Cuốn Bài tập Nguyên lý kế toán được biên soạn nhằm giúp các bạn sinh viên nắm vững phần lý thuyết đã được học và rèn luyện kỹ năng thực hành. tài liệu có cấu gồm 4 phần gồm: Bài tập và một số bài giải, câu hỏi trắc nghiệm, tóm tắt lý thuyết, một số sơ đồ kế toán. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP Hổ CHÍ MINH
Tham gia biên soạn:
> ThS Nguyễn Thi Mỹ Hoảng
> ThS Lư Thi Thanh Nhàn
> TS Văn Thi Loan
NHÀ XUẤT BẢN PHƯƠNG ĐÔNG
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
-Cuốn b à i tậ p N guyên l ý K ế toán được b iên soạn đ ể
giúp các b ạ n sinh viên n ắ m vững p h ẩ n lý th u yế t đã được học và rèn lu yện k ỹ n ă n g thực hành.
Các b à i tậ p được soạn theo th ứ tự của cá c chương trong chưctng trình m ôn học N guyên l ý K ế toán của trường Đ ạ i học Kinh T ế thành p h ố Hồ Chí Minh Sau
m ỗi chtíctng đã học, sinh viên p h ả i thực hành c á c b à i
tậ p đ ể củng c ố kiến thức được cung cấp N goài các b à i tập, cuốn sách còn bao gồm m ộ t s ố câu h ỏ i trắ c nghiệm đ ể sinh viên tự đánh g iá tình hình và k ế t quả tiế p thu n ộ i dung m ôn h ọc N guyên l ý K ế toán.
H y vọng, cuốn sách là tà i liệ u tham k h ả o cần th iết
và b ổ ích cho các bạn.
N hóm tá c giả
Trang 4BÀI TẬP VÀ MỘT SỐ BÀI GIẢI
Trang 12Bài 7:
Tình hình tài sản của một đơn vị lúc đầu kỳ như sau
(Đơn vị tính: l.OOOđ)
T r o n g k ỳ có c á c n g h iệ p vụ k in h t ế p h á t s in h : (lOOOđ)
1 Được cấp một TSCĐ, nguyên giá 15.000
2 Mua hàng hóa 10.000 trả bằng chuyển khoản qua ngân hàng
3 Vay ngắn hạn ngân hàng trả cho người bán 3.000
4 Mua vật liệu trả bằng tiền m ặt 1.000
Y êu c ẩ u :
Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ
Trang 13Lập lại sô" liệu ở Bài 8 và tro n g kỳ tạ i D oanh nghiệp
có các n g h iệp vụ k in h t ế p h á t sin h n h ư sau:
1 D oanh n ghiệp m ua nguyên v ậ t liệu 25.000.000đ chưa tr ả tiề n người b án
2 D oanh n ghiệp rú t TGNH n h ậ p quỹ tiề n m ặ t
Trang 14B ài 10:
Tại m ột doanh nghiệp có các loại sau:
• T ình h ìn h tà i s ả n của D oanh n g h iệp vào đầu kỳ
Trang 15• Các NVKT p h á t sinh:
(Đơn vị: l.OOOđ)
1 R út tiề n gửi n g ân h à n g về quỹ tiề n m ặ t 5.000
3 N h ập kho công cụ, dụng cụ b ằn g T iền m ặ t 2000
6 Chi tiề n m ặ t tr ả lương cho người lao động 1.000
chưa tr ả tiề n cho người b án
Y ê u c ầ u :
1 L ập b ản g cân đối k ế to á n vào đầu kỳ
2 L ập b ản g cân đối k ế to á n vào cuối kỳ
Trang 17T rong th á n g 1/20x3 có p h á t sin h các n g h iệp vụ k in h
t ế sau đây (Đơn vị tín h : đồng)
Trang 1812 Mua sắm một tài sản cố định hữu hình có trị giá 10.000.000 được trả bằng tiền vay dài hạn
13 Chi tiền mặt để thanh toán cho công nhãn viên
Lập bảng cân đối vào ngày 31/12/20x2
Lập bảng cân đối kế toán mới sau khi:
Trang 19C ản cứ vào b ả n g sô liệu sau đ áy h ã y lậ p b ả n g báo cáo k ế t quả h o ạ t đ ộng k in h d o an h của th á n g 12/20x1 của m ộ t doanh n g h iệ p n ộp th u ê GTGT th e o ‘phương
