1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 31 đến 40 phát triển đề minh họa môn Hóa 2021 chuẩn cấu trúc file word có lời giải

105 80 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử minh họa số 31
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là Câu 43: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?. Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, tron

Trang 1

ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 31

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Câu 41: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

Câu 42: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 43: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA?

Câu 45: Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: M Ox y+ H2→ +to M H O2

Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?

A HCl (dd) B AgNO3 (dư) C S (to) D CuSO4 (dd)

Câu 47: Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?

C H2SO4 loãng, nóng D HCl loãng, nguội.

Câu 48: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ

cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước mưa rơi xuống, cungcấp chất dinh dưỡng cho cây trồng Đó là

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 51: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là

Câu 52: Quặng manhetit có công thức là

Trang 2

Câu 54: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)?

Câu 55: Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 56: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

Câu 57: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

A Protein B Cacbohiđrat C Chất béo D Hiđrocacbon.

Câu 58: Etylamin có công thức phân tử là

A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2

Câu 59: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp chứa 2 muối Tên của X là

Câu 60: Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O t , xt o → Y

(2) Y + H2 t , Ni o → Sobitol

X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và fructozơ.

C tinh bột và glucozơ D xenlulozơ và fructozơ.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ axetat là thuộc loại polime nhân tạo.

B Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste.

C Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime.

Câu 62: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen,

poliisopren Số polime dùng làm chất dẻo là

Câu 63: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A lưu huỳnh đioxit B oxi C ozon D cacbon đioxit.

Câu 64: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí hiđro ở nhiệt độ

cao Mặt khác, kim loại M có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2 Kim loại M là

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al NaOH H O + + 2  →

A Chất khử là Al.

B Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2 và H2

C Chất oxi hóa là H2O

D Chất oxi hóa là NaOH.

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được26,4 gam CO2 Giá trị của V là

Trang 3

Câu 67: Cho 20,55 gam Ba vào luợng dư dung dịch MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđuợc m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 68: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí

NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat R là

Câu 69: X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 Cho 1,085 gam X phản ứng vừa đủ với 35 ml dung dịch

HCl 1M Amin X là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi ăn cơm nhai kỹ sẽ thấy vị ngọt, đó là do sự thủy phân của tinh bột nhờ enzim trong tuyến nướcbọt tạo thành glucozơ

(2) Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên giặt bằng xà phòng có tính kiềm

(3) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(4) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.(5) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

(6) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm phân tích định tính glucozơ như sau:

Cho các phát biểu sau:

(a) Tiến hành thí nghiệm để xác định sự có mặt của các nguyên tố C, H và O trong glucozơ

(b) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch CaCl2

(c) Bột CuO có tác dụng oxi hóa glucozơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản

(d) Ở thí nghiệm trên, bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh, dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kếttủa màu vàng

(e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay bột CuO bằng bột Al2O3

Cho các phát biểu sau:

(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit)

Trang 4

(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.

(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ag vào dung dịch hỗn hợp HCl, KNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1)

(b) Cho Ba vào dung dịch chứa FeCl3

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3

(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 14,28 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, thu được 12,992 lít CO2 (đktc)

và 8,28 gam H2O Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 14,28 gam X cần vừa đủ 230 ml dung dịch KOH1M, thu được các sản phẩm hữu cơ gồm một ancol và hai muối Phần trăm khối lượng của muối có khốilượng phân tử nhỏ hơn là

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tácdụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụngđược tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 76: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước, khí CO, CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗnhợp khí Y gồm H2, CO và CO2, trong đó CO2 chiếm 26,67% về thể tích Dẫn toàn bộ Y vào 500 gam dungdịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Khối lượng (gam) cacbon đã tham gia phản ứng là

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dungdịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T,thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là

Trang 5

Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm ba chất béo Đốt cháy hoàn

toàn 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ Z trên vào dung dịchnước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Khối lượng ứng với 0,14 mol Z là

Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M (M có hóa trị không đổi, số mol của ion O2- gấp 2 lần

số mol của M) Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thấy có 2,1 mol HNO3 phản ứng.Sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối Y và 4,48 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng của

- HẾT

Trang 6

2 Hiđrocacbon NB-LT Tính chất hóa học của các hiđrocacbon 1

biểu đúng sai VD-BT Bài toán hỗn hợp hai este đơn chức có chứa este

của phenolVD-BT Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)VDC-

6 Polime

NB-LT Phân loại polime theo nguồn gốc

3TH-LT Xác định số polime có cùng tính chất

TH-LT Phát biểu đúng sai về polime

7 Tổng hợp hữu cơ

VD-LT Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

2VDC-

BT

Bài toán hỗn hợp aminoaxit và chất béo

8 Đại cương kim

Trang 7

TH-BT Bài toán về phản ứng kim loại kiềm thổ+ dung

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn đáp án B

Trang 9

Quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng manhetit (Fe3O4, là quặng giàu sắtnhất nhưng hiếm gặp), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2).

Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan tốt trong nước

Tinh bột không tan trong nước nguội, tan nhiều trong nước nóng

Xenlulozơ không tan trong nước ngay cả khi đun nóng

benzyl axetat : CH3COOCH2C6H5 phenyl axetat : CH3COOC6H5

vinyl fomat : HCOOCH=CH2 metyl acrylat : CH2=CH-COOCH3

Trang 10

2 3 2

chấtkhử chấtoxi hóa

Al(OH) NaOH NaAlO 2H O (2) khôngcósựthayđổisốoxi hóaCộng(1)và(2):2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H (3)

(5) Sai vì liên kết peptit phải được tạo thành từ hai α-aminoaxit

(6) Sai, tinh bột khơng tan trong nước lạnh, chỉ tan trong nước nĩng

Trang 11

2 5 2 2

2

X có4O NaOH 3 hợp chấthữu cơ X làeste hai chứ c.

X làC H OOC COOCH CH

(d) 2KHSO4+2NaHCO3→K SO2 4+Na SO2 4+2H O 2CO2 + 2

(e) NaOH+ NH4Cl →NaCl+ NH3+ H2O

3 BaCO

CO BaCO Ba(HCO ) KHCO

C 2

Từđồthịvàbả n chấtphả n ứ ng ta thấy:

Trang 12

NaOH dư 0,235 0,24 ?

NaOH : 0,02 T

C H

2 ancol COO ancol

BT Na: Na CO : 0,06 mol

CO : ? Gốc axit không cóH Muốilà(COONa) : 0,05 mol.

2 5

2 5 2

0 0,05.134 36,70,1

1 0,04) (1,5x y z)18 88,92 0,08.18

72(1 0,2n) 0,2M 48

m 144x 72y 0,2M 48 72(2x y) 0,2M 48

0,2.24 0,2M 14,4n 24 n 2; M 24 (Mg) x %Mg 100 10%.

Trang 13

− +

a 0,05 dd sau điện phân có:n 4n 0,2; n x 0,2.

+ +

− +

= +

0,1 khí Cl H O

BTE ởcatot: 2n 2n 1,2

n 0,1 11580.10

Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước

Trang 14

Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây thường được dùng trong các dây dẫn điện?

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 43:(NB) Xút ăn da là hiđroxit của kim loại nào sau đây?

Câu 44:(NB) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 46:(NB) Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A nhiệt độ nóng chảy B khối lượng riêng C tính dẫn điện D tính cứng.

Câu 47:(NB) Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu) Chất X là

Câu 51:(NB) Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí CO2 là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

B Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện.

C Khí thải sinh hoạt không gây ô nhiễm không khí.

D Heroin là chất gây nghiện bị cấm sử dụng ở Việt Nam.

