1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi thử THPT QG môn Vật lý năm 2019 có đáp án chi tiết

23 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm [r]

Trang 1

BỘ 4 ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 MÔN VẬT LÝ

1 Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật lý trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm lần 1

Câu 1:Qu g h i t t v t

A h thu vào hiệt đ v t ó g sá g B h thu vào bả hất v t ó g sá g

C h thu vào hiệt đ và bả hất v t ó g sá g.D khô g h thu vào hiệt đ v t ó g

sáng

Câu 2:Bắ 1 hạt roto ó khối ượ g p vào hạt hâ 73Li đứ g y Phả ứ g tạo r 2 hạt hâ X giố g hệt

h u và ó khối ượ g x b y r ó ù g đ ớ v tố và ù g hợ với hươ g b đầu roto 1 gó 450

Câu 4:Tro g ạ h điệ xo y hiều gồ R, L, C ắ ối tiế , tro g đó u dây ó th điệ trở tro g r Biết

rằ g R ạ h th y đ i đượ Th y đ i R ho đế khi R = R0 thì Pmax Khi đó, ườ g đ dò g điệ tro g

ạ h đượ ho bởi

A I =

0

U 2R B I =

Câu 5:M t hất điể ó khối ượ g 500 g đ g d o đ g điều hò tr tr Ox Phươ g trì h v tố hất

điể à v = 8πcos(2πt + π/6) /s Lấy gầ đú g π2

Câu 7: Mạ h d o đ g gồ u dây ó đ tự ả L, R = 0, t ó C = 1,25 D o đ g điệ từ tro g ạ h

ó tầ số gó = 4000 (r d/s), ườ g đ dò g điệ ự đại tro g ạ h Nă g ượ g điệ từ tro g

Trang 2

Câu 8:B t điệ giố g h u ù g điệ du g C ghé so g so g với h u thì điệ du g b t à:

Câu 9:M t ă g kí h ó ó hiết qu g A = 60o Khi ở tro g khô g khí thì gó ệ h ự tiểu à 30o Khi ở t hất ỏ g tro g suốt ó hiết suất x thì gó ệ h ự tiểu à 4o Giá trị x à:

Câu 10: Tro g hiệ tượ g gi o tho só g ướ , h i guồ kết hợ A, B á h h u 20 d o đ g điều hò

ù g h , ù g tầ số f = 40 Hz Tố đ truyề só g tr ặt ướ à 1,2 /s Xét tr đườ g trò tâ A, bá

kí h AB, điể ằ tr đườ g trò d o đ g với bi đ ự đại á h x đườ g tru g trự AB hất t

khoả g bằ g b o hi u ?

Câu 11:Cho hất qu g dẫ à Si ó giới hạ qu g dẫ à 1,11 µ Tí h ô g thoát e e tro hiệ tượ g

qu g dẫ theo đơ vị eV ?

A 1,11 eV B 1,02 eV C 1,12 eV D 1,21 eV

Câu 12:Hạt hâ 21083Biphó g xạ ti β– biế thà h t hạt hâ X, dù g t ẫu X ói tr và qu sát tro g

30 gày, thấy ó hó g xạ α và biế đ i thà h đồ g vị bề Y, tỉ số Y

X

m0,1595

m  Xá đị h hu kỳ bá rã

X?

A 138 ngày B 238 ngày C 127 ngày D 142 ngày

Câu 13:M t du g dị h hấ th bứ xạ ó bướ só g 0,3 μ và hát r bứ xạ ó bướ só g 0,52μ Người t

gọi hiệu suất sự hát qu g à tỉ số giữ ă g ượ g á h sá g hát qu g và ă g ượ g á h sá g hấ th

Số hoto bị hấ th dẫ đế sự hát qu g hiế tỉ ệ à 1/5 t g số hoto hiếu tới du g dị h Hiệu suất

sự hát qu g du g dị h à :

Câu 14:Công thoát e tro t ki oại à A = 1,76 eV Cho h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e =

