùng trao đổi cách đọc với bạn

Trang 6

* Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả.

Bài 3: Viết các số sau(tr.15)

Việc 1: Trao đổi nhóm đôi, 1 bạn đọc số, bạn còn lại viết số và ngược lại.

Việc 2: Ban học tập cho các nhóm chia sẻ trước lớp.

* GV nhận xét, tuyên dương nhóm thực hiện tốt

Đánh giá TX:

* Tiêu chí:

+ Biết đọc, viết , xác định giá trị từng số ở các số có nhiều chữ số, củng cố về hàng

và lớp, xếp thứ tự các số đến lớp triệu, nắm chắc bài toán về sử dụng bảng thống

kê số liệu Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự giải quyết vấn đề toán học

+ Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt, cá, trứng, tôm, cua ) và một số

thức ăn chứa nhiều chất béo(mỡ, dầu, bơ )

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D ,E, K

2 Kĩ năng: Nhận biết các loại thức ăn có chứa nhiều chất đạm; chất béo

3 Thái độ: Giáo dục HS có thói quen ăn đủ chất.

4 Năng lực: Tự học Hợp tác nhóm

** Tích hợp GDBVMT: Mối quan hệ giữa con người với môi trường: con người

cần đến không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường

II Đồ dùng dạy học:

GV- Hình 12, 13 SGK.HS: Phiếu học tập

III Các hoạt động học:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:

Trang 7

1.Khởi động:

- HĐTQ tổ chức KT: ?Có mấy cách phân loại thức ăn?Đó là những cách nào?

? Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất bột đường?

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo.

Việc 1: Cá nhân quan sát tranh ở trang 12,13 SGK và kể tên các thức ăn chứa nhiều

chất đạm và chất béo, tìm hiểu về vai trò của chúng?

Việc 2: HS thảo luận cặp đôi

Việc 3: Hoạt động nhóm lớn.

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm mà em ăn hằng ngày?

? Tại sao hằng ngày ta nên ăn những thức ăn chứa nhiều chất đạm?

- Nói tên các thức ăn giàu chất béo có trong hình 13?

- Kể tên các thức ăn chứa chất béo mà hằng ngày các em thích ăn?

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn có chứa nhiều chất béo?

Việc 4: Đại diện nhóm trình bày.Các nhóm khác chia sẻ

* GV nhận xét,bổ sung

* Kết luận :

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

Đánh giá TX :

* Tiêu chí : HS nắm được vai trò của chất đạm và chất béo.

- Kể tên được các thức ăn chứa chất đạm và chất béo mà hằng ngày em thích ăn

- Mạnh dạn, tự tin khi trình bày trước lớp

* Phương pháp : quan sát ; vấn đáp

* Kĩ thuật : Ghi chép ngắn ; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH : Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của thức ăn chứa nhiều chất đạm

Trang 8

Việc 1: Phát phiếu học tập HS làm cá nhân.

Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh

Việc 3: Nhóm trưởng gọi các bạn trong nhóm trình bày và thống nhất ý kiến của nhóm

mình

Việc 4: Tổng hợp ý kiến và báo cáo với cô giáo.

* Kết luận: Các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo đều có nguồn gốc từ

động vật.

(Tích hợp GDBVMT: Các loại thức ăn đó có nguồn gôc từ đâu? Chúng có ảnh

hưởng như thế nào đến môi trường?)

Đánh giá TX ::

* Tiêu chí :

+ Biết được nguồn gốc của thức ăn có chứa nhiều chất đạm

+ Mạnh dạn, tự tin khi trình bày trước lớp.

* Phương pháp : Viết

* Kĩ thuật : Ghi chép ngắn.

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG :

-Về nhà cùng người thân vận dụng kiến thức đã học vào thực hiện ăn , uống hằng

ngày các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

- Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập

3 Thái độ: Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

4 Năng lực: Kỹ năng tìm hiểu sự hổ trợ, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi gặp khó

Trang 9

- BVN tổ chức trò chơi “ Cua kẹp “

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu

2 Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: HS tìm hiểu nội dung câu chuyện

Việc 1 : Cá nhân kể tóm tắt nội dung chuyện và trả lời câu hỏi :

- Thảo đã gặp khó khăn gì trong cuộc sống và trong học tập ?

- Trong hoàn cảnh ấy bằng cách nào Thảo vẫn học tốt?

Việc 2 : Em kể tóm tắt nội dung chuyện với bạn cùng bàn và đưa ra câu trả lời

* Phương pháp: Quan sát quá trình, PP viết, PP đặt câu hỏi

* Kĩ thuật: Ghi chép nhanh, trình bày miệng NX bằng lời

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

Hoạt động 2: HS làm các bài tập

Việc 1 : Cá nhân HS làm bài tập 1/ trang 7 sgk

- Qua bài học em rút ra được điều gì?

