PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN XUYÊN MỘC TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC.. NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC.[r]
Trang 1Giáo viên thực hiện: CÙ HUY CẢNH Tiết 22: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
Tháng 10-2010
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN XUYÊN MỘC
TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC
THỂ NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ DẠY THEO
KĨ NĂNG CHUẨN KIẾN THỨC MÔN
HÓA HỌC 9
Trang 2
KiỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Câu nào sau đây sai khi phát biểu về tính chất vật lí
của kim loại ?
A Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện B Có ánh kim.
C Có tính dẻo, dễ uốn D Có tính đàn hồi
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
C Nhôm D Crom
Trang 3 Thực tế cho thấy kim loại có rất nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất
Trang 4
TIẾT 22 :
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
? Từ tính chất hoá học của oxi (lớp 8) em dự đoán kim loại có tính chất hóa học gì ?
-Kim loại + phi kim (O 2 và phi kim khác)
-Kim loại + dd axit -Kim loại + dd muối.
? Từ bài tính chất hóa học của axit, tính chất hoá học của muối (chương 1- lớp 9), em
dự đoán kim loại có tính chất hóa học gì ?
I Kim loại tác dụng với phi kim
1 Kim loại tác dụng với oxi
? Từ tính chất hoá học của oxi
(lớp 8) em dự đoán kim loại có tính chất hóa học gì ?
? Từ bài tính chất hóa học của axit, tính chất hoá học của muối (chương 1- lớp 9), em
dự đoán kim loại có tính chất hóa học gì ?
Trang 5Thí nghiệm: kim loại Sắt tác dụng với khí oxi
Các nhóm hãy theo dõi video mô tả phản ứng sau và điền thông tin vào ô phù hợp trong phiếu học tập:
Tên TN Hiện tượng Giải thích - PTHH
1) Sắt tác
dụng với Oxi Sắt tác dụng mãnh liệt với khí oxi, toả nhiều nhiệt và sinh ra
các hạt oxit sắt từ
3Fe(r) + 2O 2 (k) Fet 3 O 4 (r)
o
3Fe(r) + 2O 2 (k) Fet 3 O 4 (r)
o
* Ngoài ra, Al, Zn, Cu, Na, K … cũng tác dụng với O2 tạo ra các oxit kim loại
Các nhóm hãy theo dõi video mô tả phản ứng sau và điền thông tin vào ô phù hợp trong phiếu học tập:
o
Zn(r) + O2(k)
Em có kết luận gì cho tính chất kim loại tác dụng với oxi ?
t o
2Zn(r) + O2(k) 2ZnO
-Sắt cháy sáng,
-Xuất hiện hạt màu nâu đen bắn ra thành bình, -Đầu dây sắt nóng chảy thành giọt tròn.
Trang 6
TIẾT 22 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
I Kim loại tác dụng với phi kim
1 Kim loại tác dụng với oxi
2 Kim loại tác dụng với phi kim khác
Kim loại (trừ Ag, Au, Pt…) + O 2
Oxit Nhiệt độ thường hoặc cao (thường là oxit bazơ)
Trang 7Thí nghiệm: kim loại Natri tác dụng với khí Clo:
Các nhóm hãy theo dõi video mô tả phản ứng sau và điền thông tin vào ô phù hợp trong phiếu học tập:
Tên TN Hiện tượng Giải thích - PTHH
Natri tác
dụng với khí
clo
* Ngoài ra, ở nhiệt độ cao Al, Zn, Cu, Mg … cũng tác dụng được với phim kim khác như Cl2, S … tạo ra hợp chất muối
Em có kết luận gì cho tính chất kim loại tác dụng với phi kim khác
(Cl 2 , S …) ?
Natri nóng chảy và cháy sáng trong khí clo, tạo thành khói trắng
Do natri tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể natri clorua màu trắng
t o
2Na(r) + Cl 2 (k) 2NaCl(r)to 2Na(r) + Cl 2 (k) 2NaCl(r)
t o
2 Al(r) + S(r)
t o
1 Fe(r) + Cl2(k)
o
1) 2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r)
t o
2) 2Al(r) +3S(r) Al2S3(r)
(sắt (III) clorua) (nhôm sunfua)
Trang 8
TIẾT 22 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
Kim loại (trừ Ag, Au, Pt…) + O 2
Oxit (thường là oxit bazơ)
I Kim loại tác dụng với phi kim
1 Kim loại tác dụng với oxi
2 Kim loại tác dụng với phi kim khác
Kim loại + nhiều phi kim (Cl 2 , S…)
Muối
Nhiệt độ cao Nhiệt độ thườn g hoặc cao
II Kim loại tác dụng với dung dịch axit
III Kim loại tác dụng với dung dịch muối
-Kim loại + phi kim (O 2 và phi kim khác)
-Kim loại + dd axit -Kim loại + dd muối.
