Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn, bước đầu biết nhận xét về 1 nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong HDH.. Tìm hiểu bài: Việc 1: N
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai, ngày 7 tháng 09 năm 2020
BUỔI SÁNG Tiết 3:
Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc-hiểu bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Hiểu được ý nghĩa của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực
người yếu
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu có giọng phù hợp tính cách của nhân vật Phát
hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn, bước
đầu biết nhận xét về 1 nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong HDH
3 Thái độ: Có thái độ khâm phục, yêu mến những con người có tấm lòng nghĩa
hiệp
4 Năng lực: Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả
lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình về nhân vật Dế Mèn Năng
- GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4.
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
2 Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1 Luyện đọc:
Việc 1: GV hoặc 1HS đọc mẫu toàn bài, cá nhân đọc thầm
Việc 2: Tìm hiểu từ khó: đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong
bài
Việc 3: Luyện đọc theo đoạn Mỗi em đọc một đoạn, đọc nối tiếp nhau đến hết bài.
Đánh giá TX:
Trang 2* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
Việc 1: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh
giá và bổ sung cho mình
Việc 2: Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.
Việc 3: Bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo GV.
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ Tham gia tích cực, thảo luận cùng các bạn để tìm câu trả lời.
+ Câu 1: Thân hình chị bé nhỏ lại gầy yếu quá người bự những phấn như mới lột Cánh mỏng, ngắn chùn chùn, chưa quen mở
+ Câu 2: Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện, chưa trả hết thì đã chết Nhà Trò kiếm không đủ ăn, không trả nợ được, bị bọn nhện đánh mấy bận Lần này chúng chăn tơ đe bắt ăn thịt.
+ Câu 3: Xòe càng bảo Nhà Trò đừng sợ; Hứa sẽ không để ai ức hiếp Nhà Trò; Dắt Nhà Trò đi tìm bọn nhện
+ Câu 4: Chị mặc áo thâm dài chùn chùn
+ Nêu được suy nghĩ của mình về nhân vật Dế Mèn: tốt bụng, nghĩa hiệp
+ Nội dung chính: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu của Dế Mèn.
* Phương pháp:vấn đáp, quan sát
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
Trang 3Việc 1: HS nghe GV giới thiệu đoạn luyện: “ Năm trước…kẻ yếu” và giới thiệu giọng đọc của các nhân vật
Việc 2: HS theo dõi GV đọc mẫu và chú ý những từ cần nhấn giọng
Việc 3: Phát hiện những từ cần nhấn giọng và giải thích vì sao nhấn giọng và biểu
cảm ở những từ đó
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
Việc 1: Nhóm trưởng phân vai cho các bạn luyện đọc
Việc 2: Nhận xét và bình chọn các bạn đọc tốt, phù hợp với nhân vật
Việc 3: Trưởng ban học tập tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
Việc 4: Bình chọn, tuyên dương nhóm đọc tốt.
Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu: Giúp HS :
1 Kiến thức: Nắm cách đọc, viết các số đến 100000
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết số thành thạo, biết phân tích cấu tạo số đến 100 000
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3: a, Viết được 2 số b, dòng 1.
Trang 4- Tổ chức trò chơi – “ Ai nhanh ai đúng”
- GV giới thiệu bài Nêu mục tiêu
2 Hình thành kiến thức:
Hoạt động 1 Ôn cách đọc, viết số và các hàng
Việc 1: Thực hiện theo phiếu học tập ( ví dụ sgk)
Việc 2: Hỏi - đáp theo cặp.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
Bài tập 1: a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Việc 1: Cá nhân tự làm vào vở bt
Việc 2: Em cùng bạn nêu quy luật viết dãy số
Việc 3: Em cùng bạn đọc cho nhau nghe kết quả bài làm của mình.
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ Nhận biết được ví trí các số trong dãy số
+ Tìm được quy luật viết các số trong dãy số cho sẵn
* Phương pháp: Quan sát
* Kĩ thuật: ghi chép ngắn
Bài tập 2: Viết theo mẫu
Việc 1: Em trao đổi SGK với bạn và chia sẻ cách đọc, viết số.
Việc 2: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.