Việc 2 : Em với bạn cùng bàn đổi chéo phiếu để kiểm tra

Việc 3 : CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm trình bày trước lớp

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: Biết xử lý tình huống: Khi gặp một bài toán khó em sẽ chọn cách làm nào.( Tự suy nghĩ, nhờ bạn, chép bài bạn, hỏi thây, cô giáo, bỏ không làm )

* Phương pháp: Quan sát quá trình, đặt câu hỏi

* Kĩ thuật: trình bày miệng

Hoạt động 3: Biết những biểu hiện sự vượt khó

Trang 10

Việc 1 : Cá nhân suy nghĩ và trả lời câu hỏi :

- Biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập ( bài 2- VBT)

Việc 2 : Chia sẻ câu trả lời với bạn

Việc 3 : CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu phẩm trước lớp

Hoạt động kết thúc tiết học : HS nêu mục tiêu đạt được sau bài

- GV Lien hệ thực tế , giáo dục học sinh

Đánh giá TX:

* Tiêu chí:

- Biết những biểu hiện luôn vượt khó trong học tập.

- HS biết liên hệ thực tế trong cuộc sống hằng ngày.

* Phương pháp: Quan sát quá trình, PP đặt câu hỏi

* Kĩ thuật: trình bày miệng

C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

- Ôn lại bài, chia sẻ với người thân, bạn bè về các cách vượt khó trong học tập

- Nói với bạn về cách vượt khó trong học tập

————š{š————

Thứ tư ngày 23 tháng 09 năm 2020 Dạy bài thứ ba- Tuần 3

BUỔI SÁNG Tiết 1:

Chính tả( Nghe – viết ): CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

Trang 11

- HĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi.

- HS nghe Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

2 Hình thành kiến thức mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung bài thơ

Việc 1: Hoạt động cá nhân:

+ Đọc đoạn văn cần viết chính tả, nêu nội dung bài viết

Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Chia sẻ nội dung

Việc 3: Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất ý kiến về nội dung bài

- Đánh giá, nhận xét bổ sung cho câu trả lời của bạn

- Chia sẻ thống nhất kết quả

Hoạt động 2.Viết từ khó

Việc 1: Cá nhân tìm những từ khó viết, viết vào vở nháp: Lạc đường, dẫn đi, Bỗng

nhiên, nhòa,

Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Chia sẻ nội dung, nhận xét từ khó bạn viết

Việc 3: Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất ý kiến và nhận xét về việc viết từ khó

của bạn.Báo cáo với cô giáo

* GV nhận xét

Hoạt động 3 Viết chính tả

Việc 1: GV đọc bài, HS viết.

Việc 2: HS đổi chéo vở, soát lỗi cho nhau, cá nhân tự chữa lỗi (nếu viết sai).

Việc 3: Trao đổi cách viết đúng các từ mà các bạn trong nhóm viết sai

* GV nhận xét một số vở

Đánh giá TX :

* Tiêu chí: Kĩ năng viết chính tả của HS:

+ Viết chính xác từ khó: mỗi, dẫn, bỗng,rưng rưng,l¹c, nhßa,

+ Viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ;

Trang 12

+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.

* Phương pháp: quan sát, vấn đáp;viết

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Bài tập 2b:

Việc 1: Y/c học sinh đọc bài tập

Việc 2: Thảo luận nhóm sau đó làm vào vở, 1HS làm bảng phụ

Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp

* GVnhận xét, chốt đáp án đúng: triển lãm -bảo- thử-vẽ cảnh - cảnh-khẳng- bởi- sĩ

-vẽ -ở-chẳng.

Đánh giá TX :

* Tiêu chí: Điền vào chỗ trống đúng chữ ch hay chữ tr ( tre, chịu, trúc, cháy, tre, tre, chí, tre); đặt đúng dấu hỏi hay dấu ngã trên chữ in đậm.(triển lãm, bảo, thử, vẽ cảnh, cảnh hoàng hôn, vã cảnh, khẳng định, bởi vì, họa sĩ, vẽ tranh, ở, chẳng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: Thời gian ra đời,

những nét chính về đời sống vật chất tinh thần của người Việt cổ

* HS nổi trội: Biết các tâng lớp XH của nước Văn Lang: Nô tì, Lạc dân, Lạc ướng,lạc hầu; Biết được những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay: Đua thuyền,đấu vật,

t-2 Kĩ năng: Xác định trên lược đồ những khu vực mà người Lạc Việt đã từng sinh

sống

3 Thái độ: Giáo dục HS giữ gìn truyền thống và những tục lệ của dân tộc ta.

4 Năng lực: Phát triển năng lực thu thập và xử lý thông tin, giải quyết vấn đề, hợp

tác nhóm

II.Đồ dùng dạy- học:

- Lược đồ Bắc Bộ và Bắc trung Bộ, tranh ảnh một số lễ hội

III Các hoạt động dạy- học:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:

Trang 13

Hoạt động 1 :Thời gian hình thành và địa phận của nước Văn Lang.

