tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm• Dựa vào hình trên hãy nhắc lại vị trí địa lí của n ớc ta.. + Nhiệt độ trung bình có sự thay đổi nh thế nào khi đi từ Bắc vào Nam?... Đáp án :Do vị trí, hì
Trang 2tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
• Dựa vào hình trên hãy nhắc lại vị trí địa lí của n ớc ta Từ vị
trí đó cho biết n ớc ta nằm trong vành đai khí hậu nào?
Lạng Sơn: 210C
Hà Nội: 2304C Quảng Trị: 2409C Huế: 250C Quảng Ngãi: 250 9C
TP Hồ Chí Minh: 2604C
Hà Tiên: 260 9C
Dựa vào bảng số liệu trên
em hãy nhận xét:
+Nhiệt độ trung bình của các tỉnh
+ Nhiệt độ trung bình có sự thay đổi nh thế nào khi đi từ Bắc vào Nam?
Trang 3Đáp án :
Do vị trí, hình dạng l nh ãnh
thổ n ớc ta nằm trong vành đai nhiệt đới Bắc Bán Cầu, một năm có 2 lần mặt trời đi qua thiên
đỉnh nên nhận đ ợc một l ợng nhiệt của mặt trời rất lớn cộng với l nh thổ ãnh
trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
Trang 4tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
Trang 5n ớc ta chịu ảnh h ởng của những
loại gió nào?
*Tại sao miền Bắc n
ớc ta nằm trong vành đai nhiệt đới lại có mùa đông giá rét?
* Gió mùa Đông Bắc
từ đâu thổi tới?
*Có tính chất gì?
Gió mùa
Trang 6tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
Trang 7Tại sao Việt Nam cùng vĩ độ với các n ớc Tây Nam á, Bắc
Phi nh ng không bị khô nóng và hoang mạc hoá?
Trang 8nh vËy?
Trang 9tính ẩm
Dựa vào hình ảnh trên và bảng số liệu trên em hãy cho biết
Vì sao các địa điểm trên lại th ờng có m a lớn?
Bắc Quang( Hà Giang ):4802 mm Hoàng Liên Sơn: 3552 mm Huế: 2867,7 mm Hòn Ba: 3752 mm
Hà Nội : 1676,2 mm Huế: 2867,7 mm TP.HCM 1930 mm
Dựa vào hình ảnh bên và bảng số liệu trên em hãy nhận xét về tổng
l ợng m a của các địa điểm trên và rút ra nhận xét về l ợng m a của n
ớc ta?
Hà Giang Hoàng
Liên
Sơn
Huế Hòn Ba
Trang 10tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
+ Gió mùa Đông Bắc (thổi vào mùa đông lạnh và khô hanh) + Gió mùa Tây Nam (thổi vào mùa hạ nóng ẩm, m a nhiều)
ẩm
+ M a nhiều:
1500 - 2000mm + M a phân bố không
đều + Độ ẩm cao: 80 %
Trang 11* Theo thêi gian
* Theo kh«ng gian
Trang 12Mùa Xuân
1
3
2
4
Mùa hạ
Mùa thu Mùa đông
Trang 13
Từ Bắc xuống Nam:
Hải Vân đèo lớn v ợt qua
M a xuân nay đã đổi ra nắng hè
Từ đông sang tây:
Tr ờng Sơn Đông , Tr ờng Sơn Tây Bên , bên nắng đốt m a quay
Trang 14Từ thấp lên cao:
Anh lên xe, trời đổ Cái gạt n ớc xua đi nỗi nhớ
Em xuống núi Cái nhành cây gạt mối riêng t
cơn m a
nắng về rực rỡ
Trang 15Dựa vào nội dung phần 2 SGK trang 111 kết hợp với át lát Địa lí
trang 7 và vốn hiểu biết của bản thân, em hãy nêu phạm vi, đặc
điểm của từng miền tự nhiên theo nhóm nh sau:
Từ Hoành Sơn(18 0 B) trở ra
+ Mùa đông: lạnh, ít m a, nửa cuối mùa
đông có m a phùn.
+ Mùa hè: nóng, m a nhiều
Từ Hoành Sơn đến Mũi Dinh
+ Mùa đông ấm hơn, m a nhiều.
+ Mùa hè: nóng, m a ít
Nam Bộ - Tây Nguyên
+ Không có mùa đông, nóng quanh năm
(cận xích đạo) + Chia 2 mùa rõ rệt: mùa m a và mùa khô
Vùng biển Việt Nam Mang tính chất gió mùa nhiệt đới hải d ơng (nóng ẩm, m a nhiều)
Trang 16
+ Nhiệt độ trung bình giữa các năm có sự thay
đổi (Nhiệt độ ngày càng cao hơn).
+ L ợng m a giữa mỗi năm khác nhau.
+ Năm rét sớm, năm rét muộn.
+ Gió Tây khô nóng làm thiếu n ớc trầm trọng.
Trang 17Nguyên nhân nào đ làm cho ãnh
thời tiết, khí hậu của n ớc ta đa dạng và thất th ờng?
a Vị trí địa lí
b Địa hình
c Gió mùa
d Cả 3 đáp án trên đều đúng X
Trang 19Nét độc đáo của khí hậu Việt Nam đ ợc thể hiện ở những mặt nào?(gồm 16 chữ cái)
đ a d
Trang 20tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
ẩm
+ M a nhiều:
1500 - 2000mm + M a phân bố không
đều + Độ ẩm cao: 80 %
Hãy điền vào sơ đồ sau các nội dung thích hợp với
các đặc điểm khí hậu n ớc ta.
Trang 21Miền khí hậu Đặc điểm
N ớc ta có mấy miền khí hậu ? Nêu đặc điểm từng miền? ( Trả lời bằng cách hoàn thành bảng sau đây )
+ Không có mùa đông, nóng quanh năm (cận xích đạo)
+ Chia 2 mùa rõ rệt: mùa m a và mùa khô
Biển Đông
Mang tính chất gió mùa nhiệt đới hải d
ơng (nóng ẩm, m a nhiều)
Trang 22PhÇn th ëng cña b¹n lµ
mét ®iÓm 9
PhÇn th ëng cña b¹n lµ
mét ®iÓm 10 PhÇn th ëng cña b¹n lµ
mét ®iÓm 10.
Trang 23H íng dÉn vÒ nhµ
2 Lµm tê TH sè
31 vµ vë BT
3 S u tÇm ca dao, tôc ng÷
nãi vÒ khÝ hËu- thêi tiÕt ë ViÖt