1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề thi thử THPT 2021 môn lý bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 8 đến 14 file word có lời giải

81 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 14

Trang 1

ĐỀ SỐ 08 ĐỀ THI MINH HỌA NĂM 2021 THEO CẤU TRÚC CỦA BỘ

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề: 008

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu hỏi

Câu 1 (NB) Chu kì của vật dao động điều hòa là:

A thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.

B thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.

C thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

D thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.

Câu 2 (NB) Sóng ngang truyền được trong

Trang 2

ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

C hướng về vị trí cân bằng D hướng về vị trí biên.

Câu 5 (VDT) Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiềudài dây treo 80 cm Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 daođộng toàn phần trong thời gian 36 s Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làmthí nghiệm bằng

A 9,748 m/s2 B 9,874 m/s2 C 9,847 m/s2 D 9,783 m/s2

Câu 6 (NB) Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

A cùng tần số và ngược pha với li độ B khác tần số và ngược pha với li độ.

C cùng tần số và vuông pha với li độ D khác tần số và vuông pha với li độ

Câu 7 (TH) Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

B Bước sóng và tần số đều thay đổi

C Bước sóng và tần số không đổi

D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

Câu 8 (TH) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F F cos ft 0  (với F0 và f khôngđổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Câu 9 (VDT) Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi sóng biển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là:

Câu 10 (TH) Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

A Đoạn mạch không có điện trở thuần

B Đoạn mạch không có tụ điện.

C Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần

D Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

Câu 11 (NB) Đơn vị đo cường độ âm là:

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B).

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 12 (NB) Vật dao động điều hòa có

A cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

B cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

Trang 3

C động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

D động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

Câu 13 (TH) Đặt điện áp u=U0coslt có l thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi l < thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 14 (VDT) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng i = I0 cos (2000t) (A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A 50 mH B.50 H C 5.106 H D 5.108 H

Câu 15 (TH) Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và

són điện từ ?

A mang năng lượng B là sóng ngang

C truyền được trong chân không D bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

Câu 16 (NB) Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng

A số proton B số nơtron C nuclon D khối lượng

Câu 17 (NB) Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ Hệ

2

)A

C i = 1,1cos(100πfλt +

3

)A D C i = 1,1 2cos(100πfλt +

3

)A

Câu 20 (VDT) Cho tốc độ sóng điện từ trong chân không là 3.108m/s Bước sóng trong chân không củasóng rađio có tần số 594 kHz là

Trang 4

A 1782km B 505m C 505km D 1782m

Câu 21 (VDT) Khi đặt điện áp u = U0coslt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áphiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trịcủa U0 bằng

A 50 V B 30 V C 50√2 V D 30√2 V.

Câu 22 (TH) Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi

đi qua lăng kính, chùm sáng này

A không bị lệch khỏi phương ban đầu B bị phản xạ toàn phần.

C bị thay đổi tần số D bị tán sắc

Câu 23 (NB) Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

A Bảo toàn năng lượng toàn phần B Bảo toàn điện tích

C Bảo toàn số proton D Bảo toàn động lượng

Câu 24 (TH) Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là:

A xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.

B xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.

C dự báo thời tiết

D xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao

Câu 25 (VDT) Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện

Câu 27 (TH) Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

A chất lỏng B chất rắn C chất bán dẫn D kim loại

Câu 28 (TH) Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s

C Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng  = hf.

D Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.

Câu 29 (VDT) Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là 3,5 eV Chiếu vào catôt bức

xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện

A λ=3,35μm m B λ=0,355.10-7 m C λ=35,5μm m D 𝛌 = 0,4 μm m.

Câu 30 (VDT) Giới hạn quang điện của một kim loại là 265mm, công thoát electron khỏi kim loại này là

A 4,7MeV B.7,5.10 eV19 C 7,5.10 J19 D 4,7J.

Trang 5

Câu 31 (TH) Trong chân không, bước sóng của một trong các bức xạ màu vàng có trị số là

A 0,60 nm B 0,60 mm C 0,60 μm m D 60 nm

3m Bước sóng của nguồn là 500nm Cách vân trung tâm 3mm có vân

A sáng thứ 3 B tối thứ 3 C tối thứ 4 D sáng thứ 4

Câu 33 (NB) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương B các electron C các ion âm D các nguyên tử.

