Được các nước tham dự Hội nghị công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ Câu 8: Nội dung quyết định để Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam mang tầm[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A cách mạng tư sản
B cách mạng xã hội chủ nghĩa
C cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
D cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 2: Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Chính quyền cách mạng non trẻ
B Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C Hơn 90% dân số không biết chữ
D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá
Câu 3: Yếu tố nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh chóng
và ít đổ máu?
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh
B Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
C Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy
D Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng
Câu 4: Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ vào ngày
19/12/1946?
A Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng
B Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại
C Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp
D Quân ta khiêu khích Pháp
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XX quyết định lựa
chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
A triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến
B họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản
C có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc
D khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài
Câu 6: Đối với việc bảo vệ Tổ quốc, hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa gì?
A Là điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước
B Là yêu cầu tất yếu, khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam
C Thể hiện lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết, ý chí thống nhất đất nước
D Thể hiện quyết tâm xây dựng một nước Việt Nam độc lập, thống nhất và đi lên CNXH
Trang 2Câu 7: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác
C Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
Câu 8: Điều kiện quan trọng để Nhật Bản có thể tiến hành được cải cách Minh Trị?
A Tầng lớp quý tộc có ưu thế chính trị lớn và có vai trò quyết định
B Xác lập quyền thống trị của quý tộc, tư sản
C Chế độ Mạc Phủ bị lật đổ, Thiên hoàng Minh Trị nắm quyền
D Giai cấp tư sản ngày càng trưởng thành và có thế lực về kinh tế
Câu 9: Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về nội dung Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) được kí kết giữa
Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp?
A Việt Nam và Pháp đều ngừng bắn để tạo điều kiện thuận lợi cho một cuộc đàm phán
B Pháp được phép đem 15.000 quân vào miền Bắc nước ta làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho quân Trung Hoa Dân quốc
C Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia tự do, có chính phủ và nghị viện riêng
D Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia độc lập, có chính phủ, nghị viện riêng
Câu 10: Tính chất cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là
A Xu thế hòa hoãn Đông - Tây từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX
B Tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa
C Sự vươn lên mạnh mẽ về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
D Công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978
Câu 12: So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
(1919-1929) của Pháp ở Đông Dương có điểm mới nào dưới đây?
A Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn
B Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa
C Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng
D Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ
Câu 13: Sau khi CNXH sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, những quốc gia nào còn kiên trì con đường CNXH?
A Việt Nam, Cuba, Trung Quốc, Lào, Campuchia
B Việt Nam, Trung Quốc, Cu ba, Bắc Triều Tiên, Campuchia
C Trung Quốc, Việt Nam, Bắc Triều Tiên, Lào, Cuba
Trang 3D Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Campuchia, Cuba
Câu 14: Chiến tranh lạnh kết thúc đã ảnh hưởng như thế nào đến Đông Nam Á?
A Các quốc gia Đông Nam Á có điều kiện để phát triển kinh tế
B Mĩ mở rộng can thiệp vào Đông Nam Á
C Vị thế của ASEAN được nâng cao
D Vấn đề Cam puchia từng bước được tháo gỡ
Câu 15: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về tính chất của phong trào Cần vương?
A Là phong trào đấu tranh tự phát của nông dân
B Là phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản
C Là phong trào yêu nước mang tính dân tộc sâu sắc
D Là phong trào yêu nước mang tính dân chủ nhân dân
Câu 16: Địa điểm nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất giữa ta và địch trong chiến dịch Điện
Biên Phủ?
A Đồi A1, C1
B Cứ điểm Him Lam
C Sân bay Mường Thanh
D sở chỉ huy của địch
Câu 17: Điều kiện quốc tế nào tạo điều kiện cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân
dân ta có thể phát triển lên giai đoạn mới?
A Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
B Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới
C Chủ nghĩa đế quốc suy yếu sau chiến tranh thế giới thứ hai
D Chủ nghĩa xã hội nối liền từ châu Âu sang châu Á
Câu 18: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A cải cách Trung Quốc để cứu vãn tình thế
B đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa
C đánh đế quốc để thành lập Dân quốc, đánh phong kiến để chia ruộng đất cho dân cày
D đánh đuổi đế quốc, khôi phục Trung Hoa
Câu 19: Đường lối kháng chiến toàn quốc chống Pháp của Đảng đề ra trong năm 1946 - 1947 được thể hiện
qua những văn kiện lịch sử nào?
A Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”, “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”, “Tuyên ngôn độc lập”
B Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”, “Toàn quốc kháng chiến”, chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”
C Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”, “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” và tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”
D Chỉ thị “Toàn quốc kháng chiến”, “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” và tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”
Câu 20: Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau khi đọc bản Sơ thảo những luận cương về vấn đề dân tộc
và thuộc địa của Lê nin (7/1920)?
A Kết hợp vấn đề dân tộc và thời đại
Trang 4B Kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội
C Kết hợp giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp
D Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới
Câu 21: Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông dân?
A Xóa nợ, giảm tô
B Cơm áo và hòa bình
C Phá kho thóc giải quyết nạn đói
D Chia lại ruộng đất công
Câu 22: Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ
đạo chiến lược cách mạng Việt Nam thời kì 1930- 1945?
A Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941)
B Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945)
C Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939)
D Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945)
Câu 23: Nét khác biệt giữa trật tự hai cực Ianta với hệ thống Vecsxai - Oasinhtơn là
A phân chia thành quả sau chiến tranh
B hình thành 2 phe TBCN và phe XHCN
C hình thành một trật tự thế giới mới
D thành lập được một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới
Câu 24: Trong cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII, phái Lập hiến lên cầm quyền đã làm điều gì?
A Thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền
B Cải thiện đời sống của nhân dân lao động
C Lật đổ ngôi vua
D Xoa dịu sự căm phẫn của nhân dân
Câu 25: Người Bồ Đào Nha chủ trương thực hiện các cuộc thám hiểm địa lí về hướng nào?
A Nam
B Tây
C Bắc
D Đông
Câu 26: Cuộc khởi nghĩa nào đã làm sụp đổ nhà Minh?
A Khởi nghĩa Trần Thắng, Ngô Quảng
B Khởi nghĩa Lý Tự Thành
C Khởi nghĩa Hoàng Sào
D Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
Câu 27: Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Chiến thắng Đồng Xoài
B Chiến thắng Ba Gia
C Chiến thắng Bình Giã
D Chiến thắng Ấp Bắc
Trang 5Câu 28: Điểm giống nhau trong thể chế chính trị của nhà nước: Văn Lang - Âu Lạc; Chăm Pa; Phù Nam là
A nhà nước quân chủ lập hiến
B nhà nước quân chủ sơ khai
C nhà nước dân chủ cổ đại
D nhà nước quân chủ chuyên chế
Câu 29: Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 12/1946 đến tháng 2/1947 là gì?
A Giam chân địch ở các đô thị
B Tiêu hao được nhiều sinh lực địch
C Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an toàn
D Bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”
Câu 30: Mục tiêu của ta khi quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ
A bước đầu làm phá sản kế hoạch Na - va, buộc Pháp phải nhanh chóng kết thúc chiến tranh
B củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông biên giới Việt - Trung
C giành và giữ quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
D tiêu diệt lực lượng địch ở đây, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào
Câu 31: Từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc, em hãy rút ra bài học trong công cuộc bảo vệ Tổ quốc hiện
nay?
A Đoàn kết toàn dân tộc
B Dựng nước phải đi đôi với giữ nước
C Xây dựng quân đội hùng mạnh
D Giữ quan hệ hòa hiếu với các nước láng giềng
Câu 32: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”
trên khắp miền Nam?
A Phong trào Đồng khởi 1959 - 1960
B Chiến thắng Ấp Bắc 1963
C Chiến thắng Vạn Tường 1965
D Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 - 1966 và 1966 - 1967
Câu 33: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) có đặc điểm gì?
A Là cuộc khủng hoảng thừa, diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa
B Là cuộc khủng hoảng thiếu, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa
C Là cuộc khủng hoảng diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa
D Là cuộc khủng hoảng thừa, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 34: Điều kiện lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?
A Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, chính quyền Sài Gòn mất chỗ dựa
B So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long
C Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam
D Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn
Câu 35: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào dân tộc dân chủ Việt Nam những năm
1919 - 1925?
Trang 6A Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917
B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
C Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn
D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh
Câu 36: Ý nào dưới đây không phải là nội dung của bộ luật Hồng Đức?
