Nêu cách tìm ước, cách tìm bội của một số. 2.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trang 2PHỊNG GIÁO DỤC NƠNG
SƠN TRƯỜNG THCS QUẾ LỘC
Tổ: Toán – Lý - CN GV: Nguyễn Hoàng Tuấn Email: tuankgx@Gmail Com vn
Trang 3Kiểm tra:
1.Tìm các ước của a trong bảng sau:
1; 2; 4 1; 5
2 Nêu cách tìm ước, cách tìm bội của một số.
Ta có thể tìm ước của một số a (a >1) bằng cách lần lượt chia số a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với:0; 1; 2; 3; …
Trong các số 2; 3; 4; 5; 6 số nào là số
nguyên tố? Số nào là hợp số?
Trang 4Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ -
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
1 Số nguyên tố Hợp số:
Số a 2 3 4 5 6 Ước
của a 1; 5 1; 2; 3;6
Hãy so sánh mỗi số: 2; 3; 4; 5; 6 với 1 Cho biết số nào chỉ có hai ước là 1 và chính nó?
Gọi: 2; 3; 5 là các số nguyên tố.
Các số nào có nhiều hơn 2 ước?
Gọi: 4; 6 là hợp số
2 Lập bảng các số nguyên tố
nhỏ hơn 100:
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn
1, chỉ có hai ước 1 và chính nó Hợp
số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều
hơn hai ước 1; 2 1; 3 1; 2; 4
•Thế nào là số nguyên tố?
•Thế nào là hợp số?
? Trong các số: 7; 8; 9, số nào là số nguyên tố, số nào
là hợp số? Vì sao?
Số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không?
là số nguyên tố và cũng không
là hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
•Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 10:
số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?
Bài tập: Trong các số sau số
nào là số nguyên tố? Số nào là hợp số:102; 513; 145; 11; 13 ?
Các số nguyên tố là: 11; 13.
Các hợp số là: 102; 513; 145.
Trang 5Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ -
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
1 Số nguyên tố Hợp số:
2 Lập bảng các số nguyên tố
nhỏ hơn 100:
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn
1, chỉ có hai ước 1 và chính nó Hợp
số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều
hơn hai ước
số nguyên tố và cũng không là
hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
2; 3; 5; 7
11 10
20 30 40 50 60 70 80 90
21 31 41 51 61 71 81 91
12 22 32 42 52 62 72 82 92
13 23 33 43 53 63 73 83 93
14 24 34 44 54 64 74 84 94
15 25 35 45 55 65 75 85 95
16 26 36 46 56 66 76 86 96
17 27 37 47 57 67 77 87 97
18 28 38 48 58 68 78 88 98
19 29 39 49 59 69 79 89 99
11 10
20 30 40 50 60 70 80 90
21 31 41 51 61 71 81 91
12 22 32 42 52 62 72 82 92
13 23 33 43 53 63 73 83 93
14 24 34 44 54 64 74 84 94
15 25 35 45 55 65 75 85 95
16 26 36 46 56 66 76 86 96
17 27 37 47 57 67 77 87 97
18 28 38 48 58 68 78 88 98
19 29 39 49 59 69 79 89 99
•Ta được 25 số nguyên tố nhỏ
hơn 100 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17;
19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53;
59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97
•Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó
là số nguyên tố chẵn duy nhất
Trang 6Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ -
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
1 Số nguyên tố Hợp số:
2 Lập bảng các số nguyên tố
nhỏ hơn 100:
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn
1, chỉ có hai ước 1 và chính nó Hợp
số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều
hơn hai ước
số nguyên tố và cũng không là
hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
2; 3; 5; 7
Ta được 25 số nguyên tố nhỏ hơn
100 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19;
23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59;
61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó
là số nguyên tố chẵn duy nhất
*Củng cố:
Bài 115 sgk: Các số sau là số
nguyên tố hay là hợp số?
312; 213; 435; 417; 17; 43; 3311; 67
•Các hợp số là: 312; 213; 435; 417; 3311
•Số nguyên tố là: 67; 43; 17
Bài 116 sgk: Gọi P là tập hợp các
số nguyên tố Điền ký hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng:
83 P; 91 P;15 N; P N
Bài 119sgk: Thay chữ số vào dấu
* để được hợp số: 1* ; 3*
•Với số 1* thì * có thể là: 0; 2; 4; 5; 6; 8
•Với số 3* thì * có thể là: 0; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9
Trang 7Ch úc
g
Trang 8Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc bài
Làm các bài tập: 117; 118; 120; 121; 122; 123 trang 47; 48 sgk
Xem bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 ) trang 128 sgk
Trang 9Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em