Việc 1 : HĐ nhóm trả lời các câu hỏi:

- HS quan sát lược đồ để xác định địa phận của nước Văn Lang

- Em biết gì về các tầng lớp của XH Văn Lang ?

Việc 2: Nhóm trưởng thống nhất ý kiến giữa các bạn trong nhóm

Việc 3: Thư kí báo cáo với cô giáo và xin nhận xét từ cô giáo

*Kết luận: Nhà nước đầu tiên trong lịch sử nước ta là nước Văn Lang, ra đời vào

khoảng 700 năm TCN tại khu vực sông Hồng, sông Mã và sông Cả, sông Đaý là người Lạc Việt sinh sống…

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: Nắm được Nhà nước đầu tiên trong lịch sử nước ta là nước Văn Lang,

ra đời vào khoảng 700 năm TCN tại khu vực sông Hồng, sông Mã và sông Cả, sông Đaý là người Lạc Việt sinh sống…

* Phương pháp: quan sát, vấn đáp

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn,nhận xét bằng lời.

Hoạt động 2 Đời sống vật chất người Lạc Việt.

Việc 1 : Làm việc cá nhân

- Dựa vào hình và đọc SGK để điền các thông tin về ĐS vật chất tinh thần của ười Lạc Việt vào bảng thống kê GV đã chuẩn bị

ng-Việc 3: Nhóm trưởng thống nhất ý kiến giữa các bạn trong nhóm

Trang 14

Việc 4: Thư kí báo cáo với cô giáo và xin nhận xét từ cô giáo

* GV kết luận: Người Lạc Việt rất thích lễ hội, vào những ngày hội làng mọi người thường hóa trang vui chơi nhảy múa.

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: Nắm được người Lạc Việt rất thích lễ hội, vào những ngày hội làng mọi người thường hóa trang vui chơi nhảy múa.

* Phương pháp: vấn đáp

* Kĩ thuật:trình bày miệng, nhận xét bằng lời.

Hoạt động 3 Phong tục của người Lạc Viêt.

Việc 1: HĐ nhóm:

- Hãy kể một số câu chuyện cổ tích,truyền thuyết nói về các phong tục của ngườiLạc Việt mà em biết ?

Việc 2: Nhóm trưởng thống nhất ý kiến giữa các bạn trong nhóm

Việc 3: Chia sẻ câu chuyện trước lớp.

* GV kết luận: Các phong tục của người Lạc Việt như: ăn trầu, nhuộm răng đen,

- Chia sẻ với người thân, bạn bè về ND bài Nước Văn Lang

- Tìm đọc một số câu chuyện nói về phong tục, tập quán của nước ta

————š{š————

T iết 4 Toán: : LUYỆN TẬP

Trang 15

Mục tiêu:

1 Kiến thức Đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu.

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

2 Kĩ năng : Giúp HS nắm chắc cách viết ,giá trị của từng chữ số một cách thành

thạo,chính xác

- Vận dụng kiến thức đã học làm đúng BT1 , 2 , 3 ( a , b , c ) ; 4 ( a, b )

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, yêu thích học toán

4 Năng lực: Giúp HS phát triển năng lực hợp tác nhóm, tự học, năng lực toán học.

Việc 1: Cá nhân làm vào vở

Việc 2: Trao đổi, nhận xét bài cho nhau Báo cáo kết quả với cô giáo.

* Phương pháp: quan sát, viết

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời

Bài tập 2: Đọc các số sau (tr.16)

Việc 1: NT điều hành cho các bạn đọc nối tiếp trong nhóm.

Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp.

* GV nhận xét

Trang 16

Đánh giá TX:

* Tiêu chí:

+ Đọc các số có 9 chữ số.

* Phương pháp: quan sát, vấn đáp

* Kĩ thuật: đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời

Bài tập 3a,b,c: Viết các số sau (tr.16)

Việc 1: Cá nhân tự làm vào vở

Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm.