1,6.10–19 C Giới hạ qu g điệ ki oại ày ó giá trị à

Câu 15: Mạ h d o đ g ở ối vào t áy thu th h gồ t u ả ó đ tự ả ó thể biế thi và

t t điệ ó điệ du g 20 F Lấy = 3.108

/s Để thu só g ó bướ só g từ 25 đế 50 thì đ tự ả

u dây hải đượ điều hỉ h tro g khoả g giá trị

A từ 8,8 H đế 35,2 H B từ 8,8 H đế 17,6 H

C từ 8,8 H đế 17,6 H D từ 8,8 H đế 35,2 H

Câu 16: M t o ắ d o đ g tắt dầ Cứ s u ỗi hu kì, bi đ giả 2% Phầ ă g ượ g o ắ bị

ất đi tro g t d o đ g toà hầ à:

Trang 3

A 6,36% B 4,5% C 3,96% D 9,81%

Câu 17: H i d o đ g điều hò ù g hươ g ó hươ g trì h ầ ượt à x1 = 4cos(πt – π/6) cm và x2 = 4cos(πt

– π/2) D o đ g t g hợ h i d o đ g ày ó bi đ à

Câu 18:Cho khối ượ g rôtô ; ơtro ; 4018Ar; 63Li ầ ượt à: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145 u và 1u

= 931,5 MeV/c2 So với ă g ượ g i kết ri g hạt hâ 6

3Li thì ă g ượ g i kết ri g hạt hâ

40

18Ar

A ớ hơ t ượ g à 5,20 MeV B hỏ hơ t ượ g à 3,42 MeV

C ớ hơ t ượ g à 3,42 MeV D hỏ hơ t ượ g à 5,20 MeV

Câu 19:M t khu g dây g dò g điệ I đặt tro g từ trườ g đều, ặt hẳ g khu g dây hứ á đườ g ả

ứ g từ, khu g ó thể qu y xu g qu h t tr 00' thẳ g đứ g ằ tro g ặt hẳ g khu g (Hì h vẽ) Kết u

Câu 20: Đặt t hiệu điệ thế khô g đ i Uo = 6 V t điệ ó điệ du g C = 50 μF Điệ tí h tr bả

dươ g t và ă g ượ g điệ trườ g tí h ũy tro g vù g khô g gi giữ h i bả t ó giá trị ầ ượt à

A q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ B q = 1,2 mC; Eđ = 3,8 mJ

C q = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ D q = 0,3 mC; Eđ = 0,9 mJ

Câu 21:M t hiế đè ô đặt dưới t điệ á xo y hiều 119 V – 50 Hz Nó hỉ sá g khi điệ á tứ

thời giữ h i đầu bó g đè ớ hơ 84 V Thời gi bó g đè sá g tro g t hu kỳ à

A t = 0,0100 (s) B t = 0,0133 (s) C t = 0,0200 (s) D t = 0,0233(s)

Câu 22:Tro g ạ h điệ xo y hiều gồ R, L, C ắ ối tiế Cho L, R, ω khô g đ i Th y đ i C đế khi C =

C0 thì ô g suất Pmax Khi đó Pmax đượ xá đị h bởi biểu thứ

Trang 4

A

2 max

U P

2 max

U P R

Câu 23:Cho h i quả ầu hỏ tru g hò điệ á h h u 40 Giả sử bằ g á h ào đó ó 4 1012 e e tro từ

quả ầu ày di huyể s g quả ầu ki Khi đó hú g hút h y đẩy h u? Tí h đ ớ ự tươ g tá đó

A Hút nhau F = 13mN B Hút nhau F = 23mN C Đẩy h u F = 23 N

D Đẩy h u F = 13 N

Câu 24:Tro g ạ h điệ xo y hiều gồ R, L, C ắ ối tiế Cho C, R, ω khô g đ i Th y đ i L đế khi L =

L0 thì điệ á URmax Khi đó URmax đó đượ xá đị h bởi biểu thứ

U.R U

Z

Câu 25:Cho đoạ ạ h khô g hâ há h RLC, R = 80 Ω u dây ó điệ trở r = 20 Ω, đ tự ả L = 0,318

(H), t điệ ó điệ du g C = 15,9 (µF) Đặt vào h i đầu ạ h điệ t dò g điệ xo y hiều ó tầ số f th y

đ i đượ ó điệ á hiệu d g à 200 V Khi điệ á hiệu d g h i đầu t C đạt giá trị ự đại thì tầ số f có giá

trị à

A f = 385,1Hz B f = 70,45 Hz C f = 192,6 Hz D f = 61,3 Hz

Câu 26:M t đoạ ạ h điệ xo y hiều khô g hâ há h, gồ : R = 100√3  , t điệ ó điệ du g C = 31,8