Việc 3: Báo cáo với cô giáo kết quả làm việc của từng thành viên trong nhóm Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ Đọc, viết được các số có 5 chữ số
* Phương pháp: Quan sát
* Kĩ thuật: ghi chép ngắn
Trang 5Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 9171; 3082
b) Viết theo mẫu( dòng 1)
Việc 1: Em hoàn thành bài tập vào vở
Việc 2: Nhóm trưởng điều hành cho các bạn chia sẻ.
Việc 3: Báo cáo với cô giáo kết quả làm việc của từng thành viên trong nhóm
Việc 4: Ban học tập cho các nhóm chia sẻ trước lớp
3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
4 Năng lực: phát triển năng lực giao tiếp, phân tích và ứng dụng thực tế cho HS.
Trang 6B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Hoạt động 1: Động não:
Việc 1: Hoạt động cá nhân:
- Yêu cầu HS kể ra những thứ em cần dùng hàng ngày để duy trì sự sống của mình
Việc 2:Hoạt động cả lớp:
- Cá nhân trình bày ý kiến trước lớp:
* Nhận xét, KL: Những điều kiện cần để con người sống và phát triển là:
- Điều kiện vật chất như: Thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, phương tiện đi lại.
- Điều kiện tinh thần; văn hóa xã hội như: tình cả gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
- HS nêu được những thứ mà em dùng hằng ngày để phục vụ cho cuộc sống.
- Hiểu và nêu được các điều kiện vật chất, tinh thần cần cho sự sống của con ngưới.
* Phương pháp:vấn đáp
* Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập và sách giáo khoa
Việc 1: Thảo luận nhóm lớn
- Phát phiếu học tập, hướng dẫn HS làm heo nhóm
Việc 2: Đại diện các nhóm trình bày.
* Nhận xét, chốt: không khí, nước, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn, nhà ở ,
- Yêu cầu HS mở SGK thảo luận nhóm, và trả lời câu hỏi:
?Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?
Đánh giá TX:
Trang 7* Tiêu chí: HS nêu được con người cần: thức ăn, nước, không khí, ánh sáng, nhiệt
độ thích hợp để duy trì sự sống của mình.
- Hợp tác tốt với các bạn trong nhóm Hoạt động tích cực.
* Phương pháp:Vấn đáp
* Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Hoạt động 3: Trò chơi” Cuộc hành trình đến hành tinh khác “
Chơi theo nhóm lớn:
* Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi
- Cho các nhóm thực hiện trò chơi
- Yêu cầu các nhóm lần lượt lựa chọn những thứ thật cần thiết đối với mình
- Các nhóm trình bày kết quả, giải thích tại sao lựa chọn như vậy.
- Nhận xét, tuyên dương, chọn ra đội thắng
1.Kiến thức: Giúp HS nhận thức được cần phải trung thực trong học tập Nêu được
một số biểu hiện của trung thực trong học tập: là không dối trá, gian lận khi làm bài, bài thi, bài kiểm tra
2 kĩ năng: Biết được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi
người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của H
Trang 83 Thái độ: Bước đầu có thái độ và hành vi trung thực trong học tập Biết đồng
tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
4 Năng lực: Phát triển năng lực tư duy, giao tiếp, tự in giải quyết ình huống tốt.
* Điều chỉnh: Không yêu cầu H lựa chọn phương án “phân vân” trong các tình
huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: “tán thành, phân vân hay không tán thành” mà chỉ có 2 phương án “tán thành, không tán thành”
Việc 1: HS đọc tình huống ở BT 1– SGK trang 3, đưa ra cách xử lí tình huống của
mình
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh, cùng nhận xét, bổ sung cho nhau.
Trang 9Việc 3: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn nêu cách xử lý tình huống của mình, các bạn
khác nhận xét bổ sung
- Chia sẻ thêm về tính trung thực trong học tập, cùng thống nhất cách xử lí tình
huống
Việc 4: Trưởng ban học tập tổ chức cho các bạn chia sẻ, Đại diện các nhóm trình
bày cùng thống nhất cách giải quyết (c)
- Không nêu được phương án hoặc nêu phương án ứng xử không phù hợp.
- Nêu được phương ắn ứng xử tương đối phù hợp.
- Nêu được phương án ứng xử phù hợp.
