1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thông qua sử dụng bài tập sáng tạo trong dạy học chương “các định luật bảo toàn” vật lý 10 thpt

128 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thông qua sử dụng bài tập sáng tạo trong dạy học chương “các định luật bảo toàn” vật lý 10 thpt
Tác giả UL Hoàng Thị Hiền
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thanh Hiền
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2019
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 1.7 S ăđồ quy trình xây dựng hệ th ng BTST trong một bài học 27 Hình 1.8 S ăđồ quy trình xây dựng hệ th ng BTST trong một bài học 28 Hình 1.9 S ăđồ quy trình tổ chức d y họcătheoăh

Trang 1

TR NGăĐ I H CăS ăPH M

HOÀNG TH HI N

THÔNG QUA S D NG BÀI T P SÁNG T O

V T LÝ 10 THPT

LU NăVĔNăTH CăSƾ

LÝ LU N VÀ PPDH B MÔN V T LÝ

ĐƠăN ng ậ nĕmă2019

Trang 2

Đ I H CăĐẨăN NG

HOÀNG TH HI N

THÔNG QUA S D NG BÀI T P SÁNG T O

Trang 3

L IăCAMăĐOAN

TôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcứuăcủaăriêngătôi,ăcácăs ăliệuăvƠăk tă

qu ănghiênăcứuăghiătrongălu năvĕnălƠătrungăthực,ăđ căcácăđồngătácăgi ăchoăphépăs ă

d ng vƠăch aătừngăcôngăb ătrongătấtăc ăcácăcôngătrình nào khác

Tácăgi ă

HoƠngăThịăHiền

UL

Trang 4

L IăC Mă N

ĐểăhoƠnăthƠnhălu năvĕnănƠy,ătôiăxinăchơnăthƠnhăc mă năBanăgiámăhiệu, Phòng ĐƠoăt oăsauăđ iăhọc,ăKhoaăV tălíătr ngăĐ iăhọcăS ăph măậ Đ iăhọcăĐƠăNẵngăvƠ quý Thầy,ăCôăgiáoătrựcăti păgi ngăd y,ăgiúpăđ ătrongăsu tăquáătrìnhăhọc t p

Tôi xin bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c nhất đ n TS Nguy n Thanh

H i đƣ t n tình h ng d n và giúp đ tôi trong su t th i gian thực hiện lu n vĕn.

Tôiă xină chơnă thƠnhă c mă nă Bană Giámă Hiệuă cùngă quýă thầyă côă giáoă tổă V t lí

tr ngăTHPTăNguyễnăHiềnăTPăĐƠăNẵngăđƣăt oămọiăđiềuăkiệnăthu năl iătrongăsu tăquá trìnhăthựcănghiệmăs ph m

Xinăđ căc mă nătoƠnăthểăđồngănghiệp,ăb năbèăvƠăgiaăđìnhăđƣăquanătơm, độngăviênăgiúpăđ ătôiătrongăsu tăquáătrìnhăhọcăt păvƠăthựcăhiệnăđề tài

Trang 5

M CăL C

L IăCAMăĐOAN i

L I C Mă N ii

TRANG TÓM T T iii

M C L C vii

DANH M C CH VI T T T x

DANH M C B NG xi

DANH M C HÌNH xii

M Đ U 1

1 Lý do chọnăđề tài 1

2 Lịch s nghiên cứu củaăđề tài 2

3 M c tiêu củaăđề tài 3

4 Gi thuy t khoa học 4

5 Nhiệm v nghiên cứu củaăđề tài 4

6.ăĐ iăt ng nghiên cứu 4

7 Ph m vi nghiên cứu 4

8.ăPh ngăphápănghiênăcứu 4

9 Nh ngăđóngăgópăm i củaăđề tài 5

10 Cấu trúc nộiădungăđề tài 5

Ch ngă1 C ăS LÝ LU N VÀ TH C TI N C A VI C B IăD NGăNĔNGă L C GI I QUY T V Nă Đ CHO H C SINH TRONG D Y H C V T LÝ THÔNG QUA VI C S D NG BÀI T P SÁNG T O 6

1.1.ăNĕngălực gi i quy t vấnăđề 6

1.1.1.ăNĕngălực học sinh 6

1.1.2.ăNĕngălực gi i quy t vấnăđề 7

1.2 Bài t p sáng t o 17

1.2.1 Khái niệm 17

1.2.2 Phân lo iăvƠăph ngăphápăgi i BTST 17

1.2.3 Vị trí của BTST trong hệ th ng bài t p v t lý 19

1.2.4 Vai trò củaăBTSTăăđ i v i việc bồiăd ngăănĕngălực gi i quy t vấnăđề 23 1.3 Thực tr ng về vấnăđề s d ng bài t p sáng t oăđể bồiănĕngălựcăGQVĐăchoăhọc

Trang 6

sinh trong d y học v t lý tr ng phổ thông hiện nay 23

1.3.1 Đánhăgiáăthực tr ng 23

1.3.2 Nh ng thu n l iăvƠăkhóăkhĕnăcủa việc s d ngăBTSTăđể bồiăd ngănĕngă lực gi i quy t vấnăđề cho HS trong d y học v t lý hiện nay 24

1.4 Tổ chức d y học g n s d ng bài t p sáng t o và bồiăd ngănĕngălực gi i quy t vấnăđề cho học sinh 25

1.4.1 Tổ chức ho tăđộng d y học 25

1.4.2 Quy trình lựa chọn các bài t p sáng t o g n v i việc bồiăd ngănĕngălực gi i quy t vấnăđề trong d y học v t lý 26

1.4.3 Quy trình tổ chức d y họcătheoăh ng s d ng bài t p sáng t o bồiăd ng nĕngălực gi i quy t vấnăđề cho học sinh 29

1.5 K t lu năch ngă1 32

CH NGă2 L A CH N VÀ S D NG BTST TRONG D Y H CăCH NGă ắCỄCă Đ NH LU T B Oă TOẨN”ă V Tă Lệă 10ă THEOă H NG B Iă D NG NĔNGăL C GI I QUY T V NăĐ CHO H C SINH 33

2.1 CấuătrúcăvƠăđặcăđiểm nộiădungăch ngăắCácăđịnh lu t b oătoƠn” 33

2.1.1 Cấu trúc nội dung 33

2.1.2.ăĐặcăđiểm ki n thức 33

2.2 Lựa chọn hệ th ngăBTSTăch ngăắăCácăđịnh lu t b oătoƠnă’’ 36

2.2.1 Một s l u ý khi v n d ng quy trình lựa chọn bài t p sáng t o g n v i việc bồiăd ngănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềătrong d y học v t lý 36

2.2.2 Lựa chọn một s BTST tiêu biểu thuộcăch ngăắăCácăđịnh lu t b oătoƠn” 37

2.3 S d ng BTST trong d y họcăch ngăắCácăđịnh lu t b oătoƠn”ătheoăh ng bồi d ngănĕngălực gi i quy t vấnăđề cho HS 53

2.3.1 Một s l u ý khi v n d ng quy trình tổ chức d y học theo h ng s d ng bài t p sáng t o để bồiăd ngănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăchoăhọcăsinh 53

2.3.2 Thi t k ti n trình d y học một s bài học c thể 54

2.4 K t lu năch ngă2 77

CH NGă3.ăTH C NGHI MăS ăPH M 79

3.1 M căđíchăvƠănhiệm v của thực nghiệmăs ăph m 79

3.1.1 M căđíchăthực nghiệmăs ăph m 79

Trang 7

3.1.2 Nhiệm v thực nghiệmăs ăph m 79

3.2 NộiădungăvƠăph ngăphápăthực nghiệmăs ăph m 79

3.2.1 Đ i t ng và th i gian thực nghiệm s ph m 79

3.2.2 Nội dung thực nghiệm s ph m 80

3.2.3 Ph ng pháp thực nghiệm s ph m 80

3.3 K t qu thực nghiệm s ph m 81

3.3.1 K t qu định tính 81

3.3.2.ăĐánhăgiáăvề mứcăđộ phát triểnănĕngălựcăGQVĐ 82

3.3.3 K t qu địnhăl ng 83

3.4 K t lu năch ngă3 89

K T LU N VÀ KI N NGH 90 TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 8

DANHăM CăCH VI TăT T STT Ch ăvi tăt t Ch ăvi tăđ yăđ

Trang 10

Hình 1.7 S ăđồ quy trình xây dựng hệ th ng BTST trong một bài học 27 Hình 1.8 S ăđồ quy trình xây dựng hệ th ng BTST trong một bài học 28 Hình 1.9 S ăđồ quy trình tổ chức d y họcătheoăh ng s d ng BTST bồi

d ngănĕngălựcăGQVĐăchoăhọc sinh 30 Hình 3.1 Biểuăđồ phân ph i tần suất của hai nhóm 85 Hình 3.2 Đồ thị phân ph i tần suất của hai nhóm 86 Hình 3.3 Biểuăđồ phân ph i tần suấtălũyătíchăcủa hai nhóm 86 Hình 3.4 Đồ thị phân ph i tần suấtălũyătíchăcủa hai nhóm 87 Hình 3.5 Biểuăđồ phân lo i theo học lực của hai nhóm 87

Trang 11

M ăĐ U

1 LỦădoăch năđ ătƠi

NgƠyănay,ăcuộcăcáchăm ngăkhoaăhọcăvƠăcôngănghệăhiệnăđ iăđangăt oăraăsựăbi năđổiăsơuăs c,ătoƠnădiện; nềnăkinhăt đang từngăb căchuyểnătừăkinhăt ăcôngănghiệpăsangăkinhăt ătriăthức.ăCùngăv iăsựăphátătriểnăcủaăcácălĩnhăvựcăkhácătrongăđ iăs ngăxƣăhội,ă

giáoă d că cầnă ph iă cóă nh ngă địnhă h ngă mangă tínhă tiênă phong.ă Trongă nh ngă địnhă

h ngăđó,ăd yăhọcătheoăh ng phátătriểnănĕngălựcăhọcăsinhăđangălƠăvấnăđềăđ căquanătơmăl năcủaăxƣăhộiănóiăchungăvƠăcácănhƠănghiênăcứuăgiáoăducănóiăriêng

Trongăsựăphátătriểnănhanhăchóngăcủaăkhoaăhọcă- côngănghệăvƠăhộiănh păqu căt ăđangădiễnăraăm nhăm ,ăsựăc nhătranhăngƠyăcƠngăgayăg t thìăkh ănĕngăphátăhiệnăs m,ă

gi iăquy tănhanh,ăsángăt oăvƠăh pălýănh ngăvấnăđềăphátăsinhătrongăthựcătiễnălƠănĕngălựcărấtăcầnăthi tăđ iăv iămỗiăcáănhơn.ăTrongăd yăhọcă ătr ngăphổăthông,ăviệcărènăluyệnăchoăhọcăsinhăbi tăphátăhiệnăvấnăđềăvƠăgi iăquy tăvấnăđề trongăhọcăt p, trongăcuộcăs ngăkhôngăchỉăcóăýănghĩaătrongăd yăhọcămƠăđ căđặtăraănh ămộtăm cătiêuăgiáoăd căvƠăđƠoă

t oăcầnăph iăđ tăđ c

Chi năl căphátătriểnăgiáoăd că2001ăậ 2010ăcóănêu:ăắĐổi mới và hiện đại hóa PP giáo dục, chuyển từ truyền thụ kiến thức thụ động, thầy giảng, trò ghi sang hướng dẫn người học chủ động tư duy trong quá trình tiếp cận tri thức; dạy cho người học PP tự học, tự thu nhận thông tin một cách có hệ thống và có tư duy phân tích, tổng hợp, phát triển năng lực của mỗi cá nhân; tăng cường tính tự chủ của HS trong quá trình học tập…”ă[5].ăĐiềuăđóăcònăđ căthể hiệnătrongădự th oăchi năl c phátătriểnăgiáoăd că