Trang 9 Các nhóm hãy tiến hành các thí nghiệm sau và điền thông tin vào phiếu học tập:
Tên TN Thao tác Hiện tượng Giải thích- PTHH
3) Kẽm tác
dụng với
dd HCl
- Cho 1-2ml
dd HCl vào ống nghiệm đựng 2-3 viên Zn
4) Sắt tác
dụng với
dd CuSO4
- Thả đầu tù của một đinh sắt đã làm sạch vào ống nghiệm đựng
dd CuSO4
Trang 10 Báo cáo kết quả:
Tên TN Thao tác Hiện tượng Giải thích- PTHH
3) Kẽm tác
dụng với
dd HCl
- Cho 1-2ml
dd HCl vào ống nghiệm đựng 2-3 viên Zn
Trang 11 Báo cáo kết quả:
Tên TN Thao tác Hiện tượng Giải thích- PTHH
3) Kẽm tác
dụng với
dd HCl
- Cho 1-2ml
dd HCl vào ống nghiệm đựng 2-3 viên Zn
- Kẽm tan dần,
- Có khí không màu thoát ra.
Kẽm tác dụng với
dd HCl tạo ra muối ZnCl2 và giải
phóng khí H2
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl 2 (dd) + H 2 (k)
•Ngoài ra, các kim loại như Al, Fe, Mg … tác dụng được với dd axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng H2
•Ngược lại, các kim loại Cu, Ag … không có phản ứng này !
Em có kết luận gì về tính chất kim loại tác dụng với dd axit ?
Trang 12
TIẾT 22 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
Kim loại (trừ Ag, Au, Pt…) + O 2
Oxit (thường là oxit bazơ)
I Kim loại tác dụng với phi kim
1 Kim loại tác dụng với oxi
2 Kim loại tác dụng với phi kim khác
Kim loại + nhiều phi kim (Cl 2 , S…)
Muối
Nhiệt độ cao Nhiệt độ thường hoặc cao
II Kim loại tác dụng với dung dịch axit
Lưu ý:
Kim loại + (H 2 SO 4 đặc,
Một số kim loại + dd axit (HCl, H 2 SO 4 …)
Muối + H 2
Trang 13
Tên TN Thao tác Hiện tượng Giải thích- PTHH
4) Sắt tác
dụng với
dd CuSO4
- Thả đầu tù của một đinh sắt đã làm sạch vào dd CuSO4
Báo cáo kết quả:
Trang 14Tên TN Thao tác Hiện tượng Giải thích- PTHH
4) Sắt tác
dụng với
dd CuSO4
- Thả đầu tù của một đinh sắt đã làm sạch vào dd CuSO4
-Sắt tan ra một phần, -Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt, -Màu xanh của dd nhạt dần.
Fe đã đẩy Cu ra khỏi dd CuSO4
Fe(r) + CuSO 4 (dd) FeSO 4 (dd) + Cu(r)
Báo cáo kết quả:
2 Zn(r) + CuCl2(dd) ZnCl2(dd) + Cu(r)
1 Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
? Em điền vào chổ trống sau (… ) bằng cụm từ gì ?
Từ các phản ứng trên, ta nói:
1 Cu(r) + AgNO3(dd)
2 Zn(r) + CuCl2(dd)
Trang 15
TIẾT 22 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
Kim loại (trừ Ag, Au, Pt…) + O 2
Oxit (thường là oxit bazơ)
I Kim loại tác dụng với phi kim
1 Kim loại tác dụng với oxi
2 Kim loại tác dụng với phi kim khác
Kim loại + nhiều phi kim (Cl 2 , S…)
Muối
Nhiệt độ cao Nhiệt độ thường hoặc cao
II Kim loại tác dụng với dung dịch axit
III Kim loại tác dụng với dung dịch muối
Một số kim loại + dd axit (HCl, H 2 SO 4 …)
Muối + H 2
Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ
Na, K, Ca…) đẩy kim loại hoạt động hoá học
loại mới.
Trang 16LUYỆN TẬP
Mg MgO
MgCl 2
MgS
Mg(NO 3 ) 2
MgSO 4
(2) (3)
(4) (5) (1)
Bài 4/Sgk- 51
Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hoá sau:
Trang 17LUYỆN TẬP Bài 6/Sgk- 51
=> ?
=> m(CuSO4) => n(CuSO4) = m/M =?
(đến khi Zn không tan được nữa.)
CuSO 4 đã phản ứng hết.
CuSO 4 đã phản ứng hết.
C% = ?
dd
m m
dd
m m
m Zn pư = ?
+ dd Cu SO 4
20gdd, 10%
+ dd Cu SO 4
-Khối lượn g CuSO 4 :……….
-Số mol CuSO 4 :………
-PTHH: Zn + CuSO 4 -> ? + ?
? ? ?
-Khối lượng Zn:
-Khối lượng chất tan trong dd sau p.ư:………
-Khối lượng dd sau phản ứng: ……… ………
-C% (Zn SO 4 ) =
Các nhóm giải theo các bước sau
mdd sau = mZn pư + mdd trước pư - m Cu
(Đáp số: 0,8125g)
(Đáp số: 10%)
Trang 18-Về nhà học bài, làm bài tập từ 2-6/SK,
HS khá giỏi làm thêm bài tập 7*,
- Đọc thêm sách tham khảo bài tập về kim loại.
được xây dựng như thế nào ?