1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề cương ôn tập Chương Hidro - Nước môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Thống Nhất

13 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính thể tích khí H 2 (đktc) đã dùng và khối lượng kim loại thu được trong mỗi trường hợp.. KOH Kali hiđroxi..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG HIĐRO – NƯỚC MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020 TRƯỜNG

THPT THỐNG NHẤT

1 Tính chất của hiđro

1.1 Tính chất vật lí:

Kí hiệu: H Nguyên tử khối: 1

Công thức hóa học đơn chất: H2 Phân tử khối: 2

Tỉ khối đối với không khí: d H2/kk = 2/29 Là khí không màu, không mùi, không vị

Nhẹ nhất trong tất cả các khí Tan rất ít trong nước

1.2 Tính chất hóa học:

- Khí H2 cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ

- Khí H2 cháy mãnh liệt trong oxi với ngọn lửa màu xanh mờ

Kết luận: H2 tác dụng với oxi sinh ra H2O, phản ứng gây nổ

2 H2 + O2 → 2 H2O

V H2: V O2 = 2 : 1

Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 theo tỉ lệ 2 : 1 sẽ gây nổ mạnh nhất

- Cho một luồng khí hiđro đi qua bột đồng (II) oxit : CuO có màu đen

Đốt nóng đồng(II) tới 4000C rồi cho luồng khí hiđro đi qua Hiện tượng quan sát được: Bột CuO Màu đen chuyển dần thành lớp Cu kim loại màu đỏ và có những giọt nước tạo thành trong ống nghiệm, đặt trong

cốc nước

H2 + CuO → Cu + H2O

Khí hiđro đã chiếm nguyên tố O trong hợp chất CuO Khí Hiđro có tính khử

Vận dụng: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

- Trong các chất khí, hiđro là khí nhẹ nhất Khí hiđro có tính khử

- Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 có tính khử vì đã chiếm O của chất khác

CuO có tính oxi hóa vì nhường oxi cho chất khác

Khí hiđro khử Sắt (III) oxit 3 H2 + Fe2O3 → 2 Fe + 3 H2O

Khí hiđro khử thủy ngân(II) oxit H2 + HgO → Hg + H2O

Khí hiđro khử chì (II) oxit H2 + PbO → Pb + H2O

Khí hiđro khử sắt (II) oxit H2 + FeO → Fe + H2O

Khi hiđro khử đồng (II) oxit H2 + CuO → Cu + H2O

Khí hiđro khử sắt từ oxit 4H2 + Fe3O4 → 3 Fe + 4 H2O

1.3 Điều chế hiđro

- Khí H2 được điều chế bằng cách: cho axit (HCl, H2SO4 loãng) tác dụng với kim loại (Zn, Al, Fe,

Mg….)

Zn +2 HCl → ZnCl2 + H2 Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2

2 Al + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2 2Al + 3 H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3 H2

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Trang 2

Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2 Mg + H2SO4 loãng → MgSO4 + H2

Pb + 2 HCl → PbCl2 + H2 Pb + H2SO4 loãng → PbSO4 + H2

Cr + 2HCl → CrCl2 + H2 Cr + H2SO4 loãng→ CrSO4 + H2

Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

- Người ta thu khí H2 bằng cách : đẩy nước, đẩy không khí

- Trong công nghiệp : điện phân nước : 2 H2O → 2 H2 + O2

Vận dụng:

1 H2 + FeO → Fe + H2O 2 H2 + CuO → Cu + H2O

3 H2 + PbO → Pb + H2O 4 4H2 + Fe3O4 → 3 Fe + 4H2O

5 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 6 Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2

7 Mg + H2SO4 loãng → MgSO4 + H2 7 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2

9 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 10 2 KClO3 →2 KCl + 3 O2

11 3 Fe + 2 O2 → Fe3O4 12 C + O2 → CO2

13 Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 14 2Na + H2SO4 loãng → Na2SO4 + H2