p h á p k h ấ u trừ (Đơn vị tín h : Đồng)
- S ả n phẩm bán được trong th á n g : sô lượng lOOOsp,
giá xuất kho 18.000đ/sp
+ Bán trong nước: 800sp, giá bán chưa có thuê 23.000đ/sp
theo tỷ giá thực t ế 20.000 VND/USD
- K hoản giảm giá cho sản p h ẩm đã b án tro n g nước:140.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo thuế suất 25C;
Trang 20Bài 13:
Tại một doanh nghiệp có tình hìrh sau đây:
• Vật liộu tồn kho ngày 174/20x1: 10.000.000d
+ Ngày 8/4: Mua vật liệu nhập kho trị giá 4.000.000d + Ngày 15/4: Xuất vật liộu đẻ sàn xuất sàn phẩm trị
giá 15.000.000 d + Ngày 20/4: Xuất vát liệu dể sàn xuất sàn phẩm trị
giá 12.000.000 d + Ngày 24/4: Mua vật liệu nhập kho trị giá 8.000.000 d + Ngày 28/4: Xuất vật liệu đẻ sàn xuất sàn phẩm trị
Tión mẠt tổn dầu th á n g là 20.000.000d, trong th á n g
co Ciíc nghiộp vụ kinh tô p h át sin h sau:
1 Rút tión gùi ngàn hàng nhập quỹ tiẻn mẠt 10.000.000d
2 Chi tiồn rn.-u trà lương còng n h â n viòn 15.000.000d
Trang 214 Mua v ậ t liệu 5.000.000, chưa t r ả tiề n người b á n
5 Vay n g ắn h ạ n n g ân h à n g t r ả nợ cho người b á n
Trang 22+ Khấu hao TSCĐ dùng cho công tác quản lý DN 300.00
- Cuối th á n g , k ế to á n đã xác đ ịn h chi phí QLDN p h á t sin h tro n g th á n g và tiế n h à n h k ế t chuyển
2 N hập kho vật liệu 8.000.000đ được tr ả bằng tiền m ặt
3 Được cấp m ột tà i s ả n cố định hữu h ìn h nguyên giá
Trang 238 Chi tiến m ạt l.OOO.OOOđ dể trả khoản phải trả khác
10 Chi tiền m ặt trả lương công n hán viên 18.000.000d
11 Mua cóng cụ, dụng cụ n h ậ p kho trị giá 2.000.000đ trả bàng tiền m ật
12 Rút tiề n gửi n gán h à n g n h ập quỹ tiề n m ặ t
IĐơn vị tính: Dồng)
1 N h ập kho 200.000 nguyên v ậ t liệu chưa trà tiề n cho người bán
2 N hập kho 100.000 cóng cụ, dụng cụ trả b ằn g tiền gửi ngân h àn g
3 Chi tiề n m ậ t dê tạm ứng cho n h á n viên di cõngtác 50.000
m ạt 100.000
h ạ n 100.000
Trang 248 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư p h á t triể n 50.000
p h ân xưởng sản xuất
Trang 25Thực h iệ n yêu cầu n h ư Bài 19
1 N h ập kho 200.000đ nguyên v ậ t liệu và lOO.OOOđ dụng cụ nhỏ chưa tr ả tiề n cho người b án
2 Vay n g ắn h ạ n để t r ả nợ cho người b á n 200.000đ
và t r ả nợ k h o ản p h ả i tr ả k h ác 80.000đ
3 K hách h à n g tr ả nợ cho doanh nghiệp b ằn g tiề n
m ặ t lOO.OOOđ và bằng tiề n gửi n g ân h à n g 400.000đ
4 D ùng tiề n gửi n g ân h à n g để tr ả nợ vay n g ắn h ạ n 200.000đ, tr ả nợ cho người b á n lOO.OOOđ và th a n h
to á n với n h à nước lOO.OOOđ
Trang 267 Chi tién mặt thanh to.1n lương cho cỏng nhãn la lOO.OOOd
8 Dùng lợi nhuận dỏ hổ sung quỷ dáu tư phAt triển:
Bài 22:
Hãy chọn nhđng nghiộp vụ kinh tẽ phát sinh trong Bili 18 đế gộp lại thitnh dịnh khoán phức tạp, nóu lai nội dung.
