Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Chứng từ kế toán sử dụng; Trình tự lập và luân chuyển chứng từ; Phương pháp hạch toán; Sổ sách kế toán; Đối chiếu số liệu cuối kỳ;... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 11
BÀI GIẢNG MÔN HỌC
THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP P1
THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGH
Tài liệu học tập
1 Sách, giáo trình chính
[1] Bài giảng Thực hành kế toán, Trường ĐH Công Nghệ Đồng Nai
2 Tài liệu tham khảo
• [TL1] Chế độ kế toán doanh nghiệp theo thông tư 200/2014/TT-BTC, quyển 1/2
Trang 2PHÂN HỆ KẾ TOÁN THU CHI
• Chứng từ kế toán liên quan :
– HĐ kinh tế (Sales Contract), HĐ nguyên tắc (Rule Contract) – Đơn đặt hàng (Order)
– Phiếu xuất kho – Hóa đơn bán hàng thông thường, Hóa đơn GTGT – Tờ khai xuất khẩu (Nếu là hàng XK : kèm Sales Contract, Invoice, Packing List, P/O, C/O, B/L….)
– Giấy thanh toán tiền tạm ứng – Biên bản thanh lý TSCĐ
Trang 3Mẫu Phiếu Thu
Đơn vị :
Địa chỉ :
Mẫu số:01-TT
(Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày của Bộ trưởng BTC
PHIẾU THU Quyển số: …….
Ngày ……… tháng ……… năm ……… Số: ………
Nợ: ………
Có: ………
Họ tên người nộp tiền : ………
Địa chỉ: ………
Lý do nộp: ………
Số tiền: ……… (Viết bằng chữ): ………
………
Kèm theo: ……… Chứng từ gốc Ngày ….… tháng ….… năm …….
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên,đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) ………
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): ………
+ Số tiền quy đổi: …….………
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu) 5
Mẫu Phiếu Thu
6
Trang 4Mẫu Giấy báo Có
• Chứng từ kế toán liên quan :
• Hợp đồng kinh tế (Sales Contract)
• Đơn đặt hàng (Order)
• Phiếu nhập kho
• Hóa đơn mua hàng
• Tờ khai nhập khẩu (Nếu là hàng
NK : Kèm Invoice, Packing List, P/O, C/O, B/L….)
• Giấy đề nghị thanh toán
• Giấy đề nghị tạm ứng
• Giấy thanh toán tiền tạm ứng
• Thông báo nộp tiền
• Thông báo nộp thuế,
Trang 5Mẫu Phiếu Chi
Đơn vị:
(Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày của Bộ trưởng BTC
PHIẾU CHI Quyển số: …
Ngày ……… tháng ……… năm ……… Số: …………
Nợ: ………
Có: ………
Họ tên người nhận tiền : ………
Địa chỉ: ………
Lý do chi: ………
Số tiền: ……… (Viết bằng chữ): ………
………
Kèm theo: ……… Chứng từ gốc Ngày ….… tháng ….… năm …….
Giám đốc Kế toán trưởng Người chi tiền Người lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên,đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): ………
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): ………
+ Số tiền quy đổi: ………….………
Mẫu Ủy nhiệm Chi
10
Trang 6Mẫu Ủy nhiệm Chi
11
Mẫu Giấy báo Nợ
Trang 82.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
15
B.1 -Bộ phận KT ngân quỹ tiếp nhận
đề nghị thu – chi
B.2 - KT TM (KT NH) đ/chiếu các C/từ và
đề nghị thu – chi
B.3 - KTT kiểm tra lại, ký vào
đề nghị T/toán và các C/từ liên quan.
B.4 - Phê duyệt của GĐ hoặc PGĐ
B.8 - Ghi vào sổ sách KT
và lưu C/từ
B.7 Thực hiện thu – chi tiền
-B.6 - Ký duyệt chứng từ thu – chi
B.5 - Lập chứng từ thu – chi
2.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán Thu - Chi (tiền mặt, TGNH) được thực hiện thông qua các bước như sau:
Bước 1: Bộ phận KT ngân quỹ tiếp nhận những đề nghị
thu – chi (có thể là kế toán TM hoặc kế toán NH)
1 C/từ kèm theo yêu cầu chi tiền (phiếu chi, ủy nhiệm chi)
có thể là: Giấy đề nghị T/toán, giấy đề nghị tạm ứng, giấy T/toán tiền tạm ứng, thông báo nộp tiền, H/đơn, H/đồng,…
2 C/từ kèm theo yêu cầu thu tiền (phiếu thu) có thể là:
Giấy T/toán tiền tạm ứng, H/đơn, H/đồng, B/bản thanh lý TSCĐ, B/bản góp vốn, …
Trang 92 Sau đó chuyển bộ chứng từ thanh toán cho KT trưởng xem xét và ký duyệt.
