Các vùng kinh tế : Đồng bằng sông Hồng ,Bắc Trung Bộ * Ý nghĩa của thuỷ điện Hoà Bình: - Kiểm soát lũ ở Đồng bằng sông Hồng.. - Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng : Thị trường rộng lớn,c
Trang 1TRƯỜNG THCS CAO MINH Người thực hiện : Phạm Long Tân
Người thực hiện : Nguyễn Văn Tú
Trang 2Kiểm tra bài cũ
*Ý nào không đúng về dân cư ,xã hội của vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ ?
A.Tiểu vùng Đông Bắc có trình độ phát triển dân cư ,xã hội cao hơn tiểu
vùng Tây Bắc
B.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trình độ phát triển
dân cư , xã hội thấp hơn mức trung bình cả nước
C.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với hai vùng kinh tế
D.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng duy nhất ở
nước ta không có mùa đông lạnh
A
D
C B
Chúc mừng bạn
Trang 3TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BẮC TRUNG BỘ
DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
ĐÔNG NAM BỘ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
TÂY NGUYÊN
Trang 4TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BẮC TRUNG BỘ
DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
ĐÔNG NAM BỘ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
TÂY NGUYÊN
Trang 5Thứ sáu ,ngày 16 tháng 11 năm 2007
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Tiết 20
(tiếptheo) IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
1.Công nghiệp
- Có nhiều ngành quan trọng
+ Khai thác khoáng sản :Than ,sắt
+ Năng lượng : Nhiệt điện ,thuỷ điện
+ Lưyện kim : Cơ khí :
+ Hoá chất :
+ Vật liệu xây dựng :
+ Chế biến lương thực ,thực phẩm
* Điều kiện tự nhiên : - Đất ,sinh vật ,khí hậu (nông nghiệp) => chế biến
- Khoáng sản (than ,sắt ) => khai thác
- Sông ngòi => năng lượng
*Thị trường rộng lớn : - Các nước: Trung Quốc , Lào Các vùng kinh tế : Đồng bằng sông Hồng ,Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của thuỷ điện Hoà
Bình:
- Kiểm soát lũ ở Đồng bằng sông
Hồng
- Phát triển kinh tế xã hội
- Tưới tiêu
*Thế mạnh : - Công nghiệp năng lượng (thuỷ điện ,nhiệt điện )
- Công nghiệp khai khoáng (than,sắt )
=> Trong quá trình phát triển kinh tế rất cần năng lượng
-Các xí nghiệp công nghiệp nhẹ,
chế biến thực phẩm ,xi măng * Dựa trên thế mạnh tiềm năng :
- Diện tích đất nông lâm ngư nghiệp rộng lớn : => nguồn nguyên liệu dồi dào
-Nguồn năng lượng dồi dào
- Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng
=>Công nghiệp chưa phát triển
* Nguyên nhân : - Dân cư thưa thớt -Cơ sở vật chất yếu kém
-Nhà nước chưa quan tâm đúng mức
Trang 6IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
1.Công nghiệp
a.Trồng trọt
2.Nông nghiệp
•Ba loại cây :
-Cây lương thực
-Cây công nghiệp
- Cây ăn quả
-Quan sát H18.1,cây
lương thực được trồng và
phân bố ở đâu ?
-Em hãy kể tên những sản
phẩm chính của cây lương
thực ?
-Quan sát H18.1,cây công nghiệp được trồng
và phân bố ở đâu ? -Em hãy kể tên các sản phẩm chính của cây công nghiệp ?
-Quan sát H18.1,cây ăn quả được trồng và phân bố ở đâu ?
-Em hãy kể tên các sản phẩm chính của cây ăn quả ?
