Câu 42:NB Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Mg, Cu trong dung dịch X dư chỉ chứa một chất tan, kết thúc phản ứng thấy chỉ còn lại một lượng đồng.. Dung dịch X có thể là dung dịch Câ
Trang 1Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A Tính dẻo B Tính cứng C Ánh kim D Tính dẫn điện Câu 42:(NB) Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Mg, Cu trong dung dịch X dư chỉ chứa một chất
tan, kết thúc phản ứng thấy chỉ còn lại một lượng đồng Dung dịch X có thể là dung dịch
Câu 45:(NB) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca Câu 46:(NB) Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl,thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y thu được muối X Kim loại M là
Câu 47:(NB) Kim loại nào sau đây phổ biến nhất trong vỏ trái đất?
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 49:(NB) Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra kết tủa ?
A Ca(OH)2 B HCl C NaOH D H2SO4
Câu 50:(NB) Kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt(II)?
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Cr2(SO4)3
Câu 52:(NB) Nhóm gồm các chất gây nghiện là
C thuốc cảm pamin, panadol D seduxen, nicotin.
Câu 53:(NB) Tên gọi của este HCOOC2H5 là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl fomat D etyl axetat Câu 54:(NB) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng
lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp đểsản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol.
C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Trang 2A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ Câu 56:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A Gly-Ala B Metylamin C Alanin D Etyl fomat Câu 57:(NB) Etylamin có công thức là
A (C2H5)2NH B C2H5NH2 C CH3NH2 D (CH3)2NH
Câu 58:(NB) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ tằm B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6 Câu 59:(NB) Khi cho 3 - 4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch natri
photphat, thấy xuất hiện
A kết tủa màu trắng B kết tủa màu vàng C kết tủa màu đen D bọt khí thoát
ra
Câu 60:(NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?
A Buta-1,3-dien B Benzen C Axetilen D Etilen.
Câu 61:(TH) Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 ��t�� X + NO2 + O2 Chất X là
A FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 B FeCl3, NaCl
C Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl D FeCl2, NaCl
Câu 65:(VD) Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn
hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của V là
Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A Triolein phản ứng được với nước Brom
B Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
C Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
D Ở điều kiện thường tristearin là chất rắn
Câu 67:(TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọtdung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào,rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vàiphút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A glucozơ B tinh bột C sobitol D saccarozơ Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2 và thu được V lít khí
CO2 Các khí đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 69:(VD) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35.
Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên.
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Câu 71:(VD) Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z, Đốt cháy
hoàn toàn E cần vừa đủ 2,85 mol O2, thu được H2O và 1,8 mol CO2 Biết: Y, Z đều là chất lỏng ở điềukiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < MZ Công thức phân tử của Z là
Trang 3A C6H14 B C6H12 C C7H16 D C7H14
Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3
(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic
cần vừa đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 500
ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 50,5 B 40,7 C 48,7 D 45,1.
Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
(b) Dùng giấm ăn hoặc nước quả chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra)
(c) Vải làm từ tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phòng có độ kiềm cao
(d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch
(e) Dùng nước dễ dàng rửa sạch các vật dụng dính dầu mỡ động thực vật
Số phát biểu đúng là
Câu 75:(VDC) Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối
lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M
vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 76:(VD) Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hiđrocacbon mạch hở Y, Z
(đồng đẳng kế tiếp, MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1,825 mol O2, thuđược CO2, H2O và 2,24 lít N2 (ở đktc) Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng được tối đa với 0,1 molbrom trong dung dịch Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của Ztrong A là
A 17,62% B 18,13% C 21,76% D 21,24% Câu 77:(VDC) Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương ứng
là 1 : 2 Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y trong
100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chỉ chứamuối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của MO trong X là
A 50,00% B 58,33% C 75,00% D 46,67% Câu 78:(VDC) Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E
cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dungdịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Giátrị của a là
A 24,44 B 24,80 C 26,28 D 26,64
Câu 79:(VDC) Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ axit
cacboxylic và ancol; MX < MY) cần vừa đủ 0,34 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 8,56 gam
E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Z Cô cạn Zthu được các ancol cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp chất rắn T Đốt cháy T, thu được sản phẩm gồm
CO2; 0,27 gam H2O và 0,075 mol Na2CO3 Biết các chất trong T đều có phân tử khối nhỏ hơn 180 và cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Y trong 8,56 gam E là
A 1,74 B 7,10 C 8,70 D 1,46.