Vận dụng

Có 4 lọ mất nhãn đựng các chất: không khí, O2, H2, CO2 Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ

mất nhãn trên

Dùng que đóm đang cháy cho vào các lọ chứa khí Que đóm bùng cháy lên ở lọ nào thì lọ đó chứa oxi

Dẫn các khí còn lại đi qua bình đựng nước vôi trong, khí ở bình nào làm lọ nước vôi trong bị vẩn đục là khí CO2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Dẫn hai khí còn lại qua bình đựng CuO, đun nóng, khí nào làm CuO màu đen , chuyển sang Cu màu đỏ là khí H2

CuO + H2 → Cu + H2O

Khí còn lại là không khí

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Có 3,36 lít khí H2 (đktc)

1 Với lượng khí H2 này có thể khử hết bao nhiêu gam: CuO, Fe2O3, Fe3O4

2 Tính lượng kim loại thu được trong mỗi trường hợp?

Số mol H2 là: nH2 = V/22,4 = 3,36 : 22,4 = 0.15 mol

H2 + CuO → Cu + H2O (1)

0.15 0.15 0.15

Theo (1) nCuO = nH2 = 0.15 mol

Khối lượng CuO bị khử : mCuO = 0,15 80 = 12 gam

Theo (1) nCu = nH2 = 0.15 mol

Khối lượng kim loại Cu tạo thành : mCu = 0,15 64 = 9,6 gam

3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O (2)

Theo (2) nFe2O3 = 1/3 nH2 = 1/3 0,15 = 0,05 mol

Trang 3

Khối lượng Fe2O3 bị khử là: mFe2O3 = 0,05 160 = 8 gam

Theo (2) nFe = 2/3 nH2 = 2/3 0.15 = 0,1 mol

Khối lượng sắt thu được là: mFe = 0,1 56 = 5,6 gam

4 H2 + Fe3O4 → 3Fe + 4 H2O (3)

Theo (3) nFe3O4 = ¼ nH2 = 1/4 0.15 = 0.0375 (mol)

Khối lượng sắt từ oxit bị khử là: mFe3O4 = 0,0375 232 = 8,7 gam

Theo (3): nFe = 3/4 nH2 = 3/4.0,15 = 0,1125 mol

Khối lượng sắt tạo thành là: mFe = 0,1125 56 = 6,3 gam

Câu 2: Dùng khí H2 để khử lần lượt:

1 16,2 gam ZnO

2 4 gam CuO

Hãy tính thể tích khí H2 (đktc) đã dùng và khối lượng kim loại thu được trong mỗi trường hợp

1 số mol ZnO là: nZnO = 16,2/81 = 0,2 mol

ZnO + H2 → Zn + H2O (1)

Theo (1) nH2 = nZnO = 0,2 mol

Thể tích H2 đã dùng là : VH2 = 0,2 22,4 = 4,48 lít

Theo (1) nZn = nZnO = 0,2 mol

Khối lượng kim loại tạo thành là : mZn = 0,2 65 = 13 gam

2 Số mol CuO: nCuO = 4: 80 = 0,05 mol

CuO + H2 → Cu + H2O (2)

Theo (2) nH2 = nCuO = 0.05 mol

Thể tích H2 đã dùng là: VH2 = 0,05 22,4 = 1,12 lít

Theo (2) nCu = nCuO = 0,05 mol

Khối lượng kim loại tạo thành là: mCu = 0.05 64 = 3,2 gam

BÀI TẬP

Câu 1: Gọi tên các chất sau:

1 CO2 Cacbon đioxit 2 SO2 Lưu huỳnh đi oxit 3 P2O5 điphotpho pentaoxit

4 N2O5 Đinitơ pentaoxit 5 Na2O Natri oxit 6 CaO canxi oxit

7 SO3 Lưu huỳnh trioxit 8 Fe2O3 Sắt (III) oxit 9 Cr2O3 Crom (III) oxit

10 CuO Đồng (II) oxit 11 MnO2 Mangan đioxit 12 Cu2O Đồng (I) oxit

13 HgO Thủy ngân oxit 14 NO2 Nitơ đi oxit 15 FeO Sắt (II) oxit

16 PbO Chì oxit 17 MgO Magie oxit 18 NO Nitơ mono oxit

19 ZnO Kẽm oxit 20 Fe3O4 Sắt từ oxit 21 BaO Bari oxit

22 Al2O3 Nhôm oxit 23 CO Cacbon mono oxit 25 K2O Kali oxit

26 Li2O Liti oxit 27 N2O3 đinitơ trioxit 28 MnO Magan (II) oxit

29 Hg2O Thủy ngân (I) oxit 30 P2O3 Điphotpho trioxit 31 Mn2O7 Mangan (VII) oxit

32 SnO2 Thiếc (IV) oxit 33 Cl2O7 Điclo heptaoxit 34 ZnO Kẽm oxit

35 SiO2 Silicđioxit 36 NaOH Natri oxit 37 Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit

38 Ca(OH)2 Canxi hiđroxi 39 Zn(OH)2 kẽm hiđroxi 40 KOH Kali hiđroxi

Trang 4

41 Cu(OH)2 Đồng (II) hiđroxi 42 Mg(OH)2 Magie hiđroxi 43 Ba(OH)2 Bari hiđroxi

44 Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxi 45 Al(OH)3 Nhôm hiđroxi 46 Pb(OH)2 Chì (II) hiđroxi