A Bán ruộng đất ở biên cương cho ngoại quốc thì xử chém
B Khi xa giá nhà vua đi qua mà xông vào hàng người đi kèm thì xử tội đồ
C Ăn trộm trâu, bò của dân thì bị phạt tiền
D Đào trộm đê đập làm thiệt hại nhà cửa, lúa má thì xử đồ, lưu
Câu 37: Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí người Mĩ trong nửa sau thế kỉ XX là
A sự thất bại của quân đội Mĩ trên chiến trường I-rắc
B sự thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C những cuộc đấu tranh của người da đen và người da đỏ
D vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ
Câu 38: Điểm khác cơ bản của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại so với cuộc cách mạng công
nghiệp thế kỉ XVIII là:
A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B mọi phát minh kĩ thuật đều phải bắt nguồn từ thực tiễn
C mọi phát minh kĩ thuật đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
D mọi phát minh khoa học kĩ thuật đều dựa trên các ngành khoa học cơ bản
Câu 39: Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
A Quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây
B Trang bị phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ
C Đã đóng những chiếc tàu lớn và Trang bị vũ khí hiện đại
D Yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á
Câu 40: Nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế là
A vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
B chi phí cho quốc phòng rất thấp
C nguồn nhân lực có chất lượng, tính kỉ luật cao
D áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật
Trang 7Câu 1: Thành công lớn nhất của Mỹ trong chính sách đối ngoại thời kì chiến tranh lạnh là gì?
A Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu
B Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới
D Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều nước, nhiều khu vực trên thế giới
Câu 2: Cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ Việt Nam và Pháp được tổ chức tại Phoongtenơblô
(Pháp) từ ngày 6-6-1946 không thu được kết quả vì:
A Pháp lập chính phủ Nam kì tự trị, âm mưu tách Nam Bộ khỏi Việt Nam
B Pháp có những khiêu khích, chuẩn bị chiến tranh
C Pháp đẩy mạnh xâm lược vũ trang ở Nam Bộ Việt Nam
D Pháp không công nhận mềm độc lập và thống nhất của Việt Nam
Câu 3: Lí do nào dưới đây khẳng định Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời là sự chuẩn bị tất yếu có tính
quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam
A Có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tuy tổ chức chưa chặt chẻ nhưng đội ngũ đảng viên kiên
trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
B Ngay khi mới ra đời, Đảng đã được công nhận là một bộ phận độc lập, trực thuộc Quốc tế Cộng sản
C Ngay khi mới ra đời, Đảng đã nhận được nhiều sự giúp đỡ, ủng hộ trực tiếp từ Đảng Cộng sản Liên Xô
D Cách mạng Việt Nam đã có đường lối đúng đắn, sáng tạo, tổ chức chặt chẻ lãnh đạo, đội ngũ đảng viên
kiên trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
Câu 4: Tại sao lại khẳng định từ sau chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947 đến chến thắng Biên giới thu –
đông năm 1950 là một bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Pháp
A Do ta giành được quyền chủ động trên chiến trường
B Đánh bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp
C Cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi
D Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
Câu 5: Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm quý báu nào tự sụp đổ mô hình CNXH ở Liên Xô và
các nước Đông Âu?
A Không cần thiết phải tiến hành cải tổ trước những biến động của tình hình thế giới
B trở thành đồng minh của Mĩ và tăng cường giao lưu hợp tác với các nước về mọi mặt
C Cần tăng cường giao lưu, hợp tác quốc tế về mọi mặt, nhất là về văn hóa
D Kiên định con đường Chủ nghĩa xã hội và sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
Trang 8Câu 6: Điểm giống nhau cơ bản về tình thế của Pháp khi tiến hành ké hoạch Rơve, kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi và kế hoạch Nava trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là gì?
