Chương 4 - Kinh doanh chênh lệch giá và ngang giá lãi suất quốc tế. Sau khi học xong chương này sinh viên có thể: Hiểu và thực hiện được một số nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá, hiểu và áp dụng được lý thuyết ngang giá lãi suất vào lý giải một số hiện tượng thực tế, hiểu được tại sao ngang giá lãi suất lại khiến cho cơ hội kinh doanh chênh lệch giá giảm, hiểu rõ hơn mối quan hệ giữa TGHĐ giao ngay và kỳ hạn.
Trang 1CH ƯƠ NG 4
NGANG NGANG GIÁ GIÁ LÃI S LÃI SU U Ấ Ấ T Q T QU U Ố Ố C T Ế
ThS Nguy ễ n Th ị V ũ Hà Khoa KT&KDQT- Đạ i h ọ c Kinh t ế - Đ HQGHN
M ụ c tiêu
Sau khi học xong chương này sinh viên có thể
Hiểu và thực hiện được một số nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá
Hiểu và áp dụng được lý thuyết ngang giá lãi suất vào lý
giải một số hiện tượng thực tế
Hiểu được tại sao ngang giá lãi suất lại khiến cho cơ hội kinh doanh chênh lệch giá giảm
Hiểu rõ hơn mối quan hệ giữa TGHĐ giao ngay và kỳ hạ
2
Trang 2N ộ i dung ch ươ ng
Kinh doanh chênh
l ệ ch giá qu ố c t ế
• Kinh doanh chênh lệch giá địa phương (2 bên)
• Kinh doanh chênh lệch giá 3 bên
• Kinh doanh chênh lệch lãi suất có phòng ngừa
Ngang giá lãi su ấ t
(IRP)
• Lý giải về IRP
• Xác định điểm kỳ hạn
• Phân tích IRP bằng đồ
thị
• Kiểm định sự tồn tại
của IRP
• Những điểm cần lưu ý khi đánh giá IRP
qu ố c t ế - Arbitrage qu ố c t ế
Kinh doanh chênh l ệ ch giá là gì?
• Arbitrage đị a ph ương (locational arbitrage)
• Arbitrage 3 bên (triangular arbitrage)
• Kinh doanh chênh l ệ ch lãi su ấ t có phòng ng ừa (covered interest
arbitrage - CIA)
Các hình th ứ c kinh doanh chênh l ệ ch giá?
Đặ c đ i ể m c ủ a kinh doanh chênh l ệ ch giá là gì?
Đ i ề u gì x ả y ra khi các nhà đầ u t ư th ự c hi ệ n arbitrage?
Trang 3Arbitrage đị a ph ươ ng
(locational arbitrage)
• Arbitrage đị a ph ươ ng là vi ệ c mua m ộ đồ ng ti ề n v ớ i giá th ấ p và bán l ạ i v ớ i giá cao t ạ i cùng m ộ t th ờ i đ i ể m mua r ẻ bán đắ t Khái ni ệ m
• Các ngân hàng
Thành viên chính trên FX?
• T ỷ giá mua (bid price) – T ỷ giá bán (ask price)
T ỷ giá đượ c các NH niêm y ế t nh ư th ế nào?
• T ỷ giá mua c ủ a m ộ t ngân hàng này l ớ n h ơ n t ỷ giá bán c ủ a m ộ
ngân hàng kia đố i v ớ i cùng m ộ đồ ng ti ề
C ơ h ộ i Arbitrage đị a ph ươ ng x ả y ra khi nào?
Arbitrage đị a ph ươ ng
(locational arbitrage)
Cơ hội kinh doanh chênh lệch giá?
Tính lợi nhuận thu được trên mỗi USD hoặc NZD thu
được khi nhà đầu tư kinh doanh chênh lệch tỷ giá địa
phương?
USD/NZD T ỷ giá mua T ỷ giá bán Ngân hàng C 0.635 0.640 Ngân hàng D 0.645 0.650
Trang 4Arbitrage đị a ph ươ ng
(locational arbitrage)
• Ngân hàng C? Ngân hàng D?
Arbitrage đị a ph ươ ng x ả y ra khi ế n cho m ứ c giá
c ủ a cùng m ộ t đồ ng ti ề n t ạ i các NH khác nhau thay đổ i nh ư th ế nào?
Giá bán NZ$ ở NH C t ă ng T ạ i sao?
Giá mua NZ$ ở NH D gi ả m T ạ i sao?
7
Arbitrage đị a ph ươ ng
(locational arbitrage)
Khi t ỷ giá đượ c đ i ề u ch ỉ nh thì l ợ i nhu ậ n t ừ
Arbitrage đị a ph ươ ng thay đổ i nh ư th ế nào?
Kho ả ng th ờ i gian t ừ lúc Arbitrage đị a ph ươ ng x ả y
ra đế n khi giá c ả đượ c đ i ề u ch ỉ nh là bao lâu?