47 Ni(OH)2 Niken hiđroxi 48 H2SO3 axit sunfurơ 49 H2CO3 axit cacbonic

50 H3PO4 Axit photphoric 51 HNO3 Axit nitric 52 H2SO4 Axit sunfuric

53 HCl Axit clohiđric 54 H2S axit sunfuhiđric 55 HBr Axit bromhiđric

56 H2SiO3 Axit silixic 57 HNO2 Axit nitrơ 58 AlPO4 Nhôm photphat

59 Fe(NO3)2 Sắt (II) nitrat 60 CuCl2 Đồng (II) clorua 61 Na2SO4 Natri sunfat

62 FeCl2 Sắt (II) clorua 63 Ca3(PO4)2 Canxi photphat 64 K2SO3 Kali sunfit

65 Fe2(SO4)3 Sắt (III) sunfat 66 NaCl Natri clorua 67 Na3PO4 Natri potphat

68 BaSO3 Bari sunfit 69 CaCO3 Canxi cacbonat 70 BaCO3 Baricacbonat

71 Al2(SO4)3 Nhôm sunfat 72 BaBr2 Bari brommua 73 MgCO3 Magie cacbonat

74 Al2S3 Nhôm sunfua 75 CaS Canxi sunfua 76 Ba(NO3)2 Bari nitrat

77 BaSO4 Bari sunfat 78 Ba3(PO4)2 Bari photphat 79 FePO4 Sắt photphat

80 Hg(NO3)2 Thủy ngân nitrat 81 Fe(NO3)3 Sắt (III) nitrat 82 AlBr3 Nhôm bromua

84 NaHSO3 Natri hiđrosunfit 85.KHSO4 Kali hiđrosunfat 86 Ca(H2PO4)2Canxiđihiđro

phopat

87 K2HPO4 Kali hiđrophotphat 88 NaNO3 Natri nitrat 89 NH4Cl amoni clorua

90 NH4NO3 amoni nitrat 91 HgCl2 Thủy ngân clorua 92 CuSO4 Đồng sunfat

Câu 2: Viết công thức hóa học của các hợp chất sau

1 Natri oxit Na2O 2 Đồng (II) oxit CuO

3 Cacbonmono oxit CO 4 Chì (II) oxit PbO

5 Điphotpho pentaoxit P2O5 6 Mangan (II) oxit MnO

7 Kali oxit K2O 8 Lưu huỳnh đioxit SO2

9 Sắt (II) oxit FeO 10 Đinitơ pentaoxit N2O5

11 Bari oxit BaO 12 Sắt (III) oxit Fe2O3

13 Nitơ monooxit NO 14 Magie oxit MgO

15 Nhôm oxit Al2O3 16 Kẽm oxit ZnO

17 Đồng (II) oxit CuO 18 Đinitơ trioxit N2O3

19 Cacbon đioxit CO2 20 Lưu huỳnh trioxit SO3

21 Oxit sắt từ Fe3O4 22 Canxi oxit CaO

23 Điclo heptaoxit Cl2O7 24 Mangan (IV) oxit MnO2

25 Crom (III) oxit Cr2O3 26 Thủy ngân (II) oxit HgO

27 Mangan (VII) oxit Mn2O7 28 Nitơ đioxit NO2

29 Cacbon monooxit CO 30 Silic đioxit SiO2

31 Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)2 32 Sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3

33 Nhôm hiđroxit Al(OH)3 34 Bari hiđroxit Ba(OH)2

35 Kali hiđroxit KOH 36 Magie hiđroxit Mg(OH)2

Trang 5

37 Natri hiđroxit NaOH 38 Bari hiđroxit Ba(OH)2

39 Canxi hiđroxit Ca(OH)2 40 Chì (II) hiđroxit Pb(OH)2

41 Sắt (II) hiđroxit Fe(OH)2 42 Axit sunfuric H2SO4

43 Axit sunfurơ H2SO3 44 Axit silixic H2SiO3

45 Axit cacbonic H2CO3 46 Axit bromhiđric HBr

47 Axit sunfuric H2SO4 48 Axit photphoric H3PO4

49 Axit nitric HNO3 50 Axit clohiđric HCl

51 Axit nitrơ HNO2 52 Đồng (II) clorua CuCl2

53 Natri cacbonat Na2CO3 54 Bari nitrat Ba(NO3)2

55 Chì (II) sunfua PbS 56 Đồng (II) sunfit CuSO3

57 Natri cacbonat Na2CO3 58 Sắt (III) brommua FeBr3

59 Bari sunfat BaSO4 60 Bari photphat Ba3(PO4)2

61 Kalipemangannat KMnO4 62 Natri sunfit Na2SO3

63 Canxi hiđrocacbonat Ca(HCO3)2 64 Bari hiđrosunfit Ba(HSO3)2

65 Natri photphat Na3PO4 66 Natri hiđrophotphat Na2HPO4

67 Natri đihiđrophotphat NaH2PO4 68 Kali sunfat K2SO4

69 Kali hiđrosunfat KHSO4 70 Bari sunfit BaSO3

Câu 3: Dẫn 11,2 lít khí H2 (đktc) qua ống nghiệm chứa 16 gam CuO Sau khi phản ứng kết thúc, hãy

tính: khối lượng kim loại thu được Sau phản ứng có chất nào còn dư, dư bao nhiêu?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí H2 trong bình chứa 11,2 lít khí O2 (đktc) Tính khối lượng nước

thu được?

Câu 5: Để khử 16 gam sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao, người ta dùng 16,8 lít khí H2 (đktc) Sau khi phản

ứng kết thúc, sắt (III) oxit có bị khử hết không? Tính khối lượng sắt thu được?

Câu 6: Cho 13 gam kẽm tan trong dung dịch HCl, thu được bao nhiêu lít H2 (đktc) Dẫn toàn bộ H2 thu

được lội qua 23,2 gam bột Fe3O4, hãy tính khối lượng kim loại Fe thu được?