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH
và CaO
Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn
Trang 4Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế metan
(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon
(c) Dẫn khí thoát ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen.(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống
(e) Muốn thu khí thoát ra ở thử nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Trang 5
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
Câu 78,
7 Đại cương về kim loại Câu 41, 42, 43,
44, 45,46
8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Câu 48, 49 Câu 75 3
Trang 611 Crom và hợp chất crom Câu 51 1
12.
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
5,0đ
8 2,0 đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: B
Tính chất vật lý chung của KL là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim
Trang 8Do có Fe dư nên không tạo Fe3+.
� X chứa các muối FeCl2, NaCl
Trang 9n 0,5 a c nên kiềm dư �nH O2 sản phẩm trung hòa a c
Bảo toàn khối lượng:
(b) Đúng, do dấm hoặc chanh chứa axit tạo muối tan với amin và dễ rửa trôi
(c) Sai, tơ tằm chứa nhóm –CONH- kém bền trong kiềm và kém bền với nhiệt độ
(d) Sai, peptit Lys-Ala-Gly có 4N nên 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 4 mol HCltrong dung dịch
(e) Sai, dầu mỡ không tan trong nước nên khó rửa sạch bằng nước
Trang 10TH2: MO không bị CO khử, Y gồm Cu (a) và MO (2a).
Các muối trong T đều có M 180 �COONa 2 x và C COONa2 2 y
Trang 11n 5m 14
�
Với n,m 2� �n 4,m 2 là nghiệm duy nhất
Các este gồm COOH 4CH 0,01 và 2 2 C COOH 2CH 0,052 2 2
(a) Sai, điều chế metan
(b) Sai: HCOONa NaOH �H2Na CO2 3
(c) Sai, CH4 không tác dụng với dung dịch KMnO4, dung dịch Br2
(d) Đúng, việc lắp dốc xuống đề phòng hóa chất bị ẩm, có hơi nước thoát ra và ngưng tụ ở miệng ốngkhông bị chảy ngược xuống đáy ống gây vỡ ống
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là
Câu 42:(NB) Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 43:(NB) Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của
kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là
Câu 44:(NB) M là kim loại nhóm IIIA, oxit của M có công thức là
Câu 45:(NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A Al(OH)3 B MgCl2 C BaCl2 D Al(NO3)3
Câu 46:(NB) Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm
như hình vẽ sau:
Trang 12X có thể là oxit nào sau đây?
Câu 47:(NB) Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Là oxit lưỡng tính B Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C Dễ tan trong nước D Dùng để điều chế nhôm.
Câu 48:(NB) Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là
A NaOH và H2 B NaOH và O2 C Na2O và H2 D Na2O và O2
Câu 49:(NB) Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
Câu 50:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với
Câu 51:(NB) Kali cromat là tên gọi của chất nào sau đây?
A K2Cr2O7 B KCrO2 C K2CrO4 D KMnO4
Câu 52:(NB) Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
Câu 53:(NB) Este C2H5COOCH3 có tên là
A metyl propionat B etyl propionat C metyletyl este D etylmetyl este Câu 54:(NB) Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 55:(NB) Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A protein B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol.
Câu 56:(NB) Chất hữu cơ nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 57:(NB) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ lapsan D Tơ visco.
Câu 59:(NB) Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH � H2O?
A Ba(OH)2 + H2SO4 � BaSO4 + H2O. B KHCO3 + KOH � K2CO3 + H2O.