Câu 53:(NB) Chất gây ra mùi thơm của quả chuối thuộc loại

Câu 54:(NB) Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 55:(NB) Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D đisaccarit.

Câu 56:(NB) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng.

C (A): màu tím và (B): màu xanh lam D (A): màu tím và (B): màu vàng.

Câu 57:(NB) Dung dịch Gly-Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 58:(NB) Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần phân tử?

Trang 15

Câu 59:(NB) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A CaCO3 → CaO + CO2 B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

C Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 D 2H2 + O2 → 2H2O

Câu 60:(NB) Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

Câu 61:(TH) X là một loại quặng sắt Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung dịch

Y và không thấy khí thoát ra X là

Câu 62:(TH) Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol các chất tham gia tương ứng

là 1 : 2?

A Phenyl axetat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Metyl axetat.

Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol khí NO là sản phẩmkhử duy nhất Giá trị của m là

Câu 64:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe dư và H2SO4 loãng

(b) Cho Fe vào dung dịch KCl

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Đốt dây sắt trong Cl2

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là

Câu 65:(VD) Cho 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa lượng dư HCl thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 66:(TH) Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Có các phát biểu:

(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;

(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;

(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken;

(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;

(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 67:(TH) Dung dịch saccarozơ và glucozơ đều

A phản ứng với dung dịch NaCl.

B hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng

D làm mất màu nước Br2

Câu 68:(VD) Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu?

Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

A 295,3 kg B 300 kg C 350 kg D 290 kg

Câu 69:(VD) Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng NaOH thamgia phản ứng là

A 4 gam B 8 gam C 6 gam D 16 gam.

Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat); teflon; tơ visco; tơ

nitron; polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Trang 16

Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm metan, eten, propin Nếu cho 13,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch

brom thì thấy có 108 gam brom phản ứng Phần trăm thể tích CH4 trong hỗn hợp X là

Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(2) Al là kim loại có tính lưỡng tính

(3) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(4) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(5) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.(6) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2

(7) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(8) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Số phát biểu đúng là

Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm CH5N (3a mol); C3H9N (2a mol) và este có công thứcphân tử là C4H6O2, thu được 33,44 gam CO2 và 17,28 gam H2O Phần trăm số mol của C4H6O2 có tronghỗn hợp là

Câu 74:(TH) Có các phát biểu sau:

(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(b) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit

(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên

(d) Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

(h) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là

Câu 75:(VDC) Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Al4C3 và BaC2 Cho 29,7 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O.Nhỏ từ từ 120ml dung dịch H2SO4 1M vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 76:(VD) Cho m gam X gồm các este của CH3OH với axit cacboxylic và 0,1 mol glyxin tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cô cạn Y, rồi đốt cháy hoàn toàn chất rắn, thu được hỗn hợp khí, hơi Z gồm CO2, H2O, N2 và 0,3 mol chất rắn Na2CO3 Hấp thụ Z vào dung dịch Ca(OH)2

dư, thu được 80 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 34,9 gam so với ban đầu Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của glyxin trong X là

Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3, Mg(NO3)2 vào dung dịchchứa hai chất tan NaNO3 và 1,08 mol H2SO4 (loãng) Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch

Y chỉ chứa các muối và 0,28 mol hỗn hợp Z gồm N2O, H2 Tỷ khối của Z so với H2 bằng 10 Dung dịch Y

tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, thu được 27,84 gam kết tủa Phần trăm khối lượng

của nhôm kim loại có trong X là

Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được

số mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần

0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị gần nhất của a là

Trang 17

Câu 79:(VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảngthêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗnhợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ratương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Trang 18

71-A 72-C 73-B 74-A 75-D 76-B 77-A 78-B 79-A 80-C

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

7 Đại cương về kim loại Câu 41, 42, 43,

44, 45,46

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Câu 48, 49 Câu 75 3

5,0đ

8 2,0 đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

Trang 19

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: C

Cu là KL dẫn điện tốt sau Ag, thường được dùng làm dây dẫn điện

Trang 20

(3) Sai, Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.