2009 ậ 2020ăcủaăBộăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăắGiáo dục và đào tạo phải góp phần tạo nên một thế hệ người lao động có tri thức, có đạo đức, có bản lĩnh trung thực, có tư duy phê phán, sáng tạo, có kĩ năng sống, kĩ năng giải quyết vấn đề và kĩ năng nghề nghiệp

để làm việc hiệu quả trong môi trường toàn cầu hóa vừa hợp tác vừa cạnh tranh Điều này đòi hỏi phải có những thay đổi căn bản về giáo dục từ nội dung, PPDH đến việc xây dựng những môi trường giáo dục lành mạnh và thuận lợi giúp người học có thể chủ động, tích cực, kiến tạo kiến thức, phát triển kĩ năng và vận dụng những điều đã học vào cuộc sống…” [6]

Thựcăt ăd yăhiệnănayănóiăchungăvƠ DHăv tălíănóiăriêngăhầuăh tăGVăchỉăchúătrọngă

đ năviệcăcungăcấpăkh iăl ngăki năthứcăchoăHSăh nălƠătổăchứcăcácăho tăđộngăDHătheoă

h ngăbồiăd ngănĕngălựcăGQVĐăchoăHS.ăTrongăkhiăđóăyêuăcầuăđổiăm iăcủaăBộăGiáoă

d că vƠă ĐƠoă t oă hiệnă nayă lƠă ph iă điềuă chỉnhă từă ti pă c nă nộiă dungă chuyểnă dầnă sangă

h ngăti păc nănĕngălựcă(HSălƠmăđ căgìăthôngăquaăviệcăhọc)

Theoă đánhă giáă củaă nhiềuă chuyênă giaă giáoă d c, cácă tr ngă họcă n că ta,ă

Trang 12

ph ngăphápălu năsángăt oăch aăđ căchúăýăđúngămứcătrongăquáătrìnhăgiáoăd căvà đƠoăt o.ăViệc rènăluyệnăt ăduyăsángăt oăchoăhọcăsinhăch a đ căquanătơmăchúăýănhiềuă

và đ căthựcăhiệnăgiánăti păthôngăquaăviệcăhọcăcácămônăhọc.ăĐ iăv iămôn V tălý,ămộtătrongănh ngăho tăđộngăgiúpărènăluyệnăt ăduyăvà phátătriểnănĕngălựcăsángăt oăchoăhọcăsinhălƠăho tăđộng gi iăbƠiăt p; tuyănhiênăph ngăphápăsuyănghĩăchủăy uăv nălƠăph ngăphápăth ăvà sai,ăthi uăđịnhăh ng,ăthi uăph ngăphápăkhoaăhọc H năn aăhệăth ngăbƠiăt păv tălýătrongăch ngătrìnhăhầuăh tălƠănh ngăbƠiătoánăđƣăđ căphátăbiểuăđúng,ă

v iănh ngăd ăkiệnăchoăsẵnăđủăg iăýăchoăhọcăsinhăs ăd ngămộtăvƠiăcôngăthứcăhayăđịnhă

lu tănƠoăđó.ăCácăbƠiăt pănh ăth ăchỉămangătínhăluyệnăt păgiúpăhọcăsinhătáiăhiệnăcácă

ki năthứcăvà ph ngăphápăđƣăbi t,ăkhôngăph iălƠăbƠiăt păthựcăt ătrongăcuộcăs ngăđaă

d ngămà cácăemăcóăthểăgặp.ăDoăđóăviệcăgi iăbƠiăt pănh ăth ăch aărènăluyệnăvà kh iă

g iăđ căt ăduyăsángăt oăchoăhọcăsinh,ăch aălƠmăhọcăsinhăhứngăthúătrongăhọcăt păvƠăthấyăđ căíchăl iăcủaăviệcăhọcăv tălýătrongăđ iăs ng.ăĐaăs ăhọcăsinhăsau khi raătr ng

th ng lúngătúngăkhiăgặpăcácăvấnăđềăthựcătrongăcuộcăs ng,ăkhôngăbi tăcáchăsuyănghĩ,ăápăd ngăki năthứcănƠo,ăápăd ngănh ăth ănƠoăđểăgi iăquy t,ăkhôngăliênăk tăđ căki năthứcăđƣăhọcăvƠoăthựcăt ăcôngăviệcăvà cuộc s ng

Việcăđ aăBTSTăvƠoăDHVLăgiúpăhọcăsinhăphátătriểnăđ cănĕngălựcăGQVĐăkhi

gi i bƠiăt p,ăcóăcáchănhìnătổngăquátăh n, ch ngătrìnhăhóaănh ngăb căgi iăbƠiătoánă

th tăt iă u,ăti tăkiệmăth iăgian,ăchủăđộngăx ălýăcácătìnhăhu ngăx yăra…ăđồngăth iăhọcăsinhăcóăthểăv năd ngăđểăgi iăquy tănh ngăv năđềăth ngăgặpătrongăcuộcăs ng

Xuấtăphátătừănh ngălýădoătrên,ătôiălựaăchọnăđềătƠiănghiênăcứu: ắB iăd ng nĕngă

l căgi iăquy tăv năđ ăthôngăquaăs ăd ngăbƠiăt păsángăt oătrongăd yăh căch ngă ắCácăđ nhălu tăb oătoƠn”ăV tălỦă10ăTHPT”

2.ăL chăs ănghiênăc uăc aăđ ătƠi

Cóănhiềuătácăquanătơmănghiênăcứuăvềănĕngălực,ănĕngălựcăGQVĐătrongăd yăhọcă ănhiềuămônăhọcăkhácănhauănh :ăPh măMinhăH c,ăLơmăQuangăThiệp,ăNguyễnăHuyăTú,

L ngăViệtăThái…

Đ iăv iămônăV tălýămộtăs ălu năvĕnăth căsỹănghiênăcứuăvềănĕngălựcăGQVĐănh :

Trongălu năánăti năsĩăắTổ chức hoạt động nhận thức cho HS trong dạy học chương

“Từ trường” và “Cảm ứng từ” Vật lý 11 THPT theo hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của máy vi tính”ă(2013),ătácăgi ăL ngăThịăLệăHằng

[15];ătácăgi ăD ngăĐứcăGiápă(2014):ăắBồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh trong dạy học một số kiến thức phần cơ học Vật lí lớp 10 với sự hỗ trợ của bài tập vật lí”ăđƣălƠmărõăđ căc ăs khoaăhọcăvƠăthựcătiễnăcủaăviệcăbồiăd ngănĕng lựcăGQVĐă

Trang 13

choăhọcăsinhăthôngăquaăbƠiăt păv tălíă [9];tácăgi ăNguyễnăThịăTìnhă(2014)ătrìnhăbƠyăc ă

s líălu năvềănĕngălựcăgi i quy tăvấnăđềăvƠăđ aăraăđ căcácăbiệnăphápăphátătriểnănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăchoăHSătrongăd yăhọcăv tălí [32];tácăgi ăHuỳnhăThịăHi uă(2017)ă

v iăắăBồiăd ngănĕngălựcăGQVĐăchoăhọcăsinhătrongăd yăhọcăch ngăC măứngăđiệnătừă

V tălýă11ăTHPTăv iăsựăhỗătr ăcủaămáyătính’’ [16];ătácăgi HƠăDuyăSonă(2017)ăv iăắPhátătriểnănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăchoăhọcăsinhăquaăviệcăxơyădựngăvƠăs ăd ngăhệă

th ngăbƠiăt pătrongăd yăhọcăphầnănhiệtăhọcăv tălýă10ăTHPT” [28]

V iăviệcăs ăd ngăBTST,ămộtăs ătácăgi ăđƣăti păc nătheoănhiềuăh ngăkhácănhau,ă

d iăđơyălƠămộtăs ăcáchăti păc nătiêuăbiểu: tácăgi ăVũăThịăMinhă(2011)ăv iăắNghiên

cứu xây dựng và sử dụng hệ thống bài tập sáng tạo trong dạy học phần cơ học lớp

10 THPT” [22];tácăgi ăVõăĐìnhăB oă(2011)ăđƣănghênăcứuăđềătƠi:ăắTổ chức dạy học

chương động học chất điểm vật lý 10 theo phương pháp nhóm thông qua việc xây dựng và sử dụng bài tập sáng tạo” [3];ătácăgi ă VõăThịăHoƠngăAnhă(2010),ăXây dựng

hệ thống bài tập sáng tạo dùng cho dạy học chương “Tĩnh học vật rắn” Vật lí 10 Trung học phổ thông,ăLu năvĕnăTh căsĩăGiáoăd căhọc,ăĐ iăhọcăVinh [1]

Cácălu năvĕnătrênăcũngăđƣăchúătrọngăđ năviệcăxơyădựngăcácăBTSTătheoăcácăchủăđềăki năthứcăkhácănhauăvƠăđịnhăh ngăs ăd ngăchúngătrongăDHVLă ănhiềuăkhíaăc nh

v iănhiềuămứcăđộăkhácănhau.ăTuyănhiên,ădoănh ngăm cătiêuănghiênăcứuăcủaămình,ăcácătácăgi ănêuătrênăch aăđặtăvấnăđềăs ăd ngălo i BTST nhằmăbồiăd ngăNLGQVĐăchoăHS

NgoƠiă cácă đềă tƠiă nghiênă cứuă nêuă trên,ă mộtă s ă tácă gi ă cũngă đƣă xơyă dựngă cácă

BTSTăd iăd ngăsáchăthamăkh oănh :ăắTâm lý học sáng tạo”ăcủaăNguyễnăHuyăTú[35], ắTơmălýăhọcăsángăt o”ăcủaăĐứcăUy [39], "Những bài tập sáng tạo về vật lí trung học phổ thông" củaăNguyễnăĐìnhăTh c [31]; "Những bài toán nghịch lý và ngụy biện vui

về vật lí" của M E Tunchinxki ;ăắNhững bài tập hay về thí nghiệm Vật lý” V Langue NXBGDăHƠăNộiă(1998) [40];ăắTuyển tập các bài tập Vật lí nâng cao” Nguyễn Danh

Bơ NXBăNghệăAn(2004) [4]

Thôngăquaănh ngătƠiăliệuămƠăchúngătôiăđ căbi t,ăthìăchúngătôiăch aăphátăhiệnăthấyăđềătƠiănghiênăcứuănƠoăvềăviệcăbồiăd ngănĕngălựcăGQVĐăchoăhọcăsinhăthôngăquaăviệcăs ăd ngăbƠiăt păsángăt oătrongăd yăhọcăch ngăắCácăđịnhălu tăb oătoƠn”ăV tălí10 THPT

3 M cătiêuăc aăđ ătƠi

- Xácăđịnhăđ c quy trình lựa chọn BTST và quy trình tổ chức d y học có s

d ng BTST theoăh ng bồi d ng nĕngălực GQVĐăcủa học sinh

- Xây dựng và v n d ng đ c các ti n trình d y học c thể có s d ng BTST

Trang 14

trong d y họcăch ng ắCácăđịnh lu t b oătoƠn”ătheoăh ng bồiăd ng nĕngălựcăGQVĐă

của học sinh

4 ăGi ăthuy tăkhoaăh c

N u thi tăk ăđ căquyătrìnhătổăchứcăd yăhọcăcóăs ăd ngăcácăBTSTătheoăh ngă

bồiăd ng nĕngălựcăGQVĐ vƠătổăchứcăd yăhọcăch ngăắCácăđịnhălu tăb oătoƠn” theo đúngăquyătrìnhăđƣăđềăxuất thìăs ăbồiăd ngăđ c nĕngălực GQVĐ củaăHS,ăgópăphần

nơngăcaoăchấtăl ng d yăhọc VL

5 ăNhi măv ănghiênăc uăc aăđ ătƠi

- Nghiên cứuăc ăs lí lu n và thực tiễn của việc s d ng BTST để bồi d ng nĕngălực GQVĐ của học sinh

- Ti năhƠnhăđiềuătraăđể đánh giá thực tr ng của việc s d ng BTST theoăh ng

bồi d ng nĕngă lực GQVĐ của HS trong d y học v t lý (DHVL) một s tr ng THPT hiện nay