Câu 34 (NB) Theo định luật Cu-lông, lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không:

A phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

B phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C phương ngang, chiều từ trong ra

D phương ngang chiều từ ngoài vào.

là mD = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A 3,1671 MeV B 1,8821 MeV C 2,7391 MeV D 7,4991 MeV.

3

u t ( trong đóu(mm), t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s) M là một điểm trên đườngtruyền cách O một khoảng 42,5cm Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha

6

 vớinguồn?

Trang 6

A 220 V B 220 3 V C 220 2 V D 440 V.

Câu 40 (VDC) Một con lắc lò xo m 200 g, k 80 N / m  treo thẳng đứng Đưa vật dọc theo trục của lò

xo tới vị trí lò xo nén 1,5 cm Cho g 10m / s 2và bỏ qua mọi ma sát Chọn trục Ox hướng thẳng đứngxuống dưới, Gốc O trùng vị trí cân bằng của vật Tại thời điểm t 0 thì buông nhẹ cho vật dao động Lấychiều dương của lực trùng với chiều dương trục Ox Biểu thức của lực tác dụng lên vật m là

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 8

Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng số proton

Trang 9

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = = = 1 A

Giới hạn quang điện 𝛌0 = = = 3,5491.10-7 m

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện: 𝛌 ≤ 𝛌0 => Chọn 𝛌 = 0,355.10-7 m

Câu 30.C

HD: Công thoát electron là:

34 8

19 9

Trang 10

HD: Năng lượng của phản ứng ∆E = (mtrc - ms).931,5

(Với m có đơn vị là u, ∆E có đơn vị là MeV)

∆E = ( 2.2,0135 – 3,0149 – 1,0087 ) 931,5 = 3,1671 MeV

Câu 38 A

HD: Xét một điểm bất kì cách nguồn một khoảng x

Ta có độ lệch pha với nguồn: 20 (1 ) 5(1 )

Trang 11

Phương trình dao động x t  4cos 20t   cm

Lực tác dụng vào vật Fk.x80.0,04 cos 20.t    3, 2 cos 20t 

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Trang 12

Mã đề: 009

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol/1; 1 u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1 (NB) Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do.

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích.

Câu 2 (NB) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí

cân bằng O Tần số dao động được tính bằng biểu thức

2 k



Câu 3 (NB) Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên

Câu 4 (NB) Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D UN = E + I.r

Câu 5 (NB) Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A thủy dịch B dịch thủy tinh C thủy tinh thể D giác mạc.

Câu 6 (NB) Tần số của vật dao động điều hòa là

A số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s

B số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

C số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s

D số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.

Câu 7 (NB) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A Cơ năng và thế năng B Động năng và thế năng

Câu 8 (NB) Hãy chọn câu đúng Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng  , chu kì T và tần số f

Câu 9 (VDT) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và

tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(20πfλt + πfλ) (cm) B x = 4cos(20πfλt + 0,5πfλ) (cm).

C x = 4cos20πfλt (cm) D x = 4cos(20πfλt – 0,5πfλ) (cm).

Câu 10 (NB) Sóng dọc truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn và khí C rắn và lỏng D lỏng và khí.

Trang 13

Câu 11 (TH) Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(lt + 0,5πfλ) (cm) Pha ban đầu của dao động là:

A 0,5πfλ B πfλ C 1,5πfλ D 0,25πfλ

Câu 12 (NB) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp

S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng khôngthay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn

S1S2 sẽ

A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu.

C dao động với biên độ cực đại

D không dao động.

Câu 13 (NB) Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A các prôtôn B các nơtrôn C các nuclôn D các electrôn.

Câu 14 ( TH ) Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms Âm do nó pháp ra là

Câu 15 (VDT) Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồnsóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm daođộng với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

Câu 18 ( NB ) Trong đồng hồ quả lắc, năng lượng cung cấp cho quả lắc dao động được lấy từ viên pin.

Dao động của quả lắc là dao động

Câu 19 ( TH ) Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện

xoay chiều Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

A có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.

B bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

C luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

D luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 20 (TH) Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

Trang 14

A hiện tượng quang – phát quang B hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 21 (TH) Tia tử ngoại là:

A bức xạ có màu tím

B bức xạ không nhìn thấy được

C bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

D bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

Câu 22 (NB) Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A Năng lượng liên kết riêng B Năng lượng liên kết

C Năng lượng nghỉ D Độ hụt khối

Câu 23 (TH) Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

Câu 24 (TH) Gọi r0 là bán kính Bo của nguyên tử Hidro Bán kính quỹ đạo dừng thứ n là rn được tính bằngbiểu thức

A r nrn 0 B r n rn 20 C r r nn0 D r n rn  40

Câu 25 ( TH ) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

u = U0coslt thì dòng điện trong mạch là i = I0 cos(lt + πfλ/6) Đoạn mạch điện này luôn có

Câu 28 (TH) Sóng điện từ có hai thành phần dao động của điện trường và dao động của từ trường Tại một

thời điểm, dao động của điện trường

A chậm pha 0,5 so với dao động của từ trường

B nhanh pha 0,5 so với dao động của từ trường

C ngược pha so với dao động của từ trường

D cùng pha so với dao động của từ trường

Câu 29 ( TH ) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto và số cặp cực là p Khi rôtô

quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính

theo đơn vị Hz) là

A pn/60 B n/(60p) C 60pn D pn.

Câu 30 (VDT) Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2H

 và tụ điện có điện dung80

pF

 Lấy 2 = 10 Tần số góc của dao động là

Trang 15

A 5 10 rad / s 5 B 2,5.10 rad / s6 C 5 10 rad / s 6 D 2,5.10 rad / s5

Câu 31 (VDT) Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có điện áp 5000 V trên

đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1

Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là A 40 V B 400 V C 80 V D 800 V.

Câu 32 (VDT) Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 μm H đến

10 μm H và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10 pF đến 50 pF Máy thu bắt được sóng vô tuyến trong dảisóng:

A 421,3 đến 1332 m B 4,2 m đến 133,2 m

C 4,2 m đến 13,32 m D 4,2 m đến 42,15 m

Câu 33 (VDT) Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500

vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế u

= 100√2sin100πfλ t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

A 10 V B 20 V C 50 V D 500 V

Câu 34 (VDT) Thực hiện thí nghiệm Y-âng với ánh sáng có bước sóng   0,6m Biết khoảng cách từ mặtphẳng chứa S 1, S2 tới màn là D = 2m, khoảng cách giữa hai khe hẹp S , 1 S 2 là 3mm Hãy xác địnhkhoảng vân giao thoa thu được trên màn?

Câu 35 (VDT) Chiếu bức xạ có bước sóng 4000 Å vào một kim loại có công thoát 1,88 eV gây ra hiện

tượng quang điện Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phầncòn lại biến thành động năng K của nó Giá trị của K là

A 19,6.10-21 J B 12,5.10-21 J C 19,6.10-19 J D 1,96.10-19 J

Câu 36 (VDT) Cho phản ứng hạt nhân 12H63 Li42 He X Biết khối lượng các hạt đơteri, liti, heli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạtnhân tính theo đơn vị u lấy theo số khối Năng lượng toả ra khi có 1 g heli được tạo thành theo phản ứngtrên là

A.3,1.10 J 11 B 4, 2.10 J 10 C 2,1.10 J 10 D 6, 2.10 J 11

Câu 37 (VDC) Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có một cặp cực quay

đều với tốc độ n (bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phần ứng) Một đoạn mạch RLC được mắc vào haicực của máy Khi rôto quay với tốc độ n 1  30vòng/s thì dung kháng tụ điện bằng R; còn khi rôto quay vớitốc độ n =40 2 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại Để cường độ hiệu dụng qua mạchđạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ:

Câu 38 (VDC) Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1, dao động điều hoà với biên độ5cm Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m2 = m1 rơi thẳng đứng và dínhchặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng

Câu 39 (VDC) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe: a 1mm  , khoảngcách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D 2m Chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ có bước

Trang 16

sóng  1 0,6 m và 2 Trong khoảng rộng L 2, 4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vânsáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính 2? Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoàicùng của trường giao thoa

A 0,65 m B 0,55 m C 0, 45 m D 0,75 m

Câu 40 (VDC) Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn

7/3(cm) Sóng truyền với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2t (uM tínhbằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6(cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là

A 3 (cm/s) B 0,5 (cm/s) C 4(cm/s) D 6(cm/s).