Trang 102.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 4: Phê duyệt của GĐ hoặc PGĐ : Căn cứ
vào các quy định và quy chế T/chính, quy định về hạn mức phê duyệt của Cty, GĐ hoặc PGĐ được ủy quyền xem xét phê duyệt đề nghị thu – chi Các đề nghị chi/mua sắm không hợp lý, hợp lệ sẽ bị từ chối hoặc yêu cầu làm rõ hoặc bổ sung các C/từ liên quan.
19
2.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 5: Lập chứng từ thu – chi: Sau khi thực hiện
kiểm tra sự đầy đủ của những C/từ có l/quan thì KT tiến hành lập:
- Đối với giao dịch TM tại quỹ: KT tiền mặt lập phiếu thu, phiếu chi.
- Đối với giao dịch thông qua tài khoản NH: Kế toán
NH lập UNC.
Trang 112.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 6 : Ký duyệt chứng từ thu – chi:
Sau khi lập xong chuyển cho KT trưởng ký
duyệt-KT trưởng ký vào Phiếu thu hoặc Phiếu chi và UNC trước khi chuyển cho GĐ hoặc PGĐ được ủy quyền
để ký duyệt
21
2.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 7 : Thực hiện thu – chi tiền:
• Sau đó PT và PC kèm theo C/từ gốc sẽ chuyển cho thủ quỹ để tiến hành thu tiền và chi tiền
• Thủ quỹ giữ lại 1 liên phiếu thu tiền (hoặc 1 liên phiếu chi) Bộ C/từ PT và PC kèm theo C/từ gốc sẽ trả lại cho KT
• Nếu đây là giao dịch với NH thì sau khi UNC được lập 2 liên thì kế toán NH đến NH để giao dịch và NH
sẽ đóng dấu vào UNC và trả lại cho KT
22
Trang 122.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 7 : Thực hiện thu – chi tiền:
• Đối với giao dịch TM tại quỹ: Khi nhận được PT hoặc PC (do KT lập) kèm
theo C/từ gốc , Thủ quỹ phải:
+ Kiểm tra số tiền trên PT, PC với C/từ gốc + Kiểm tra nội dung ghi trên PT, PC có phù hợp với C/từ gốc + Kiểm tra ngày, tháng lập PT, PC và chữ ký của người có thẩm quyền.
+ Kiểm tra số tiền thu vào hoặc chi ra cho chính xác để nhập hoặc xuất quỹ TM + Cho người nộp tiền hoặc nhận tiền ký vào PT hoặc PC.
+ Thủ quỹ ký vào PT hoặc PC và giao cho khách hàng 01 liên.
+ Sau đó thủ quỹ căn cứ vào PT hoặc PC ghi vào Sổ Quỹ.
+ Cuối cùng, thủ quỹ chuyển giao 02 liên còn lại của PT hoặc PC cho KT.
• Đối với thu chi tiền qua NH: Kế toán NH lập và nộp UN thu/UNC, séc, …
cho NH.