*Cây lương thực:
-Lúa: Trồng ở cánh đồng
núi Mường Thanh (Điện
Biên ),Bình Lưu (Lai
Châu),Văn Chấn (Yên
Bái)
-Ngô :Trồng ở các nương
rẫy
*Cây công nghiệp :
- Cây công nghiệp lâu năm : Chè,hồi ,quế,cà phê trồng ở Thái Nguyên ,Yên Bái ,Sơn La,Lạng Sơn
*Cây ăn quả : -Mận ,mơ , đào ,lê trồng ở Lào Cai ,Sơn La,Bắc Giang ,Lạng Sơn ,Hà Giang
-Phát triển 3 loại cây :
+ Cây lương thực :Lúa , ngô
+ Cây công nghiệp :Chè,hồi,quế,cà phê
+ Cây ăn quả : Mận ,mơ , đào ,lê
-Sản phẩm đa dạng :Nhiệt đới ,cận
nhiệt , ôn đới
*Những điều kiện : -Địa hình: Núi cao
- Khí hậu : Chịu ảnh hưởng cuả khí hậu nhiệt đới gió mùa
-Đất đai thổ nhưỡng thích hợp
-Thị trường rộng lớn : Trung Quôc,Lào,các vùng kinh tế như Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung
Bộ
•Điều kiện tự nhiên thuận lợi :
-Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, đất
đai thổ nhưỡng thích hợp
-Khí hậu mang đặc điểm của khí hậu nhiệt
đới gió mùa ẩm , cận nhiệt
* Sản phẩm chè được các nước trên thế
giới ưu chuộng ,có thương hiệu nổi tiếng
(chè Tân Cương - Thái Nguyên ,chè Mộc
Châu – Sơn La )=> Xuất khẩu sang các
nước khác
Trang 7-
Tiết 20
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
2.Nông nghiệp a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi -Trâu : 57,3% đàn trâu cả nước (2002)
-Lợn : 22% đàn lợn cả nước ,phát triển
mạnh ở vùng trung du (2002)
* Điều kiện để đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn :
-Diện tích đồi núi rộng lớn
-Đất đai thích hợp
-Khí hậu thuận lợi
Điều kiện chăn nuôi lí tưởng
* Đàn lợn phát triển mạnh ở vùng trung du:
-Có nguồn thức ăn dồi dào: (nguồn lương thực )
- Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng : Thị trường rộng lớn,có ngành công
nghiệp chế biến phát triển mạnh
-Thuỷ sản : Nước ngọt,lợ,mặn (cá ,tôm )
•Những khó khăn trong hoạt động sản xuất nông nghiệp:
-Hình thức canh tác lạc hậu của các dân tộc thiểu số (du canh ,du cư , đốt nương làm rẫy )
-Thiếu qui hoạch trong phát triển nông nghiệp
-Chưa chủ động được thị trường : Tình trạng ‘‘Được mùa mất giá mất mùa giá cao’’ vẫn xảy ra
* Biện pháp :
-Giao đất giao rừng : Phát triển mô hình nông lâm kết hợp - bảo vệ môi trường – nâng cao đời sống => nghề rừng phát triển
-Xây dựng thương hiệu cho sản phẩm nông nghiệp
- Đề nghị nhà nước có chính sách ,quan tâm : (vốn ,KHKT,cơ sở vật chất , con người ) đầu tư cho miền núi
* Thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp : -Nghề rừng
-Chăn nuôi gia xúc
- Trồng cây công nghiệp lâu năm , ăn quả cận nhiệt , ôn đới
Trang 8Tiết 20
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
3.Dịch vụ
Đặc điểm hoạt
động nội thương
của vùng ?
Đặc điểm hoạt động giao thông vận tải của vùng ?
Đặc điểm hoạt động ngoại thương của vùng ?
Đặc điểm hoạt động
du lịch của vùng ?