C Fe(OH)2 + 2HCl � FeCl2 + H2O. D Ba(OH)2 + 2HCl � BaCl2 + 2H2O.
Câu 60:(NB) Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dung thuốcthử là
A dung dịch NaCl B nước brom C kim loại Na D quỳ tím.
Câu 61:(TH) Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl, thu được hai muối?
Câu 62:(TH) Thủy phân este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y và Z Bằng một phản ứng
trực tiếp có thể chuyển hóa Y thành Z Chất nào sau đây không thỏa mãn tính chất của X?
A Etyl axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat Câu 63:(VD) Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là
Trang 13Câu 64:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Câu 65:(VD) Cho 3,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 66:(TH) Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân
tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A isopropyl fomat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước.
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ.
Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, glucozơ và tinh bột cần dùng 0,42 mol O2
thu được 0,38 mol H2O Giá trị của m là
Câu 69:(VD) Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2, H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dungdịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối Giá trị của a là
Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ capron; nilon-6,6; polietilen, poli(vinyl axetat); cao su buna;
poli(etylen terephtalat); polistiren, tinh bột; xenlulozơ Số polime trong dãy bị thủy phân trong môitrường axit là
Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,2 mol etan, 0,1 mol axetilen và 0,6 mol hiđro Nung
nóng X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z phản ứng tối đa với 8 gam brom
trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(d) Cho Fe vào dung dịch CuCl2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là
Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho nước brom vào dung dịch fructozơ
(b) Cho quỳ tím vào dung dịch metylamin
(c) Nhỏ nước brom vào dung dịch phenylamin
(d) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào hồ tinh bột
(g) Cho anbumin vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2
Trang 14Số thí nghiệm có phản ứng hoá học xảy ra là
mạch hở) bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 0,85 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Hấp thụ hết Y vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 38 gam kết tủa Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 34,925 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77:(VDC) Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm12,82% theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y
trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ
khối của T so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu
được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với với giá trị nào sau đây?
Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY)thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15 Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đavới 0,07 mol Br2 trong dung dịch Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic
và axit stearic Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79:(VDC) X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam
hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số
mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua
bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O
và 0,13 mol Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân
tử nhỏ nhất trong E là
Câu 80:(VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa
(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Trang 16
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
21 Đại cương về kim loại
Câu 41,
42, 43,
22 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Câu 48, 49 Câu 75 3
5,0đ
8 2,0 đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
Trang 17HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 18A sai vì Fe(OH)3 không có tính lưỡng tính
B sai vì Fe(OH)2 có màu trắng xanh
C sai vì CrO3 là oxit axit
A sai vì xenlulozơ không tan trong nước
C sai vì saccarozơ không tham gia phản ứng tràng bạc
D sai vì thủy phân tinh bột tạo glucozơ
Câu 68: B
nO2 = nCO2 = 0,42(mol)
mhh = mC + mH2O = 11,88(g)
Câu 69: C
Trang 19Thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là (b), (d).