(5) Sai, X không hòa tan được Cu(OH)2

Câu 67: B

Saccarozơ và glucozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Câu 68: A

Trang 21

(1) Sai, Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(2) Sai, Không có khái niệm kim loại có tính lưỡng tính

(6) Sai, Đám cháy Mg không được dập tắt bằng CO2

(8) Sai, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(a) Sai, Một số este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(d) Sai, Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các α-aminoaxit là liên kết peptit

(d) Sai, Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp

(f) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau

(g) Sai, Protein hình cầu dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

Khi cho 0,12 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Y ta nhận thấy: nAlO2− >nH+ −nOH−

⇒nAl(OH)3=nH+−nOH− =0,19mol và BaSO4 : 0,12 mol ⇒ m = 42,78 (g)

Câu 76: B

Ta có: nNaOH =0,3.2 0,6 mol= ⇒nRCOOCH 3 =0,6 0,1 0,5 mol− = và nN 2 =0,1.0,5 0,05 mol=

Hấp thụ Z vào nước vôi trong dư thì: 80 (44.0,8 m− + H O 2 ) 34,9= ⇒nH O 2 =0,55 mol

Trang 22

Dung dịch Y chứa Mg2+, Al3+ (x mol), NH4+ (y mol), Na+ (z mol) và SO42- (1,08 mol)

Theo đề:

2 2

Khi cho X tác dụng với H2 thì: nH 2 =2nX =0,032 mol

Nếu có 0,06 mol H2 thì thu được: mY = 41,376 (g)⇒nY =0,048 mol

Khi cho Y tác dụng với NaOH thì: BTKL→a=41,376 40.0,144 92.0,048 42, 72 (+ − = g)

→ = → = < nNaOH⇒ Trong M có một este của phenol

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 33

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

Trang 23

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag =108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41:(NB) Kim loại thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân là

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 44:(NB) Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau

đây?

Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là

Câu 46:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là

A Cu(NO3)2 B Ca(HCO3)2 C Fe2(SO4)3 D NaH2PO4

Câu 47:(NB) Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với

Câu 48:(NB) Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?

Câu 49:(NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

A vôi tôi B thạch nhũ C thạch cao nung D thạch cao sống Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 51:(NB) Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với

Câu 52:(NB) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rấtđộc Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dungdịch nào sau đây?

A Giấm ăn B Cồn C Nước cất D Xút.

Câu 53:(NB) Este X được tạo thành trực tiếp từ axit fomic và ancol etylic có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H6O2

Câu 54:(NB) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic

C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic.

Câu 55:(NB) Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat nào sau đây?

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột.

Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Alanin B Glucozơ C Anilin D Vinyl axetat.

Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Axit glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin.

Câu 58:(NB) Tơ tằm thuộc loại

A tơ tổng hợp B tơ nhân tạo C tơ bán tổng hợp D tơ thiên nhiên Câu 59:(NB) Để tạo độ xốp cho bánh mì, trong quá trình nhào bột bánh, người ta cho thêm chất nào

sau đây?

A NH4HCO3 B KNO3 C (NH4)2SO4 D NH4Cl

Câu 60:(NB) Glixerol có công thức là

A C6H5OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 61:(TH) Cho các chất sau: Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3, Fe(NO3)2 Số chất phản ứng được với dung dịchNaOH loãng là

Trang 24

Câu 62:(TH) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Trong phân tử có chứa gốc glyxerol.

C Chứa axit béo tự do D Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no Câu 63:(VD) Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, không thấy khí thoát ra Số molHNO3 đã phản ứng là

A 1,5 B 1,2 C 2,0 D 0,8.

Câu 64:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?

A Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố) B Gang và thép đều là hợp kim.

C Sắt là kim loại có tính nhiễm từ D Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit

khí H2 và 57 gam muối Giá trị của m là

Câu 66:(TH) Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat.

