1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

77 Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Este - Lipit môn Hóa học 12 năm 2019-2020

9 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 639,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là một este đơn chức không tham gia phản ứng tráng bạc, khi thủy phân hoàn toàn 4,3 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi chưng cất sản phẩm được muối Y và phần bay hơi Z.. Khối lượng [r]

Trang 1

77 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019-2020

Câu 1: Chọn phát biểu sai:

A Isoamyl axetat có mùi chuối B Metyl fomiat có mùi dứa

C Metyl fomiat có mùi tỏi D Etyl fomiat ít tan trong nước

Câu 2: Vinyl axetat phản ứng được với chất:

A dd Br2 B Cu(OH)2 C Na D AgNO3/NH3

Câu 3: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

A isoamyl axetat B amyl propionat C etyl fomiat D etyl axetat

Câu 4 : Số este đơn chức có chung công thức phân tử C5H10O2 là :

A 9 este B 7 este C 8 este D 10 este

Câu 5: Phát biểu nào sau đây SAI :

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 6: Anlyl fomiat phản ứng được với:

A dd Br2 B NaOH C AgNO3/NH3 D tất cả đều đúng

Câu 7: Để phân biệt vinyl axetat và metyl axetat, dùng hóa chất:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dd Br2 D tất cả đều đúng

Câu 8: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOCH3

Câu 9: Hợp chất sau đây là este:

A C3H5(OCOCH=CH2)3 B C2H5COOC2H5

Câu 10: Cho este có công thức phân tử là C5H10O2 có gốc ancol là etylic thì công thức cấu tạo của este phải là:

A CH3CH2CH2COOCH3 B C2H5COOC2H5

C CH3COOCH2CH2CH3 D (CH3)2CHCOOCH3

Câu 11: Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra

este khi:

A chưng cất ngay để tách este B cho rượu dư hay axit dư

C dùng chất hút nước để tách nước D tất cả đều đúng

Câu 12: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:

A 2 muối B 2 muối và nước C 1 muối vá 1 ancol D 2 ancol và nước

Câu 13: Sản phẩm thu được khi thủy phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là:

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 1 andehit

C 1 axit cacboxylic và 1 ancol D 1 axit cacboxylic và 1 xeton

Câu 14: Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được:

A 2 muối và nước B 1 muối và 1 anđehit

C 1 muối và 1 xeton D 1 muối và 1 ancol

Trang 2

Câu 15: Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2-CH2-OH có thể thu được các este:

A CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3

B CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH

C CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3

d CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3

Câu 16: Vinyl fomiat phản ứng được với:

A AgNO3/NH3 B NaOH C Cu(OH)2/NaOH D tất cả đều đúng

Câu 17: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 18: Số este không no mạch hở có chung công thức C4H6O2 tham gia được phản ứng xà phòng hóa tạo thành ancol no là:

Câu 19: Cho axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) phản ứng với anhidric axetic thu được axit

axetylsalixilic (C9H8O4) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Công thức của aspirin là:

A CH3COOC6H4COOH B C6H4(COOH)2

C C6H4(OOCCH3)2 D C6H4(COOH)(CH2COOH)

Câu 20: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số este mạch hở đồng phân cấu tạo của nhau là:

Câu 21: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2 thỏa mãn: X tác dụng với dung dịch NaOH (t0), không tác dụng với Na2CO3, làm mất màu dung dịch nước brom Vậy X có côngthức cấu tạo là:

C HCOO-CH=CH2 D CH3-CO-CHO

Câu 22: X là chất lỏng không màu và không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng với NaOH nhưng

không tác dụng với Na X có phản ứng tráng gương Vậy X có thể là:

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:C4H8O2 X Y Z C2H6

Công thức cấu tạo của các chất X, Y, Z là:

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa

C C4H8OH, C3H7COOH, C3H7COONa D tất cả đều sai

Câu 24: A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức Tỉ khối hơi

của A so với H2 là 44 A có công thức phân tử là:

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O

Câu 25: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol

Vậy E có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 26: Một hợp chất B có công thức C4H8O2 B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của B phải là:

C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3

Câu 27: Cho sơ đồ sau: C H →A→B→D→CH COOC H

Trang 3

Các chất A, B, D tương ứng là:

A C4H4, C4H6, C4H10 B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

C C2H4, C2H6O2, C2H5OH D C2H6, C2H5Cl, CH3COOH

Câu 28: Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2 Công thức phân tử của X là:

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 29: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân este là:

Câu 30: Để nhận biết sự có mặt của vinylaxetat trong hỗn hợp metyl axetat, vinyl axetat và metyl

benzoat, dùng hóa chất nào?