(µF), ắ vào điệ á xo y hiều u = 100√2 os100πt V Cô g suất ti u th ă g ượ g điệ đoạ ạ h à

A P = 12,357 W B P = 100 W C P = 57,67 W D P = 43,0 W

Câu 27:Cườ g đ dò g điệ qu t điệ i = 4 os(100πt) A Điệ du g t ó giá trị 31,8 (µF) Biểu thứ

điệ á đặt vào h i đầu t điệ à

A uC = 400 os(100πt) V B uC = 400 os(100πt + π/2) V

C uC = 400 os(100πt – π/2) V D uC = 400 os(100πt – π) V

Câu 28: M t o ắ đơ hiều dài 20 d o đ g với bi đ gó 60 tại ơi ó g = 9,8 /s2 Chọ gố thời

gi ú v t đi qu vị trí ó i đ gó 30

theo hiều dươ g thì hươ g trì h i đ gó v t à

A α = π/30.sin(7t + 5π/6) rad B α = π/30.sin(7t + π/6) rad

C α = π/30.sin(7t – 5π/6) rad D α = π/30.sin(7t – π/6) rad

Câu 29:Lă g kí h ó gó hiết qu g A = 600, hù sá g so g so g qu ă g kí h ó gó ệ h ự tiểu à Dm =

Trang 5

Câu 31: Nhiệt ượ g Q do dò g điệ ó biểu thứ i = 2 os(120πt) A toả r khi đi qu điệ trở R = 10 Ω tro g

thời gi t = 0,5 hút à

Câu 32:Hạt α ó đ g ă g 5,30 MeV bắ há hạt hâ 94Beđ g đứ g y si h r hạt hâ C bo 12

6Cvà hạt

hâ X biết hạt hâ C bo ó đ g ă g 0,929 MeV và hươ g v tố hạt hâ C bo và hạt hâ X

vuô g gó h u Lấy khối ượ hạt hâ bằ g số khối Đ g ă g hạt hâ X bằ g:

A 22,129 MeV B 9,852 MeV C 5,026 MeV D 10,052 MeV

Câu 33:Đoạ ạ h điệ xo y hiều gồ điệ trở R và u ả thuầ ó đ tự ả L 1

Câu 34:Khi guy tử hiđrô đ g ở trạ g thái ơ bả hấ th hôtô bứ xạ ó bướ só g 0,1220 μ thì ó

huyể quỹ đạo L M t e e tro ó đ g ă g 12,40 eV đế v hạ với guy tử hyđrô đ g đứ g y , ở trạ g thái ơ bả S u v hạ guy tử hyđro vẫ đứ g y hư g huyể ứ L Đ g ă g

e e tro s u v hạ à:

Câu 35:Cho á kết u s u về só g â :

1 só g â ó tầ số từ 16Hz đế 20000Hz gọi à â ghe đượ (â th h)

2 só g â ó thể à só g dọ hoặ à só g g g Tro g khô g khí, só g â à só g dọ

3 Tro g ỗi ôi trườ g đồ g tí h, â truyề với tố đ xá đị h só g â truyề ầ ượt tro g á ôi

trườ g rắ , ỏ g, khí với tố đ tă g dầ só g â khô g truyề đượ tro g hâ khô g

4 Tầ số, ườ g đ â , ứ ườ g đ â , đồ thị d o đ g à á đặ trư g v t ý â ; Đ o, đ to, â

Câu 36:Đặt điệ á xo y hiều vào h i đầu u ả thuầ ó ả khá g ZL=50 Cườ g đ dò g điệ qu

u ả đượ ô tả hư hì h b Biểu thứ điệ á h i đầu u ả à

Trang 6

Câu 37:M t o ắ ò xo ằ g g gồ v t hỏ ó khối ượ g =250g và ò xo ó đ ứ g k=100N/ Bỏ

qu sát B đầu, giữ v t ở vị trí ò xo é 1 Buô g hẹ v t, đồ g thời tá d g vào v t t ự F = 3 N khô g đ i ó hướ g dọ theo tr ò xo và à ò xo giã S u khoả g thời gi Δt =π/40 (s) thì gừ g tá d g

F V tố ự đại v t s u đó bằ g

A 0,8 m/s B 1,4 m/s C 2 m/s D 1m/s

Câu 38:Cho hạt rôtô ó đ g ă g KP = 1,8MeV bắ vào hạt hâ 73Li đứ g y , si h r h i hạt α ó ù g

đ ớ v tố và khô g si h r ti γ và hiệt ă g Cho biết: P = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg Đ g ă g ỗi hạt ới si h r bằ g b o hi u?