Số mol kẽm là: nZn = 13:65 = 0,2 mol

Số mol Fe3O4 là nFe3O4 = 23,2: 232 = 0,1 mol

Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 (1)

0.2 mol 0.2 mol

Theo (1) nH2 = nZn = 0.2 mol

Dẫn H2 sinh ra qua Fe3O4

Fe3O4 + 4 H2 → 3 Fe + 4H2O (2)

0.1 0.2

Xét tỉ lệ: 0,1/1 > 0,2/4 → Fe3O4 dư, H2 hết

Ta tính số mol Fe tạo thành theo H2

Theo (2) nFe = 3/4 nH2 = 3/4 0.2 = 0.15 mol

Khối lượng sắt thu được là: mFe = 0.15 56 = 8,4 gam

Câu 7: Ngâm 2,7 gam bột nhôm trong dung dịch chứa 39,2 gam H2SO4

1 Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)

Trang 6

2 Lượng khí H2 trên có thể dùng khử tối đa bao nhiêu gam chì (II) oxit?

Số mol nhôm là: nAl= 2,7 : 27 = 0,1 mol

Số mol axit sunfuric là: nH2SO4 = 39,2 : 98 = 0,4 mol

Phương trình phản ứng

2 Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 (1)

0.1 0.4

Xét tỉ lệ: 0.1/2 < 0.4/3 → Al hết, axit sunfuric dư

Theo (1) nH2 = 3/2 nAl = 3/2 0,1 = 0,15 mol

Thể tích H2 ở đktc: VH2 = 0,15 22,4 = 3,36 lít

Cho H2 ở trên khử PbO

H2 + PbO → Pb + H2O (2)

Theo (2) nPbO = nH2 = 0.15 mol

Lượng chì oxit cần khử là: mPbO = 0.15 (207 + 16) = 33,45 gam

Câu 8: Một hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nặng 40 gam Trong hỗn hợp này thì CuO chiếm 20% khối

lượng Dùng khí H2 để khử hoàn toàn hỗn hợp trên Tính

1 Tổng thể tích H2 đã dùng?

2 Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được?

mCuO = 20% 40 = 8 gam → nCuO = 8: 80 = 0,1 mol

mFe2O3 = 40 – 8 = 36 gam → nFe2O3 = 36: 160 = 0.225 mol

Khi dùng H2 để khử hai oxit xảy ra phản ứng

H2 + CuO → Cu + H2O (1)

0 1 0.1

3H2 + Fe2O3 → 2 Fe + 3H2O (2)

3 0.225 0.225

Tổng số mol H2 cần dùng để khử là: nH2 = 0.1 + 3 0,225 = 0,775 mol

Tổng thể tích H2 đã dùng là: VH2 = 0,775 22,4 = 17,36 lít (đktc)

Theo (1) nCu = nCuO = 0,1 mol

Theo (2) nFe = 2 nFe2O3 = 2 0,225 = 0,45 mol

Khối lượng kim loại thu được mFe + mCu = 0,1 64 + 0,45 56 = 31,6 gam

PHẦN TỰ LUYỆN Câu1: Viết công thức phân tử và phân loại các hợp chất có tên gọi sau:

Canxi cacbonat: CaCO3 (Muối)

Natri nitrat NaNO3 (Muối)

Bạc clorua AgCl (Muối)

Đồng (II) sunfat CuSO4

Axit cacbonic H2CO3

Kali hiđrôphôtphat K2HPO4

Kẽm phôt phat Zn3(PO4)2

Axit bromhiđric HBr

Trang 7

Natri nitrat NaNO3

Axit phôt phoric H3PO4

Caxi Hiđrôxit Ca(OH)2

Nhôm sunfat Al2(SO4)3

Kẽm sunfua ZnS

Natri đihiđrô phôtphat NaH2PO4

Đồng (II) hiđrôxit Cu(OH)2

Axit clohiđric HCl

Sắt(III) hiđrôxit Fe(OH)3

Magiê clorua MgCl2

Natri sunfit Na2SO3

Canxi hiđrôcacbonat Ca(HCO3)2

Axit nitric HNO3

Kaliclorat KClO3

Kalipemanganat KMnO4

Kali clorua KCl

Câu 2: Gọi tên và phân loại các hợp chất có công thức sau:

Na3PO4 Natri photphat

H2CO3 axit cacbonic

CaSO3 Canxi sunfit

NaNO3 Natrinitrat

H2SO4 axit sunfuric

Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxit

CuS Đồng sunfua

H3PO4 axit photphoric

Ca(HCO3)2 Canx hiđrocacbonat

H2S Axit sunfuhiđric

Al2(SO4)3 Nhôm sunfat

Cu(OH)2 Đồng hiđroxit

Fe(NO3)3 Sắt nitrat

KHCO3 Kali hiđrocacbonat

HBr axit bromhiđric

NaCl Natri clorua

SO2 Lưu huỳnh đioxit

ZnCl2 Kẽm clorua

CuSO4 Đồng sunfat

AgNO3 Bạc nitrat

FeO Sắt(II)oxit

Ba(OH)2 Bari hiđroxit

Trang 8

KHCO3 Kali hiđrocacbonat

MgCl2 Magie clorua

Câu 3: Cân bằng và xác định các phản ứng sau thuộc phản ứng nào đã học

1 Fe2O3 + 3CO 2 Fe +3CO2

2 Fe + 2HCl FeCl2 + H2

3 2H2 + O2 2H2O

4 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O

5 C + H2O CO + H2

6 2Al + 3CuO 3Cu + Al2O3

7 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

8 4Al + 3O2 2Al2O3

9 P2O5 + 3H2O 2H3PO4

10 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3

11 C + CO2 2CO

12 4Al + 3O2 2Al2O3

13 CaO + CO2 CaCO3

13 14 CaO + H2O Ca(OH)2

15 2KClO3 KCl + 3O2

16.2Fe +6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O

17 Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 +2H2O

18 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2

19 K2O + H2O 2KOH

20 Cu + 2H2SO4 CuSO4 +SO2 + 2H2O

21 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

22 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 +3 H2

23.Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

Câu 4: Khử hoàn toàn 2,4 g Fe2O3 bằng khí H2 nung nóng

a Viết PTPƯ

b Tính khối lượng Fe thu được sau phản ứng ?

c Tính thể tích khí H2 cần dùng ở Đktc ?

Giải:

Số mol Fe2O3 là: nFe2O3 = 2,4: 160 = 0,015 mol

Trang 9

Fe2O3 + 3 H2 → 2 Fe + 3H2O (1)

Theo (1) nFe = 2 nFe2O3 = 2 0,015 = 0,03 mol

Khối lượng sắt thu được là: mFe = 0.03 56 = 1,68 gam

Theo (1) nH2 = 3 nFe2O3 = 3 0,015 = 0,045 mol

Thể tích H2 thu được ở đktc là: VH2 = 0, 045 22,4 = 1,008 lít

Câu 5: Cho 6,5 gam kẽm vào bình dung dịch chứa 0,25 mol axit clohidric

a Tính thể tích khí hidro thu được đktc?

b Sau phản ứng còn dư chất nào, khối lượng là bao nhiêu gam ?

Số mol Zn là: nZn= 6,5:65 = 0,1 mol

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1)

0.1 0.25

Xét 0,1/1 < 0,25/2 → Zn hết, HCl dư

Theo (1) nH2 = nZn = 0,1 mol

Thể tích H2 thu được ở đktc là: VH2 = 0,1 22,4 = 2,24 lít

Theo (1) nHCl tham gia phản ứng = 2 nZn = 2 0,1 = 0,2 mol

Sau phản ứng nHCl dư = 0.25 – 0,2 = 0,05 mol

Khối lượng HCl dư là: mHCl = 0,05 36,5 = 1,825 gam

Câu 6: Để điều chế khí Hiđrô người ta cho Al tác dụng với dung dịch axit HCl

a Viết phương trình phản ứng

b Nếu dùng 5,4 g Al thì thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)?