23
2.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
• Bước 8 : Sau khi bộ C/từ đã hoàn thành thì KT
dựa vào đó mà tiến hành ghi vào sổ sách KT và lưu chứng từ KT (PT+PC+UNC và những C/từ khác có liên quan)
Trang 13Lưu trữ chứng từ THU
• Hóa đơn đầu ra:
+ HĐ bán ra < 20 triệu mà thu bằng TM phải kẹp theo các C/từ sau:
1 Phiếu thu
2 Hóa đơn xuất bán hàng
3 Phiếu xuất kho
4 Biên bản giao hàng (thương mại)
5 Biên bản nghiệm thu (xây dựng)
6 Biên bản xác nhận khối lượng
7 Bảng quyết toán khối lượng (nếu có)
8 Hợp đồng và thanh lý (nếu có) 25
Lưu trữ chứng từ THU
• Hóa đơn đầu ra:
+ HĐ bán ra >= 20 triệu phải kẹp theo các C/từ sau:
1 Phiếu kế toán (hay phiếu hoạch toán)
2 Hóa đơn xuất bán hàng
3 Phiếu xuất kho
4 Biên bản giao hàng ( thương mại)
5 Biên bản nghiệm thu (xây dựng )
6 Biên bản xác nhận khối lượng
7 Bảng quyết toán khối lượng (nếu có)
8 Hợp đồng và thanh lý (nếu có)
9 => sau này nhận được tiền kẹp thêm : Giấy báo Có (Khi khách hàng chuyển vào TK của cty)
26
Trang 14Lưu trữ chứng từ CHI:
TH1 : HĐ mua vào (đầu vào) < 20 triệu nếu
TT bằng TM : phải kẹp với các C/từ sau :
1 Phiếu chi
2 Hóa đơn mua hàng
3 Phiếu nhập kho
4 Phiếu xuất kho bên bán (hay Biên bản giao hàng)
5 Giấy đề nghị thanh toán (kèm theo H/đồng , thanh lý nếu có)
27
Lưu trữ chứng từ CHI:
TH2 : HĐ mua vào (đầu vào) > 20 triệu nếu TT bằng CK : phải kẹp với các C/từ sau :
1 Hóa đơn mua vào (đầu vào) >20 triệu
2 Phiếu kế toán (hay phiếu hoạch toán)
3 Phiếu nhập kho (hay Biên bản giao hàng)
4 Giấy đề nghị chuyển khoản
5 Kèm theo hợp đồng , thanh lý (nếu có)
6 => sau này chuyển tiền kẹp thêm : Ủy nhiệm chi, Giấy báo Nợ (Khi chuyển tiền trả khách hàng)
Trang 152.3.1 Phương pháp hạch toán nghiệp vụ tiền mặt
29
Bên Nợ : Thể hiện TM tăng trong kỳ
• C/từ để ghi vào bên Nợ 111 là phiếu thu
• Kèm theo C/từ gốc là H/đồng, Hđơn, phiếu bán hàng, phiếu chi bên mua, Séc rút tiền…
Bên Có : Thể hiện TM giảm trong kỳ
• C/từ để ghi vào bên Có 111 là phiếu chi
• Kèm theo C/từ gốc là H/đơn, giấy giới thiệu, phiếu thu của nhà CC, CMND, H/đồng, giấy đề nghị tạm ứng, Giấy đề nghị TT tạm ứng, giấy nộp tiền vào TK …
30
112 SDĐK
2.3.2 Phương pháp hạch toán nghiệp vụ tiền gửi ngân hàng
Bên Nợ: Thể hiện TGNH tăng trong kỳ C/từ để ghi vào bên Nợ TK 112 là Giấy báo Có, kèm theo giấy nộp tiền vào
TK, UNC của bên mua….
Bên Có: Thể hiện TGNH giảm trong kỳ C/từ để ghi vào bên Có TK 112 là Giấy báo Nợ kèm theo chứng từ gốc là UNC, lệnh chi tiền, Sec rút tiền
SDCK
Trang 16113 SDĐK
2.3.3 Phương pháp hạch toán nghiệp
vụ tiền đang chuyển
SDCK
Bên Nợ: Bên mua làm thủ tục chuyển tiền sang TK của Bên Bán nhưng chưa nhận được giấy báo
Có của NH C/từ để ghi vào bên Nợ TK 113 là bản sao, bản Fax UNC bên Mua, Giấy nộp tiền vào TK, ….
Bên Có: Nhận được giấy báo Có của NH là tiền đã vào TK NH
2.4 Sổ sách kế toán
Giới thiệu các mẫu sổ
1.Sổ nhật ký chung2.Sổ nhật ký thu tiền3.Sổ nhật ký chi tiền4.Sổ cái
5.Sổ chi tiết tiền mặt6.Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng
Thực hành Cách ghi sổ kế toán trên giấy
Trang 17Mẫu Sổ nhật ký chung
Mã số thuế : Ngày 20-3-2006 Của bộ trưởng Bộ Tài Chính)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Ngày Ghi Sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã Ghi Sổ Cái
STT Dòng
Số hiệu TK ĐƯ
Phát sinh trong kỳ
31/08/14 PT08 28/02/14 Thu tiền bán hàng 1 111 11.000.000
Doanh thu bán hàng 2 511 10.00.000 Thuế GTGT phải nộp 3 3331 1.000.000
Cộng mang sang 11.000.000 11.000.000
Ngày 31 tháng 1 năm 2014
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc 33
Mẫu Sổ nhật ký Thu tiền