Trang 275 Nợ TK 153:
Nợ TK 156:
150.000450.000
Tại m ộ t DN có p h á t sin h các NVKT n h ư sau:
h à n g h ó a chưa t r ả tiề n cho người b án
2 B án h à n g th u b ằn g tiề n m ặ t 1.000.000 và chưa
th u tiề n 1.000.000
m ua công cụ, dụng cụ 100.000
công cụ, dụng cụ dùng cho công tác quản lý DN
8 Vay dài h ạ n m ua m ột TSCĐ hữu h ìn h có tr ị giá30.000 000 và m ột TSCĐ vô h ìn h có trị giá40.000 000
Trang 289. Chi tiền mặt ký quỹ ngắn hạn 1.000.000 ký quỹ dài hạn 10.000.000
10 Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn (nợ gốc): 4.000.000 và thanh toán lãi vay (tính vào chi phí tài chính): 300.000
Y êu c ầ u : Định khoản các NVKT phát sinh
Bài 25:
Tại một doanh nghiệp có tình hình như sau:
• Khoản nợ phải thu của khách hàng lúc dầu kỳ: 25.000.000đ
- Trong đó:
+ Phải thu của công ty M: 10.000.000d
• Các nghiệp vụ kinh t ế phát sinh trong kỳ gồm có:
ìo.ooo.ooỏđ Công ty L chưa thanh toán tiền
2 Thu được tiền của công ty N: 6.000.OOOđ tiền mặt
3 Xuất bán một số hàng hóa cho công ty M giá bán: õ.OOO.OOOđ Công ty M chưa thanh toán tiền.
4 Công ty L thanh toán 7.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng
5 Công ty M thanh toán 10.000.000d bằng tiền mặt
Y êu cầ u :
Mở tài khoản “phải thu của khách hàng” và các sổ chi tiết có liên quạn để phản ảnh tình hình trên.
Trang 29Tại doanh n g h iệp có tìn h h ìn h như sau:
• T à i k h o ả n n g u y ê n liệu , v ậ t liệ u tồ n đ ầu th á n g :
• T rong th á n g có các n ghiệp vụ k in h t ế p h á t sinh:
1 M ua m ột số v ậ t liệu A: l.OOOkg, đơn giá lO.OOOđ/kg chưa th a n h to á n cho người bán
2 Mua m ột số v ậ t liệu C: 2.000kg, đơn giá 5.000đ/kg
6 X uất v ậ t liệu c 1.500kg và v ậ t liệu B l.OOOkg, t ấ t
cả dùng cho sả n xuất sản phẩm , đơn giá
Trang 30• Đầu tháng tài khoản “phải trả cho người bán” có số
dư Có chi tiết:
Trang 31H ã y m ở t à i k h o ả n tổ n g h ợ p và sổ chi t i ế t đ ể th e o dõi tìn h h ìn h th à n h p h ẩ m tạ i m ộ t đơn vị th e o các số liệ u sau:
Trang 326.000m ét X 1.000 đ/mét = 6.000.000đ Thành phẩm Z:
1.200kg X 10.000 đ/kg = 12.000.000d
Bài 29:
HAy mở tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết để theo dõi tinh hình thanh toán của khách hàng theo các
sô liộu sau:
• Sỏ tiền phải thu của người mua lúc đẩu kỳ:
• CAc nghiộp vụ phát sinh trong kỳ:
+ BAn hàng chưa thu tiền:
Trang 33+ Đ ã th u ở người m ua b ằn g chuyển khoản:
Bài 30:
T ại m ột doanh n g h iệp có các tìn h h ìn h n h ư sau:
• Tài khoản nguyên vật liệu vào đầu th á n g 1 năm 20x1:
- N guyên v ậ t liệu ch ín h (A):
2 D oanh n g h iệp m ua v ậ t liệu phụ (C) n h ậ p kho l.OOOkg, giá 500đ/kg t r ả b ằ n g tiề n m ặt
3 Doanh nghiệp m ua m ột số n h iê n liệu (D) n h ập kho 500kg, giá l.OOOđ/kg tr ả b ằn g tiề n gửi ngân hàng
4 D oanh n g h iệp xuất nguyên v ậ t liệu ch ín h (A) cho
sả n x u ất sả n p h ẩm 7.000kg, đơn giá l.OOOđ/kg
Trang 345 Doanh nghiệp xuất nguyên vật liệu chính (B) cho sản xuất sản phẩm 600kg, đơn giá l.OOOđ/kg.