A Pháp tiếp tục giữ vững thế chiến lược tấn công
B Pháp đã bị thất bại trong các kế hoạch quân sự trước đó
C Pháp được Mĩ giúp đỡ, lực lượng rất mạnh
D Pháp lâm vào thế bị động, phòng thủ trên toàn chiến trường Đông Dương
Câu 7: Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua hiệp định Giơnevơ là
A Các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam
B Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước
C Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự
D Được các nước tham dự Hội nghị công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
Câu 8: Nội dung quyết định để Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam mang tầm vóc lịch sử
của một Đại hội thành lập Đảng là
A Phê phán những quan điểm sai lầm của các tổ chức cộng sản riêng rẽ
B Thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất mang tên Đảng Cộng sản Việt Nam
C Thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng
D Bầu ra Ban chấp hành Trung ương chính thức do Trần Phú làm Tổng bí thư
Câu 9: Nhận định nào đúng nhất về vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thưc dân Pháp
(1946-1954) của nhân dân Việt Nam
A Hậu phương đã cung cấp sức người, sức của cho quân ta mở các chiến dịch quyết định, giành thắng lợi,
thúc đẩy cuộc kháng chiến đi lên
B Hậu phương đã đêm lại quyền lợi cho nhân dân, động viên khích lệ các chiến sĩ ngoài chiến trường
C Hậu phương đáp ứng nhu cầu cung cấp cho kháng chiến ngày càng lớn về vật chất và tinh thần, là nhân
tố thường xuyên quyết định thắng lợi của chiến tranh
D Hậu phương vững mạnh là nền móng để xây dựng nền kinh tế của một nhà nước mới, hoàn thành nhiệm
vụ kháng chiến, kiến quốc
Câu 10: Để tương xứng với vị trí siêu cường kinh tế, hiện nay Nhật Bản đang nổ lực vươn lên trở thành
siêu cường về:
A khoa học vũ trụ B chính trị
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1930 là:
A Sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
B Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản nhằm thực hiện mục tiêu số một là giải phóng dân tộc
C Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiêu tư sản và phong trào công nhân Việt Nam
D Cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thục dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra mạnh
mẽ, quyết liệt
Câu 12: Tại mặt trận Điện Biên Phủ năm 1945 ta đã loại khỏi vòng chiến đấu
Trang 9A 16000 địch, trong đó có 1 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh
B 16200 địch, trong đó có 1 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh
C 16200 địch, trong đó có 2 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh
D 16020 địch, trong đó có 2 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh
Câu 13: Sau chiến tranh thế giới thứ hai Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm mục đích gì
A Làm bá chủ thế giới B Chi phối các nước tư bản đồng minh
C Xóa bỏ CNXH trên thế giới D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc
Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN
A Hội nghị Băng Cốc ngày 8-8-1967
B Hội nghị Băng Cốc Thái Lan năm 1999
C Hội nghị thượng đỉnh ASEAN tháng 2 năm 1976
D Hội nghị cấp cao Bali tháng 2 năm 1976
Câu 15: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng rãi khắp cả
nước
D Địa chủ phong kiến cấu kết cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân
Câu 16: Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 và
chiến dịch lịch sữ Điện Biên Phủ 1954
A Đập tan hoàn toàn kế hoạc Nava của Pháp – Mỹ
B Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp
C Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
Câu 17: Sau cách mạng tháng 8, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí Minh
đã kêu gọi
A Thành lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức “ngày đồng tâm”
B “Tấc đất tấc vàng”, “không một tấc đất bỏ hoang”
C “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!”
D Bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%
Câu 18: Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng được Đảng ta xác định trong thời kì 1936-1939 là gì?
A Đánh đuổi đế quốc Pháp, Đông Dương hoàn toàn độc lập
B Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến chia cho dân cày
C Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa, dòi tự chủ dân chủ, cơm áo,
Trang 10B Chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh
C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách
D Chống phong kiến và chống đế quốc
Câu 20: Tại hội nghị lần thứu 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương, Nguyễn Ái
Quốc chủ trương thành lập
A Mặt trận Liên Việt B Mặt trận Đồng minh
C Mặt trận Việt Minh D Mặt trận thống nhất phẩn đế Đông Dương
Câu 21: Vì sao Hội nghị trung ương 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với cách mạng tháng tám 1945?
A Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị trung ương lần thứ 6
C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân
D Củng cố được khối đoàn kết toàn dân
Câu 22: Chiến thắng nào sau đây đã đưa quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc
Bộ), mở ra bước phát triển mới cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?
A Chiến dịch Việt Bắc thu động 1947
B Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950
C Cuộc chiến đấu ở các đô thị ở phía bắc vĩ tuyến 16
D Chiến dịch Tay Bắc Thu Đông 1952
Câu 23: Tình hình các nước Đông Bắc Á trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), là như thế nào?