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Dung dịch Y có chứa SO42- (0,21 mol); HCO3- (0,12 mol); CO32- (0,08 mol)
Khi cho tác dụng với BaCl2 thu được BaSO4 (0,21 mol) và BaCO3 (0,08 mol) m = 64,69 (g)
Câu 76: A
Quy đổi hỗn hợp X thành CH2, CO2, NH3 với nNH 3 nX 0,1 mol
Khi hấp thụ Y vào nước vôi trong dư thì: nCO (Y) 2 0,38 mol
Khi cho 10,32 (g) X tác dụng với HCl thì: mmuối = 10,32 + 0,1.36,5 = 13,97 (g)
Vậy có 34,925 gam muối thì mX = 25,8 (g)
Câu 77: B
Cho hỗn hợp rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl (a), KNO3 (0,05) và NaNO3 (0,1)
+ Theo đề bài ta có ���BT:N�nNH4 nKNO3nNaNO32nCu(NO )3 22nN2nNO 0,025mol
4
n 2n 10n 12n 10n �a 0,016025m 1,25(1)
Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2
+ Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl- (a mol)
+ Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta có nBa 2 0,5(nCl nK nNa ) 0,5a 0,075
+ Xét hỗn hợp kết tủa ta có nOH (trong k� t t�a)2nBa(OH) 2nNH4 a 0,175
n
m�m 17n �56,375 0,8718m 0,0375.64 17(a 0,175) �0,8718m 17a 56,95(2)
Trang 20Khi đốt cháy muối F thì: nCOONa nNaOH nOH 2nNa CO 2 3 0, 26 mol
Khối lượng bình tăng: mancolmH 2 mancol0, 26 8,1 �mancol 8,36 (g)�32, 2 M ancol64,3
Hai ancol đó là C2H5OH (0,02 mol) và C2H4(OH)2 (0,12 mol)
BTKL
F
m 21,32 (g)
Hai muối trong F là HCOONa và muối còn lại là C2H5COONa
Xét hỗn hợp ban đầu có X, Y (0,02 mol) và Z (0,12 mol) X và Y có mol bằng nhau (vì số mol hai
muối bằng nhau) Dựa vào số mol este có PTK nhỏ nhất là HCOOCH3 0,01 mol %m = 3,84%
Câu 80: B
(a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra
(b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thức đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ
(c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2 Công thức của axit oleic là
Câu 3 Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?
Câu 4 Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C2H5NH2
Câu 5 Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là
Trang 21Câu 6 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) n là
C poly (metyl metacrylat) D polistiren.
Câu 7 Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 8 Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là
Câu 9 Sự ăn mòn hóa học là quá trình
Câu 10 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 11 Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 12 Cho kim loại K vào nước, sản phẩm thu được là khí H2 và
Câu 13 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
Câu 14 Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là
A Na2CO3 B BaCl2 C Ba(HCO3)2 D Ca(OH)2
Câu 15 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 16 Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Câu 17 Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.
Câu 18 Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 19 Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4 C CaHPO4, CaSO4 D CaHPO4
Câu 20 Công thức phân tử của propilen là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ���X ���Y���Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol.
Trang 22Câu 24 Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá hình lên men đạt 85% Tính giá trị của m?
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C lớn hơn 1) bằng oxi vừa đủ thu được 1,05 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư),
số mol HCl phản ứng là:
Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn.
B Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp.
C Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên.
D PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2
bay ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 28 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (III) (giả thiết phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí)?
A Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe2O3 dung dịch H2SO4 loãng
C Cho FeO vào dung dịch HCl D Cho Fe đến dư vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 30 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa- khử?
A Fe3O4 + HCl B FeO + HNO3 C FeCl2 + Cl2 D FeO+H2SO4 đặc,nóng
Câu 31 Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic
và axit linoleic trong đó a mol glixerol Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom Giá trị của m là
Câu 32 Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằngđũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)
- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội vàquan sát
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiệnđược
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Trang 23(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
(6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức mạch hở và 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp (mạch hở, có tổng số mol lớn hơn 0,02) cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được CO2 và 5,94 gam H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là?
Câu 35 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH3CH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
Câu 36 Hấp thụ hết x lít CO2 ở đktc vào một dung dịch chứa 0,4mol KOH; 0,3 mol NaOH; 0,4 mol
K2CO3 thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của x là:
A 20,16 lít B 18,92 lít C 16,72 lít D 15,68 lít.