A Wα = 0,90000MeV B Wα = 8,70485MeV C Wα = 7,80485MeV D Wα = 9,60485MeV

Câu 39:M t đ g ơ điệ xo y hiều hoạt đ g bì h thườ g với điệ á hiệu d g 220V, ườ g đ dò g điệ

hiệu d g 0,5 A và hệ số ô g suất đ g ơ à 0,85 Biết rằ g ô g suất h o hí đ g ơ à 9 W Hiệu

suất đ g ơ (tỉ số giữ ô g suất hữu í h và ô g suất ti u th toà hầ ) à

Câu 40:Cho t só g dọ với bi đ 22 cmtruyề qu t ò xo thì thấy khoả g á h gầ h u hất giữ

h i điể B và C tr ò xo à 16 Vị trí â bằ g B và C á h h u 20 và hỏ hơ ử bướ só g

Cho tầ số só g à 15 Hz Tí h tố đ truyề só g

A 12 m/s B 10 m/s C 24 m/s D 20 m/s

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.D 3.D 4.D 5.D 6.A 7.A 8.C 9.C 10.A

11.C 12.A 13.D 14.A 15.A 16.C 17.A 18.C 19.C 20.D

21.B 22.D 23.B 24.A 25.D 26.D 27.C 28.B 29.D 30.B

31.C 32.D 33.C 34.D 35.B 36.B 37.D 38.D 39.D 40.A

2 Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật lý trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm lần 2

Câu 1:Giới hạ qu g điệ Cu à 0,30 µ Á h sá g ó bướ só g ào s u đây khô g thể gây r hiệ

tượ g qu g điệ đối với Cu ?

Câu 2:Tươ g tá giữ á u ô tạo thà h hạt hâ à tươ g tá

Trang 7

Câu 3:Nguồ gố hát r ti hồ g goại à

A á v t ó hiệt đ ớ hơ 0 K B ố g rơ ghe

C sự hâ huỷ hạt hâ D ạ h d o đ g LC với f ớ

Câu 4: Dao đ g t g hợ h i d o đ g điều hò ù g hươ g, ù g tầ số, khá h b đầu à d o đ g

Câu 6:Nă g ượ g ầ thiết để giải hó g t e e tro i kết thà h e e tro tự do à A thì bướ só g dài hất

á h sá g kí h thí h gây r đượ hiệ tượ g qu g dẫ ở hất bá dẫ đó đượ xá đị h từ ô g thứ

Câu 7:Tro g ạ h điệ xo y hiều gồ R, L, C ắ ối tiế Cho C, R, ω khô g đ i Th y đ i L đế khi L =

L0 thì điệ á UCmax Khi đó UCmax đó đượ xá đị h bởi biểu thứ

Câu 8:Hiệ tượ g gi o tho só g á h sá g hỉ xảy r khi h i guồ á h sá g à h i guồ

A kết hợ B đơ sắ C ó ù g ườ g đ sá g D ù g àu sắ

Câu 9:M t ạ h điệ xo y hiều hỉ ó t điệ , ối qu hệ về h u và i tro g ạ h à

A u và i gượ h h u B u sớ h hơ i gó π/2

C i sớ h hơ u gó π/2 D u và i ù g h với h u

Câu 10: Khi hâ tí h về hiệ tượ g ả ứ g điệ từ, t hát hiệ r

A điệ từ trườ g B điệ trườ g C điệ trườ g xoáy D từ trườ g

Trang 8

Câu 11:Co ắ đơ hiều dài l = 0,5 , = 100 g d o đ g ở ơi ó g = 9,8 /s 2 với bi đ gó b đầu

0,14688 r d Cho biết tro g quá trì h dđ o ắ hịu tá d g ự ả 0,002 N, số d o đ g và quãg đườ g

à v t đi đượ :

A 2,64 m, 18 dd B 4,08 m, 12 dd C 2,08 m, 12 dd D 4,08 m, 18 dd

Câu 12:Nếu ti hả xạ và ti khú xạ vuô g gó với h u, ặt khá gó tới bằ g 600 thì hiết suất tỉ đối giữ