B Benzyl axetat, triolein, metyl axetat.

C Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat.

D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic.

Câu 67:(TH) Chọn phát biểu đúng?

A Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.

B Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.

C Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức.

D Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

Câu 68:(VD) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung

dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 38,88 gam Ag Giá trị m là

Câu 69:(VD) Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625 Lấy 7,88

gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối Giá trị của m là

A 14,98 B 14,45 C 14,27 D 15,18.

Câu 70:(TH) Cho các polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat),

poli(metyl metacrylat) Số polime trùng ngưng là

Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 và C2H2, thu được 8,064 lít

CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2 trongdung dịch Giá trị của x là

Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3

(c) Dẫn luồng khí NH3 qua bột CuO, nung nóng

(d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ)

(g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH Đốt cháy hoàntoàn m gam X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O Giá trị m là

A 18,02 B 21,58 C 18,54 D 20,30.

Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói

(b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh

(c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện

(d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước

(e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ

(g) Axit axetic tan vô hạn trong nước

Trang 25

Số phát biểu đúng là

Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được

dung dịch X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và kết

tủa Z Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được

0,075 mol CO2 Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO2 Cho toàn bộ

X vào 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon

(mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít

X cần vừa đủ 19,656 lít O2 thu được H2O, 29,92 gam CO2 và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều

kiện tiêu chuẩn Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là

Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dungdịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,4 gam bột Fe

(không có khí thoát ra) Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 209,18 gam kết tủa Phần trăm

khối lượng của Fe3O4 trong X là

Câu 80:(VD) Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình

thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ốngthủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

Cho phát biểu sau:

(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3

(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước

(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ cómàu xanh

(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin

(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt

(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein

Số phát biểu đúng là

Trang 27

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

6 Tổng hợp hóa hữu cơ Câu 56 Câu 74 Câu 73,

5,0đ

8 2,0 đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

Trang 28

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: B

Na, K thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân

Trang 29

-Điện phân n/c - Nhiệt luyện

- Thuỷ luyện - Thủy luyện

- Điện phân dung dịch - Điện phân dd

Thạch cao nung: CaSO4.H2O: Đúc tượng, bó bột, chất kết dính trong VLXD

Thạch cao khan: CaSO4

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH -> C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa

→Thu được 1 mol glixerol và 3 mol natri stearat.

Không có khí thoát ra thì sẽ tạo sản phẩm khử là NH4NO3

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Trang 30

A sai, phenyl fomat : HCOOC6H5 + NaOH →t o HCOONa + C6H5ONa + H2O

C sai, vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH →t o CH3COONa + CH3CHO

D sai, axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH →t o CH2=CHCOONa + H2O

Câu 67: B

A sai vì frutozơ và glucozơ đều tham gia tráng bạc

C sai vì saccarozơ không có tính chất của anđehit

D sai vì tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau

(a) Mg + FeSO4 →MgSO4 + Fe

(b) 3NaOH + Fe(NO3)3 →Fe(OH)3 + 3NaNO3

(c) 2NH3 + 3CuO→3Cu + N2 + 3H2O

(d) AgNO3 →Ag + NO2 + 1/2O2

3 3

3

BaSO Ba2

2

Al(OH) Al OH4

+

+ +

Trang 31

Ta có: na min =2 nN 2 =0,05 mol⇒nH.C =0, 2 mol

Khi cho Fe tác dụng với Y thì: nFe3 + =2nFe =0,3 mol

Bảo toàn e cho cả quá trình: 0,15.2 = 3.3a + 2b (2)

Dung dịch thu được khi tác dụng với Fe là Fe2+, Na+, SO42-, NO3-

Khi hoá hơi T có nT = 0,2 mol ⇒ MT = 71,4 ⇒ X là HCOOCH3 và Y là CH3COOCH3

Nhận thấy: nNaOH > nT⇒ Z là este của phenol có dạng RCOOC6H4R’ ⇒ nZ = 0,22 – 0,2 = 0,02 mol

(b) Sai, Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của NH3 trong nước

(c) Sai, Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình thấp hơn áp suất khí quyển (g) Sai, Nhiệt độ càng cao thì độ tan trong nước càng giảm

(h) Sai, Không thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 34

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 32

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag =108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41:(NB) Kim loại có thể dùng làm tấm ngăn chống phóng xạ hạt nhân?