Hoạt động 2 Thực hiện bài tập 1,2– SGK.
Việc 1: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn kết quả, các bạn khác nhận xét bổ sung Việc 2: Cùng thống nhất ý kiến về tính trung thực trong học tập
Việc 3: Trưởng ban học tập tổ chức cho các bạn chia sẻ nội dung sau:
- Qua bài học này bạn đã học được những gì?
- Chia sẻ với người thân, bạn bè về tác dụng của đức tính trung thực
- Sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập
————{————
Thứ ba, ngày 8 tháng 09 năm 2020
Trang 10BUỔI SÁNG Tiết 1:
Chính tả: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được nội dung bài chính tả cần viết.
2.Kỹ năng: Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Viết đúng đẹp tên riêng: Dế Mèn, Nhà Trò
- Làm đúng các bài tập phân biệt l/n, an/ang
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng Tiếng Việt, rèn chữ viết, trình bày vở sạch sẽ.
4 Năng lực: phát triển năng lực thẩm mĩ
- HĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
2 Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung đoạn văn
Việc 1: Cá nhân đọc bài chính tả, tìm hiểu nội dung chính của đoạn văn và cách
trình bày đoạn văn
Việc 2: Đánh giá, nhận xét bổ sung cho câu trả lời của bạn Chia sẻ thống nhất kết quả Hoạt động 2: Viết từ khó
Việc 1: Cá nhân viết ra vở nháp các từ dễ lẫn khi viết.
Việc 2: Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết sai).
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: GV đọc bài chính tả cho HS viết bài, dò bài.
Trang 11Việc 2: HS đổi chéo vở, soát lỗi cho nhau, cá nhân tự chữa lỗi (nếu viết sai).
Việc 3: Trao đổi cách viết đúng các từ mà các bạn trong nhóm viết sai
- GV đánh giá, nhận xét một số bài
Đánh giá TX:
* Tiêu chí: Đánh giá kĩ năng viết chính tả của HS:
+ Viết chính xác từ khó: xước, chùn chùn
+ Viết đúng tên riêng: Nhà Trò
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chính tả, chữ đều, trình bày đẹp.
+ Nắm được nội dung bài chính tả: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu của Dế Mèn.
* Phương pháp: vấn đáp, quan sát, viết
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời,ghi chép ngắn, viết nhận xét
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống (an hay ang)
Việc 1: Cá nhân tự làm bài.
Việc 2: Đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn bên cạnh.
Việc 3: Trao đổi bài trong nhóm và giải thích vì sao mình chọn vần đó để điền.
- HS phân biệt đc các tiếng có chứa vần an/ang.
- Điền đúng vần và giải thích được vì sao chọn vần đó.
* Phương pháp: vấn đáp.
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
Bài tập 3: Giải các câu đố
Trang 12Việc 1: HS thi giải câu đố nhanh và viết đúng – viết vào bảng con.
Việc 2: Các nhóm nhận xét kết quả bài làm của các bạn.
- GV nhận xét nhanh, khen ngợi những HS giải đố nhanh, viết đúng chính tả
a Cái bàn là
b Hoa ban
Đánh giá TX:
* Tiêu chí: HS phân biệt đc các tiếng có chưa l/n, an /ang
- Suy luận nhanh và giải được câu đố, viết đúng chính tả.
* Phương pháp: vấn đáp, viết
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Đọc lại đoạn văn, nói rõ suy nghĩ của mình về hành động cao đẹp của bạn Sinh
Kể cho bố mẹ và người thân nghe
————{————
Tiết 2 Lịch sử: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và
con người Việt Nam, biết công lao của cha ông ta trong thời kì dựng nước và giữnước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chỉ bản đồ cho HS.