Câu 37 Đốt 67,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn X gồm Ca và CaO Cho chất rắn X tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+126,84) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m gam chất rắn X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 304,32 gam B 285,12 gam C 275,52 gam D 288,72 gam Câu 38 Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1:2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:
Câu 39 X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; Z và
T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY <
MT) Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hồn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E là
Câu 40 Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng hoàn toàn Cho AgNO3 dư vào Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Trang 24
-Hết -BỘ ĐỀ BÁM SÁT
ĐỀ THI THAM KHẢO
NĂM 2021
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ: 23
MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021
14 Ancol – andehit – axit cacboxylic
Trang 25Đáp án D
Các chất béo thường gặp:
C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C15H31COOH (axit panmitic)
A. Na2CO3 B BaCl2 C Ba(HCO3)2 D Ca(OH)2
Đáp án A
Quặng boxit là Al2O3.2H2O ⇒ dùng để sản xuất Al
Trang 26Câu 18.Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi giasúc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Đáp án A
Khí biogas là CH4
A. Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4 C.CaHPO4, CaSO4 D.CaHPO4
phản ứng với AgNO3/NH3 ?
thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá hình lên men đạt 85% Tính giá trị của m?
Đáp án C
2
vừa đủ thu được 1,05 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư),
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn
B Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp
C Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên
D PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Đáp án D
A sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B sai vì tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
C sai vì cao su buna là cao su tổng hợp
bay ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Đáp án A
Ta có: nH2 0,3���m 15, 4 0,3.2.35,5 36,7 gam.
thu được là
Trang 27A Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe2O3 dung dịch H2SO4 loãng.
D 3Fe (dư) + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
=> chỉ có thí nghiệm B thu được dung dịch chỉ chứa muối sắt(III)
nóng
Đáp án A
Fe3O4 + 8HCl ���FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Không có sự thay đổi số oxi hóa => không phải phản ứng oxi hóa khử
và axit linoleic trong đó a mol glixerol Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O Mặt khác mgam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom Giá trị của m là
0,4.6.16 20,15.2
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằngđũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)
- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội vàquan sát
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
Trang 28(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiệnđược.
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Đáp án A
(a) Sai vì sau bước 1, thu được hỗn hợp phân lớp do dầu lạc không tan trong dung dịch NaOH
(d) Sai vì mục đích của việc thêm nước để phản ứng thủy phân xảy ra
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
(6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là
Đáp án C
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
Sai vì Este có dạng RCOOCH=CH-R’ thủy phân cho andehit
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
Sai vì phản ứng màu biure chỉ áp dụng cho 2 liên kết peptit trở lên (tri peptit trở lên)
đồng đẳng liên tiếp (mạch hở, có tổng số mol lớn hơn 0,02) cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được CO2 và5,94 gam H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là?
CH3CH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
Đáp án D
CTPT các chất trong M gồm: C2H7N; C3H7N; C3H10N2 và C3H9N
Tính ra số mol mỗi chất trong M đều có sự đặc biệt riêng Thật vậy:
trước hết đốt 0,25 mol M cần 1,15 mol O2 thu 0,65 mol CO2 + 1,0 mol H2O + 0,15 mol N2
→ mM = 0,65 × 12 + 2 + 0,15 × 28 = 14,0 gam
YTHH 01: bảo toàn C
→ ncụm C2 = (0,25 × 3 – 0,65) = 0,1 mol
→ %mC2H5NH2 trong M ≈ 32,14%
K2CO3 thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa.Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của x là:
Trang 29A 20,16 lít B. 18,92 lít C. 16,72 lít D. 15,68 lít.
Đáp án A
{
2 0,4mol
ol 3
CO :amolHCO : bmo
dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch Y Cô cạndung dịch Y thu được (m+126,84) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m gam chất rắn X vào dung dịchHNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêugam chất rắn khan?