Câu 42:(NB) Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

Câu 43:(NB) Trong các phản ứng sau phản ứng nào được xem là phương pháp nhiệt luyện dùng để điều

chế kim loại

A Zn + 2AgNO3→ Zn(NO3)2 + 2Ag B Fe2O3 + CO →t o 2Fe + 3CO2

C CaCO3

o t

o t

Câu 44:(NB) Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.

M là

Câu 45:(NB) Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

Câu 46:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 47:(NB) Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A BaCl2 B HNO3 loãng C KOH D Cu(NO3)2

Câu 48:(NB) Kim loại Na không tác dụng được với chất nào dưới đây?

Câu 49:(NB) Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?

A Cacnalit B Xiđerit C Pirit D Đôlômit.

Câu 50:(NB) Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành hợp chất Fe (III)?

Câu 51:(NB) Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?

Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

B Các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch.

C Các chất như mocphin, cocain, penixilin là các chất ma túy.

D Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ CO2 và CH4 trong không khí

Câu 53:(NB) Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D vinyl axetat.

Câu 54:(NB) Công thức phân tử của triolein là

A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6

Câu 55:(NB) Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

Câu 56:(NB) Chất nào sau đây có tính bazơ?

A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3COOC2H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A Anilin B Glyxin C Etylamin D Axit glutamic

Câu 58:(NB) Tơ nilon -6,6 thuộc loại

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.

Câu 59:(NB) Thành phần chính của phâm đạm ure là

A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C NH4NO3 D (NH4)2CO3

Câu 60:(NB) Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

A C2H6 B C2H2 C C6H6 D C2H4

Câu 61:(TH) Cho bột sắt lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, dung dịch CuSO4, dung dịch HNO3 loãng

dư, khí Cl2 Số phản ứng tạo ra muối sắt (III) là

Trang 33

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 62:(TH) Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng thu được

chất Y có công thức CHO2K Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

Câu 63:(VD) Để hòa tan 5,1 gam Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 66:(TH) Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là

A CH2=CHCOOH B HCHO C (C17H33COO)3C3H5 D CH3COOCH3

Câu 67:(TH) Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z Chất Z là

A glucozơ B axit gluconic C fructozơ D sobitol.

Câu 68:(VD) Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này đượchấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.Khối lượng glucozơ cần dùng là

A 84 B 112,5 C 56,25 D 45.

Câu 69:(VD) Cho 25,75 gam amino axit X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác

dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối Số công thức cấu tạo của X là

Câu 70:(TH) Dãy polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ tằm và tơ visco B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

Câu 71:(VD) Hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và propin có tỉ khối so với H2 bằng 14 Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và 3,6 gam nước Giá trị của V là

Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Cho hỗn hợp Na2O và Al ( tỉ lệ mol 2 : 3) vào nước dư

(d) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Đun nóng dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm có chất kết tủa trong ống nghiệm là

Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗnhợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH trong Xlà

A 20,72% B 50,00% C 34,33% D 51,11%.

Câu 74:(TH) Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ

(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(3) Triolein phản ứng với H2 (khi đun nóng, có xúc tác Ni)

(4) Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(5) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

(6) Fructozơ chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường bazơ

Số nhận xét đúng là

Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước thu được 3,024 lít khí (đktc), dung

dịch Y và chất rắn không tan Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch CuSO4 dư, kết thúc thí nghiệm thu được

Trang 34

dung dịch có khối lượng giảm đi 1,38 gam Cho từ từ 55 ml dung dịch HCl 2M vào Y thu được 5,46 gamchất rắn Giá trị của m là

A 8,20 gam B 7,21 gam C 8,58 gam D 8,74 gam.