3 Thái độ: Môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con
người và đất nước Việt Nam
4 Năng lực: Phát triển năng lực tìm hiểu Tự nhiên.
- Hội đồng tự quản tổ chức trò chơi khởi động: Ai nhanh ai đúng (Nêu các câu hỏi
về các yếu tố của bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam)
2 Hình thành kiến thức:
- Giáo viên giới thiệu bài học và ghi bảng
Hoạt động 1 Đặc điểm nước Việt Nam
Trang 13Việc 1: Cá nhân đọc nội dung SGK Thảo luận theo cặp trình bày đặc điểm nước
Việt Nam
Việc 2: GV treo bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính VN lên bảng, giới thiệu vị trí
địa lý của đất nước ta và các cư dân ở mỗi vùng trên bản đồ
Việc 3: GV gọi một số lên trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính VN vị
trí tỉnh mà em đang sống
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ HS chỉ bản đồ vị trí của Việt Nam.
+ HS chỉ được tỉnh mình đang sống trên bản đồ.
* Phương pháp: vấn đáp
* Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Hoạt động 2 Đặc điểm các dân tộc trên đất nước ta
- Các nhóm nhận 1 tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một vùng
Việc 1: Tìm hiểu và nêu ý kiến mô tả theo tranh, ảnh về đời sống sản xuất của con
người, trang phục, phong tục tập quán…
Việc 2: Cùng nhau chia sẻ kết quả trước lớp.
- Qua các bức tranh chúng ta rút ra kết luận gì?
* Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi- nhận xét bằng lời.
Hoạt động 2 Lịch sử dựng và giữ nước
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung ghi nhớ SGK.
Việc 2: Thảo luận nhóm:
Trang 14- Kể một sự kiện chứng minh: Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay,ông cha ta đãtrải qua hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước.
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp.
- Nêu kết luận về môn Lịch sử và Địa lí
- Nêu hiểu biết của em sau tiết học?
- Về nhà sưu tầm thêm tài liệu lịch sử, địa lí địa phương
- Nhân, chia số có đến năm chữ số cho số có một chữ số
2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo được các phép tính trên
- HS làm được các bài tập: 1, 2 (bài a),3 (dòng1,2),4a
3 Thái độ: Rèn trí nhớ, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học toán Rèn tính cẩn thận
Trang 15Bài tập 1: Tính nhẩm (cột 1) tr.4
Việc 1: Cá nhân tự làm vào vở bt
Việc 2: Trao đổi kết quả với các bạn
Việc 1: HS thực hiện đặt tính rồi tính vào vở ô li
Việc 2: Trao đổi với bạn về cách đặt tính và thực hiện tính
Việc 3: Nhóm trưởng báo cáo tiến độ làm việc của các thành viên trong nhóm với
Việc 1: Cá nhân làm bài vào vở
Việc 2: Đổi chéo vở, kiểm tra bài bạn bên cạnh và nhận xét
- GV chốt kết quả đúng
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
Trang 16LT&C: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được cấu tạo 3 phần của tiếng: âm đầu, vần, thanh
2 Kỹ năng: Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ vào
bảng
- HS NLNT giải được câu đố BT2
3 Thái độ: Tập nghiên cứu , tìm tòi về Tiếng Việt.
4 Năng lực: phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác; NL ngôn ngữ
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
Hoạt động 1 Tìm hiểu về cấu tạo của tiếng:
Việc 1: Cá nhân đọc và trả lời các câu hỏi ở phần nhận xét
Việc 2: Hai bạn đánh giá bài cho nhau, sửa bài
Việc 3: Hoạt động nhóm thống nhất kết quả Chia sẻ kết quả trước lớp.
Trang 17- GV nhận xét, kết luận: Trong mỗi tiếng, bộ phận vần và thanh băt buộc phải có mặt Bộ phận âm đầu không bắt buộc phải có mặt .
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
4 Mỗi tiếng thường do 3 bộ phận tạo thành (âm đầu, vần, thanh)
a tiếng ơi không có âm đầu
Việc 1: Nhóm trưởng điểu hành nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
- Mỗi tiếng gồm mấy bộ phận? Lấy ví dụ minh họa.
Việc 2: Chia sr kết quả trước lớp.
Việc 3: Đọc ghi nhớ (SGK)
Đánh giá TX:
* Tiêu chí :HS đọc ghi nhớ, phân tích và hiểu được cấu tạo của một tiếng.
- Tham gia thảo luận nhóm tích cực.