A NaOH B AgNO3/NH3 C Dd Br2 D Na

Câu 31: Để phân biệt etyl axetat và metyl fomiat, dùng hóa chất:

A Na B AgNO3/NH3 C Na2CO3 D NaOH

Câu 32: Hãy chọn este có tính chất hóa học khác trong nhóm sau đây: CH3COOCH3; CH3COOCH2CH3; HCOOCH3; CH3CH2COOCH3; (CH3)2CHCOOCH3

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C.(CH3)2CHCOOCH3 D.CH3COOCH2CH3

Câu 33: Khi thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là:

A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH=CH2

Câu 34: Cho sơ đồ sau: C4H10→X→Y→CH3COOC2H5 X, Y lần lượt là:

A CH4, CH3COOH B C2H4, C2H5OH

C C2H4, CH3COOH D CH3COOH, CH3COONa

Câu 35 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

E D

C B

A H

C  H2OCuO  AgNO3/NH3 HCl A

4

2

Các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH, CH3COOC2H5

B C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COO-C2H5

C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5

Câu 36: Cặp chất đồng phân là:

A axit axetic và metylfomiat B axit axetic và metylaxetat

C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và etylaxetat

Câu 37: Este X không tham gia phản ứng tráng bạc có công thức phân tử C4H6O2 Biết X thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và andehit Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH2CH3

C CH3COOCH=CH2 D C2H3COOH

Câu 38: Có sơ đồ chuyển hóa trực tiếp:

C2H5OH→X→C2H5OH

Trong các chất sau: C4H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H4, C2H5ONa, (C2H5)2O, C2H5Cl, CH3COO-C2H5

Trang 4

Số chất có thể là chất X:

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 6,4g một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức cần lớn hơn 4g

NaOH Este đó là:

A CH3COO-C2H5 B CH3COO-CH3

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng:

CH4 1500 Clln0 A

B

C

+HCl

+2HCl

+NaOH

+NaOH

E là muối natri Công thức cấu tạo của B, C, D, E tương ứng là:

A CH2=CHCl; ClCH2-CH2Cl; HOCH2CH2OH; CH3COONa

B CH2=CHCl; CH3-CH2Cl; CH3CH=O; CH3COONa

C CH2=CHCl; CH3CHCl2; CH3COOH; CH3COONa

D CH2=CHCl; ClCH2-CH2Cl; HOCH2-CH2OH

Câu 41: Cho dãy chuyển hóa sau:

PhenolPhenyl axetat X 0

( )

NaOH du t

Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

A anhidric axetic, phenol B anhidric axetic, natri phenolat

C axit axetic, natri phenolat D axit xetic, phenol

Câu 42: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra số este là đồng phân cấu tạo của nhau là:

Câu 43: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số công thức cấu

tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là:

Câu 44: Để có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa etylaxetat và axit axetic dùng:

A CaCO3 B quỳ tím C Na2CO3 D tất cả đều đúng

Câu 45: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch

NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư được trung hoà vừa hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo của X là

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3

Câu 46: Để thuỷ phân 0,01 mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng

1,2 gam NaOH Mặt khác để thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu được 7,05

gam muối Công thức cấu tạo của este đó là

A (CH3COO)3C3H5 B (CH2 = CHCOO)3C3H5

C (CH2 = CHCOO)2C2H4 D (C3H5COO)3C3H5

Câu 47: Để điều chế một este X, dùng làm thuốc chống muỗi gọi tắt là DEP người ta cho axit Y tác dụng

với một lượng dư ancol Z Muốn trung hoà dung dịch chứa 1,66 gam Y cần 100 ml dung dịch NaOH

0,2M Trong dung dịch ancol Z 94% (theo khối lượng) tỉ lệ số mol Biết 100 < M < 200 Công thức cấu