- Đề xuất quy trình tổ chức d y học có s d ng BTST để bồi d ng nĕngălực GQVĐ cho HS

- Xácăđịnhăcácătiêuăchíăđánhăgiáăsự phát triểnănĕngălựcăGQVĐăcủa học sinh thông qua các kỹ nĕngăc thể

- Thi t k một s bài gi ng c thể củaăch ngăắCácăđịnh lu t b oătoƠn”V t lý 10 THPT có s d ng các BTST theoăh ng bồi d ng nĕngălực GQVĐ cho HS

- Thực nghiệmăs ăph mă(TNSP)ăđể đánhăgiáătính kh thi củaăđề tài

6 ăĐ iăt ngănghiênăc u

- Ho tăđộng d y họcăch ngăắCác định lu t b oătoƠn”ăV t lý 10 THPT có s

d ng các BTST theoăh ng bồiăd ng nĕngălực GQVĐ cho HS

7 ăPh măviănghiênăc u

- Nội dung ki n thức: t p trung vào ch ngăắCácăđịnh lu t b oătoƠn” V t lý 10

- Địa bàn TNSP: t iătr ng THPT Nguyễn Hiền, TP ĐƠăNẵng

8 ăPh ngăphápănghiênăc uă

8.1.ăPh ngăịháịănghiênăcứuălỬăthuỔ tă

- Nghiên cứuăcácăvĕnăkiện củaăĐ ng,ăcácăvĕnăb n củaănhƠăn c và của ngành về đổi m i giáo d c phổ thông; phát triển nĕngălực GQVĐ, của HS

- Nghiên cứu các sách, bài báo, lu năvĕn,ălu n án, t p chí chuyên ngành liên quan

- Nghiên cứu các BTST trong quá trình DHVL

- Nghiên cứuăch ngătrình,ăSGK,ăsáchăbƠiăt p, tài liệu tham kh oăch ngăắCácă

Trang 15

định lu t b oătoƠn” V t lý 10 THPT

8.2.ăPh ngăịháịăthực tiễn

Điều tra thực tr ng việc s d ng các BTST g n v i việc phát triển nĕngălực gi i quy t vấnăđề cho học sinh trong DHVL một s tr ng THPT hiện nay

8.3.ăPh ngăịháịăthựcănghiệmăs ăịh m

Ti n hành d y TNSP tr ng phổ thôngă để kiểm tra gi thuy t khoa học và đánhăgiáăhiệu qu củaăđề tài

8.4 Ph ngăịháịăthống kê toán h c

S d ngăph ngăphápăth ng kê toán học nhằm x lí s liệu và trình bày qu thực nghiệmăs ăph m

9.ăNh ngăđóngăgópăm iăc aăđ ătƠi

Về mặt lý luận

Góp phầnălƠmăphongăphúăthemăc ăs lý lu n của việc s d ng BTST trong d y

học v t lý theoăh ng bồiăd ngăNLGQVĐ

Đề xuất biện pháp bồiăd ngănĕngălựcăGQVĐăchoăHSăthôngăquaăhệ th ng BTST

phầnăắCácăđịnh lu t b oătoƠn”ăV t lý 10 THPT

Về mặt thực tiễn:

Xây dựng hệ th ng BTST phầnăắCácăđịnh lu t b oătoƠn”ăV tălýă10ătheoăh ng

bồi d ng NLGQVĐă

Thi t k ti n trình d y học một s ki n thức c thể trongăch ngăắCácăđịnh lu t

b oătoƠn”ătheoăh ng bồiăd ngăNLGQVĐăchoăhọc sinh

10 C uătrúcăn iădungăđ ătƠi

ĐềătƠiăgồmă03ăphần:ăM ăđầu,ănộiădungăvƠăk tălu n

Trongăphầnănộiădungăđ cătrình bày 03ăch ng:

- Ch ngă1.ăC ăs lí lu n và thực tiễn của việc bồiăd ng nĕngălực gi i quy t

vấnăđề cho học sinh trong d y học v t lý thông qua việc s d ng BTST

- Ch ngă2.ăLựa chọn và s d ng BTST trong d y họcăch ngăắCácăđịnh lu t

b oătoƠn”ăV t lý 10 theo h ng bồiăd ngănĕngălực gi i quy t vấnăđề cho học sinh

- Ch ngă3.ăThực nghiệmăs ăph m

Ngoài ra, còn có phần Tài liệu tham kh o và ph l c

Trang 16

Ch ngă1

C ăS ăLụăLU NăVẨăTH CăTI NăC AăVI CăB IăD NGăNĔNGăL CăGI Iă QUY TăV NăĐ ăCHOăH CăSINHăTRONGăD YăH CăV TăLÝ THÔNG QUA

VI CăS ăD NGăBẨIăT PăSỄNGăT O

1.1.ăNĕngăl căgi iăquy tăv năđ

t oăchoăconăng i kh nĕngăhoƠnăthƠnhămột ho tăđộngănƠoăđóăv i chấtăl ngăcao” [24]

- Theo Thái Duy Tuyên:ăNĕngălực là nh ngăđặcăđiểm tâm lý của nhân cách, là điều kiện chủ quanăđể thực hiện có k t qu một d ng ho tăđộng nhấtăđịnh.ăNĕngălực có quan hệ v i ki n thức, kỹ nĕng,ăkỹ x o,ănĕngălực thể hiện t căđộ, chiều sâu, tính bền

v ng và ph m vi nhăh ng của k t qu ho tăđộng, tính sáng t o,ătínhăđộcăđáoăcủa

rộng [29]

Theo Nguyễn Thị MinhăPh ng:ăắNĕng lực cầnăđ t của học sinh THPT là tổ

h p nhiều kh nĕngăvƠăgiáătrị đ c cá nhân thể hiện thông qua các ho tăđộng có k t

qu ”ă[26]

Các quan niệm nêu trên tuy có cách phát biểuăkhácănhau,ăsongăchúngăđều có một điểmăchungălƠăxácăđịnh rõ b n chất củaănĕngălực học sinh.ăChúngătôiăcũngăth ng nhất

v i quan niệm về nĕngălực họcăsinhăđƣăđ c trình bƠyătrongăắCh ngătrìnhăGiáoăd c

phổ thông tổng thể”ădoăBộ Giáo d căvƠăĐƠoăt o ban hành tháng 12/2018 [7]:

a)ăNh ngănĕngălựcăchungăđ căhìnhăthƠnh,ăphátătriểnăthôngăquaătấtăc các môn họcăvƠăho tăđộngăgiáoăd c:ănĕngălựcătựăchủăvƠătựăhọc,ănĕngălựcăgiaoăti păvƠăh pătác,ănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăvƠăsángăt o;ă

b)ăNh ngănĕngălựcăđặcăthùăđ căhìnhăthƠnh,ăphátătriểnăchủăy uăthôngăquaămộtăs ămônăhọcăvƠăho tăđộngăgiáoăd cănhất định: nĕngălựcăngônăng ,ănĕngălựcătínhătoán,ănĕngălựcăkhoaăhọc,ănĕngălựcăcôngănghệ,ănĕngălựcătinăhọc,ănĕngălựcăthẩmămĩ,ănĕngălựcăthểăchất.ă

Trang 17

Bênăc nhăviệcăhìnhăthƠnh,ăphátătriểnăcácănĕngălựcăc tălõi,ăch ngătrìnhăgiáoăd căphổăthôngăcònăgópăphầnăphátăhiện,ăbồiăd ngănĕngăkhi uăcủaăhọcăsinh

1.1.2.ăNĕngălựcăgiảiăỌuỔ tăvấn đ

1.1.2.1 Khái niệm

NĕngălựcăGQVĐălƠăkh nĕngăcủa một cá nhân hiểu và gi i quy t tình hu ng vấn

đề khi mà gi i pháp gi i quy tăch aărõărang.ăNóăbaoăgồm sự sẵn sàng tham gia vào gi i quy t tình hu ng vấnăđề đóăậ thể hiện tiềmănĕngălƠăcôngădơnătíchăcực và xây dựng (ĐịnhănghĩaătrongăđánhăgiáăPISAănĕmă2012)

Gi i quy t v năđề: Ho tăđộng trí tuệ đ căcoiălƠătrìnhăđộ phức t p và cao nhất

về nh n thức, vì cầnăhuyăđộng tất c cácănĕngălực trí tuệ của cá nhơn.ăĐể GQVĐ,ăchủ

thể ph iăhuyăđộng trí nh , tri giác, lý lu n, khái niệm hóa, ngôn ng ,ăđồng th i s

d ng c c măxúc,ăđộngăc ăniềm tin nĕngălực b n thân và kh nĕngăkiểmăsoátăđ c tình th [33]

Ngoài các khái niệm trên, còn có nhiều tác gi đ aăra các cách phát biểuăt ngătự khác,ănh ngătựu trung l i, có thể hiểu nĕngălựcăGQVĐălƠăkh nĕngăcủa một cá nhân huyăđộng, k t h p một cách linh ho t và có tổ chức ki n thức, kỹ nĕngăv iătháiăđộ, tình

c m, giá trị,ăđộngăc ăcáănhơn,…để hiểu và gi i quy t vấn đề trong tình hu ng nhất định một cách hiệu qu và v i tinh thần tích cực

1.1.2.2 Cấu trúc của năng lực giải quyết vấn đề

* C uătrúcăc aăm tănĕngăl c:ăNĕngălựcăđ căcấuăthƠnhătừăcácăthƠnhăt ănĕngă

lực,ătrongămỗiăthƠnhăt ăchứaăđựngăcácăkỹănĕng,ăđểănh năbi t cácăkỹănĕngăthìătaăquanăsátăcácăbiểuăhiệnătrongăcácăho tăđộngăc ăthể.ăThểăhiệnăquaăs ăđồ 1.1

Sơ đồ 1.1 Cấu trúc của một năng lực

Thành t …

Trang 18

Hình 1.1 Cấu trúc của năng lực GQVĐ

+ Nhận ra ý tưởng mới:ăXácăđịnhăvƠălƠmărõăthôngătin,ăýăt ngăm iăvƠăphứcăt pă

từăcácănguồnăthôngătinăkhácănhau;ăphơnătíchăcácănguồnăthôngătinăđộcăl păđểăthấyăđ căkhuynhăh ngăvƠăđộătinăc yăcủaăýăt ngăm i

+ Phát hiện và làm rõ vấn đề: Phânătíchăđ cătìnhăhu ngătrongăhọcăt p,ătrong

cuộc s ng; phát hiện và nêu đ c tình hu ng có vấn đề trong học t p, trong cuộcăs ng + Hình thành và triển khai ý tưởng mới:ăNêuăđ cănhiềuăýăt ngăm iătrongăhọcă

t păvƠăcuộcăs ng;ăsuyănghĩăkhôngătheoăl iămòn;ăt o ra y uăt ăm iădựaătrênănh ngăýă

t ngăkhácănhau;ăhìnhăthƠnhăvƠăk tăn iăcácăýăt ng;ănghiênăcứuăđểăthayăđổiăgi iăphápă

tr căsựăthayăđổiăcủaăb iăc nh;ăđánhăgiáărủiăroăvƠăcóădựăphòng

+ Đề xuất, lựa chọn giải pháp: Thuăth păvƠălƠmărõăcácăthôngătinăcóăliên quanăđ nă

vấnăđề;ăđềăxuấtăvƠăphơnătíchăđ cămộtăs ăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđề;ălựaăchọnăđ că

gi iăphápăphùăh pănhất

+ Thực hiện và đánh giá giải pháp giải quyết vấn đề: Thực hiệnăvƠăđánhăgiáăgi i

pháp gi i quy t vấnăđề; suy ng m về cách thức và ti n trình gi i quy t vấnăđề để điều

chỉnh và v n d ng trong b i c nh m i

+ Tư duy độc lập:ăĐặtăđ cănhiềuăcơuăh iăcóăgiáătrị,ăkhôngădễădƠngăchấpănh nă

thôngătinămộtăchiều;ăkhôngăthƠnhăki năkhiăxemăxét,ăđánhăgiáăvấnăđề;ăquanătơmăt iăcácă

