1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Luật kinh tế - Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 145,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Luật kinh tế - Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng. Trong nội dung bài này, người học có thể hiểu được một số kiến thức cơ bản về: Tính phổ biến của hợp đồng, sự cần thiết của hợp đồng trong cuộc sống và hoạt động kinh doanh, đặc điểm của hợp đồng, hiệu lực của hợp đồng, phân loại hợp đồng, bộ luật Dân sự 2005. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

KHÁI NIỆM – ĐẶC ĐIỂM – PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

 Tính phổ biến

 Ý nghĩa

 Sự cần thiết trong cuộc sống và hoạt động kinh doanh

→ Yêu cầu đặt ra với quy định pháp luật về hợp đồng: rộng khắp, phù hợp

 Lưu ý: giới hạn nội dung nghiên cứu bài là hợp đồng nói chung (trong đó hợp đồng kinh tế chỉ là

Trang 3

NỘI DUNG

 Khái niệm

- lịch sử - quan điểm chung

- quy định trong luật (điều 388 BLDS 2005)

- quan điểm so sánh

 Đặc điểm

 Hiệu lực của hợp đồng

 Phân loại

Luật sử dụng: Bộ luật Dân sự 2005

Trang 4

I KHÁI NIỆM – QUAN ĐIỂM CHUNG

 Lịch sử: xuất hiện từ lâu, đa dạng về hình thức, nội dung…

 Ghi nhận trong luật: từ thời La Mã cổ đại

 Vai trò: đảm bảo trật tự xã hội nói chung và quyền lợi người dân nói riêng

Trang 5

I KHÁI NIỆM

Điều 388 BLDS, 2005: “là sự thỏa thuận giữa hai

hay nhiều bên nhằm xác lập, thay đổi hoặc

chấm dứt quyền, nghĩa vụ của mỗi bên”

 Quan điểm so sánh: “hợp đồng là một thỏa thuận

có hiệu lực pháp lý”

Trang 6

II ĐẶC ĐIỂM

- Thỏa thuận: phải thể hiện được sự thống nhất ý chí của các bên

- Các bên: có năng lực giao kết hợp đồng theo quy định của pháp luật

- Quyền và nghĩa vụ (điều 280 BLDS): kết quả của hợp đồng phải làm phát sinh quyền và nghĩa vụ

cho ít nhất 1 bên

- Sự tương thích trong thỏa thuận (quan điểm so sánh, chủ yếu trong common law, phụ thuộc nhiều

và giải thích của tòa)

Trang 7

III HIỆU LỰC – ĐIỀU KIỆN

 Năng lực hành vi: cá nhân 18 tuổi Pháp nhân thì

do người đại diện giao kết (liên hệ các loại hình DN

đã học)

 Điều cấm của pháp luật: đối tượng của hợp đồng không là hàng hóa bị cấm (tương đương ý nghĩa thị trường của hàng hóa trong thương mại)

 Đạo đức xã hội: chuẩn mực ứng xử trong xã hội, được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

 Hình thức bắt buộc: áp dụng đối với một số loại

hợp đồng được dự liệu phát sinh nhiều tranh chấp: đăng ký mua bất động sản, hợp đồng thành lập

công ty phải ĐKKD

Trang 8

III HIỆU LỰC – THỜI ĐIỂM

 Theo thỏa thuận

 Trong một thời gian nhất định

 Khi một số điều kiện yêu cầu được đáp ứng

 Phụ thuộc vào một sự kiện pháp lý trong tương lai

 Có sự tham gia của bên thứ 3 đối với một số loại hợp đồng

 Được chuyển hóa theo hình thức mà pháp luật yêu cầu

Trang 9

IV PHÂN LOẠI

 Hợp đồng song vụ: các bên đều có quyền và nghĩa

vụ (phổ biến)

 Hợp đồng đơn vụ: chỉ một bên có nghĩa vụ

 Hợp đồng chính: hiệu lực không phụ thuộc

 Hợp đồng phụ: hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng chính

 Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

 Hợp đồng có điều kiện

 Hợp đồng mang tính tổ chức: thành lập DN

Trang 10

IV PHÂN LOẠI – SO SÁNH

 Hợp đồng hữu thường và vô thường

 Hợp đồng thỏa thuận và gia nhập

 Hợp đồng hiệp ý và hợp đồng mẫu (trọng thể)

 Hợp đồng cá nhân và hợp đồng tập thể

 Hợp đồng tức hành và hợp đồng liên tiếp

 Hợp đồng biểu đạt và ngầm ý (common law)

Ngày đăng: 07/05/2021, 18:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w