6 Doanh nghiệp xuất vật liệu phụ (C) cho sản xuất sản phẩm là 1.200kg, đơn giá 500đ/kg.
7 Doanh nghiệp xuất nhiên liệu (D) phân xưởng sản xuất là 400kg, cho quản lý doanh nghiệp là 200kg, đơn giá l.OOOđ/kg.
Y êu c ầ u :
Hãy ghi phản ánh tình hình trên vào các sổ kế toán chi tiết và tài khoản nguyên vật liệu.
Bài 31:
Tại một doanh nghiệp có các tài liệu được cung cấp
qua sơ đồ chữ T dưới đây (Đơn vị tính: l.OOOđ).
Trang 35Tài sả n Sỗ' tiển N guổn v in Sô' tiền
- Tiền mặt 20.000.000 - Phải trả cho người bán 90.000.000
- Tiền gửi ngân hàng 180.000.000 - Nguồn vốn kinh doanh 480.000.000
- Nguyên liệu,vật liệu 140.000.000 - Lợi nhuận chưa phân phối 70.000.000
- Tài sản cố định hũu hình 300.000.000
Tống cộ n g tài s ả n 6 4 0 -0 0 0 0 0 0 Tổng cộ n g nguổn vồ'n 6 4 0 0 0 0 0 0 0
T rong th á n g 2/20x1 p h á t sin h các n g h iệp vụ sau:
1 Được cấp m ột tà i sả n cố đ ịn h hữu h ìn h , nguyên giá 30.000.000d
2 D ùng tiề n gửi n g â n h à n g để t r ả nợ người b á n õO.OOO.OOOđr
3 R út tiề n gửi n g â n h à n g n h ậ p quỹ tiề n m ặ t20.000.000d
4 Mua v ậ t liệu n h ậ p kho tr ị giá 10.000.000d tr ả
b ằn g tiề n m ặt
5 Chi tiề n m ặ t 20.000.000đ t r ả nợ người bán
Trang 36Y êu c ầ u :
- Mở tài khoản vào đầu tháng 02/20x1
- Định khoản các nghiệp vụ kỉnh tế phát sinh trong tháng 02/20x1 và phản ánh vào các TK có liên quan.
- Lập bảng cân đối tài khoản cuối tháng 02/20x1.
- Lập bảng cân đối k ế toán cuối tháng 02/20x1.
Bài 33:
Đầu kỳ có số dư trên một số tài khoản như sau
(Đơn vị tính: Triệu đổng)
Trang 37T ro n g k ỳ cố c á c n g h iệ p vụ k in h t ế p h á t t i n h :
1 Mua vật liệu tiền chưa trả cho người bán 2.000.000đ.
2 Vay ngắn hạn ngân hàng trắ nợ cho người bán 10.000 OOOđ.
3 Chi tiổn mặt trả lương công nhân viên 5.00ồ.000đ.
4 Khách hàng trả nợ thu bằng tiền mật 12.000.000đ.
5 Được cấp một tài sản cố dịnh hữu hinh, nguyên giá 45.000 000d.
6 Đem tién mặt gửi vào ngán hàng 10.000.000d.
7 Mua hàng hóa 6.000.000d, thanh toán bằng tiổn gửi ngân hàng.
8 Dùng tiền gửi ngán hàng trả nợ cho người bán
Y êu c ẩ u :
1 Mở tài khoản, ghi sô dư đầu kỳ.
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tẻ phát sinh và phản ánh vào tài khoản có liên quan.
3 Lập bảng cân đối tài khoản.
4 Lập bảng càn dối kê toán cuối kỳ.
Trang 38Tài s ả n s í t i ề n N guổn vốn S ố tiền
Tiền mặt 10.000.000 Phải trả cho người bán
Tiền gửi ngân hàng 30.000.000 Nguổn vốn kinh doanh 15.000.000 Tài sản cố định hữu hình 60.000.000 85.000.000
Trong tháng 6/20x1 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1 Trả nợ cho công ty A: 8.000.000đ và công ty C: 2.000.000đ bằng tiền gửỉ ngân hàng (chuyển khoản).