ôi trườ g khú xạ và ôi trườ g tới à:

Câu 13: M t o ắ đơ gồ dây treo ó đ dài ℓ = 28 và t v t hỏ, treo tại ơi ó gi tố trọ g trườ g

g = 9,81 m/s2 Kí h thí h để v t d o đ g qu h vị trí â bằ g Cho gó quét dây treo trong quá trình dao

đ g à 12o Biết ú t = 0, dây treo o ắ ở vị trí –3o

so với hươ g thẳ g đứ g và v t đ g huyể đ g

theo hiều â Phươ g trì h y đ gó hoặ i đ dài hất điể à

A α = 6cos(5,92t + 2π/3) (o) B α = 12cos(5,92t – 2π/3) (o)

C x = 5,86cos(5,92t + π/3) cm D x = 2,93cos(5,92t + π/3) cm

Câu 14: Đặt t hiệu điệ thế khô g đ i Uo = 15 V t điệ ó điệ du g C = 200 μF Điệ tí h tr bả

dươ g t và ă g ượ g điệ trườ g tí h ũy tro g vù g khô g gi giữ h i bả t ó giá trị ầ ượt à

A q = 3 mC; Eđ = 22,5 mJ B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ

C q = 0,3 mC; Eđ = 2,25 mJ D q = 0,12 mC; Eđ = 0,72 mJ

Câu 15:Suất điệ đ g t quy à 3V , ự ạ đã dị h huyể t ượ g điệ tí h đã thự hiệ t ô g

à 6 J Lượ g điệ tí h dị h huyể khi đó à :

A 1, 8 10-3 C B 0 5 10-3 C C 2 10-3 C D 18 10-3 C

Câu 16: M t guồ hát só g ơ d o đ g theo hươ g trì h u = 4 os(4πt – π/4) Biết d o đ g tại h i

điể gầ h u hất tr ù g t hươ g truyề só g á h h u 0,5 ó đ ệ h h à π/3 Tố đ truyề

só g đó à:

A 6,0 m/s B 2,0 m/s C 1,5 m/s D 1,0 m/s

Câu 17:Theo ti đề Bo, khi e tro tro g guy tử hiđrô huyể từ quỹ đạo L s g quỹ đạo K thì

guy tử hát r hôtô ó bướ só g λ21, khi e tro huyể từ quỹ đạo M s g quỹ đạo L thì guy tử hát r hôtô ó bướ só g λ32 và khi e tro huyể từ quỹ đạo M s g quỹ đạo K thì guy tử hát r

hôtô ó bướ só g λ31 Biểu thứ xá đị h λ31

A λ31 = λ32 – λ21 B λ31 = λ32λ21/(λ21-λ32) C λ31 = λ32 + λ21 D λ31=λ32λ21/(λ21+λ32)

Câu 18:Cho đoạ ạ h khô g hâ há h RLC ó R = 100 Ω, u dây ó thuầ ả ó đ tự ả L = 1,59

(H), t điệ ó điệ du g C = 31,8 (µF) Đặt vào h i đầu ạ h điệ t dò g điệ xo y hiều ó tầ số f th y

đ i đượ ó điệ á hiệu d g à 200 V Khi điệ á hiệu d g h i đầu u dây đạt giá trị ự đại thì tầ số f

ó giá trị à

A f = 44,696 Hz B f = 23,6 Hz C f = 21,34 Hz D f = 148,2 Hz

Trang 9

Câu 19: Tro g ạ h d o đ g LC í tưở g đ g ó d o đ g điệ từ tự do Thời gi gắ hất để ă g ượ g

điệ trườ g tă g từ giá trị bằ g t ử giá trị ự đại đế giá trị ự đại 2.10-4

s Thời gi gắ hất để điệ

tí h tr t giả từ giá trị ự đại về 0 à

A 4.10-4 s B 12.10-4 s C 3.10-4 s D 6.10-4 s

Câu 20: Hiệu điệ thế giữ ốt và tốt t ố g Rơ ghe à 25 kV Biết đ ớ điệ tí h e e tro à

1,6.10–19 C, v tố á h sá g tro g hâ khô g à 3.108 /s, và hằ g số P ă g à 6,625.10–34 J.s Bỏ qu đ g