-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 17

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu hỏi

Trang 18

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là vật đó có chứa điện tích tự do

Câu 2.B

Tần số dao động được tính bằng biểu thức

1 kf

Đồng nhất phương trình x = 5cos(lt + 0,5πfλ) (cm) với phương trình li độ x = Acos(lt + φ)

 Pha ban đầu φ = 0,5πfλ

Câu 12 C

Khi thực hiện giao thoa với 2 nguồn cùng pha, các điểm thuộc đường trung trực của S1S2 sẽ dao động vớibiên độ cực đại

Trang 20

Điều kiện để có hiện tượng giao thoa là 2 nguồn phải là 2 nguồn kết hợp.

Trang 21

13 12

Trang 22

Khi n n 2thì UCmax nên ta có:

2 2

14) = 3cos(2t- 3

2) Vận tốc của phần tử M, N

vM = u’M = -6sin(2t) (cm/s)

vN =u’N = - 6sin(2t - 3

2) = -6(sin2t.cos 3

2

- cos2t sin 3

2) = 3sin2t (cm/s) Khi tốc độ của M: vM= 6(cm/s) -> sin(2t)  =1

3,95

Trang 23

Khi đó tốc độ của N: vN= 3sin(2t)  = 3 (cm/s)

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề: 010 Câu 1 (NB) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 2 (NB) Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A độ lớn cảm ứng từ B cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C chiêu dài dây dẫn mang dòng điện D điện trở dây dẫn.

Câu 3 (NB) Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là f1 và f2 Độ dài quang học của kính là .Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là D Số bộ giác G của kính hiển vi khi ngắmchừng ở vô cực được tính bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 24

2

f G Df

1 2

D G

Câu 7 (NB) Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của

A hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

B hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C hai dao động cùng chiều, cùng pha

D hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

Câu 8 (TH) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ daođộng tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

Câu 10 (NB) Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi

theo thời gian?

A Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần B Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần

C Động năng; tần số; lực kéo về D Biên độ; tần số; gia tốc.

Câu 11 (NB) Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:

Câu 12 (NB) Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và

N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là

N N N

N N N

Câu 13 (TH) Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn

B có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

Trang 25

C nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

D có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

Câu 14 (VDT) Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy πfλ = 3,14 Cường độ âm tại điểm cách nó 400 cm có giá trị là

A 5 10–5 W/m2 B 5 W/m2 C 5 10–4 W/m2 D 5 mW/m2

Câu 15 (TH) Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải

được áp dụng rộng rãi nhất là

A giảm chiều dài dây dẫn truyền tải B chọn dây có điện trở suất nhỏ.

C tăng điện áp đầu đường dây truyền tải D tăng tiết diện dây dẫn.

Câu 16 (NB) Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào

A pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức

B hệ số ma sát giữa vật và môi trường.

C biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

D độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.

Câu 17 (TH) Công suất tỏa nhiệt của một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào

A Điện trở thuần của mạch B Cảm kháng của mạch

Câu 18 (NB) Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

A cùng khối lượng, khác số nơtron B cùng số nơtron, khác số prôtôn.

C cùng số prôtôn, khác số nơtron D cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

Câu 19 (TH) Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

A Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị

chiếu ánh sáng thích hợp

B Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ

A phân kì B song song C song song hoặc hội tụ D hội tụ.

Câu 21 (TH) Tia tử ngoại có bước sóng:

A không thể đo được B nhỏ hơn bước sóng của tia X.

C nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím D lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 22 (TH) Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

A tần số B bước sóng C tốc độ D năng lượng.

Câu 23 (NB) Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy.

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

Trang 26

Câu 24 (TH) Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng ULo = 1

2UCo So với dòng điện, hiệu điện thếtại hai đầu đoạn mạch sẽ:

Câu 25 (VDT) Đặt điện áp u=U0cos(100πfλt−π/12) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộnπfλ/12) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộncảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πfλt+πfλ/12) A Hệ số công suất của đoạn mạch

bằng:

A 0,50 B 0,87 C 1,00 D 0,71

Câu 26 (TH) Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng giao thoa sóng điện từ

D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

Câu 27 (VDT) Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi

từ 1mH đến 25mH Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điệnphải có điện dung biến đổi từ

Câu 29 (VDT) Một vật dao động điều hoà trên trục Ox Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li

độ có dạng như hình vẽ bên Phương trình dao động của li độ (cm) là:

A x=5cos(2πfλt−π/12) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộnπfλ/2) B x=5cos(2πfλt+πfλ/2) C x=5cos(πfλt+πfλ/2) D x=5cosπfλt

Câu 30 (VDT) Đặt điện áp xoay chiều u=200√2cos100πfλt V vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L = 1/πfλ H và tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu

dụng trong đoạn mạch là

A 2 A B 1,5 A C 0,75 A D 2√2 A.