Việc 3: HĐTQ cho các bạn chia sẻ trước lớp.

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời

Bài tập 4 a,b: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau(tr.16)

Việc 1: Trao đổi nhóm đôi, 1 bạn đọc số, 1 bạn nêu giá trị của chữ số 5 và ngược

lại

Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm.

Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp.

* GV chốt kết quả đúng

Đánh giá TX:

* Tiêu chí:

+ HS nắm quan hệ giữa đơn vị các hàng.

+ Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

* Phương pháp: quan sát, vấn đáp

* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

Trang 17

- Tìm và làm thêm các bài tập về đọc viết số có 6 chữ số

————š{š————

BUỔI CHIỀU Tiết 1 : LT&C: TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi

- HS nghe GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

2 Hình thành kiến thức mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu phần nhận xét:

- Đọc câu cho sẵn trong SGK

Việc 1: Trao đổi với bạn về nội dung 2 câu hỏi ở mục này.

Việc 2: Nhóm trưởng chỉ đạo các bạn trao đổi, thống nhất câu trả lời, báo cáo với

GV

* GV chốt câu trả lời

Đánh giá TX :

* Tiêu chí: HS trả lời đúng các câu hỏi trong mục nhận xét:

1 Chia các từ ở câu trên thành hai loại:

- Từ chỉ gồm một tiếng( từ đơn): Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, là

- Từ gồm nhiều tiếng ( từ phức ): giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

2

- Tiếng dùng để cấu tạo từ:

+ Cũng có thể dùng một tiếng để tạo nên 1 từ đó là từ đơn.

Trang 18

+ Cũng có thể dùng hai tiếng trở lên để tạo nên 1 từ đó là từ phức.

- Từ được dùng để:

+ Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm…( tức là biểu thị ý nghĩa)

+ Cấu tạo câu.

* Phương pháp: Vấn đáp

*Kĩ thuật: Quan sát, Đặt câu hỏi

Hoạt động 2 Ghi nhớ:

Việc 1: Cùng bạn thảo luận về các đặc điểm của từ đơn, từ phức.

Việc 2: Cá nhân đọc ghi nhớ (sgk)

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: HS nắm được từ chỉ gồm một tiếng(từ đơn); từ gồm nhiều tiếng(từ

phức);

+ Nắm được cấu tạo từ đơn, từ phức

+ Tiếng cấu tạo nên từ, từ dùng để tạo câu Tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, từ nào cũng có nghĩa.

* Phương pháp: quan sát, vấn đáp

* Kĩ thuật: phiếu đánh giá tiêu chí, đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Bài tập 1: Chép vào vở đoạn và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ (tr.28)

Việc 1: HS đọc các đoạn thơ trong SGK

Việc 2: Trao đổi với bạn về bài làm của mình

Việc 3: Nhóm trưởng chỉ đạo các bạn trao đổi, thống nhất câu trả lời, báo cáo với

GV

Đánh giá TX :

* Tiêu chí: HS phân tích đúng, nhanh kết quả phân cách:

Rất /công bằng, /rất /thông minh/

Vừa/ độ lượng/ lại/ đa tình,/ đa mang./

Ghi lại đúng các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:

- Từ đơn: rất, vừa, lại

Trang 19

- Từ phức: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang

* Phương pháp: Vấn đáp

* Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời

Bài tập 2: Hãy tìm trong từ điển và ghi lại (tr.28)

Việc 1: Cá nhân tìm trong từ điển các từ đơn, từ phức.và viết vào vở nháp.

Việc 2: Đổi chéo vở với bạn và cùng bạn sửa lỗi sai.

* GV theo dõi chữa bài cho HS

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: HS tìm đúng và nhanh ba từ đơn và từ phức theo yêu cầu( BT2)

- Ví dụ: Từ đơn: đi, chạy, hát

Từ phức: hiền lành, thật thà, tốt bụng

* Phương pháp: quan sát.viết

* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn, đặt câu hỏi gợi mở.

Bài tập 3: Đặt câu với từ đơn từ phức vừa tìm được (tr.28)

Việc 1: HS suy nghĩ và làm bài cá nhân

Việc 2: Đổi chéo vở với bạn và cùng bạn sửa lỗi sai.

