1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi giua ki 1 nam 2009lop 12THPT Luong The Vinh

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Để phân biệt dung dịch saccarozơ và glixerol có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử.. Có thể có bao nhiêu loại este (3 lần este) trong các số dưới đây:5[r]

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trường THPT Lương Thế Vinh ĐỀ THI GIỮA KÌ I

MÔN HOÁ HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài:60 phút

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Phần chung cho mọi thí sinh(từ câu 1 đến câu 30)

Câu 1: Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm là:

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

Câu 2: Số liên kết peptit trong một tripeptit là:

Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit P thu được các aminoaxit X,Y,Z,T và U mỗi loại 1 mol

Khi thuỷ phân từng phần peptit P thu được các đipeptit, tripeptit XT, ZY,TZ,YU, TZY Trình tự các aminoaxit trong P là:

Câu 4: Sắp xếp theo trật tự nhiệt độ sôi của các chất giảm dần:

C2H5COOH (1) CH3COOCH3 (2) CH3CH2CH2OH (3)

A (3) > (1) > (2) B (1) > (2) > (3) C (1) > (3) > (2) D (2) > (3) > (1)

Câu 5: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng

trắng trứng ?

A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/OH- D HCl

Câu 6: Cho 0,05 mol aminoaxit X tác dụng với dung dịch HCl 1M thì cần dùng vừa đủ 100 ml Nếu

cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì cần vừa đủ 50 ml Công thức của X

có dạng:

C R(COOH)2(NH2)2 D R(COOH)(NH2)2

Câu 7: Cho các chất sau: metylamin(1), đimetylamin(2), phenylamin(3), amoniac(4) Thứ tự tăng

dần tính bazơ là:

A (3)<(2)<(4)<(1) B (3)<(4)<(1)<(2) C (3)<(2)<(1)<(4) D (1)<(2)<(3)<(4)

Câu 8: Cho các chất : glixerol, anđehit axetic, saccarozơ, ancol etylic, axit fomic, metyl fomiat, glucozơ, etylaxetat Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 9: Để phân biệt dung dịch saccarozơ và glixerol có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử

Câu 10: Trong thành phần của một loại dầu có chứa este của glixerol với các axit linoleic(C17H31COOH)

và linolenic(C17H29COOH) Có thể có bao nhiêu loại este (3 lần este) trong các số dưới đây:

Câu 11: ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 12: Cho các chất sau: (1) CH3COOH; (2) CH3CHO; (3) glucozơ;(4) C6H5OH Chất hoà tan

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy

cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp hai muối và 7,8 gam hỗn hợp

2 ancol Giá trị của m là:

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ

B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ có phản ứng tráng bạc

D Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

Câu 15: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H29COO)3C3H5

Câu 16: Một mẫu glucozơ chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 1 lít

ancol etylic 46 độ Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml Khối lượng mẫu glucozơ

đã dùng là:

Câu 17: Đun nóng 0,1 mol chất Y với dung dịch NaOH dư, thu được 13,4g muối của một axit hữu cơ Z

và 9,2g ancol một lần ancol Nếu cho ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 4,48 lít (đktc) Y có công thức phân tử là:

A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C (COOC2H5)2 D CH2(COOCH3)2

Câu 18: Cho các chất sau: saccarozơ, fructozơ, tinh bột , glucozơ, xenlulozơ Hãy cho biết số chất bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ:

Câu 19: Để rửa sạch lọ đựng anilin người ta dùng:

A Dung dịch HCl và H2O B H2O

C Dung dịch NaOH và H2O D nước brom

Câu 20: Trong chất béo luôn có một lượng nhỏ axit tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng

axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để trung hoà 14g chất béo X cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:

Câu 21: Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 22: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

C CH3CH2CH2NH2 D HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH

Câu 23: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

ancol propylic Công thức cấu tạo của C4H8O2:

Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng với cả 2 dung dịch NaOH và HCl

Câu 25: Một este đơn chức, mạch hở, 12,9 g este này tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M Sau

phản ứng thu được một muối và anđehit Công thức cấu tạo của este là công thức nào sau đây?