CÔNG TY ABC Địa chỉ:
Mã số thuế :
SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Ngày tháng Ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Ghi Nợ 111
Ghi Có các tài khoản
Số Ngày
Tài khoản khác
Số tiền Số hiệu
05/01/14 10/01/14 15/01/14 20/08/14 PT01 16/08/14 Thu tiền bán hàng 14.410.000 14.410.000
Thuế GTGT phải nộp 1.441.000 1.441.000 33311
Tổng cộng
Ngày 31 tháng
1 năm 2014
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
34
Trang 18Mẫu Sổ nhật ký chi tiền
CÔNG TY ABC Địa chỉ:
Mã số thuế :
SỔ NHẬT KÝ CHI TIỀN
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Ngày tháng Ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Ghi Có 111
Ghi Nợ các tài khoản
Số Ngày
Tài khoản khác
Số tiền Số hiệu
08/08/14 PC01 01/08/14 Nhập kho NVL 17.745.496 17.745.496
Thuế GTGT khấu trừ 1.774.550 1.774.550 133
Tổng cộng
Ngày 31 tháng 1 năm 2014 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
35
Mẫu sổ cái cho các Tài khoản
Địa chỉ: (Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
Mã số thuế : Ngày 20-3-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
Mã hiệu : 111 - Tiền mặt
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Ngày Ghi Sổ
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung
Số hiệu TK DU
Số tiền VND
số STT
SỐ DƯ CUỐI KỲ 4 = 1 + 2 – 3 LŨY KẾ PHÁT SINH TỪ ĐẦU NĂM
Trang 19Mẫu sổ quỹ Tiền mặt
CÔNG TY ABC Địa chỉ:
Mã số thuế :
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Ngày Ghi Sổ
Ngày Chứng từ
Ngày 31 tháng 1 năm 2014 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc
37
Mẫu Sổ Tiền gửi Ngân hàng
CÔNG TY ABC Địa chỉ:
Mã số thuế :
SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14
Chứng từ
Số TK Mã NH Diễn giải TK DU Số tiền VND
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
CỘNG PHÁT SINH
Ngày 31 tháng 1 năm 2014 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
38
Trang 202.5.1 Đối chiếu số liệu cuối kỳ Tài khoản
Số PS Nợ
- Có Sổ quỹ TM
Số dư ĐK của sổ phụ
NH hoặc sao
kê NH
Số dư Nợ
ĐK Sổ TGNH
Số PS Nợ
- Có sổ cái TK 112
Số PS Nợ
-Có TK 112 trên bảng CĐPS
Số PS rút ra –nộp vào trên
sổ phụ NH hoặc sao kê
Số PS
Nợ-Có Sổ TGNH hoặc sao kê
Số dư CK ở
Sổ Phụ NH hoặc sao kê
Số dư Nợ
CK Sổ TGNH hoặc
Trang 212.5.3 Đối chiếu số liệu cuối kỳ
Tài khoản 113:Tiền đang chuyển
41
Số dư Nợ ĐK sổ cái TK 113
Số dư Nợ ĐK TK
113 trên bảng CĐPS
Số PS Nợ - Có sổ cái TK 113
Số PS Nợ - Có
TK 113 trên bảng
CĐPS
Số dư Nợ CK sổ cái TK 113
Số dư Nợ CK TK
113 trên bảng CĐPS
2.5.4 Đối chiếu số liệu cuối kỳ
42
Trang 222.5.5 Đối chiếu số liệu cuối kỳ
Bảng cân đối tài khoản:
• Số dư Nợ ĐK sổ cái TK 1331 = Số dư Nợ Đầu
kỳ TK 1331 trên bảng CĐPS = Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
• Số PS Nợ - Có sổ cái TK 133 = Số PS Nợ - Có
TK 133 trên bảng CĐPS = Số PS trên tờ khai phụ lục PL 01-2_GTGT: BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HH, DV MUA VÀO
Trang 23• Số dư Có đầu kỳ sổ cái TK 3331 = Số dư Có đầu kỳ TK
3331 trên bảng CĐPS = Thuế GTGT còn phải nộp của
kỳ trước chuyển sang
• Số PS Có – Nợ sổ cái TK 3331 = Số PS Có – Nợ TK
3331 trên bảng CĐPS = Số PS trên tờ khai phụ lục PL 01-1_GTGT: BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HH, DV BÁN RA
45
2.5.8 Đối chiếu số liệu cuối kỳ
Đối chiếu thuế GTGT phải nộp:
- Nếu trong tháng phát sinh đầu ra > đầu vào => nộp thuế thì số dư cuối kỳ Có TK 33311 = chỉ tiêu [40] tờ khai thuế tháng đó
- Nếu còn được khấu trừ tức đầu ra < đầu vào => thuế còn được khấu trừ kỳ sau chỉ tiêu [22] = số dư đầu kỳ
Nợ TK 1331, số dư Cuối Kỳ Nợ 1331 = chỉ tiêu [43]
46