ă g b đầu e trô Tầ số ớ hất ti Rơ ghe do ố g hát r à

A 6,625.1018 Hz B 4,65.1016 Hz C 6,04.1018 Hz D 5,625.1017 Hz

Câu 21:M t guồ điệ ó điệ trở tro g 0, 2 đượ ắ với điệ trở 10 thà h t ạ h kí Khi đó hi u

điệ thế giữ h i ự guồ à 10V Suất điệ đ g guồ à:

A Điể M tr đườ g thẳ g A B, goài đoạ A B, á h B t đoạ 1, 8

B Điể M tr đườ g thẳ g A B, goài đoạ A B, á h A t đoạ 1, 8

C Điệ trườ g t g hợ khô g thể triệt ti u D tru g điể A B

Câu 24:Đồ g vị 2411Na à hất hó g xạ β

tạo thà h hạt hâ gi 2412Mgvới hu kỳ N à 15 giờ B đầu,

khối ượ g N à 0,24 g; số hạt Mg tạo r tro g giờ thứ 10 à?

A 1,5.1020 B 1,6.1020 C 2,8.1020 D 1,8.1020

Câu 25:M t ă g kí h ó gó hiết qu g A Chiếu ti sá g SI đế vuô g gó với ặt b ă g kí h Biết

gó ệ h ti ó và ti tới à D = 15o Cho hiết suất ă g kí h à = 4/3 Tí h gó hiết qu g A

Câu 26:Cho ạ h điệ hư hì h vẽ Biết u dây ó L = 1,4/π (H), r = 30 Ω; t điệ ó C = 31,8 (µF); R th y

đ i đượ Điệ á giữ h i đầu đoạ ạ h à u =100√2 os100πt V Giá trị R để ô g suất ti u th

ạ h đạt ự đại và giá trị ự đại đó à

A R = 10 Ω, Pmax = 125W B R = 20 Ω, Pmax = 120W

C R = 20 Ω, Pmax = 125W D R = 10 Ω, Pmax = 250W

Trang 10

Câu 27:Cho ạ h RLC ối tiế , tro g đó R và L xá đị h, C ó thể th y đ i đượ Khi C = C1 và C = C2 thì

ô g suất tỏ hiệt tro g tr R khô g đ i Khi đó tầ số gó dò g điệ đượ ho bởi ô g thứ

Câu 28:M t đè o đặt dưới điệ á xo y hiều ó giá trị hiệu d g 220 V và tầ số 50 Hz Biết đè sá g khi

điệ á giữ h i ự khô g hỏ hơ 155 V Tỉ số giữ thời gi đè sá g và thời gi đè tắt tro g t hu kỳ

Câu 29:Đoạ ạ h điệ gồ u dây ắ ối tiế với t điệ Đ ệ h h giữ điệ á giữ h i đầu u

dây, Ud và dò g điệ à π/3 Gọi điệ á giữ h i đầu t điệ à UC, ta có UC = √3UD Hệ số ô g suất ạ h

điệ à

A cosφ =√3/2 B cosφ =√2/2 C cosφ =1/4 D cosφ = 0,5

Câu 30: M t dò g điệ xo y hiều ó biểu thứ ườ g đ tứ thời à i = 10 os(100πt + π/3) A Phát biểu ào

s u đây không chính xác ?

A Bi đ dò g điệ bằ g 10A B Tầ số dò g điệ bằ g 50 Hz

C Cườ g đ dò g điệ hiệu d g bằ g 5A D Chu kỳ dò g điệ bằ g 0,02 (s)

Câu 31:M t khu g dây trò gồ 24 vò g dây, ỗi vò g dây ó dò g điệ ườ g đ 0,5A hạy qu Tí h toá

thấy ả ứ g từ ở tâ khu g bằ g 6,3.10-5T Bá kí h khu g dây đó à:

Câu 32: Tro g t thí ghiệ gi o tho só g tr ặt ướ , h i guồ kết hợ S1 và S2 d o đ ng cùng pha và

ù g tầ số 16 Hz Tại điể M á h h i guồ ầ ượt à d1 = 30 cm và d2 = 25,5 , só g ó bi đ ự đại Giữ M và đườ g tru g trự S1S2 ó th t ự đại ữ V tố truyề só g tr ặt ướ à