A Tất cả đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
B Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản)
C Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối
D Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng ngay trước nguy cơ bị xâm lược
Câu 24: Cuộc tổng tiến công và nổ dậy Xuân 1975 đã diễn ra qua chiến dịch lớn là
A Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh đánh vào Xuân Lộc
B Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh đánh vào Buôn Ma Thuột
C Tây Nguyên, Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh đánh vào Sài Gòn
D Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh đánh vào Sài Gòn
Câu 25: Bước vào Đông – xuân 1953-1954, Pháp- Mỹ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định
nhằm
A “kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam”
B “kết thúc chiến tranh trong danh dự”
C “nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường”
D “giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương”
Câu 26: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975), nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn
thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?
A Hiệp định Giơnevơ ngày 21-7-1954 B Hiệp định Giơnevơ ngày 21-1-1954
C Hiệp định Pari ngày 21-7-1975 D Hiệp định Pari ngày 21-1-1973
Câu 27: Sự kiện lịch sử nào bắt buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?
Trang 11A Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) năm 1963
B Cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường năm 1965
C Chiến dịch tấn công vào ấp Bình Gĩa năm 1964
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân năm 1968
Câu 28: Đường lối đổi mới về chính trị ở nước ta được Đảng đề ra trong Đại hội VI (2-1986) là nội dung
nào sau đây?
A Xây dựng nhà nước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa, nhà nước của dân, do dân, vì dân
B Xây dựng nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân
C Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc, chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác
D Tất cả các ý trên
Câu 29: Toàn bộ nội dung của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó của 3 cường quốc đã
trở thành
A Khuôn khổ của trật tự thế giới mới, thường đươc gọi là trật tự hai cực Ianta
B Bản tuyên bố thành lập tổ chức quốc tế là Liên Hợp Quốc
C Cơ sở pháp lí để các nước phân chia quyền lợi sau chiến tranh
D Trật tự thế giới mới do Liên Xô và Mỹ đứng đầu
Câu 30: Nguyên nhân quyết định thắng lợi 9 năm kháng chiến chống Pháp và 21 năm kháng chiến chống
Mỹ cứu nước là gì?
A Do sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Do truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của nhân dân ta
C Do tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
D Do sự đồng tình, ủng hộ, giúp dỡ của các nước XHCN anh em
Câu 31: Bước vào đông – xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp – Mỹ là
A Giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường Bắc Bộ
B Giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh danh dự”
C Giành thắng lợi quân sự để tiếp tục chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Giành thắng lợi để tranh thủ sự ủng hộ của thế giới trong chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 32: Thắng lợi nào đã dập tắt hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp
A Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
B Cuộc tiến công Chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954
C Cuộc tiến công Chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 và Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
D Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương đưuọc ký kết
Câu 33: Âm mưu thâm độc của Mỹ trong việc “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông
Dương đánh người Đông Dương” nhằm
A Tận dụng xương máu của người Việt Nam
B Tăng cường khả năng chiến đấu của quân đội Sài Gòn
C Rút dần quân Mỹ và quân đồng minh
D giảm xương máu người Mỹ trên chiến trường
Câu 34: Nhiệm vụ cách mạng trong thời kỳ 1936 – 1939 là đấu tranh đòi
Trang 12A Tự do, dân chủ, cươm áo, hòa bình B Độc lập dân tộc và người cày có ruộng
C giải phóng giai cấp công nhân, nông dân D Độc lập tự do, dân sinh, dân chủ
Câu 35: Nguyễn Ái Quốc bước đầu kết hợp Chủ nghĩa yêu nước với Chủ nghĩa Mác Lê-nin, Người đã thành
lập tổ chức nào ở nước ngoài
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên B Cường học thư xã
C Tổ chức Tâm Tâm xã D Nam đồng thư xã
Câu 36: Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, nhwungx giai cấp hay bộ phận nào trong xã hội
Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng cách mạng?
A Công nhân, nông dân, tiểu tư sản
B Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, tiểu tư sản
C Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tri thức; đối với tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ có thể lợi dụng
hoặc trung lập
D Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc
Câu 37: Trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 của thế kỷ
XX), Liên Xô đi đầu trong lĩnh vực nào?