2 Mua vật liệu nhập kho trị giá 20.000.000đ chưa trả tiền công ty A.
3 Chi tiền m ặt 5.000.000đ trả nợ công ty B.
4 Mua công cụ nhập kho trị giá l.OOO.OOOđ chưa trả
Trang 39Y ê u c ẩ u :
1 Mở tài khoản và ghi sổ chi tiết đẩu tháng 6/20x1.
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 6/20x1 phản ảnh vào TK tổng hợp và sổ chi tiết có liên quan.
3 Khóa tài khoản tông hợp và sổ chi tiết.
4 Lập các bảng tổng hợp chi tiết, bảng cân đối tài khoản
và bảng cân đối kẻ toán vào cuối tháng 6/20x1.
Bài 35:
Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau:
Bảng cán đối k ế toán ngày 31/3/20x1
(Đơn vị tính: l.OOOđ)
Tài sản SỐ tiển Ngutfn v in stf liế n
Loại A: Tài sản ngán hạn Loại A: NỢ p h ải tr i
1 Tiến mặt 500 1 Vay ngán hín 3.000
2 Tiến gửi ngân hàng 8.500 2 Phải trả cho người bán 1.200
3 Phải thu cùa khách hàng 1.500 3 Thuế vầ các khoản phải 800
nộp cho nhà nước
4 Tạm ứng 500 4 Phải trả công nhan viên 300
5 Nguyên vật liệu 4.000 5 Phải trả khác 700
6 Công cụ, dụng cụ 900
7 Chi phí sản xuất kinh 100
doanh dờ dang
Loại B: Tàl sản dàl hạn Loại B: V0'n chủ s d hữu
1 Tài sản cỏ’ dịnh HH 56.000 1 Nguổn vôn kính doanh 63.000
2 Hao mòn TSCĐ 2 Quỹ dấu tư phát triển 1.000
3 Lợi nhuận chưa phản phôi 2.000 Tống cộng tài sản 7 2 0 0 0 Tổng cộ n g nguđn vốn 72.000
Trang 40Trong th á n g 4/20x1 có p h á t sin h nghiệp vụ k in h t ế sau đây:
300.000đ và bằng tiền gửi ngân h àn g l.OOO.OOOđ
2 Chi tiề n m ặ t để tạ m ứng cho n h â n viên 500.000đ
dụng cụ nhỏ chưa tr ả tiề n cho người bán
4 Vay n g ắn h ạ n t r ả nợ cho người b á n l.OOO.OOOđ
và tr ả nợ k h o ản p h ả i tr ả k h ác õOO.OOOđ
5 R út tiề n gửi n g ân h à n g về n h ậ p quỹ tiề n m ặ t ' 300.000đ
7 D ùng tiề n gửi n g ân h à n g để t r ả nợ vay n g ắ n h ạ n õOO.OOOđ và th a n h to án cho n h à nước õOO.OOOđ
b ằn g tiề n tạ m ứng
và bổ sung quỹ đầu tư p h á t triể n 500.000đ
10 N h ậ n vốn liê n doanh m ột tà i sả n cố đ ịn h hữu
/• h ìn h có tr ị giá 35.000.000đ
11 Chi tiền m ặt tr ả nợ khoản phải tr ả khác lOO.OOOđ
12 N hập kho lOO.OOOđ dụng cụ nhỏ tr ả b ằn g tiề n gửi n g ân hàng
Trang 412 L ập định k h o ản và p h ả n á n h vào sơ đồ tà i k h o ản các tà i liệu trê n
3 Lập b ản g đối chiếu số p h á t sin h các tài* khoản (bảng cân đối các tà i k h o ản ) và b ản g cân đối k ế
Y ê u c ầ u :
1 Mở tà i k hoản vào đầu th á n g 4/20x1
2 L ập đ ịn h k h o ản và p h ả n á n h vào sơ đồ tà i k h o ản các tà i liệu trê n
3 Lập b ản g đối chiếu số p h á t sin h các tài* khoản (bảng cân đối các tà i k h o ản ) và b ản g cân đối k ế