A 24 cm/s B 36 cm/s C 72 m/s D 7,1 cm/s

Câu 33:Kí hiệu E0, E à ă g ượ g ghỉ và ă g ượ g toà hầ t hạt ó khối ượ g ghỉ 0, huyể

đ g với v tố v = 0,8 Theo thuyết tươ g đối, ă g ượ g ghỉ E0 hạt bằ g:

Câu 34:M t đoạ ạ h điệ gồ t u dây thuầ ả ó đ tự ả L = 0,5/π (H) ắ ối tiế với điệ trở

thuầ R = 50√3  Đặt vào h i đầu ạ h t điệ á xo y hiều thì dò g điệ tro g ạ h ó biểu thứ à i =

2cos(100πt + π/3) A Biểu thứ ào s u đây à điệ á h i đầu đoạ ạ h?

A u = 200cos(100πt+ π/6) V B u = 200cos(100πt+ π/2) V

C u = 100√2 os(100πt+ π/2) V D u = 200cos(100πt+ π/3) V

Câu 35:Tr t sợi dây đà hồi đ g ó só g dừ g đị h với khoả g á h giữ h i vị trí â bằ g t

b g só g với t út só g ạ h h u à 6 Tố đ truyề só g tr dây à 1,2 /s và bi đ d o đ g

b g só g à 4 Gọi N à vị trí út só g, P và Q à h i hầ tử tr dây và ở h i b N ó vị trí â bằ g

Trang 11

á h N ầ ượt à 15 và 16 tại thời điể t, hầ tử P ó i đ 2 và đ g hướ g về vi trí â bằ g

S u thời điể đó t khoả g thời gi Δt thì hầ tử Q ó i đ 3 , giá trị Δt là:

Câu 36:M t v t ó khối ượ g 250 g d o đ g điều hò , họ gố tí h thế ă g ở vị trí â bằ g, đồ thị đ g

ă g theo thời gi hư hì h vẽ Thời điể đầu ti v t ó v tố thỏ ã v = -10x (x à i đ ) à

A 7/120 s B /20s C /30s D /24s

Câu 37:Bắ hạt hâ α ó đ g ă g 18 MeV vào hạt hâ 147N đứ g y t ó hả ứ g α + 14

7N → 17

8O + p Biết á hạt hâ si h r ù g vé tơ v tố Cho α= 4,0015u; mp = 1,0072u; mN= 13,9992u; mO=16,9947 u; cho u = 931,5 MeV/c2 Đ g ă g hạt rôtô si h r ó giá trị à b o hi u?

A 41,13MeV B 12,27MeV C 23,32MeV D 0,9445MeV

Câu 38:Đặt điệ á u = U0 os ωt (U0 và ω khô g đ i) vào h i đầu đoạ ạ h AB theo thứ tự gồ t t điệ ,

t u ả thuầ và t điệ trở thuầ ắ ối tiế Gọi M à điể ối giữ t điệ và u ả Biết điệ

á hiệu d g giữ h i đầu AM bằ g điệ á hiệu d g giữ h i đầu MB và ườ g đ dò g điệ tro g đoạ

ạ h ệ h h π/12 so với điệ á giữ h i đầu đoạ ạ h Hệ số ô g suất đoạ ạ h MB à

A 2/2 B 0,75 C 3/2 D 0,50

Câu 39:Khu g dây ki oại hẳ g ó diệ tí h S=50 2 , có 100 vò g dây qu y đều với tố đ 50 vò g/giây

qu h tr vuô g gó với đườ g sứ từ trườ g đều B=0,1T Chọ gố thời gi à ú há tuyế

khu g dây ó hiều trù g với hiều ve to ả ứ g từ Biểu thứ từ thô g qu khu g dây à

A   500sin 100 t Wb  B   500cos 100 t Wb  C   0, 05cos 100 t Wb 

D   0, 05sin 100 t Wb 

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.A 4.C 5.A 6.D 7.D 8.A 9.C 10.C

11.A 12.D 13.A 14.A 15.C 16.A 17.D 18.B 19.A 20.C

21.C 22.D 23.B 24.D 25.D 26.A 27.D 28.D 29.D 30.C

31.D 32.B 33.D 34.B 35.B 36.D 37.D 38.D 39.C

3 Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật lý trường THPT Trần Hưng Đạo lần

3

Ngày đăng: 08/05/2021, 04:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w