Ý ngh ĩ a c ủ a Arbitrage đị a ph ươ ng
8
Trang 5Arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
• Được thực hiện khi có sự chênh lệch giữa tỷ giá chéo niêm yết và tỷ giá chéo được tính từ các tỷ
giá giao ngay
Khái ni ệ m
• Cho các thông số thị trường
• E(SGD/USD) = 1.5050 - 1.5060
• E(USD/EUR) = 0.9240 - 0.9250
• E (SGD/EUR)?
T ỷ giá chéo?
9
• Reuter Tokyo: E(JPY/USD) = 121.31-121.42
• Reuter Việt Nam: E(VND/USD) = 15678-15689
Cho các thông s ố th ị tr ườ ng:
Câu h ỏ i: Tính E(VND/JPY) d ự a trên các thông s ố do Reuter cung c ấ p?
Trang 6T Ỷ GIÁ CHÉO
• Reuter London: E(USD/GBP) = 2.2344-2.2355
• Reuter NewYork: E(USD/NZD) = 0.2475-0.2483
Cho các thông s ố th ị tr ườ ng:
Câu h ỏ i: Tính E(NZD/GBP) d ự a trên các thông s ố do Reuter cung c ấ p
Arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
• Tại NewZealand: E(NZD/GBP) = 8,9974 – 8,9979
N ế u
• Đã biết tỷ giá chéo do Reuter cung cấp là E(NZD/GBP) = 8.9988 – 9.0323
C ơ h ộ i kinh doanh chênh l ệ ch giá?
L ợ i nhu ậ n?
Trang 7Arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
• Reuter: E(NZD/GBP) = 8,9988 – 9,0323
• NewZealand: E(NZD/GBP) = 8,9974 – 8,9979
C ơ h ộ i kinh doanh chênh l ệ ch giá
Arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
Thông s ố th ị tr ườ ng
London: E(USD/GBP) = 2,2344 – 2,2355
NewYork: E (USD/NZD) = 0,2475 – 0,2483
NewZealand: E(NZD/GBP) = 8,9974 – 8,9979
L ợ i nhu ậ n
$
NZ$
Trang 8Arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
• Không b ị chi ế m d ụ ng v ố n; Không r ủ i ro t ỷ giá
gi ố ng Arbitrage đị a ph ươ ng
Đặ c đ i ể m c ủ a Arbitrage ba bên
• T ỷ giá chéo đượ c đ i ề u ch ỉ nh m ộ t cách chính xác và
t ươ ng thích l ẫ n nhau
• T ỷ giá s ẽ có xu h ướ ng quay tr ở v ề v ị trí cân b ằ ng
Tác độ ng c ủ a Arbitrage ba bên
C ụ th ể …
Tác độ ng c ủ a arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
Ho ạ t độ ng Tác độ ng
1 Các nhà kinh doanh s ử d ụ ng NZ$ để mua GBP t ạ i NewZealand
2 Các nhà kinh doanh bán GBP
để mua USD t ạ i Reuter London
3 Các nhà kinh doanh bán USD
để mua NZD t ạ i Reuter NY
Trang 9Tác độ ng c ủ a arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
NZ$
£
$
Tác độ ng c ủ a arbitrage ba bên (triangular arbitrage)
Hoạt độngđiều chỉnh do arbitrage ba bên xảy ra như
thế nào?
Cơ hội arbitrage ba bên cho những nhà kinh doanh nghiệp dư?
Trang 10Kinh doanh chênh l ệ ch lãi su ấ t có phòng
ng ừ a (covered interest arbitrage - CIA)
• Là quá trình tìm ki ế m l ợ i nhu ậ n d ự a trên s ự chênh l ệ ch lãi
su ấ t gi ữ a các n ướ c trong khi v ẫ n tránh đượ c r ủ i ro t ỷ giá
• Là m ộ t ho ạ độ ng có liên quan đế n đầ u t ư ra n ướ c ngoài
và sau đ ó nhà đầ u t ư tìm cách phòng ng ừ a để ch ố ng l ạ i
r ủ i ro t ỷ giá
Khái ni ệ m
R ủ i ro t ỷ giá có th ể x ả y ra khi nào?
• S ử d ụ ng h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n, t ươ ng lai và quy ề n ch ọ
• Ch ươ ng sau n ữ a s ẽ rõ…
Cách th ứ c để phòng ng ừ a r ủ i ro t ỷ giá?
Kinh doanh chênh l ệ ch lãi su ấ t
Biết
S($/£) = F90 ngày($/£) = 1.60
Lãi suấ ở Mỹ = 2% / 90 ngày
Lãi suấ ở Anh= 4% / 90 ngày
Hãy xác định thị trường đầu tư cho các nhà đầu tư Mỹ
Trang 11Kinh doanh chênh l ệ ch lãi su ấ t
Lợi nhuận thu được từ hoạt động CIA này là bao nhiêu?
Với CIA, nhà đầu tư Mỹ có gặp phải rủi ro tỷ giá không?
