1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 4 bài : Tính chất giao hoán của phép cộng

21 2,6K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất giao hoán của phép cộng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 476 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* kiÕn thøc cÇn ghi nhí:Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.

Trang 2

* Kiểm tra bài cũ :Trắc nghiệm

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào bảng nhóm :

Bài 1: Cho a = 7896 ; b = 104

Phép tính a + b =…

Câu B : Đúng

Trang 5

Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b va ø b + a để điền vào bảng (Các em làm vào phiếu bài tập )

20+30 = 350+250 = 1208+2764 = 30+20 = 250+350 = 2764+1208 =

a + b

b + a

Trang 6

Tính giá trị của biểu thức a + b va ø b + a

( Với a = 20 ; b = 30 )

20+30 = 30+20 =

50 50

a + b

b + a

Trang 7

Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b va ø b + a

( Với : a = 350 ; b = 250 )

350+250 = 250+350 =

600 600

a + b 20 + 30 = 50

b + a 30 + 20 = 50

Trang 8

Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b va ø b + a

( Với a = 1208 ; b = 2764 )

1208 + 2764 =

2764 + 1208 =

3972 3972

a + b 20 + 30 = 50 350+250 = 600

b + a 30 + 20 = 50 250+350 = 600

Trang 9

Ta đã thực hiện xong việc tính giá trị của

biểu thức a + b vaø b + a.(Như kết quả ở bảng sau :)

Câu hỏi: Vậy giá trị của biểu thức a + b luôn như thế nào so với giá trị của biểu thức b + a?

Câu trả lời :

Giá trị của biểu thức a + b luôn bằng giá trị của biểu thức b + a

a + b 20 + 30 = 50 350+250 = 600 1208+2764 = 3972

b + a 30 + 20 = 50 250+350 = 600 2764+1208 = 3972

Trang 10

* kiÕn thøc cÇn ghi nhí:

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Trang 12

Luyện tập :

Bài 1 : Nêu kết quả tính:

(Thảo luận nhóm hai )

Trang 13

LUYỆN TẬP

* Bài 1 : Nêu kết quả của phép tính ( trò chơi đố bạn )

a) 468 + 379 = 847

379 + 468 = 847

Trang 14

b) 6509 + 2876 = 9385

2876 + 6509 = 9385

C) 4268 + 76 = 4344

76 + 4268 = 4344

Trang 15

Luyện tập

•Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

( Các em làm vào vở )

Trang 17

* Bài 3õa : Trắc nghiệm

Hãy chọn các dấu : > ; < ; = thích hợp để điền vào chỗ chấm ( các em thực hiện trên bảng nhóm )

2975 + 4017 4017 + 2975

2975 + 4017 4017 + 3000

2975 +4017 4017 + 2900

Trang 18

Bài 3a :Điền dấu: > ; < ; =

* Bắt đầu

Câu 1 : 2975 + 4017 4017 + 2975

Câu 2 : 2975 + 4017 4017 + 3000

Câu 3 : 2975 +4017 4017 + 2900

=

<

>

Trang 19

* Bài 3õb : Trắc nghiệm

8264 + 927 927 + 8300

8264 + 927 900 + 8264

927 + 8264 8264 + 927

Trang 20

Bài 3b :Điền dấu: > ; < ; =

* Bắt đầu

Câu 1 : 8264 + 927 927 + 8300Câu 2 : 8264 + 927 900 + 8264

<

>

=

Ngày đăng: 03/12/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w