Câu 76:(VD) Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z Tỉ khối của A so với H2

bằng 385/29 Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở

đktc) Phần trăm khối lượng của anken có trong A gần nhất với

Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 16,86 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Mg và MgCO3 trong dung dịchchứa đồng thời 1,14 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chứa 156,84 gam muối trung hòa và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí thoát ra, biết Z có tỉ khối hơi so với hidro bằng 22 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thì thu được 19,72 gam kết tủa Khối lượng của Al2O3 trong hỗn

hợp X là

A 1,02 gam B 2,04 gam C 4,08 gam D 3,06 gam

Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thuđược khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là

Câu 79:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau

thu được 14,336 lít khí CO2 (đktc) và 5,76 gam H2O Khi cho 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 14,74 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 4 chất, trong đó có chất Z (khối lượng phân tử lớn nhất)

và 3,24 gam ancol (không có chất hữu cơ khác) Khối lượng của Z là

Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹrồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất 3 ml dung dịch lòng trắngtrứng vào ống nghiệm thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh

(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam

(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím

(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm

(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần

Trang 35

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

7 Đại cương về kim loại Câu 41, 42, 43,

44, 45,46

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Câu 48, 49 Câu 75 3

5,0đ

8 2,0 đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

Trang 37

-Điện phân n/c - Nhiệt luyện

- Thuỷ luyện - Thủy luyện

- Điện phân dung dịch - Điện phân dd

Trang 38

(a) 2NaOH + Ca(HCO3)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

(b) 2NaHSO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl + Na2SO4

(c) Na2O + 2Al + 3H2O → 2NaAlO2 + 3H2

(d) CO2 + NaAlO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3

(e) CaCl2 + 2NaHCO3 →to CaCO3 + 2NaCl + CO2 + H2O

(1) Sai, Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(2) Sai, Các protein hình cầu đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(4) Sai, Glucozơ bị oxi hoá bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(5) Sai, H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH không phải là peptit (vì không được tạo thành từ các α-aminoaxit)

Trang 39

(a) Sai, sau bước 1 đã tạo Cu(OH)2 màu xanh.

(b) Đúng, glucozơ thể hiện tính chất của 1 ancol đa chức

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 35

Trang 40

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag =108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41:(NB) Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt

trong một số lò phản ứng hạt nhân Kim loại X là

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?

Câu 43:(NB) Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 B Mg + H2SO4 →MgSO4 + H2

C 2Ag +CuSO4 → Ag2SO4 + Cu D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?

Câu 45:(NB) Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độcao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Al, Cu, Mg B Al2O3, Cu, Mg C Al, Cu, MgO D Al2O3, Cu, MgO

Câu 46:(NB) Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được hiđroxit nào sau đây?

Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là

A AlBr3 B Al2(SO4)3 C AlCl3 D Al(NO3)3

Câu 48:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 49:(NB) Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 B HCl C KNO3 D NaCl.

Câu 50:(NB) Hợp chất sắt (II) oxit có công thức hóa học là

Câu 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr3+có cấu hình electron là

A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d3 D [Ar]3d5

Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

B Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi.

C Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2

D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ

phòng độc

Câu 53:(NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat.

Câu 54:(NB) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X Công thức phân tử của

X là

A C17H35COONa B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H8O

Câu 55:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu

Câu 56:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quì tím?

A Metylamin B Phenol C Lysin D Axit glutamic.

Câu 57:(NB) Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là

Câu 58:(NB) Dãy các polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B Tơ nitron và tơ capron.

C Tơ capron và tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Câu 59:(NB) Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

Ngày đăng: 07/05/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w