Câu 31 (TH) Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng có

được là do

A lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc.

B hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính.

Trang 27

C thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng.

D ánh sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua lăng kính.

Câu 32 (VDT) Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76 m Vớihai khe có khoảng cách là 2mm và D 2m Hãy xác định bề rộng quang phổ bậc 3?

Câu 33 (VDT) Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một

pha Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV Coi hệ số

công suất của mạch truyền tải điện bằng 1 Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

A 55Ω B 49Ω C 38Ω D 52Ω

Câu 34 (VDT) Năng lượng của êlectron trong nguyên tử hiđrô được tính theo công thức: n 2

13, 6E

Câu 35 (VDT) Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát 3,45 eV Khi chiếu vào 4 bức xạ

điện từ có λ1=0,25μm m, λ2=0,4μm m, λ3=0,56μm m; λ4=0,2μm m thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

A λ3, λ2 B λ1, λ4 C λ1, λ2, λ4 D cả 4 bức xạ trên.

Câu 36 (VDT) 210Po có chu kì bán rã 138 ngày, ban đầu có 20g Hỏi sau 100 ngày còn lại bao nhiêu hạt?

Câu 37 (VDC) Hai nguồn sóng kết hợp, đặt tại A và B cách nhau 20 cm dao động theo phương trình u =

acos(lt) trên mặt nước, coi biên độ không đổi, bước sóng  = 3 cm Gọi O là trung điểm của AB Một điểmnằm trên đường trung trực AB, dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhấtlà

A 15 vân lục, 20 vân tím B 14 vân lục, 19 vân tím

C 14 vân lục, 20 vân tím D 13 vân lục, 18 vân tím

Câu 39 (VDC) Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ

cấp bằng 2 Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có X vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vìvậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5 Để xác định X người ta quấn thêm vào cuộnthứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6, số vòng dây bị nốitắt là:

A x = 40 vòng B x = 60 vòng

C x = 80 vòng D x = 50 vòng

Trang 28

Câu 40 (VDC) Một chất điểm M có khối ượng m = 20g dao động điều hòa,

một phần đồ thị của lực kéo về theo thời gian có dạng như hình vẽ, lấy

-4

t(s) 0,125

0

Trang 29

ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu hỏi

Trang 30

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó Câu 2.D

Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn được tính theo công thức F = BI sin α

Câu 3.D

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực

1 2

D G

Trang 31

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Đặt điện ápxoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp

N N

Trang 33

Vị trí vân sáng bậc 3 của tia tím là t

Biểu thức sóng tại A, B u = acost

Xét điểm M trên trung trực của AB:

Điểm M dao động cùng pha với nguồn khi

d

M

O

Trang 34

Số cực đại giao thoa của màu lục là: N2 k21 14 vân

Số cực đại giao thoa của màu tím là: N1 k11 19 vân

Trang 35

Wt kx B Wt kx2 C

2

Wt kx D

22

Wt k x

Câu 2[NB]: Dao động tắt dần có

A Tần số giảm dần theo thời gian B động năng giảm dần theo thời gian

C Biên độ giảm dần theo thời gian D li độ giảm dần theo thời gian

Câu 3[NB]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì

dung kháng của tụ điện là Z Hệ số công suất của mạch là:C

R Z D R2 Z2C

.R

Trang 36

A Tác dụng lên kính ảnh B Tác dụng nhiệt C Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

D Gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6[NB]: Hiện tượng quang – phát quang là

A sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng

B hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

C sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

D hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 7[NB]: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

A Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

B Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

C Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

D Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

Câu 8[NB]: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn

A cùng pha với nhau B ngược pha với nhau C vuông pha với nhau D lệch pha nhau 600

Câu 9[NB]: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.

C Biên độ của sóng D Bước sóng.

