1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC BAI TOAN KIM LOAI SU DUNG PP GIAI NHANH

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau thời gian lấy hai miếng kim loại sắt, kẽm ra thì trong dd có nồng độ mol/l ZnSO4 gấp 2,5 lần FeSO4.. Mặt khác khối lượng dd giảm 1,1gA[r]

Trang 1

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CÁC BÀI TOÁN KIM LOẠI

C©u 1 : Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dd

HCl, tạo ra 1,792 lít khí H2 (đktc) Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hỗn hợp oxit Tính khối lượng hỗn hợp oxit ban đầu

C©u 2 : Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong

trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (đktc) NO Tính m

C©u 3 : Nhúng một miếng đồng vào dd chứa 10,88g muối thuỷ ngân (II) clorua Sau khi phản ứng xong,

khối lượng miếng đồng tăng 13,7% Tính khối lượng đồng ban đầu Hg = 201

C©u 4 : Cho 1,35g hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lít NO và NO2 có khối

lượng mol trung bình là 42,8 Tính khối lượng muối nitrat tạo thành

C©u 5 : 5,1g hỗn hợp Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa

22,85 gam muối Giá trị của V là

C©u 6 : Cho m1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lít khí

thoát ra (đktc) Khối lượng muối thu được là

C©u 7 : Hòa tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí

gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3 : 1 Xác định kim loại M

C©u 8 : Cho một 1,53g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí(đktc) Cô cạn hỗn hợp

sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Tính m

C©u 9 : Để a gam Fe ngoài không khí sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 75,2g

gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe Cho A tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2

(đktc) Tính a

C©u 10 : Cho m gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung

dịch chứa 49,4g muối m có giá tri là

C©u 11 : Cho 1,08g kim loại R tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 0,336 lít khí N2O ở đktc Xác

định kim loại R

C©u 12 : Chia hỗn hợp hai kim loại A, B có hóa trị không đổi thành hai phần bàng nhau Phần một tan hết

trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít khí H2 (đktc) Phần hai nung trong oxi thu được 2,84g hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp hai kim loại ban đầu là

C©u 13 : Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hỗn A Hòa tan A bằng dung dịch HNO3 dư thu được

0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y đối với H2 bằng 19 Tìm x

C©u 14 : Lấy một đinh sắt nặng 4g nhúng vào dd CuSO4 bão hoà Sau thời gian lấy ra làm khô, cân đinh sắt

nặng 4,2857 gam Khối lượng Fe phản ứng là

C©u 15 : Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O

và 0,01 mol NO Khối lượng Fe đã dùng là

Trang 2

C©u 17 : Nhúng hai miếng kẽm, sắt vào dd CuSO4 Sau thời gian lấy hai miếng kim loại sắt, kẽm ra thì trong

dd có nồng độ mol/l ZnSO4 gấp 2,5 lần FeSO4 Mặt khác khối lượng dd giảm 1,1g Tính khối lượng đồng bám trên mối miếng kim loại

A 3,2g và 1,28g B 3,2g và 6,4g C 6,4 và 1,28 D 6,4 và 3,2

C©u 18 : Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp

khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng

19 Giá trị của V là

C©u 19 : Hòa tan m gam sắt bằng dd HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí A gồm NO và N2O Tỉ khối hơi

của A so với H2 bằng 20,25 Tính m

C©u 20 : Cho a gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 250 ml

dung dịch HNO3 xM thu được dung dịch B và 3,136 lít hỗn hợp NO2 và NO có tỉ khối so với H2

bằng 20,143 Tính a và x

A 64,8 ; 7,28 B 64,8 ; 2,87 C 46,08 ; 2,87 D. 46,08 ; 7,28

C©u 21 : Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3, thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và

một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 Xác định khí X

C©u 22 : Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng

đem hoà tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Xác định M

C©u 23 : 11,3g hỗn hợp Mg, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng

muối thu được là

C©u 24 : Cho một miếng sắt vào 250 ml dd CuSO4 1M Sau thời gian, lấy miếng sắt ra sấy khô cân lại thấy

nặng hơn trước 1,6g CM của FeSO4 trong dd thu được là

C©u 25 : Cho hai thanh kim loại X đều có hoá trị 2 và khối lượng bằng nhau Thanh thứ nhất nhúng vào dd

Cu(NO3)2 Thanh thứ hai nhúng vào dd Pb(NO3)2 Sau một thời gian, thanh thứ nhất giảm 0,2% và thanh thứ hai tăng 28,4% Số mol của hai dd Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 đều giảm như nhau Tìm kim loại X

C©u 26 : Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc) Tính khối lượng

HNO3

C©u 27 : Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao, thu được 6,72g hỗn hợp chất rắn

A Đem hòa tan A trong dung dịch HNO3 dư 0,448 lít khí NO (đktc) Tính m

C©u 28 : Cho 11g hỗn hợp hai kim loại Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc)

duy nhất Phần trăm khối lượng của Al

C©u 29 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn

hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 Thể tích hỗn hợp khí A là

C©u 30 : Khi hòa tan hoàn toàn m gam kim loại M vào dung dịch HNO3 thu được V1 lít khí NO Nhưng khi

hòa tan cũng m gam kim loại M vào dung dịch HCl thu được V2 lít khí H2, với V2 = V1 Khối lượng muối clorua thu được = 52,48% muối nitrat Xác định M

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : hoa 12-toan kim loai su dung pp giai nhanh

M đề : 139 ã đề : 139

04 { | ) ~

05 ) | } ~

06 { ) } ~

07 { | ) ~

08 ) | } ~

09 { | } )

10 ) | } ~

11 { ) } ~

12 { | } )

13 { | } )

14 ) | } ~

15 { | ) ~

16 { ) } ~

17 ) | } ~

18 { ) } ~

19 { ) } ~

20 { | } )

21 { | ) ~

22 { ) } ~

23 ) | } ~

24 ) | } ~

25 { ) } ~

26 { | } )

27 { | } )

Ngày đăng: 07/05/2021, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w