Câu 26: Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:

Câu 27: Thuỷ phân triolein trong dung dịch NaOH đun nóng ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và glixerol B C17H33COONa và glixerol

C C17H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 28: Cho 8,9 gam - aminoaxit X chứa 1 nhóm –NH2 tác dụng với axit HCl dư thu được 12,55 gam muối khan CTCT thu gọn của X có thể là:

A CH3CH(NH2)COOH B CH2(NH2)COOH

C CH3CH2CH2(NH2)COOH D CH2NH2CH2COOH

Câu 29: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:

A xà phòng hóa B este hóa C hiđrat hóa D đehiđrat hóa

Câu 30: Có ba chất hữu cơ : H2NCH2COOH, CH3COOH và CH3NH2 Để nhận ra dung dịch của các

hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây:

Phần riêng (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần phần A hoặc phần B)

Câu 31: Một este X có công thức phân tử C3H6O2 X có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3, công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC3H7 D HCOOC2H5

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam

CO2 , 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí gồm 20%O2 và 80% N2 theo thể tích

X có công thức là:

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C2H4(NH2)2

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol

CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

A 8,96 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 4,48 lít

Câu 34: Cho 18 gam Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được bao nhiêu gam Ag

Câu 35: ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 36: Một loại xenlulozơ có khối lượng phân tử 3.210.840 đvC Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1mol xenlulozơ thu được bao nhiêu mol glucozơ :

Câu 37: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, sản phẩm thu được đem tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag thu được là:

Câu 38: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin bậc 1 đơn chức đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

Câu 39: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

D phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 40: Cho 2 phân tử glyxin trùng ngưng với 1phân tử alanin sau phản ưng số loại tripeptit có thể thu được là:

Phần B: Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao(từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Đun nóng CH3COOC6H5 trong dung dịch NaOH dư thu được:

C CH3COONa ; C6H5ONa và H2O D CH3COOH; C6H5ONa và H2O

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Câu 42: Cho các chất sau, chất nào là đipeptit:

A H2NCH2CONHCH2CH2COOH

B H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

C H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

D H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

Câu 43: Lên men 18 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 75%, toàn bộ khí CO2 thoát ra cho

hấp thụ vào bình đựng 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng thu được kết tủa Lọc bỏ kết tủa thấy khối lượng dung dịch tăng m gam m có giá trị là:

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7O2N đếu tác dụng với NaOH

Cho X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y, 7,9 gam hỗn hợp khí

Z đều có khả năng làm xanh quì tím ẩm Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan M có giá trị là:

Câu 45: Khối lượng HNO3 cần lấy để sản xuất 118,8 kg xenlulozơ trinitrat, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 90%

Câu 46: Trộn 3,42 gam saccarozơ với 13,68 gam mantozơ thu được 17,1 gam hỗn hợp X Đun hỗn

hợp X này với dung dịch H2SO4 loãng để thuỷ phân hết saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3 /NH3 dư thu được m gam Ag m có giá trị là:

Câu 47: Để thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368

kg glyxerol và hỗn hợp muối của axit béo Biết muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng có thể thu được là:

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2 , 1,12 lít khí N2(các khí

đo ở đktc) và 6,3 gam H2O Khi A tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A H2NCH2COOC3H7 B H2NCH2COOCH3

C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2COOC2H5

Câu 49: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, etylfomiat, axit fomic

B Glucozơ, mantozơ, axit fomic, axit axetic

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 50: Ba hợp chất X,Y,Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 Khi cho các chất đó tác dụng lần

lượt với Na, NaOH, AgNO3 /NH3 thu được kết quả sau:

AgNO3/NH3 - - + Qui ước dấu “+” là có phản ứng, dấu “-” là không phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của X,Y,Z lần lượt là:

A CH3CH2COOH; CH3COOCH3; CH3CHOHCHO

B HCOOC2H5; CH3CH2COOH; CH3COCH2OH

C CH3COOCH3; CH3CH2COOH; HCOOC2H5

D CH3CH2COOH; CH3CHOHCHO; CH3COOCH3

- HẾT -

Ngày đăng: 08/05/2021, 04:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w