3 Hình thành và triểnăkhaiăýăt ngă

m i

4.ăĐềăxuất,ălựaăchọnăgi iăpháp

5.ăThựcăhiệnăvƠăđánhăgiáă

gi iăpháp

6.ăT ăduyăđộcăl p

NĔNGăL CăGQVĐ

Trang 19

l pălu năvƠăminhăchứngăthuy tăph c; sẵnăsƠngăxemăxét,ăđánhăgiáăl iăvấnăđề

1.1.2.3 Các kỹ năng cần rèn luyện để bồi dưỡng năng lực GQVĐ

QuáătrìnhăGQVĐăđ c ti năhƠnhătheoăcácăgiaiăđo năkhácănhau,ătrongăđóămỗi giai

đo năđ c thực hiện s g n liền v i một s kỹ nĕngănhấtăđịnh C thể,ăđể thực hiện t t 5ăgiaiăđo n củaăquáătrìnhăGQVĐăHSăcần rèn luyện các kỹ GQVĐ

Kỹ năng phát hiện vấn đề (t ngăứng v iăgiaiăđo n 1) là kh nĕngăphátăhiện vấn

đề cần gi i quy t, bao gồm kỹ nĕngăquanăsátăcácăsự v t, hiệnăt ng, kỹ nĕngăthuăth p

và x lý thông tin, nhằm phát hiện ra mâu thu n gi aăắcáiăđƣăbi t”ăvƠăắcáiăch aăbi t”ătrong quá trình nh n thức khách thể b i chủ thể và bi năắcáiăch aăbi t”ăthƠnhăắvấnăđề”ă

mà chủ thể cần gi i quy t

Kỹ năng xác định bản chất của vấn đề (t ngăứng v iăgiaiăđo n 1) bao gồm kỹ

nĕngăxácăđịnh thông tin cần thu th p; kỹ nĕngăphơnătíchăthôngătin

Kỹ năng xác định thông tin cần thu thập là kh nĕngănhìnănh n vấnăđề một cách

toàn diện và hệ th ngăđể xácăđịnh tất c các thông tin có thể liênăquanăđ n vấnăđề; xác định các thông tin chi ti t cần tìm hiểu, nh ngăthôngătinănƠoăđƣăbi t và nh ng thông tin nƠoăch aăbi t Nh ngăthôngătinănƠyăđ c s p x p theo hệ th ng, một trình tự logic,

bi t phân tách, nhóm ý chính, phân ý ph , ý nào bổ sungăchoăýănƠo,ăđồng th i luôn có

sự liên hệ,ăđ i chi u nh ng thông tin thu nh năđ c v i v n hiểu bi t của các em và

v i thực tiễn

Kỹ năng phân tích thông tin bao bồm kỹ nĕngăphơnătíchămơuăthu n chứaăđựng

trong tình hu ng có vấnăđề; kỹ nĕngăphơnătíchănguyênănhơnăd năđ n vấnăđề Kỹ nĕngăphân tích mâu thu n chứaăđựng trong tình hu ng có vấnăđề là kh nĕngăphơnătíchăsâu

s c các d liệu của tình hu ngăđể không chỉ nhìn thấy nh ng mâu thu n bên trong

chứaăđựng trong nội dung của tình hu ng

Kỹ nĕngăphơnătíchănguyênănhơnăd năđ n vấnăđề là kh nĕngăxemăxétămột cách hệ

th ng, logic nh ng mỗi quan hệ nhiều chiều gi a các d liệu của tình hu ngăđể xác định tất c các nguyên nhân chính- nguyên nhân ph , nguyên nhân khách quan-chủ quan, nguyên nhân trực ti p-gián ti p làm n y sinh vấnăđề

Kỹ năng biểu đạt vấn đề (t ng ứngăgiaiăđo n 1) là kh nĕngădiễnăđ t cấnăđề

bằng ngôn ng nói hoặc vi t một cách rõ ràng, c thể.ăKhiăng i học diễnăđ tăđ c

vấnăđề, chứng t ng i họcăđƣăti p nh n,ăđƣăhiểuăđ c,ăđƣănh n thứcăđầyăđủ nội dung,

b n chất của vấnăđề cần gi i quy t

Đ i v i các vấnăđề của v t lý thì đơyălƠăkỹ nĕngăs d ngăđ c các thu t ng

v t lý, các biểu b ng,ăđồ thị để trình bày hay mô t l i vấnăđề một cách rõ ràng, chính

Trang 20

xác nh ng hiểu bi tăcũngănh ănh ng k t qu thuăđ c qua thu th p và x lý thông tin

Kỹ năng xác định mục tiêu của vấn đề (t ngăứng v iăgiaiăđo n 1) là kh nĕngă

hình dung mộtăcáchăđúngăđ n, rõ ràng và c thể điều cần ph iăđ tăđ căkhiăGQVĐ.ăKhiăxácăđịnh m c tiêu cần chú ý: m c tiêu ph i c thể, rõ ràng, có th i h n, có thể đoă

l ngăvƠăđánhăgiáăđ c

Kỹ năng đề xuất giải pháp (t ngăứng v iăgiaiăđo n 2) là kh nĕngăđ aăraăcácăýă

t ngăkhácănhauăđể GQVĐ

Kỹ năng lựa chọn giải pháp tối ưu (ăph ngăứng v iăgiaiăđo n 3) là kh nĕngă

phơnătíchăcácă uăđiểm,ănh căđiểm, mứcăđộ phù h păcũngănh ănh ng rủi ro của từng

ph ngăán,ătrênăc ăs đƣăxácăđịnh rõ vấnăđề,ăsoăsánhăcácăph ngăánăv i m cătiêuăđặt ra

để suy xét lựa chọnăph ngăánăt iă u,ăđápăứng nhất v i m c tiêu củaăGQVĐ

Kỹ năng tổ chức thực hiện giải pháp đã lựa chọn (t ngăứng v iăgiaiăđo n 4) là

kh nĕng xây dựng k ho chăhƠnhăđộng phù h p v iăcácăđiều kiện khách quan và chủ quan của vấnăđề cần gi i quy t, nhằm thực hiện các m c tiêu c thể đƣăđề ra và ti n hành thực hiện theo k ho ch

Kỹ năng kiểm tra, đánh giá kết quả, hiệu quả của phương án đã thực hiện (t ngă

ứngăgiaiăđo n 5) là kh nĕngăxemăxét,ăsoátăxétăl i công việc thực t đƣăthực hiệnăcũngă

nh ăk t qu thuăđ căvƠăđiăđ n k t lu n về mứcăđộ thành công củaăph ngăánăđƣălựa

chọnăcũngănh ăphátăhiệnăvƠăđiều chỉnh nh ng sai sót và h n ch để hoàn thành các m c tiêuăđặt ra Kỹ nĕngănƠyăs thực hiện chứcănĕngăhỗ tr là chẩnăđoán,ăđiều chỉnh cho

nh ng kỹ nĕngătr căđó,ăgiúpăchoăquáătrìnhăGQVĐăđ t hiệu qu caoăh n.ăTrênăc ăs đóă

HS tổng h p và khái quát hóa k t qu thuăđ c hoặc m rộng vấnăđề nghiên cứu

Tóm l i, kỹ nĕngă GQVĐălƠă một kỹ nĕngăphức h p gồm nhiều kỹ nĕngă thƠnhă

phần có quan hệ m t thi t v i nhau Việcăxácăđịnh mộtăcáchăđầyăđủ và chính xác các

kỹ nĕngăbộ ph n nằm trong hệ th ng cấu trúc của kỹ nĕngănƠyăs t oăc ăs cho việc

v ch ra nộiădungăcũng nh biệnăphápăđể phát triểnăNLGQVĐăchoăHS

1.1.2.4 Các tiêu chí đánh giá năng lực giải quyết vấn đề

Khi mu năđánhăgiáămộtănĕngălực, ta cần làm rõ nộiăhƠmănĕngălựcăđóăbằng cách

chỉ ra nh ng ki n thức,ăkĩănĕngăvƠătháiăđộ cần có làm nền t ng cho việc thể hiện, phát triểnănĕngălựcăđó,ăsauăđóăxơyădựng các công c đoăki n thức,ăkĩănĕng,ătháiăđộ thông qua các tiêu chí (chỉ s hành vi) C thể:

Đánh giá kiến thức: kiểm tra ki n thức, kiểm tra tổng thể, kiểm tra tình hu ng Đánh giá kĩ năng:ăkiểmătraătổngăthể,ăkiểmătra tìnhăhu ng,ăhồăs ăcáănhơn,ăđánhăgiáă

quaăthựcătiễn,ăđánhăgiáăkĩănĕng

Trang 21

Đánh giá thái độ :suy ng m,ăđánhăgiáăđồngăđẳng,ăcùngăđánhăgiá,ătự đánhăgiá

Hình 1.2 Đánh giá theo năng lực

Dựaătrênănềnăt ngăđóătaăcóăthểăxơyădựngăcácăcôngăc ăđoăki năthức, kĩănĕng,ătháiăđộăđ iăv iănĕngălựcăGQVĐ

Hình 1.3 Đánh giá theo năng lực GQVĐ

Hayă đánhă giáă nĕngă lựcă GQVĐă bằngă conă đ ngă thựcă nghiệmă (nĕngă lựcă thựcă

Thái đ

+ăTháiăđộ kiên nh n +ăTháiăđộ trung thực +ăTháiăđộ tỉ mỉ +ăTháiăđộ h p tác +ăTháiăđộ tích cực

Kƿ nĕng

+ Nh n ra vấn đề +ăXácăđịnh chủ s h u

của vấnăđề + Hiểu vấnăđề + Chọn gi i pháp + Thực thi gi i pháp +ăĐánhăgiáăgi i pháp

Trang 22

nghiệm),ămộtătrongăcácănĕngălựcăquanătrọngăcủaăHSătrongăhọcăt păv tălí,ătaăcầnăchỉăraă

nh ng thƠnhăt ălƠmănềnăt ngăcủaănĕngălựcăthựcănghiệmăđ cătrìnhăbƠyă ăhìnhă1.4

Hình 1.4 Các thành tố của năng lực thực nghiệm

Hiệnănayăcóănhiềuăcôngăc ăđánhăgiáătheoăh ngăphátătriểnănĕngălựcăchoăhọcăsinh

nh ngătrongăđóăxơyădựngăphi uăh ngăd n đánh giá theo tiêu chí (Rubric) và đánhăgiáătheoăhồăs ăhọcăt pălƠă2ăcôngăc ăđ c chúătrọng TrongăđềătƠiănghiênăcứuăchúngătôiăt pătrungăđiăsơuăbồiăd ngănhằmăphátătriểnănĕngălựcăGQVĐăchoăhọcăsinhăthôngăquaăphầnăbƠiăt pănênăchúătrọngăđ năcôngăc ăxơyădựngăphi u h ngăd năđánhăgiáătheoătiêuăchíă(Rubric).ăRubricăchínhălƠăb ngăthang điểmăchiăti tămôăt ăđầyăđủăcácătiêuăchíămƠăng iăhọcăcầnăph iăđ tăđ c.ăNóălƠ mộtăcôngăc ăđánhăgiáăchínhăxácămứcăđộăđ tăchuẩnăcủaăHSăvƠăcungăcấpăthôngătinăph năhồiăđểăHSăti năbộăkhông ngừng.ăMộtătiêuăchíăt tăcầnăcóă

nh ngăđặcătr ng:ăđ căphátăbiểuărõ ràng; ng n gọn; quan sát đ c; mô t hành vi; đ c

vi t sao cho HS hiểu đ c H năn a ph i ch c ch n rằng mỗi tiêu chí là riêngăbiệt, đặc

tr ng cho dấu hiệu của bài kiểmătra.ăNộiădungăRubric lƠămộtăt păh păcácătiêuăchíăliênăhệăv iăm cătiêuăhọcăt păvƠăđ c s ăd ngăđểăđánhăgiáăhoặcăthôngăbáoăvềăs năphẩm,ănĕngălựcăthựcăhiệnăhoặcăquáătrìnhăthựcăhiệnănhiệmăv ăhọcăt p.ăRubricăbaoăgồmămộtăhoặcănhiềuăkhíaăc nhănh nĕngălựcăthựcăhiệnăđ căđánhăgiá, các kháiăniệmăhoặcăvíăd ă

lƠmăsángăt ăy uăt ăđangăđ c đánh giá cácăkhíaăc nhăđ căgọiălƠătiêu chí,ăthangăđánhă

giáăgọiălƠăm căđ ă(cấpăđộ) vƠăđịnhănghĩaăđ căgọiălƠăthôngătinămôăt ăNênăgi iăh nă