2 Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3 H2 (1)

Số mol Al là: nAl = 5,4: 27 = 0,2 mol

Theo (1) nH2 = 3/2 nAl = 3/2 0,2 = 0,3 mol

Thể tích H2 ở đktc: VH2 = 0,3 22,4 = 6,72 lít

Câu 7: Nung nóng Fe2O3 trong khí CO dư, sau phản ứng thấy tạo thành 5,6 gam Fe

a Viết PTPƯ

b Tính khối lượng Fe2O3 tham gia phản ứng?

c Tính thể tích khí CO cần dùng?

Số mol Fe là: nFe = 5,6: 56 = 0,1 mol

Fe2O3 + 3 CO → 2 Fe + 3 CO2 (1)

Theo (1) nFe2O3 = 1/2 nFe = 1/2 0,1 = 0,05 mol

Khối lượng Fe2O3 thu được là: mFe2O3 = 0.05 160 = 8 gam

Theo (1) nCO = 3/2 nFe = 3/2 0.1 = 0.15 mol

Thể tích CO cần dùng (đktc) là: VCO = 0,15 22,4 = 3,36 lít

Câu 8: Người ta điều chế được 2,4 g Cu bằng cách dùng khí H2 khử đồng (II) oxit Tính khối lượng

đồng(II) oxit bị khử?

Câu 9: Cho 6,5 g Zn vào bình đựng 0,25 mol axit clohiđric

a Viết PTPƯ

b Tính thể tích khí H2 thu được đktc?

Trang 10

c Sau phản ứng còn dư chất nào, khối lượng bao nhiêu gam?

Số mol Zn là: 6,5:65 = 0.1 mol

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1)

0.1 0.25

Xét 0.1/1 < 0,25/2 → Zn hết, HCl dư

Theo (1) nH2 = nZn = 0,1 mol

Thể tích H2 thu được

Câu 10: Cần điều chế 33,6 gam Fe bằng cách dùng khí CO để khử Fe3O4

a Viết PTPƯ

b Tính khối lượng Fe3O4 cần dùng?

c Tính thể tích khí CO đã dùng.?

Câu 11: Đốt cháy 1 kg than trong khí oxi, biết trong than có 5% tạp chất không cháy

a Tính thể tích khí oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy 1 kg than trên?

b Tính thể tích khí cacbonic (ĐKTC) sinh ra trong phản ứng?

Câu 12 Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 Tính lượng vôi sống thu được

từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất Biết hiệu suất 100%

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại X có hóa trị II bằng dung dịch HCl vừa đủ Khi phản

ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí (đktc)

a Xác định tên kim loại X?

b Tính thể tích dung dịch HCl 1 M cần dùng cho phản ứng trên?

Câu 14 Cho 21,6 gam hỗn hợp kim loại M và M2O3 nung ở nhiệt độ cao, rồi dẫn luồng khí CO dư đi

qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại và 6,72 lít khí CO2 (ở đktc)

a Xác định kim loại M và ôxít M2O3 ? biết tỉ lệ số mol của M và M2O3 là 1:1

b Tìm m?

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần dùng vừa đủ lượng ôxi sinh ra khi

phân hủy hàn toàn 94,8 gam KMnO4 Xác định kim loại R?

Câu 16 Cho 43,7 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl sinh ra 15,68 lít khí

H2 (ở đktc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên ?

b Tính khối lượng sắt sinh ra khi cho toàn bộ khí H2 thu được ở trên tác dụng hoàn toàn với 46,4

gam Fe3O4?

Câu 17: Một hỗn hợp X nặng 32 gam gồm CuO và Fe2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 2:3 Dùng khí

H2 để khử hoàn toàn hỗn hợp này ở nhiệt độ cao

1 Tổng thể tích H2 đã dùng?

2 Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được?

Đặt nCuO = 2x mol nFe2O3 = 3x mol

2x 80 + 3x 160 = 32 → 160x+ 480x = 32 → 640x = 32 → x =0.05

→ nCu0 = 2 0,05 = 0,1 mol nFe2O3 = 3 0,05 = 0,15 mol

CuO + H2 → Cu + H2O (1)

Ngày đăng: 07/05/2021, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w