A Công nghiệp nhẹ, nhất là hàng tiêu dùng
B Công nghiệp quốc phòng, nhất là tàu ngầm
C Công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân
D Công nghiệp nặng và chế tạo máy móc
Câu 38: Ý nào sau đây không phải là đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Trung Quốc từ năm 1987?
A Tiến hành cải cách, mở cửa
B Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị
trường xã hội chủ nghĩa
C Xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc
D Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, chuyển nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế kế hoạch hóa tập
trung
Câu 39: Điểm mới của Hội nghị lần tám (5-1941) so với Hội nghị lần sáu (11-1939) Ban chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A Thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chế đế quốc
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, thuế
D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 40: Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh thành lập Ủy ban khởi toàn quốc khi
A Đảng ta nhận được những thông tin về phát xít Nhật sắp đầu hàng
B Chính phủ thân Nhật Trần Trọng Kim bị khủng hoảng sâu sắc
C Nội các Nhật Bản thông qua quyết định đầu hàng
D Phát xít Đức chính thức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 1311-B 20-B
31-B 32-C 33-A 34-A 35-A 36-C 37-C 38-D 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cơ quan ngôn luận của tổ chức Hội Liên hiệp thuộc địa là
C Báo Người cùng khổ D Báo Thanh niên
Câu 2: Theo thỏa thuận của các nước cường quốc tại Hội nghị Ianta (2/1945), các nước Đông Nam Á thuộc
phạm vi ảnh hưởng của
Câu 3: Điểm khác nhau giữa bản Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo với bản Cương lĩnh chính trị
do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là
A Xác định cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội
chủ nghĩa
B Xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc
C Xác định giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
D Xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
Câu 4: Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Đấu tranh vũ trang
B Đấu tranh chính trị
C Đấu tranh ngoại giao
D Đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị
Câu 5: Chính đảng của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam là
A Tân Việt Cách mạng đảng
B Đảng lập hiến
C Việt Nam Quốc dân đảng
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 6: Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời khi nào? Ở đâu?
A Tháng 6/1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc)
B Tháng 5/1926, tại Quảng Châu (Trung Quốc)
C Tháng 5/1926, tại Quảng Đông (Trung Quốc)
D Tháng 6/1925, tại Quảng Đông (Trung Quốc)
Câu 7: Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Trịnh Đình Cửu B Hà Huy Tập C Lê Hồng Phong D Trần Phú
Câu 8: Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác là
A Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922)
B Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926)
Trang 14C Tổ chức Công hội được thành lập (1920)
D Cuộc bãi công của công nhân xưởng máy Ba Son (8/1925)
Câu 9: Hình thức đấu tranh giành độc lập chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
A Đấu tranh vũ trang
B Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí
C Đấu tranh chính trị
D Đấu tranh nghị trường
Câu 10: Nội dung nào sau đây không nằm trong diễn biến của Chiến tranh lạnh?
A Chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)
B Chiến tranh Nam – Bắc Triều Tiên (1950 – 1953)
C Cuộc khủng hoảng Caribê (1962)
D Cách mạng Cuba (1953 – 1959)
Câu 11: Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ ngày nay là do
A Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì “Chiến tranh lạnh”
B Nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
C Kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XVIII – XIX
D Bùng nổ dân số, cạn kiệt tài nguyên
Câu 12: Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Nghệ - Tĩnh là nơi có phong trào cách mạng mạnh nhất
là vì
A Là nơi bị thực dân Pháp khủng bố dã man nhất
B Là nơi có truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm và các chi bộ Đảng hoạt động mạnh
C Là quên hương của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc
D Là nơi có đội ngũ cán bộ đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đông nhất
Câu 13: Đội Việt Nam tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào thời gian nào?
A 22/12/1944 B 22/12/1943
C 22/12/2942 D 22/12/1941
Câu 14: Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây đưa nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh
B Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
C Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
D Lãnh thổ Mĩ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 15: Nguyên nhân cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A Thực dân Pháp tăng cường đàn áp, khủng bố sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái
B Đời sống nhân dân cực khổ, mâu thuẫn xã hội gay gắt
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
D Kinh tế nước ta rơi vào khủng hoảng, suy thoái
Câu 16: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của các nhân tố