Trang 23

tiêuăchíă≥ă3ăvƠă≤ă10.ăN uăcầnăphơnăbiệtăhọcăsinhăĐ tăhoặcăKhôngăđ t thìăs ăd ngăcácămứcăđộătheoăs ăchẵnă(th ngă4ăhoặcă6).ăN uămu năcóămứcănĕngălựcătrungăbìnhăthìăs ă

d ngăcácămứcăđộătheoăs ălẻ.ăGiáoăviênăcầnăcùngăhọcăsinhăđặtătênăchoăcácămứcăđộ.ăTheoăJenniferăDocktorăđƣăxơyădựngăRubricăchoăbƠiăt păV tălýă[8]

Hầu h t

mô t không h u ích, chứa đựng nhiều lỗi

Toàn bộ

mô t không h u ích hoặc

chứaăđựng nhiều lỗi

L i gi i không bao

gồm một mô

t rất cần thi t cho bài toán

và nguyên

t c của

ph ngăpháp gi i

là thi u sót, không phù h p

Hầu h t

ph ngăpháp gi i

là thi u, không phù

h p

Tất c các khái niệm

và nguyên

t căđ c

chọn là không phù

h p

L i gi i không chỉ cách làm và

nó không

thực sự cần thi t cho bài toán hoặc cho học sinh

và chứa lỗi

L i gi i không chỉ ra

chứa vài

lỗi

Hầu h t các phần tính toán thi u sót

và chứa lỗi

Toàn bộ

phần tính toán thi u sót và

chứa lỗi

Không có

bằng chứng quá trình tính toán và chúng là cần thi t

Một s

phần bài

gi i không

rõ ràng, không đúngătrọng tâm, lan man và mâu thu n

Hầu h t

phần bài

gi i không

rõ ràng, không đúngătrọng tâm, lan man và mâu thu n

Toàn bộ

phần bài

gi i không

rõ ràng, không đúngătrọng tâm, lan man và mâu thu n

Không có

bằng chứng quá trình tính toán

h p lí và chúng là cần thi t

Dựaătrênăc ăs ăđóătaăcóăthểăxơyădựngătiêuăchíăđánhăgiáănĕngălựcăGQVĐăcủaăhọcăsinhăquaăb ngă1.1ăsau:

Trang 24

Bảng 1.1 Bảng tiêu chí đánh giá năng lực GQVĐ của học sinh

t ngăm iăvƠăphứcăt pătừăcácănguồn

thông tin khác nhau,ănh ngăchứaăđựngălỗiă

nh -Phân tích các nguồnăthôngătinăđộcăl p đểăthấuăđ căkhuynhăh ngăvƠăđộătinăc yăcủaăýăt ngă

m iăquaăhọpătácăcácăb n.ăă

-Mộtăs ăthôngătin, ý t ngăm iă

và phứcăt pătừăcác nguồnăthông tin khác nhau không

h u ích, chứaăđựngănhiềuălỗi

-Phân tích

đ cămộtăs ănguồnăthôngătinăđộcăl păđểăthấyăđ căkhuynhăh ngăvƠăđộătinăc yăcủaăýăt ngă

m iăquaăđịnhă

h ngăcủaăGVăhoặcăh pătácăcácăb n

-Hầuăh tăthôngătin, ý t ng m iăvƠăphứcăt pătừăcác nguồnăthông tin khác nhau không

h u ích, chứaăđựngănhiềuălỗi

-Không phân tíchăđ căcácănguồnăthôngătinăđộcăl păđểăthấyăđ căkhuynhăh ngăvƠăđộătinăc yăcủaăýăt ngă

m iăquaăđịnhă

h ngăcủaăGVăhoặcăh pătácăcácăb n

- ToƠnăbộăthông tin, ý

t ngăm iăvà phứcăt pătừăcácănguồnăthôngătin khác nhau khôngăh u ích, hoặcăchứaăđựngănhiềuălỗi -Không phân tíchăđ căcácănguồnăthôngătinăđộcăl păđểăthấyăkhuynhă

h ngăvƠăđộătinăc yăcủaăýă

t ngăm iăquaăđịnhăh ngăcủaăGVăhoặcăh pătácăcácăb n

h pătácăcácă

b n, nh ngăchứaăđựngălỗiă

nh -Phát hiện và nêuăđ cătìnhă

hu ngăcóăvấnăđềătrongăhọcă

t p,ătrongăcuộcă

s ngăh pătácăcácăb n

-Ch aăphơnătíchăđầyăđủătìnhă

hu ngătrongăhọcăt p,ătrongăcuộcăs ng, chứaăđựngănhiềuălỗi

-PhátăhiệnăvƠănêuăđ cătìnhă

hu ngăcóăvấnăđềătrongăhọcă

t p,ătrongăcuộcă

s ngăquaăđịnhă

h ngăcủa GV hoặcăh pătácă

b n

-Hầuăh tăcácătìnhăhu ngătrongăhọcăt p,ătrongăcuộcă

s ng,ăchứaăđựngănhiềuălỗi

-Phátăhiệnă

nh ngăkhôngănêuăđ cătìnhă

hu ngăcóăvấnăđềătrongăhọcă

t p,ătrongăcuộcă

s ngăquaăđịnhă

h ngăcủaăGVăhoặcăh pătácă

b n

-ToƠnăbộăcácăphân tích tình

hu ngătrongăhọcăt p,ătrongăcuộcăs ngăchứaăđựngănhiềuălỗi

-Phátăhiệnă

nh ngăkhôngănêuăđ cătìnhă

hu ngăcóăvấnăđềătrongăhọcă

t p,ătrongăcuộcă

s ngăquaăđịnhă

h ngăcủaăGVăhoặcăh pătácă

b n

Trang 25

m iătrongăhọcă

t păvƠăcuộcă

s ng

-Suyănghĩăluônătheoăl iămònăvƠă

ch aăt oăraăy uă

t ăm iădựaătrên

nh ngăýă

t ngkhácănhau

_Hình thành và

k tăn iăcácăýă

t ng

-Nghiênăcứuăđểăthayăđổiăgi iăphápătr căsựăthayăđổiăcủaă

b iăc nh

-ĐánhăgiáărủiăroăvƠăcóădựăphòng

-Mộtăs ăýă

t ngăm iă

ch aăh uăíchătrongăhọcăt păvƠăcuộcăs ng

-Hình thành và

k tăn iăcácăýă

t ng

-Nghiênăcứuăđểăthayăđổiăgi iăphápătr căsựăthayăđổiăcủaă

b iăc nh

-Đánh giáărủiăroănh ngăch aăxơyădựngăđ cădựăphòng.ă

-Hầuăh tăcácăýă

t ngăm iăkhôngăh uăíchătrongăhọcăt păvƠăcuộcăs ng

-Hình thành và

k tăn iăcácăýă

t ng

-Nghiênăcứuăđểăthayăđổiăgi iăphápătr căsựăthayăđổiăcủaă

b iăc nh

-ĐánhăgiáărủiăroăvƠădựăphòngă

ch aăh pălí.ă

-ToƠnăbộăcácăýă

t ngăm iăkhông h uăíchătrongăhọcăt păvƠăcuộcăs ng

k t n i các ý

t ng

-Nghiênăcứuăđểăthayăđổiăgi iăphápătr căsựăthayăđổiăcủaă

b iăc nhăkhôngăphùăhọp

-Ch aăcóăđánhăgiáărủiăroăvƠădựăphòng

-ĐềăxuấtăvƠăphơnătíchăđ cămộtăs ăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđềăquaăh p tácăv i b n

-Lựaăchọnă

đ căgi iăpháp phùăh păđể GQVĐ quaăh p tác

v iăb n

-Mộtăs ăthôngătinăthuăth pă

đ căch a liên quanăđ năvấnă

đề

-ĐềăxuấtăvƠăphân tích đ cămộtăs ăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđềăquaăh pătácăv iăb n và địnhăh ng củaă

GV

-Lựaăchọnă

đ căgi iăpháp phù h păđểăGQVĐăquaăđịnhăh ng củaă

GV

-Hầuăh tăthôngătinăthuăth pă

đ căch a liên quanăđ năvấnă

đề

-ĐềăxuấtăvƠăphân tích đ cămộtăs ăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđềăquaăh pătácăv iăb năvƠăđịnhăh ngăcủa

GV

-Lựaăchọnă

đ căgi iăpháp phùăh păđểăGQVĐăquaăđịnhăh ng của

GV

-ToƠnăbộăthôngătinăthuăth pă

đ că Không liên quanăđ năvấnă

b năvƠăđịnhă

h ng của GV

-Khôngălựaăchọnăđ căgi iăphápăphùăh păđểăGQVĐ qua địnhăh ngăcủa

GV

Trang 26

-H pătácăv iă

b năđểăđ a ra cáchăthứcăvƠă

ti nătrìnhăgi iăquy tăvấnăđềăđểăđiềuăchỉnhăvƠă

v năd ngătrongă

b iăc nh m i

-ThựcăhiệnăvƠăđánhăgiáăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđềăquaăh pătácăv iăb n và địnhăh ng củaă

GV

-H pătácăv iă

b năvà d i sựă

h ngăd năcủaăGVăđ aăra đ căcách thứcăvà

ti nătrìnhăgi iăquy tăvấnăđềăđểăđiềuăchỉnh,

nh ngăch aăv nă

d ng đ c trong

b iăc nh m i

-Hầuăh tăcácăđánhăgiáăgi iăphápăgi iăquy tăvấnăđềălƠăkhôngăphùăh p,ăchứa lỗi

-H pătácăv iă

b năvƠăd iăsựă

h ngăd năcủaă

GV nh ng đ a raăcáchăthứcăvƠă

ti nătrìnhăgi iăquy tăvấnăđềăđểăđiềuăchỉnhă

- H pă tácă v iă

b nă vƠă d iă sựă

h ngă d nă củaă

GV nh ngăkhôngă đ aă ra

đ că cách thứcăvƠă ti n trình

gi iă quy tă vấnă

-Không thành

ki năkhiăxemăxét,đánh giá vấnăđề

-Ít quanătơmăt iăcácăl pălu năvƠăminhăchứngăthuy tăph c

-SẵnăsƠngăxemăxét,ăđánhăgiáă

l iăvấn đề

- Tựăđặtăđ c một vàiăcơuăh iăcóăgiáătrị,ădễădƠngăchấpănh năthôngătinămộtăchiều

-Không thành

ki năkhiăxemăxét,ăđánhăgiáăvấn đề

-Không quan tơmăt iăcácăl pă

lu năvƠăminhăchứngăthuy tă

ph c

-SẵnăsƠngăxemăxét,ăđánhăgiáă

l iăvấn đề

- Hầuăh tăcácăcơuăh iăđặtăraăkhông có giá

trị,ădễădƠngăchấpănh năthôngătinămộtăchiều

-Không thành

ki năkhiăxemăxét,ăđánhăgiáăvấn đề

-Không quan tơmăt iăcácăl pă

lu năvƠăminhăchứngăthuy tă

ph c

-Không quan tơmăđ năviệcăxemăxét,ăđánhăgiáăl iăvấn đề

-ToƠnăbộăcácăcơuăh iăđặtăraăkhông có giá trị,ădễădàng chấpănh năthôngătinămộtăchiều