4 + O
3 2
4 3
CaCl :a(m 126,84) gam
(a) Al và Na (1:2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:
Đáp án D
(a) nAl < nNaOH => tan hết
(b) Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 => tan hết
(c) Cu(2 mol) + 2FeCl3(2 mol) → CuCl2 + 2FeCl2 => không tan hết
(d) Tan hết
(e) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
Trang 30(f) Không tan hết do tạo kết tủa BaCO3
Vậy các hỗn hợp rắn tan hoàn toàn là (a) (b) (d) (e)
T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY <
MT) Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc) Mặt khác, đun nóng17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hồn hợp gồm 3 ancol có cùng sốmol Số mol của X trong E là
Dù là axit hay este khi tác dụng với NaOH ta luôn có sơ đồ:
–COO– + NaOH → –COONa + –OH
:
NaOH ancol có
cùng so mol
OOC COO C H a mol
thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉchứa 47,455 gam muối trung hòa Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết cácphản ứng hoàn toàn Cho AgNO3 dư vào Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Al
H HCl NH
trong Y NO
Trang 31
c 0,17 0,25.56 27a 18b 35,5(0,51 10b) 62.c 47,455
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có từ tính (bị hút bởi nam châm)?
Câu 42:(NB) Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính cứng C Tính dẫn điện D Tính dẻo.
Câu 43:(NB) Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương
pháp
A nhiệt luyện B điện phân dung dịch
C điện phân nóng chảy D thủy luyện.
Câu 44:(NB) So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
D Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 45:(NB) Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A CrO3 B Fe2O3 C Al2O3 D Cr2O3
Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HNO3 loãng?
Câu 47:(NB) Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH và HCl?
Câu 48:(NB) Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
A Trong hợp chất có hóa trị 1
B Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
D Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt.
Câu 49:(NB) Nước cứng là nước chứa nhiều ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
Câu 50:(NB) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Trang 32A H2SO4 loãng, nguội B AgNO3
Câu 51:(NB) Kim loại crom không phản ứng với
A khí Cl2 B dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 52:(NB) Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi
vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 53:(NB) Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este benzyl axetat có mùi
A Chuối chín B Hoa nhài C Hoa hồng D Dứa chín.
Câu 54:(NB) Thủy phân este X trong môi trường axit thu được C2H3COOH và CH3OH Tên gọi của Xlà
A metyl propionat B vinyl axetat C metyl acrylat D vinyl fomat.
Câu 55:(NB) Trong phân tử cacbohidrat luôn có
A Nhóm chức ancol B Nhóm chức anđehit
C Nhóm chức xeton D Nhóm chức axit.
Câu 56:(NB) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Anilin B Metylaxetat C Phenol D Benzylic.
Câu 57:(NB) Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A Metylamin B Valin C Axit glutamic D Lysin.
Câu 58:(NB) Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, )
thường được làm từ nhựa PVC Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
Câu 61:(TH) Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 B Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 D Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
Câu 62:(TH) Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
các chất đều không có phản ứng tráng bạc?
A Etyl axetat B Vinyl axetat C Etyl fomat D Vinyl fomat.
Câu 63:(VD) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 64:(TH) Cặp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A FeO, Fe2O3 B FeO, FeSO4 C Fe2O3, FeCl2 D Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 65:(VD) Cho 4,68 gam một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 66:(TH) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol
natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2
B Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.
C Phân tử X có 5 liên kết π
D Công thức phân tử của X là C52H102O6
Câu 67:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH≡CH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 68:(VD) Cho m gam glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gamsobitol Giá trịcủa m là
Trang 33Câu 69:(VD) Để trung hòa 25 gam dung dịch của amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H7N B CH5N C C2H7N D C3H5N
Câu 70:(TH) Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; tơ olon; polietilen.
Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?
Câu 71:(VD) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2
và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn
bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phầntrăm thể tích khí CO trong X là
Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng
(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng
(f) Nung nóng Fe(NO3)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là
Câu 73:(VD) Hỗn hợp E chứa hai ankin liên tiếp nhau và một amin X no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy
hoàn toàn 8,82 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.Khối lượng lớn nhất của amin X bằng bao nhiêu gam?
A 2,48 gam B 3,6 gam C 4,72 gam D 5,84 gam.
Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
(f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
Số phát biểu đúng là
Câu 75:(VDC) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, Na2O, K2O, BaO (trong X oxi chiếm7,5% về khối lượng) vào nước thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí H2 Cho hết Y vào 200 ml dungdịch AlCl3 0,2M, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 76:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic,
thu được N2, 55,8 gam H2O và x mol CO2 Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 molNaOH trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 77:(VDC) Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4
gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu đượchỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉkhối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
Câu 78:(VDC) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp
hai muối gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2 Mặt khác, mgam X tác dụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đốt cháy
hoàn toàn 0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 và 22,14 gam H2O Mặt khác, đunnóng 0,24 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai ancol đều đơn chức có tổng
Trang 34khối lượng là 20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phânnhánh, trong đó có x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY) Tỉ lệ gần nhất của x : y là
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:
– Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%
– Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnhthoảng thêm vài giọt nước cất
– Bước 3: Để nguội hỗn hợp
– Bước 4: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Sau đó để nguội
Nhận định không đúng về thí nghiệm này là
A Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy
ra
B Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa ở bước 4 nhằm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng
tách ra khỏi hỗn hợp
C Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.
D Ở bước 1, có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật.
-HẾT -ĐÁP ÁN
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
54
Câu 62, 66
Câu 78,
Trang 358 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Câu 48, 49 Câu 75 3
5,0đ
8 2,0 đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
Trang 36HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: C
CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)
CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)
Trang 37bảo toàn electron: 2a + 4b = 2c
Bảo toàn electron: 2a + 2c = 0,4.3
Trang 38X gồm kim loại (m gam) và O (a mol)
Y gồm kim loại (m gam) và O (a – 0,15 mol)
Trang 39Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:
m muối = mXmKOH mAncol 32, 46
Muối gồm có: nA(COOK)2 0,15 và nBCOOK 0,09
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
A Sắt tây B Sắt C Đồng D Bạc.
Câu 42:(NB) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A Al, Mg, Cu B Zn, Mg, Ag C Mg, Zn, Fe D Al, Fe, Ag.
Câu 43:(NB) Dãy gồm các ion kim loại có tính oxi hóa giảm dần là
Trang 40A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH.
Câu 47:(NB) Cho biết số hiệu nguyên tử của Al là Z=13 Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IA
C chu kì 2, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm IIIB
Câu 48:(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là
Câu 49:(NB) Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A HNO3 B Na2SO4 C KNO3 D NaNO3
Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeSO4 (không có không khí), sau khi phảnứng hoàn toàn thu được chất kết tủa có màu
A nâu đỏ B vàng C trắng hơi xanh D trắng
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây mang tính lưỡng tính?
A Cr(OH)2 B Cr(OH)3 C CrO D CrO3
Câu 52:(NB) Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành Quá trình này
không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng choviệc đun, nấu Vậy thành phần chính của khí bioga là
Câu 53:(NB) Este X có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo của X là
Câu 54:(NB) Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?
Câu 55:(NB) Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
C dung dịch AgNO3/NH3, to D dung dịch Br2
Câu 56:(NB) Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) là
A alanin B trimetylamin C metyl acrylat D saccarozơ.
Câu 57:(NB) Số amin có công thức phân tử C3H9N là
A 5 B 3 C 4 D 2.
Câu 58:(NB) Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm
kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chấtnào sau đây?
A CH2=CH-COO-C2H5 B CH2=CH(CH3)-COO-CH3
Câu 59:(NB) Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?
Câu 60:(NB) Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin Công thức phân tử của X là
Câu 61:(TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) sinh ra chất khí?
A Fe2O3 B FeO C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)3
Câu 62:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein.
C Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon.
D Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.
Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Xchứa m gam muối và 1,344 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là
A 65,5 B 66,9 C 64,7 D 63,9.
Câu 64:(TH) a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất tan có trong dung dịch Y
gồm
A FeCl2 và FeCl3 B CuCl2 và FeCl3
C CuCl2 và FeCl2 D CuCl2, FeCl2 và FeCl3