Trang 5

tạo của X là

A CH2 = CHCOOCH3 B C6H5COOC2H5

C C6H4(COOC2H5)2 D (C2H5COO)2C6H4

Câu 48: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B

và 9,2g ancol đơn chức C Cho ancol C bay hơi ở 1270

C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít.Công thức phân tử của chất X là:

Câu 49: X là este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả sản

phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60g kết tủa X có công thức cấu tạo là:

A.(HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5

C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 50: X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu

được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là …

A.(CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4

C.(C2H5COO)2C2H4 D.(CH3COO)3C3H5

Câu 51: hi thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este ti u tốn hết 5,6g OH Mặt khác, khi thủy phân 5,475g

este đó thì ti u tốn hết 4,2g OH và thu được 6,225g muối Vậy C C este là:

A (COOC2H5)2 B (COOCH3)2

C (COOCH2CH2CH3)2 D ết quả khác

Câu 52: Thủy phân 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100gam dung dịch NaOH 24 % thu được một

ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của 2 axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và

C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH

Câu 53: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng có phân tử khối là 146 X không tác dụng với Na

kim loại Lấy 14,6g X tác dụng với 100ml dd NaOH 2M thu được 1 muối và 1 ancol CTCT của X là

A C2H4(COOCH3)2 B (CH3COO)2C2H4

C (C2H5COO)2 D A, B đúng

Câu 54: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một

lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần

60ml dung dịch HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan

và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của este là

A CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B HCOOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5-COO-C2H5 D CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3

Câu 55: Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch dư AgNO3/NH3 thu được 21,6

gam bạc Công thức cấu tạo của X là

A.CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH=CH-CH3

C.HCOOCH2CH=CH2 D.HCOOC(CH3)=CH2

Câu 56.Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cô

cạn X được m gam chất rắn Giá trị của m là

A.21,8 B.8,2 C.19,8 D.14,2

Trang 6

Câu 57.Cho 10,2 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 15% Số đồng

phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 58.Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X và Y Cho M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH

1M đun nóng, thu được 14,1 gam một muối và 2,3 gam một ancol no, mạch hở Nếu đốt cháy hoàn toàn

lượng M tr n thì thu được 0,55 mol CO2 Công thức của X và Y lần lượt là

A.CH2=CHCOOH và CH2=CH-COO-CH3 B.CH≡C-COOH và CH≡C-COO-CH3

C.CH≡C-COOH và CH≡C-COO-C2H5 D.CH2=CHCOOH và CH2=CH-COO-C2H5

Câu 59.Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Kết luận nào sau đây là đúng cho chất X ?

A.X có phản ứng tráng bạc và có làm mất màu nước brom

B.X có khả năng làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

C.X không tham gia phản ứng tráng bạc nhưng có làm mất màu nước brom

D.X có phản ứng tráng bạc nhưng không làm mất màu nước brom

Câu 60.Cho a gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô

thì phần bay hơi chỉ có 1,8 gam nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng

11,8 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 7,95 gam Na2CO3;

7,28 lít khí CO2 (đktc) và 3,15 gam nước Công thức đơn giản nhất của X là:

A.C8H8O3 B.C8H8O2 C.C6H6O2 D.C7H8O3

Câu 61.Khi thuỷ phân 0,1 mol este X được tạo bởi một ancol đa chức với một axit cacboxylic đơn chức

cần dùng vừa đủ 12 gam NaOH Mặt khác để thuỷ phân 6,35 gam X cần dùng 3 gam NaOH và thu được 7,05 gam muối Công thức của X là:

A.(CH3COO)3C3H5 B.(HCOO)3C3H5 C.(C2H3COO)3C3H5 D.(CH3COO)2C2H4

Câu 62.X là một este đơn chức không tham gia phản ứng tráng bạc, khi thủy phân hoàn toàn 4,3 gam X

bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi chưng cất sản phẩm được muối Y và phần bay hơi Z Cho Z phản ứng

với Cu(OH)2 dư trong điều kiện thích hợp thu được 7,2 gam kết tủa đỏ gạch Khối lượng của muối thu

được là:

A.3,4 gam B.6,8 gam C.3,7 gam D.4,1 gam

Câu 63.Este X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) có tỉ khối hơi đối với metan bằng 6,25 Cho