-Không thành

ki nă khiă xemăxét,ă đánhă giáăvấn đề

-Không quan tơmă t iă cácă l pă

lu nă vƠă minhăchứngă thuy tă

ph c

-Không quan tơmă đ nă việcăxemă xét,ă đánhăgiáăl iăvấn đề

X pălo i T t

(10-9)

Khá (8-7)

Trung bình (6-5)

Y u

(4-3)

Kém (2-0)

Trang 27

Bảng 1.2 Biểu điểm quan sát biểu hiện năng lực GQVĐ của học sinh

Bi uăhi nă(hƠnhăvi) Đi măt iă

đa Đi măth c

- Linh ho tăkhiăv năd ngăki năthứcăvƠoăthựcătiễn

- X ălíăk tăqu ăc ăthểărõărƠng,ăchínhăxác

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1,0

3.ăBiểuăhiệnănĕngălựcăsángăt oăkhiăbáoăcáoăk tăqu

- TrìnhăbƠyăbáoăcáoă(k tăqu )ădễăhiểu,ăhấpăd n…

- Đánhăgiáăđ căvấnăđềăvƠăv năd ngăvƠoăvấnăđềăm i…

BTST đó là lo i bài t p mà d kiện đ c cho đề bài không t ng minh hoặc

là bịăẩn đi Trong lo i BT này, ngoài việc ph i v n d ng một s ki n thức đƣ học,

HS b t buộc ph i có nh ng ý ki n độc l p, m i mẻ, không thể suy ra một cách logic

từ nh ngăki năthứcăđƣăhọc

1.2.2 Phân lo i và ịh ngăịháịăgiải BTST

1.2.2.1 Phân loại

+ BƠiăt păcóănhiềuăcách gi i

+ BƠiăt păcóăhìnhăthứcăt ngătựănh ngăcóănộiădungăbi n đổi

+ BƠiăt păvềăđềăxuấtăph ngăánăthí nghiệm

+ Bài t păcóăd ăkiệnăkhôngăt ng minh

Trang 28

+ BƠiăt pănghịchălý,ăng y biện

+ BƠiătoánăhộp đen

1.2.2.2 Phương pháp giải BTST

BƠiăt păv tălýănóiăchungăvƠăBTSTăv tălýănóiăriêngăđƣăcóănhiềuătácăgi ăđềăc păđ năchi năl căgi iătổngăquát.ăTheoăchúngătôiăthìăk ăho chătổng thểăđểăgi iăBTSTăv tălýăgồmăsáuăb cănh ăsauă[21]:

B că1: Diễnăđ tăthƠnhăl iăbƠi t p

B că2: XácăđịnhărõătínhăchấtăbƠiăt p,ătứcălƠăphơnătíchăthôngătinăđềăbƠiăcungăcấpă

xácăđịnhăcáiăgìăđƣăbi t,ăcáiăgìăcầnăbi tăđểăgi iăđ căbƠi t p

B că3: Khám phá, tức là động não tìm các chi n l c tổ chức thông tin từ cái đƣ

choăđểătìmăđ căcáiăcần bi t

ĐơyălƠămộtăb căcựcăkìăquanătrọngăcủaătoƠnăbộăquáătrìnhăgi iăBTSTăv tălí

KhámăpháătứcălƠăđ iăchi uăcácăthôngătinăđƣăchoă(d ăkiện)ăv iăcácăthôngătinăyêuăcầuăph iătìm (k t qu ă)ăđểătìmăđápăánăcủaăbƠiăt p.ăCóăthểăkểămộtăs ăchi năl căchungă

nh ăsau:

+ L pămộtăb ngăcácăs ăliệuăhoặcămộtăđồ thị

+ LƠmămộtămôăhìnhăđểăquanăsátăsựăho tăđộng,ădiễnăbi năcủaăhiện t ng

+ HƠnhăđộngănh ămôăt ătrongăbƠiăt pă(khiăcầnăcũngăti năhƠnhăc ăviệcănghiên cứuăthực nghiệm)

+ Ph ng đoán k t qu của hiện t ng mô t và kiểm tra l i Chi n l c này có thểăgọiălƠăth ăvƠ sai”

+ Điăgi tălùiătừăcáiăcầnătìmăđ năcáiăđƣăchoătrongăbƠi t p

+ Gi i một bài t p đ n gi n h n hoặc một bài t p tu ng tự

+ H i chuyên gia (hoặcătìmătƠiăliệuăđọc thêm)

B că4: K ăho ch,ătứcălƠăquy tăđịnhăchọnămộtăchi năl c hoặcămộtănhómăchi n

l căvƠăl păcácăb căph ăchoăchi năl căđƣ chọn

B că5: Thựcăthiăk ăho chătrongăquáătrìnhăgi iăbƠiăt păthìăcácăkĩănĕngătínhătoán,ă

kĩănĕng thựcăhƠnhăv tălíăquy tăđịnhăsựăthƠnhăcôngăcủaăcôngăviệcăgi iăbƠiăt p.ăMỗiăbƠiă

t pălƠămộtădịpăt tăgiúpăHSărènăluyệnăkĩ nĕng

B că6: Đánhăgiá,ătứcălƠăkhẳngăđịnhăđiềuăđƣălƠmăđ c,ăkhẳngăđịnhăđƣăgi iăxongă

bƠiăt păvƠăt iăsaoăgi iăđ căhoặcăt iăsaoăkhôngăgi iăđ c.ăTrongăk ăho chătổngăthểăgồmăsáuăb căgi iăbƠiăt păv tălíăluônăcóămặtăcóăchi năl căchungăgi iăbƠiăt păhiểuă

nh ălƠăănh ngăph ngăphápăchungăcủaăv tălíăhọcăv năd ngăvƠoăviệcăgi iăcácăbƠiăt pă

Trang 29

v tălíăđaăăd ng

1.2.3 V trí của BTST trong hệ thống bài tập vật lý

BƠiăt pălƠăph ngătiệnăDHăgi ămộtăvaiătròănổiătrộiătrongăquáătrìnhăDHVL BTVL giúpăGVăhoƠnăthƠnhăchứcănĕngăgiáoăd ng,ăgiáoăd căvƠăphátătriểnăt duy HS.ăViệcăgi iăBTVLăgiúpăHSăônăt p,ăđƠoăsơuăvƠăm ărộngăki năthứcămộtăcáchăv ngăch cărènăluyệnă

kh ănĕng logicăcũngănh nhìnănh năsựăviệcătừănhiềuăgócăđộăkhác nhauătừăđóăgiúpăHSărènăluyệnăkĩănĕng,ăkĩăx o,ăv năd ngălíăthuy tăvƠoăthựcătiễn,ăthóiăquenăv năd ngăki năthứcăgiúpăhọcăsinhălƠmăviệcăv iătinhăthầnătựălựcăcao,ăđồngăth iăthúcăđẩyăkh ănĕngăt duy, t duyăsángăt oăcho HS

VìătầmăquanătrọngăcủaăBTVLăđ iăv iăquáătrìnhăDHămƠănhiềuăGVăđặcăbiệtăchúătrọngăđ năviệcălựaăchọnăvƠăxơyădựngăchoămìnhămộtăhệăth ngăBTăvƠăs ăd ngăhiệuăqu ătrongăquáătrìnhăDH.ăHiệnănayăđƣăcóănhiềuăhệăth ngăBTVLăđ căbiênăso n d iănhiều

hìnhăthứcărấtăđaăd ng,ăphongăphúăvƠăkhôngăngừngăhoƠnăthiện.ăViệcăphơnălo iăhệăth ngăBTVLăđaăd ngănh trênăchỉămangătínhăchấtăt ngăđ i,ăcóăthểăhìnhădung mộtăs ătiêuăchíăphân lo i:

- DựaătheoăcácăphơnămônăcủaăVL,ăcóăBTăc ăhọc,ăBTănhiệtăhọc,ăBTăđiệnăhọc,ăBT

quangăhọcăvƠăBTăvềăph năứngăh t nhân

- Dựaătheoăcácăph ngătiệnăgi iăcóăBTăđịnhătính,ăBTăđịnhăl ng,ăBTăthí nghiệm,ăBTăđồ thị

- Dựaătheoămứcăđộăkhó,ăcóăBTăc ăb n,ăBTănơng cao

- Dựaătheoăđặcăđiểmăcủaăho tăđộngănh năthức,ăcóăBTătáiăhiện,ăBTăsáng t o

- Dựaătheoăcácăb căcủaăti nătrìnhăDH,ăcóăBTăm ăbƠi,ăBTăv năd ngăkhiăxây dựngă

ki năthứcăm i,ăBTăcủngăc ăhệăth ngăhóaăki năthức,ăBTăvề nhà

Trang 30

(Theo các bước của quá trình dạy học)

ức độ

BT nâng cao BTăc ăb n

Bài t p kiểm tra Bài t p về nhà Bài t p củng c , hệ th ng hóa ki n thức Bài t p v n d ng khi xây dựng ki n thức Bài t p m bài, t o tình hu ng d y học

BT sáng t o

BT tái hiện

Theoăquanăđiểmăcáănhơn,ăvịătríăcủaăBTSTăđ căchúngătôiăthểăhiệnătrênăs ăđồ sau

(Theo phân môn của) vật lí)

(Theo phương tiệ ả ậ

Bài t păđồ thị

BT thí nghiệm

Bt tính toán BTăđịnh tính

Bài t p ph n ứng h t nhân Bài t p quang học

Bài t păđiện học Bài t p nhiệt học

Bài t păc ăhọc

Bài t p v t lí

Hình 1.5 Sơ đồ phân loại hệ thống bài tập vật lí

Trang 31

Quaăcáchăphơnălo iăBTVLătheoăđặc điểm ho tăđộngănh năthứcătheoăs ăđồătrênătaăthấyăvịătríăcủaăBTSTătrongăhệăth ngăBTVLălƠăvôăcùngăquanătrọng

Theo Nguyễn Đình Th c phân lo i BTVL theo định h ng bồi d ng t duy sáng

t oăkhiăcĕnăcứăvƠoătínhăchấtăcủaăquáătrìnhăt duyăcóăthểăphơn thành:

- Bài tập luyện tập

BTLTălƠălo iăBTăđ căxơyădựngăđểărènăluyệnăápăd ngănh ngăki năthức xác địnhăđểăgi iătheoămộtăkhuônăm uăđƣăcó.ăTínhătáiăhiệnăcủaăt duyăthểăhiệnă ăchỗ:ăHS so sánh cácăBTăcầnăgi iăv iăBTăđƣăbi tăvƠăhuyăđộngăcáchăthứcăgi iăđƣăbi t TrongăđềăbƠiăhƠmăchứaăPPăgi i

Trang 32

Hình 1.6: sơ đồ phân loại BTST

Trang 33

1.2.4 Vai trò củaăBTSTăăđối v i việc b i ế ỡng nĕngălực giải quy t vấnăđ Thứ nhất: Khi gi i các BTST, HS ph i ti n hành các thao tác phân tích bài

toán, phát hiện nh ng tình hu ng có vấn đề từ đó giúp HS phát triển đ c kh nĕng phát hiệnăvƠălƠmărõăđ căvấnăđềăcầnănghiên cứu

Thứ hai: Khi gi i các BTST, n u HS v n d ng một cách máy móc các công

thức,ăhay nh ng ph ng pháp quen thuộc thì s bị b t c và gi i sai Từ đó cho thấy

gi i các BTST s giúp HS phát triển đ c kh nĕng tìm tòi, đề xuất đ c một s các gi i phápăGQVĐă vƠăđồngăth iălựaăchọn đ c ph ngăphápăt iă uănhấtăđểăgi iăquy tăBT đó

Thứ ba: Đ i v i một s BT cho nh ng d kiện không t ng minh, để gi i đ c

BT này thì HS ph i bi t phát hiện ra nh ng điều ch a h p lý, tự suy lu n, hoàn thiện các d ăkiện còn ch a rõ ràng, tự lo i trừ nh ng d kiện thừa N u bài toán thi u hoặc thừa d kiệnăthì HS ph i bi t khoanh vùng, liên k t các ki n thức đƣ học từ đó tìm l i gi i xác đáng