* GV theo dõi, giúp đỡ những em còn chậm

Trang 20

ÔLTV TUẦN 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc và hiểu câu chuyện Đom Đóm tìm bạn

- Biết cách đối xử thân thiện với bạn bè và những người xung quanh

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng đọc lưu loát, trôi chảy, đúng dấu thanh

- Viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch

3 Thái độ: Biết cách đối xử thân thiện với bạn bè và những người xung quanh.

Yêu thích môn tiếng Việt

4 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Vở Em tự ôn luyện Tiếng Việt 4, bảng phụ

-HS: Vở Em tự ôn luyện Tiếng Việt 4

III Hoạt động học:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

1 Khởi động:

- Trưởng ban học tập kiểm tra sách ôn luyện và ĐDHT

- GV giới thiệu bài

2 Tìm hiểu mục tiêu bài học:

- GV nêu mục tiêu bài học HS nhắc lại

Trang 21

- Em đọc bài tập và làm vào vở ôn luyện.

Tập đọc: NGƯỜI ĂN XIN

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Giọng đọc nhẹ nhàng, bước đầu thể hiện được cảm xúc, tâm trạng

của nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu được nội dung và ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thương xót trước nổi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ khó, đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng,

biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với nội dung; biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, thông cảm

Trang 22

3.Thái độ: Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu, biết thông cảm,giúp đỡ những

- 1HS đọc mẫu toàn bài, cả lớp theo dõi bạn đọc

Việc 1: Thảo luận cách chia đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu giúp

- Đoạn 2: Tiếp đó đến không có gì để cho ông cả

- Đoạn 3: Đoạn còn lại

- Cá nhân đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong bài.

Việc 2: NT điều hành cho các bạn chia sẻ các từ chưa hiểu, giải thích từ đó.

- GV Theo dõi giúp đỡ các nhóm

Việc 3: Nhóm trưởng cho các bạn đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

Việc 4: Trưởng ban học tập tổ chức thi đọc giữa các nhóm.

Trang 23

* Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

Hoạt đọng 2 Tìm hiểu bài:

Việc 1: Cá nhân đọc thầm và trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình

Việc 2: Chia sẻ câu trả lời của mình cho bạn bên cạnh để bạn có ý kiến đánh giá và

cùng trao đổi lại và bổ sung nếu thiếu

Việc 3: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh

giá và bổ sung cho mình

- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.

Việc 3: Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài.

* GV chốt nội dung bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.

Đán h giá TX:

* Tiêu chí: HS hiểu nội dung bài đọc

Câu 1: Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc, giàn giụa nước mắt, bàn tay sưng húp, bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin.

Trang 24

=> Hành động và lời nói chứng tỏ cậu bé chân thành thương xót ông lão, tôn trọng ông lão, muốn giúp đỡ ông.

- Câu 3: Ông lão nhận được tình thương, sự thông cảm và tôn trọng của cậu bé qua hành động cố gắng tìm quà tặng, qua lời xin lỗi chân thành, qua cái nắm tay rất chặt.

* Phương pháp: vấn đáp

* Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Hoạt động 3 Luyện đọc diễn cảm

- HS nghe GV giới thiệu đoạn luyện: “ Tôi chẳng biết … của ông lão” và giới thiệu giọng đọc

- HS theo dõi GV đọc mẫu và chú ý những từ cần nhấn giọng

Việc 1: Phát hiện những từ cần nhấn giọng và giải thích vì sao nhấn giọng và biểu

cảm ở những từ đó

Việc 2: Nhóm trưởng phân đoạn cho các bạn luyện đọc

Việc 3 Nhận xét và bình chọn các bạn đọc tốt, phù hợp với nhân vật

Việc 4: Trưởng ban học tập tổ chức thi đọc giữa các nhóm.

Trang 25

1 Kiến thức:

- Đọc viết thành thạo số đến lớp triệu

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết các số có 9 chữ số.

- Bài tập cần làm bài tập 1( Chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số); bài 2(a,b); 3(a) ;4.

3 Thái độ: HS có lòng say mê học toán.

4 Năng lực: Giúp HS phát triển năng lực hợp tác nhóm, tự học, năng lực toán học.

Việc 1: Cá nhân làm BT vào vở

Việc 2: Trao đổi với bạn về kết quả.

Việc 3: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.

Việc 4: Báo cáo với GV kết quả làm việc của từng thành viên trong nhóm

* GV lưu ý học sinh quan sát kĩ vĩ trí hàng của chữ số 3.

Đánh giá TX:

* Tiêu chí: Nội dung ĐGTX: HS đọc to, trôi chảy chính xác các số, xác định đúng hàng để tìm giá trị của chữ số 3 trong mỗi số

* Phương pháp: Quan sát; vấn đáp; viết

* Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời; viết nhận xét

Bài 2: (a, b) Viết số (tr.17)

Việc 1: Cá nhân viết số vào vở ô li

Ngày đăng: 08/05/2021, 08:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w