25 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch OH thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 39

gam chất rắn khan Z Phần trăm khối lượng của oxi trong Z là

A.20,51% B.30,77% C.32% D.20,15%

Câu 64.Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu

được 10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch

Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết π n gọi của X là

A.metyl acrylat B.vinyl propionat C.metyl metacrylat D.vinyl axetat

Câu 65.Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp

hai muối của natri Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam

Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của

X Vậy CTCT thu gọn của X là:

A.HCOOC H B.CH COOC H C.HCOOC H OH D.C H COOCH

Trang 7

Câu 66.X là một este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9 gam X với NaOH dư Đến khi phản ứng hoàn toàn

thu được ancol Y và 8,6 gam hỗn hợp muối Z ách nước từ Y có thể thu được anđehit acrylic (propenal) Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn là

A.C5H10O2 B.C7H16O2 C.C4H8O2 D.C6H12O2

Câu 67.Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác

dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được muối của 1 axit cacbonxylic và hỗn hợp 2 ancol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích

đo ở đkc) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:

A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và HCOOC3H7

C.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D.HCOOCH2-CH2-CH3 và HCOO-CH(CH3)-CH3

Câu 68.Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol

O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là

A.CH3CHO và HCOOCH3 B.CH3CHO và HCOOC2H5

C.HCHO và CH3COOCH3 D.CH3CHO và CH3COOCH3

Câu 69.Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu

được 43,2 gam Ag Cho 14,08 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của

2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:

A.C3H7OH và C4H9OH B.CH3OH và C2H5OH C.C2H5OH và C3H7OH D.C4H9OH và C5H11OH

Câu 70.Cho axit oxalic tác dụng với hỗn hợp 2 ancol đơn chức no đồng đẳng liên tiếp thu được 5,28 gam

hỗn hợp 3 este đa chức Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH dư thu được 5,36 gam muối 2 ancol có công thức là

A.CH3OH và C2H5OH B.C2H5OH và C3H7OH C.C3H7OH và C4H9OH D.C4H9OH và C5H11OH

Câu 71.Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol Đun

nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete,

không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết MX < 140 đvC Công thức cấu tạo của X là:

A.HCOOC6H5 B.CH3COOC6H5 C.C2H5COOC6H5 D.C2H3COOC6H5

Câu 72.Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lít dung dịch NaOH 1,2M thì thu được 24,6 gam muối của

axit đơn chức và một lượng ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lít (đktc) CTPT của X là

A.C2H4(CH3COO)2 B.C3H5(CH3COO)3 C.C3H6(CH3COO)2 D.C3H8(CH3COO)2

Câu 73.Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml dung

dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m-8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit

no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 bằng 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được (m

-1,1) gam chất rắn khan Công thức của 2 este là

A.CH3COOCH=CH2 và C2H5COOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH-CH3 và C2H5COOCH=CH2

C.CH3COOCH2CH=CH2 và C2H5COOCH=CH2 D.HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2

Trang 8

Câu 74.Xà phòng hòa hoàn toàn 2,22 gam hỗn X gồm 2 este đồng phân của nhau cần dùng vừa hết 30 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo của 2 este trên là

A.HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C.CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

Câu 75.Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ

với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có 2 ancol bền, cùng số nguyên tử cacbon Cho Y tác dụng với dung dịch Br2 dư thấy có 6,4 gam Brom tham gia phản ứng Công thức của 2 este là

A.C3H7COOC3H5 và C3H5COOC3H7 B.C2H3COOC3H3 và C3H5COOC3H7

C.C2H5COOC3H5 và C2H3COOC3H7 D.C2H5COOC2H3 và C2H5COOC3H3

Câu 76.Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3 Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa

đủ) thu được 9,8 gam muối công thức cấu tạo đúng của X là

A.CH3COOCH2CH2OH B.HOCH2COOC2H5

C.HCOOCH2CH2CHO D.CH3CH(OH)-COOCH3

Câu 77.Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH

1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ

lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm

A.một este và một ancol B.một axit và một este

C.một axit và một ancol D.hai este

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP- ĐN-NTH-GĐ), Chuy n Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, S Pham Sỹ Nam, TS Trịnh hanh Đèo và hầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, S Pham Sỹ Nam, S Lưu Bá hắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 08/05/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w