Thứ t : BTST th ng đ c xây dựng có nội dung g n liền v i thực t cuộc

s ng,ăcó nội dung thí nghiệm nên có tác d ng phát triển kh nĕng đề xuất, xây dựng, thi t k ăcácăph ngăánăthíănghiệmăgiúpăHSănh năraăđ cănhiềuăýăt ngăm i

Thứ nĕm: Gi i BTST s làm phát triển t duy sáng t o của HS và đơy là vai

trò quan trọng nhất của BTST nó giúp cho HS hình thành và triển khai nh ng ý

Từăb ngăs ăliệuăđiềuătra,ăcóăthểăđiăđ năk tălu năsau:ămộtăs ăGVăv năcònăs ăd ngăPPDHătruyềnăth ngăch aăchúătrọngăđ năviệcăđổiăm iăPPDH.ăPh ngăphápăd yăhọc s ă

d ngăBTSTăbồiăd ngăNLGQVĐăch aăđ căs ăd ngănhiềuătrongăDH.ăĐaăs ăGVăđềuăchoărằng,ăviệcăs ăd ngăBTST trongăDHătheoăh ngăbồiăd ngănĕng lựcăGQVĐălƠăcầnăthi tăđ iăv iăviệcănơngăcaoăchấtăl ngăhọcăt păcủaăHS

Quaăphi uăđiềuătraăvềătháiăđộăcủaăHSăđ iăv iăviệcăs ăd ngăBTST trong d yăhọc bồiăd ng NLGQVĐ,ăcóă41,67%ăHSăyêuăthíchăv iăviệcăhọcăcóăs ăd ngăBTST.ăMộtăs ă

Trang 34

ýăki năchoărằngăkhôngăthích việcăhọcăcóăs ăd ngăBTST d yăhọc bồiăd ng NLGQVĐăvìăđôiălúcănh ngătìnhăhu ngăthựcătiễnăđ aăraăquáăkhó,ătrừuăt ng, khôngăphùăh păv iănộiădungăbƠiăhọc.ăKho ngă27,50%ăHSăchoărằngănĕngălựcăGQVĐăđ căhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnăchủăy uătrongăho tăđộngăvƠăthôngăqua ho tăđộngătrongăkhiăđóăcóă72,50% HS

l iă choă rằngă nĕngă lựcă cóă đ că doă y uă t ă bẩmă sinh.ă Phầnă l nă HSă ch aă n mă đ că

ph ngăphápăchungăđể gi iăquy tămộtăvấnăđềă(cóăt iă56,67%ăHS)ăkỹănĕngăgi iăquy tăvấnăđềăcủaăcácăemăcònăy uăvƠăch m.ăDoăđó,ăKhiăgặpăph iăcácăvấnăđềăphứcăt păcácăemă

th ngădễăbịămấtăph ngăh ng,ăkhôngăbi tănênălƠmăgìătr c,ălƠmăgìăsauăvƠălƠmănh ă

th ănƠo?

Vềămônăv tălí,ăcóă(69,17%ăHS)ăchoărằngăv tălíălƠămônăhọcăkhôăkhan,ăchủăy uălƠăhọcălíăthuy tăsuôngăvƠăgi iăbƠiăt p,ăkhôngăcóăgìăthúăvịăhayăcầnă thi t choăcuộcăs ng,ăkhôngăliênăquanăđ năcôngăviệcăsauănƠyăcủaăcácăem.ăKhiănóiăvềăsựăcầnăthi tăcủaănĕngălựcăGQVĐăđ iăv iămỗiăng iătrongăhọcăt păcũngănh ătrongăcuộcăs ngăhằngăngƠyăthìă

có 54,17 %ăHSăchoărằngănĕngălựcăGQVĐăkhôngăcầnăthi t,ăkhôngăcóăcũngăchẳng sao, nóăkhôngă ngăh ngăđ năk tăqu ăhọcăt p.ăĐiềuănƠyăgơyătr ăng iărấtăl nătổăchức,ăthuăhútăsựăchúăý,ănổălựcăcủaăcácăemăvƠoăho tăđộngăGQVĐ

1.3.2 Những thuận l iă vàă khóă khĕnă của việc s d ngă BTSTă để b iă ế ỡng nĕngălực giải quy t vấnăđ cho HS trong d y h c vật lý hiện nay

Các tƠiăliệuăthamăkh oăcho GVăvƠăHSărấtăđaăd ng,ăphong phú trên thịătr ngăđƣăxuấtăhiệnămộtăs ăcu năsách dƠnhăchoănh ngăhọcăsinh có nĕngăkhi uăvà yêu thích v tălí, các

cu năsách này dƠnhămộtăphầnăđángăkểăchoăBTST Chúng tôi có thểăkểăđ nănh :ăNh ngăbƠiăt păđịnhătínhăvềăv tălí cấpăba củaăM.E Tultrinxi, NXBăgiáoăd cănĕmă1978 H iăđápă

v tălíă10ăcủaăNguyễnăVĕn Thu nă(chủăbiên)ăvà nhómătácăgi ,ăNXBăgiáo d cănĕmă2006… Việcăđổiăm iăch ngătrình,ănộiădung,ăhìnhăthứcăcủaăsáchăgiáoăkhoa,ăsáchăbƠiăt p,ăsáchăh ngăd năchoăGVăđƣăt oăraănh ngăthu năl iănhấtăđịnh.ăGVăcĕnăcứăvƠoăchuẩnă

ki năthức,ăkĩănĕngăđểăđịnhăh ngăvƠăxây dựngăk ăho chăDHămộtăcáchăh pălí

Hằngă nĕmă GVă đ că tổă chứcă cácă đ tă t pă huấnă thayă sách,ă bồiă d ngă vềă các PPDHăhiệnăđ i,ătíchăcực.ăGVăđ cătrangăbịăt ngăđ iăt tăcáchăthứcătổăchứcăDHătheo

Trang 35

h ngăbồiăd ngăNLGQVĐăcho HS

*ăKhóăkhĕn

Điăđôiăv iănh ngăthu năl iăkểătrên,ăviệcătổăchứcăDHăcóăs ăd ngăBTSTănhằmăbồiă

d ngănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăchoăHSăcũngăcóămộtăs ăkhóăkhĕnăc ăb nălƠ:

Việcătuyểnăchọn,ăxơyădựngăhệăth ngăBTSTăphùăh păv iănộiădungătừngăbƠiăvƠăviệcăthi tăk ăbƠiăgi ngăphùăh păđòiăh iăGVăph iăđầuăt ăkhá nhiềuăth iăgianăvƠăcôngăsức.ăTrongăkhiăđó,ăngoƠiăcôngătácăgi ngăd y,ăGVăth ngăph iăkiêmănhiệmăăthêmămột

s ăcôngătácăkhácă ătr ngănh ăcôngătácăchủănhiệm,ăgiámăthị…trongăkhiăđóăS ăl ngăBTSTătrongăSGKăvƠăSBTăch aănhiềuăc ăthể:ăTrongăSGKăv tălíă10ăc ăb n và nâng cao,ăphầnăcácăđịnhălu tăb oătoƠnăthìăs ăl ngăBTSTărấtăít,ămỗiăch ngăchỉăcóăkho ngă

2, 3 BTST

CònătrongăSBTăthìăs ăl ngăBTSTăcóănhiềuăh nănh ngăv năcònăh năch ,ăSBTăc ă

b n,ăs ăl ngăBTSTăchỉăchi măkho ngă5%,ă cònăSBTănơngăcaoăthìă tỉălệăcóăcaoăh n,

chi măkho ngă10%

Trongăthiăc ăvƠăkiểmătraăcácăBTăchủăy uăkiểmătraăkh ănĕngăhọcăthuộcăcôngăthứcăvƠăcácăBTLTă.ăViệcăd yăhọcăhiệnănayăth ngăchủăy uăph căv ăm căđíchăthiă c ăănên cũngăgópăphầnăd năđ năviệcăGVăch aăcoiăBTSTălƠăth tăsựăcầnăthi t

Côngănghệăthông tinălƠămộtăph ngătiệnăcóărấtănhiềuă uăđiểmănh ngăGVăch aăăkhaiăthácăt tătrongăDH.ăHiệnănay,ămộtăbộăph năl năGVăhiệnănayăcònăxaăl ăv iăcôngănghệă thôngă tin,ă ítă khiă khaiă thácă cácă thôngă tină trênă m ngă hayă s ă d ngă máyă viă tínhătrongă DHVL.ă Đơyă lƠă mộtă h nă ch rất l n,ă khi nă choă việcă đ aă BTSTă vƠoă DHă gặpănhiềuăkhóăkhĕn.ă

CácătƠiăliệuăh ngăd n,ăthamăkh oăđ iăv iăviệcăd yăhọcăcóăs ăd ngăBTST không đủăđộătinăc yăkhi năchoăGVăgặpănhiềuăkhóăkhĕnătrongăviệcăxácăđịnhăs ăd ngăBTSTă

nh ăth ănƠoăđểăcóăhiệuăqu ăcao.ăĐiềuănày d năđ nătơmălýăng iăs ăd ngălo i BT này trongăgi ng d y.ăMộtăs ăgiáoăviênăcònăd yătheoăkiểuăr păkhuônăítăđầuătựănghiênăcứuăđểăđổiăm iăph ngăphápăd yăd năđ năkhôngăđápăứngăđ căxuăth ăphátătriểnăchungăcủaăxƣăhội cũngănh ătơmăsinhălýăcủaăhọcăsinh

Thực tr ng trênăđòiăh iămỗiăGVăcầnăph iăxơyădựngăchoămìnhăhệăth ngăBTSTăvƠă

ph ngăánăs ăd ngăchúngăđểăđ tăhiệuăqu ăd yăhọcăcaoănhất

1.4 T ăch căd yăh căg năs ăd ngăbƠiăt păsángăt oăvà b iăd ngănĕngăl că

gi iăquy tăv năđ ăchoăh căsinh

1.4.1 T chức ho tăđộng d y h c

D y học phát hiện và gi i quy t vấnăđề là d y học sinh thói quen tìm tòi gi i

Trang 36

quy t vấnăđề theo cách cẩu các nhà khoa học, không nh ng t o nhu cầu, hứng thú học

t p, giúp học sinh chi mălĩnhăđ c ki n thức, mà còn phát triểnăđ cănĕngălực sáng t o

của học sinh

S ăđồ quy trình d y học phát hiện và gi i quy t vấnăđề đ c thể hiện qua các

b c sau [17]:

Sơ đồ 1.2 Quy trình dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

1.4.2 Quy trình lựa ch n các bài tập sáng t o gắn v i việc b i ế ỡng nĕngălực

giải quy t vấnăđ trong d y h c vật lý

Đểăxơyădựngăhệăth ngăBTSTăđaăd ng,ăphongăphúăgópăphầnăthựcăhiệnăm cătiêuăgiáoăd căhiệnănayăthìăBTSTăđ căxơyădựngătrongămộtăbƠiăhọcăhayămộtăch ngăph i

th aămƣnăcácăyêuăcầuăsau:

- BTSTăđ măb oătínhăhệăth ngăvà gópăphầnăthựcăhiệnăm cătiêuăgiáo d c

- BTSTăgópăphầnăphátătriểnăt duyătíchăcựcăvƠăsángăt o,ătheoăđịnhăh ngăcủa Bộ Giáo d c và ĐƠo t o thì tích cực hóa ho t động học t p nhằm phát huy tính chủ động,ăsángăt oăcủaăHSălƠăh tănhơnătrongăđổiăm iăPPDH.ăThông quaăhệăth ngăBTST,ăGVăphátăhuyătínhătíchăcựcăhọcăt păchoăHSăđồngăth iăphátătriểnănĕngălựcăgi iăquy tăvấnăđềăchoăHS.ăRènăluyệnăđ cănĕngălựcăthựcăhƠnh,ăbồiăd ngătínhălinhăho tăcủaăt duy trong việcăđềăxuấtăph ngăánăthựcăhƠnhăhayăcácăgi iăphápăkhácănhau trongăthi tăk ,ăđo đ c…