-Hoạt động nội
thương : Giao
lưu với vùng
Đồng bằng sông
Hồng lâu đời
-Hoạt động giao thông vận tải : Đang phát triển (đường sắt , ôtô,cảng biển ),nối liền các
tỉnh ,vùng,các nước
-Hoạt động ngoại thương : Với các tỉnh Trung Quốc (Vân Nam ,Quảng Tây ),Lào
-Du lịch hướng về cội nguồn và du lịch sinh thái
•Các hoạt động :
-Hoạt động nội thương
- Hoạt động giao thông vận tải
-Hoạt động ngoại thương
- Hoạt động du lịch
-Hoạt động nội thương các vùng
- Hoạt động giao thông vận tải đang
phát triển
-Hoạt động ngoại thương với các nước
- Hoạt động du lịch cội nguồn ,sinh thái
Trang 10-Tây Trang
Hữu Nghị
Móng Cái Lào Cai
Trang 11Tiết 20
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
3.Dịch vụ
-Hoạt động nội thương các vùng
- Hoạt động giao thông vận tải đang
phát triển
-Hoạt động ngoại thương với các nước
- Hoạt động du lịch cội nguồn ,sinh thái
=> Đa dạng có nhiều lợi thế : Du lịch
* Những khó khăn khi phát triển dịch vụ :
-Cở sở hạ tầng
- Nguồn nhân lực : Yếu ,thiếu
-Vốn đầu tư thiếu
* Ý nghĩa phát triển du lịch :
-Củng cố phát triển mối quan hệ hữu nghị
giữa các dân tộc và vùng biên
-Thúc đẩy trao đổi hàng hoá
=> Nâng cao thu nhập cải thiện đời sống
người dân
Trang 12Tiết 20
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
V.Các trung tâm kinh tế
(tiếptheo)
- Thái Nguyên
- Việt Trì
- Hạ Long
•Thái Nguyên : Luyện
kim ,cơ khí
-Việt Trì : Hoá chất ,sản
xuất hàng tiêu dùng ,chế
biến lương thực thực
phẩm,lâm sản
- Hạ Long : Vật liệu xây
dựng ,chế biến thực
phẩm,cơ khí ,sản xuất hàng
tiêu dùng
Trang 13Thứ sáu ,ngày 16 tháng 11 năm 2007
Bài 18.VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Tiết 20
(tiếptheo )
IV.Tỉnh hình phát triển kinh tế
1.Công nghiệp
- Có nhiều ngành quan trọng
+ Khai thác khoáng sản :Than ,sắt
+ Năng lượng : Nhiệt điện ,thuỷ điện
+ Lưyện kim, Cơ khí , Hoá chất :
+ Vật liệu xây dựng :
+ Chế biến lương thực ,thực phẩm
-Các xí nghiệp công nghiệp nhẹ,
chế biến thực phẩm ,xi măng
=>Công nghiệp chưa phát triển
2.Nông nghiệp
a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi -Trâu : 57,3% đàn trâu cả nước (2002) -Lợn : 22% đàn lợn cả nước ,phát triển mạnh ở vùng trung du (2002)
-Thuỷ sản : Nước ngọt,lợ,mặn (cá ,tôm )
-Phát triển 3 loại cây : + Cây lương thực :Lúa , ngô
+ Cây công nghiệp :Chè,hồi,quế,cà phê
+ Cây ăn quả : Mận ,mơ , đào ,lê
-Sản phẩm đa dạng :Nhiệt đới ,cận
nhiệt , ôn đới
3.Dịch vụ -Hoạt động nội thương các vùng
- Hoạt động giao thông vận tải đang phát triển
-Hoạt động ngoại thương với các nước
- Hoạt động du lịch cội nguồn ,sinh thái
- Thái Nguyên , Việt Trì , Hạ Long V.Các trung tâm kinh tế
Trang 14LUYỆN TẬP
Bài tập 1
Hãy điền cụm từ thích hợp đã cho vào dấu ( ) trong đoạn văn sau đây: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn phát triển nhiều ngành công nghiệp như khai khoáng và thuỷ điện Cơ cấu sản xuất nông nghiệp , đặc biệt trồng cây công
nghiệp ,cây dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới Các thành phố công nghiệp Đang phát huy vai trò trung tâm kinh tế của vùng
1
3
2
quan trọng
quan trọng quyết định
Thái Nguyên -Việt Trì
Sơn La -Điện Biên Phủ
dồi dào da dạng
đa dạng Thái Nguyên -Việt Trì
Trang 15Bài tập2: Chọn ý mà em cho là đúng nhất.
* Cây chè ở vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do:
A.Thổ nhưỡng và khí hậu thích hợp
B Nguồn nước dồi dào
C Nguồn nhân lực lớn
D Chính sách của nhà nước có nhiều thay đổi D
C B A
Bạn đã sai
Chúc mừng
bạn
Trang 16Bài tập về nhà:
- Làm bài tập 3/ 69
- Chuẩn bị bài thực hành
Trang 17Người thực hiện : Nguyễn Văn Tú