Câu 10[NB]: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A tần số âm B độ to của âm C năng lượng của âm D mức cường độ âm

Câu 11[TH]: Hạt 17

8 O nhân có

A 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron B 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron

C 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron D 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron

Câu 12[TH]: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và

7V Suất điện động của bộ nguồn là

Câu 13[NB]: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện

dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

Trang 37

A i = 0A B i2 2( )A C i = 2A D i = 4A

Câu 15[TH]: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c làtốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng

Câu 16[NB]: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện

A Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn

B Các đường dức điện xuất phát từ các điện tích âm

C Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện

D Các đường sức điện không cắt nhau

Câu 17[TH]: Trên một sợi dây dài 80m đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được 4 bó sóng Bước sóng

của sóng dừng trên dây này là

Câu 18[TH]: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T Mặt

phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300 Từ thông qua khung dây bằng

A 3 3

10 ( )

33.10( )

2  Wb

Câu 19[TH]: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia

sáng có màu khác nhau Hiện tượng này gọi là

A 4πfλ (cm/s) B 8πfλ (cm/s) C πfλ (cm/s) D 2πfλ (cm/s)

Câu 21[TH]: Một kim loại có công thoát 4,14 eV Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1

= 0,18 μm m, λ2 = 0,21 μm m, λ3 = 0,32 μm m và λ4 = 0,35 μm m Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ởkim loại này có bước sóng là

A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4

Câu 22[TH]: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:

A Tần số và bước sóng đều thay đổi.

B Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

C Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

Trang 38

D Tần số và bước sóng đều không thay đổi.

Câu 23[TH]: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước,hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước,

cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2là

Câu 24[NB]: Cho các bộ phận sau:(1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6)

mạch tách sóng.Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là

A (1), (4), (5) B (2), (3), (6) C (1), (3), (5) D (2), (4), (6)

Câu 25[TH]: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị.

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 26[NB]: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 27[VDT]: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng Khoảng

cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ±0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm) Bước sóng bằng

A 0,54 ± 0,03 (µm) B 0,54 ± 0,04 (µm) C 0,60 ± 0,03 (µm) D 0,60 ± 0,04 (µm)

Câu 28[TH]: Đặt điện áp u 200 2 cos100 t(V)  vào hai đầu một điện trở thuần 100 Công suất tiêuthụ của điện trở bằng

Câu 29[VDT]: Đặt điện áp u200cos100t V  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R

là một biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,318 H và tụ điện có điện dung C159, 2F Điều chỉnhbiến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại Giá trị cực đại đó là

Câu 30[VDT]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ O

tại vị trí cân bằng Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị Lấy πfλ2 = 10.Biên độ dao động của con lắc bằng

Trang 39

u 5 40 t  (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên

độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 34[VDT]: Đồ thị biểu diễn cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có cảm

kháng ZL 50ở hình vẽ bên Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 35[VDC]: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi

lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoàn của con lắc là 2,15 s Khi thang máy

Trang 40

chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kỳ dao đồng điều hòa của conlắc là 3,35 s Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ của con lắc là

Câu 36[TH]: Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 15 cm cho

ảnh ảo lớn hơn vật hai lần Tiêu cự của thấu kính là

Câu 37[VDC]: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không

hấp thụ âm Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo

được mức cường độ âm là 50dB Người đó lần lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57dB Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ

âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62dB Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 38[VDC]: Đặt điện áp u = U0.coslt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm

thuần L không đổi, tụ điện C có điện dung thay đổi được Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo điệndung C được biểu diễn như đồ thị hình bên Biết U3 = 2U2 Tỉ số U4/U1 là

4 3

Câu 39[VDT]: Một mẫu phóng xạ Si31 ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2

giờ (kể từ t 0 ) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã Chu kỳ bán rã của Si31 là

Câu 40[VDC]: Một tấm nhôm mỏng, trên có rạch hai khe hẹp song song S và 1 S đặt trước một màn M một2

khoảng 1, 2m Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ tiêu cự 80 / 3cm , người ta tìm được hai vị trí của

thấu kinh cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn Ở vị trí mà ảnh bé hơn thì khoảng cách giữa hai ảnh S và '1 S'2

1, 6mm Bỏ thấu kính ra rồi chiếu sáng hai khe bằng một nguồn điểm S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng

0, 6 m

  Tính khoảng vân giao thoa trên màn

Ngày đăng: 07/05/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w