- Phân tích vấnăđề,ăđề xuất gi thuy t

- Thực hiện gi i quy t các gi thuy t

- Trình bày k t qu vƠăđánhăgiá

- Phát biểu k t lu n

- Đề xuất vấnăđề m i

Trang 37

*ăQuiătrìnhăxơyăd ngăh ăth ngăbƠiăt păsángăt oătrongăm tăbƠiăh că

Hình 1.7: Sơ đồ quy trình xây dựng hệ thống BTST trong một bài học

Cácăb c thực hiệnătrongăquáătrìnhăđ c thể hiện c thể vào nh ng nội dung

của bài nh ăsau:

B c 1 :ăXácăđịnh nội dung ki n thức

Nội dung ki n thức của hệ th ng BTST ph i bám sát ch ngătrìnhăSGKăvà đ m

b o theo chuẩn ki n thứcăvƠăkĩănĕngăcủa Bộ giáo d căvƠăđƠoăt o ban hành Trong việc xây dựng BTST cần chú ý nh ng ki n thức trọng tâm, sự liên hệ gi a các ki n thức trong nh ng gi học tr c và nh ng gi học k ti p

B că 2:ă Phơnă tíchă m iă quană hệă gi aă líăthuy tă vƠă thựcă hƠnh,ă ki nă thứcă vƠă kĩă

nĕng

Xácăđịnhănhiệmăv ,ăvịătríăcủaăcácăBTSTătrongăti nătrìnhăDH.ăXácăđịnhăs ăl ngăBTSTăcầnăs ăd ng trongăcácăkhơuăcủaăti nătrìnhăDH

B că3:ăThuăth păthôngătinăđểăbiênăso năhệăth ngăbƠiăt p

Thuăth păthôngătinăbaoăgồm:ăSGK,ăsáchăBT,ăcácăsáchăthamăkh o,ăbáo,ăt păchí,ăcácăhiệnăt ngătựănhiên ăvƠătìmăhiểuănh ngăvấnăđềăthựcătiễnăgiáoăd căđangăx yăra trongăcuộcăs ng.ăGVăph iăđọcănhiều,ăsuyănghĩătìmătòiănh ngăy uăt ,ănh ngăm iăliênăhệă

B că2:ăPhơnătíchăm iăquanăhệăgi a líăthuy tăvƠăthựcăhƠnh,ăki nă

thứcăvƠăkĩănĕng

B că1:ăXácăđịnhănội dungăki năthức

B că3:ăThuăth păthôngătinăđểăbiênăso năhệăth ngăbƠiăt p

B că4:ăTi năhƠnhăbiênăso năbƠiăt p

B că5:ăKiểmătra,ărƠăsoátăl iănộiădungăbƠiăt p

Trang 38

c ăb nătrongăviệcăxơyădựngăBTST,ătừăđóătổngăh păvƠăbiênăso năBTSTăphùăh p.ăS ăliệuăthuăth pănhiềuăthìăviệcăbiênăso năcƠngănhanhăchóngăvƠăcóăchấtăl ng

B că4:ăTi năhƠnhăbiên so năbƠiăt p

So nătừngăbƠiăvƠăđ aăraăg iăýăph ngăánăgi iăvƠăph iăs păx păcácăBTătheoăcó dấuăhiệuănh năbi t,ătrìnhătựătừădễăđ năkhó,ătừăsuyălu năđ nătínhătoán…

B că5:ăKiểmătra,ărƠăsoátăl iănộiădungăbƠiăt p

Kiểmătraăkĩăl iăhệăth ngăBTSTădùngătrongăbƠi học đƣăthựcăsựăphùăh păv iăbƠiăhọcăhayăch a,ăcóăđemăl iăhiệuăqu ăt tăh năsoăv iăPPDHăthôngăth ngăhay không Sau mỗiăti tăd yăGVărútăkinhănghiệmăđểăbiênăso năBTSTăhoƠnăthiệnăh năchoănh ngăbƠiăhọc sau

* Qui trình xây d ng h th ng bài t p sáng t o trong m t ch ngă

Hình 1.8: Sơ đồ quy trình xây dựng hệ thống BTST trong một bài học

Cácăb c thực hiệnătrongăquáătrìnhăđ c thể hiện c thể vào nh ng nội dung

củaăbƠiănh ăsau:

B c 1 :ăXácăđịnh nội dung ki n thức

Nội dung ki n thức của hệ th ng BTST ph i bám sát ch ngătrìnhăSGKăvà đ m b o theo chuẩn ki n thứcăvƠăkĩănĕngăcủa Bộ giáo d căvƠăđƠoăt o ban hành Trong việc xây

dựng BTST cần chú ý nh ng ki n thức trọng tâm, sự liên hệ gi a các ki n thức trong

nh ng bài học trong ch ng

B că2:ăPhơnătíchăm iăquanăhệăgi a líăthuy tăvƠăthựcăhƠnh,ăki năthứcăvƠăkĩănĕng

B că1:ăXácăđịnhănộiădungăki năthức

B că3:ăThuăth păthôngătinăđểăbiênăso năhệăth ngăbƠiăt p

B că4:ăTi năhƠnhăbiênăso năbƠiăt p

B că5:ăKiểmătra,ărƠăsoátăl iănộiădungăbƠiăt p

Trang 39

B că2: Phân tích m iăquan hệăgi aălíăthuy tăvƠăthựcăhƠnh,ăki năthứcăvƠ kỹ

nĕng.ăQuaăđóăxácăđịnhănhiệmăv ,ăvịătríăcủaăcácăBTSTătừngăbƠiăhọcăcủaăch ng.ăXác địnhăs ăl ngăBTSTăcầnăs ăd ngătrongăcácăbƠiăhọc

B că3:ăThuăth păthôngătinăđểăbiênăso năhệăth ngăbƠiăt p

Thuăth păthôngătinăbaoăgồm:ăSGK,ăsáchăBT,ăcácăsáchăthamăkh o,ăbáo,ăt păchí ăvƠătìmăhiểuănh ngăvấnăđềăthựcătiễnăgiáoăd căđangăx yăraătrongăcuộcăs ng.ăGVăph iăđọcănhiều,ăsuyănghĩătìmătòiănh ngăy uăt ,ănh ngăm iăliênăhệăc ăb nătrongăviệcăxơyădựngăBTST,ătừăđóătổngăh p và biênăso năBTSTătrongăch ngăchoăphùăh p.ăS ăliệuăthuăth pănhiềuăthìăviệcăbiênăso năcƠngănhanhăchóngăvƠăcóăchất l ng

B că4:ăTi năhƠnhăbiênăso năbƠiăt p

So năBTSTăc ăthểătrongătừngăbƠiăhọcăcủaăch ng,ăđ aăraăg iăýăph ngăán gi i vƠăph iăs păx păcácăBT theoăcácădấuăhiệuănh năbi t,ătrìnhătựătừădễăđ năkhó,ătừăsuy lu nă

đ nătính toán…

B că5:ăKiểmătra,ărƠăsoátăl iănộiădungăbƠiăt p

Kiểmătraăkĩăl iăhệăth ngăBTSTădùngătrongăch ngăđƣăthựcăsựăphùăh păv iătừngăbƠiăhọcă,vƠăđ tăđ căhiệuăqu ăh năsoăv iăPPDHăthông th ngăhayăkhông Sau mỗiăti tă

d yăGVărútăkinhănghiệmăđểăbiênăso năBTSTăhoƠnăthiệnăh năchoănh ngăch ng sau

1.4.3 Quy trình t chức d y h că thỀoă h ng s d ng bài tập sáng t o b i

ế ỡngănĕngălực giải quy t vấnăđ cho h c sinh

Thi tăk ăti nătrìnhăDHălƠăcông việcăquanătrọngăvƠăcũngălƠăb tăbuộcăcủaăGVătr căkhiătổăchứcăho tăđộngăhọcăt păchoăHSă ătrênăl p.ăViệcănƠyăbaoăgồmăviệcănghiênăcứuă

ch ngătrình,ăsáchăgiáoăkhoaăvƠătƠiăliệuăthamăkh oăđểăxácăđịnhăcácăm cătiêuăDH,ălựaăchọnăki năthứcăc ăb năki năthứcătrọng tâm,ădựăki năcácăcáchăthứcăt o nhuăcầuăti păthuă

ki năthứcăchoăHS,ăxácăđịnhăcácăhìnhăthứcătổăchứcăDH,ăcácăPPăvƠăph ngătiệnăDHăthíchă

h p,ăxácăđịnhăhìnhăthứcăcủngăc ,ăv năd ngăki năthứcăđƣăhọcăvƠoăviệcăti pănh năki năthứcăm iăhoặcăv năd ngăki năthứcăvƠoăcuộcăs ng Khiăthi tăk ătổăchứcăDHăgiáoăviênăcầnăthựcăhiệnămộtăs ănhiệmăv ăc ăthểătheoămộtăquiătrìnhăthíchăh p,ăbaoăgồmăcácăb că

c ăb n:

Trang 40

Hình 1.9: Sơ đồ quy trình tổ chức dạy học theo hướng sử dụng BTST bồi dưỡng năng

lực GQVĐ cho học sinh

B că1:ăXácăđịnhăm cătiêuăcủaăbƠi học

M cătiêu bƠiăhọcălà sựăc ăthểăhoáăvà l ngăhoá các m cătiêuăc ăthểăcủaămôn họcăvềă

c ăba lĩnhăvựcăki năthức,ăkĩănĕng,ătìnhăc măvà thái độămƠăHSăcầnăph iăcóăđ căsau mỗiăbƠiăhọc.ăTrongăquáătrìnhăthi tăk ăti nătrình DH, đểăs ăd ngăhệăth ngăBTST một cách có hiệuăqu ,ăGV cầnăv chăra m cătiêu bài họcărõăràng, c ăthể,ăphùăh păv iăkh ănĕngăvƠăđiềuăkiệnăDHăcủaăl p,ăcủaătr ng Từăm cătiêuăbƠiăhọc,ăGV lựaăchọnănh ngăBTST phùăh pănhằmăthựcăhiệnăcóăhiệuăqu ăti nătrình bài d y.ăTừăđó,ăGV có thểădễădàng tổăchứcăho tăđộngăDHăcũngănh ăkiểmătra,ăđánhăgiáăquá trình lĩnhăhộiătriăthứcăcủaăHS mộtăcáchăt tăh n

B că2:ăXácăđịnhănộiădungăki năthứcăc ăb n,ătrọngătơmăcủaămỗi bài

Ki nă thứcă c ă b nă lƠă nh ngă ki nă thứcă v chă raă đ că b n chấtă củaă sựă v t, hiện

t ng.ăTrongăVLăphổăthông,ăđóălƠănh ngăkháiăniệm,ăcácăđịnhălu tăVL,ăcácăthuy tăVL, ứng d ng của VL trong đ i s ng và s n xuất… Để xây dựng một hệ th ng BTST phong

B că3:ăXácăđịnhăph ngăphápăd yăhọc

B că4:ăDựăki nătổăchứcăcácăho tăđộngăd yăhọc

B că5:ăLựaăchọnăbƠiăt păliênăquanătrongăhệăth ngăBTST

B că1:ăXácăđịnhăm cătiêuăbƠiăhọc

B că2:ăXácăđịnhănộiădungăki năthứcăc ăb n,ătrọngătơmăcủaămỗiăbƠi

B că6:ăăXácăđịnhăhìnhăthứcăcủngăc ăvƠăbƠiăt păv năd ngăcácăki năthứcămƠăhọcă

sinhăvừaăti pănh n,ăgiaoănhiệmăv ăvềănhƠ

B că7:ăThi tăk ăgiáoăánăvƠăxơyădựngăbƠiăgi ngăs ăd ngăBTSTăđƣăchọn

Ngày đăng: 07/05/2021, 22:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w