* Phương pháp:vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Bài tập 1: Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ (tr.6)
Việc 1: Cá nhân làm bài vào vở
Việc 2: Nhóm đôi đánh giá bài cho nhau, sửa bài
Đánh giá TX:
* Tiêu chí Phân tích đúng cấu tạo của 6 tiếng đầu của câu tục ngữ:
Trang 18Tiếng Âm đầu Vần Thanh
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn đối với HSCHT
Bài tập 2: Giải câu đố (tr.6)
Việc 1: Thảo luận nhóm đôi, một bạn hỏi, một bạn trả lời.
Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp.
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Đọc và hiểu câu chuyện Gà Trống Choai và hạt đậu Biết thể hiện sự
quan tâm, chia sẻ khó khăn với mọi người xung quanh
2 Kỹ năng : Hiểu nội dung câu chuyện.
3 Thái độ : Yêu thích môn học
4 Năng lực : Phát triển năng lực ngôn ngữ, tự học.
Trang 19Đánh giá TX :
* Tiêu chí :
+ HS đọc trôi chảy, biết cách ngắt nghỉ bài Gà trống Choai và hạt đậu.
+ Hiểu nội dung câu chuyện
+ Biết quan tâm, yêu thương những người sống quanh ta.
Tập đọc: MẸ ỐM
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu được nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng
hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
2.Kỹ năng: Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ
nhàng, tính cảm, trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong sách GK, thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài
3.Thái độ: Có tình cảm sâu sắc với mẹ của mình.
- Hoạt động nhóm: Quan sát tranh minh họa bài đọc và cho biết: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Hoạt động 1 Luyện đọc:
Việc 1: GV hoặc 1HS đọc mẫu toàn bài, cá nhân đọc thầm
Việc 2: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm luyện đọc: đọc nối tiếp các
khổ thơ; đọc từ khó( NT giúp đỡ các bạn yếu về phát âm từ khó)
Trang 20+ Đọc trôi chảy, lưu loát
+ Hiểu được nghĩa của các từ: cơi trầu, y sĩ
+ Ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
+ Nhấn giọng ở các từ ngữ: khô, gấp lại, ngọt ngào
+ Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm.
* Phương pháp: vấn đáp, quan sát
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
Việc 1: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh
giá và bổ sung cho mình
Việc 2: Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.
Việc 3: Nhóm trưởng, đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm
và báo cáo cô giáo
+ Câu 2: Người cho trứng, người cho cam - Và anh y sĩ đã mang thuốc vào
+ Nội dung chính: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
* Phương pháp:vấn đáp, quan sát
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Hoạt động 3 Luyện đọc diễn cảm
Việc 1: Hoạt động cá nhân: Luyện đọc diễn cảm + HTL
Việc 2: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc thuộc long.
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ Đánh giá kĩ năng đọc diễn cảm của HS
Trang 211 Kiến thức: Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000
2 Kỹ năng: Luyện phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số, nhân , chia số có
đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số, tính được giá trị của biểu thức; giải được bài toán liên quan đến rút về đơn vị đã học
- HS làm bài 1, bài 2b, bài 3 (a,b)
Việc 1: HDTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi Truyền điện
Việc 2: GV huy động kết quả
Đánh giá TX:
* Tiêu chí:
+ HS tính nhẩm nhanh, chính xác.
Trang 22+ Tham gia chơi tích cực, phản ứng nhanh, linh hoạt.
* Phương pháp:vấn đáp, thực hành
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, trò chơi.
Bài tập 2b : Đặt tính rồi tính (tr.5)
Việc 1: Cá nhân tự làm vào vở
Việc 2: Đổi chéo vở kiểm tra bài và nhận xét đánh giá
* Phương pháp:vấn đáp, quan sát, viết
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn, viết nhận xét
Bài tập 3a,b:Tính giá trị biểu thức (tr.5)
Việc 1: Cá nhân tự làm vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm.
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp.
- 2HS lên bảng làm bài GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Phương pháp:vấn đáp, quan sát, viết
* Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn, viết nhận xét
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Tìm và làm thêm các bài tập về đọc viết số có 6 chữ số
————{————
Tiết 5 ÔLT TUẦN 1
Trang 23MỤC TIÊU :
- Nhất trí như mục tiêu đã nêu
- Tích cực, tự giác hoàn thành công việc; Mạnh dạn, tự tin khi trình bày trước lớp