Đặc điểm của CIA (so sánh với arbitrage địa phương và arbitrage 3 bên)
Hoạ độngđiều chỉnh trên thị trường do CIA diễn ra như thế
nào?
Tác độ ng c ủ a CIA
Ho ạ t độ ng Tác độ ng
Đ i vay $ ở M ỹ Bán $ l ấ y £ trên th ị tr ườ ng giao ngay
Ký h ợ p đồ ng bán £ k ỳ h ạ n
Cho vay £ ở Anh
Trang 12CIA s ẽ d ừ ng l ạ i khi nào?
Nếu không có sự thay đổi về lãi suất?
Nếu lãi suất thay đổi?
CIA còn diễn ra không nếu:
Ý ngh ĩ a c ủ a CIA
Đảm bảo rằng tỷ giá hối đoái kỳ hạn được tính toán
đúng bằng tỷ giá hối đoái giao ngay trong tương lai
Hoạt động CIA sẽ làm chênh lệch lãi suất và chênh
lệch tỷ giá hội tụngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
-Interest Rate Parity - IRP
Trang 13Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế (IRP) x ả y ra khi chênh l ệ ch gi ữ a t ỷ giá k ỳ h ạ n và t ỷ giá giao ngay gi ữ a hai đồ ng ti ề n b ằ ng đ úng m ứ c chênh l ệ ch lãi su ấ t gi ữ a hai n ướ c.
N ế u ngang giá lãi su ấ t t ồ n t ạ i thì t ỷ su ấ t sinh
l ợ i nh ậ n đượ c t ừ CIA s ẽ b ằ ng v ớ i lãi su ấ t trong n ướ c CIA không kh ả thi n ữ a
Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Chênh lệch giữa F và S khi được tính dưới dạng % chính là đ i ể m k ỳ h ạ n [ph ầ n bù] (p) hay F = S(1+p)
Công thức tính p
p = [(F-S)/S]*100%
Nếu p < 0 điểm kỳ hạn khấu trừ (forward discount)
F < S đồ ng ti ề n đị nh giá s ẽ lên giá k ỳ h ạ n và đồ ng ti ề n y ế giá s ẽ gi ả m giá k ỳ h ạ n
Nếu p > 0 điểm kỳ hạn gia tăng (forward premium)
F > S đồ ng ti ề n đị nh giá s ẽ gi ả m giá k ỳ h ạ n và đồ ng ti ề n
y ế t giá s ẽ lên giá k ỳ h ạ
Trang 14Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Ta có
Giá tr ị cu ố i cùng c ủ a 1$ khi đầ u t ư ra n ướ c ngoài (n ướ c ngoài
ký hi ệ u là F) có phòng ng ừ a r ủ i ro t ỷ giá là:
= (1/S)××××(1+iF ) ××××F = (1/S)××××(1+iF ) ××××[S ××××(1+p)]
= (1+iF ) ××××(1+p)
Giá tr ị cu ố i cùng c ủ a 1$ khi đầ u t ư trong n ướ c (trong n ướ c ký
hi ệu là H) là = 1 + iH
N ế u IRP t ồ n t ạ i thì giá tr ị cu ố i cùng c ủ a 1$ đầ u t ư trong n ướ c
và n ướ c ngoài là b ằ ng nhau
Hay (1+iF ) ××××(1+p) = 1 + iH1 + p = (1 + iH)/ (1+iF )
p = (1 + iH)/ (1+iF) - 1 = (iH– iF)/ (1+iF ) p ≈ (iH - iF)
Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
p ≈ (i H - i F )
i H > i F p > 0 F > S
i H < i F p < 0 F < S
i H = i F p = 0 F = S
Nh ậ n đị nh d ướ i đ ây là đ úng hay sai?
Đồng tiền có lãi suất cao sẽ giảm giá kỳ hạn và đồng tiền
có lãi suất thấp sẽ lên giá kỳ hạ
Trang 15Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Tính tỷ giá kỳ hạn 6 tháng giữa $ và peso biết
Lãi suất thời hạn 6 tháng là ipeso= 6%, i$= 5%
TGHĐ giao ngay S = $.10/peso
Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Kiểm tra IRP có tồn tại hay không?
Vẽ các điểm thể hiện chênh lệch lãi suất trong nước và
nước ngoài; chênh lệch tỷ giá
Nếu các điểm có xu hướng hội tụ vềđường IRP, thì IRP tồn tại
Trang 16Phân tích IRP b ằ ng đồ th ị
S khác bi ệ t lãi su ấ t(%)
(Lãi su ấ t trong n ướ c – lãi su ấ t n ướ c ngoài)/(1+if)
p(%)
- 2
- 4
2 4
- 1
- 3
IRP
Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
I H - I F (%)
p (%)
- 2
2 4
- 3
- 1
IRP
Trang 17Ngang giá lãi su ấ t qu ố c t ế
Một số lưu ý khi đánh giá ngang giá lãi suất:
Chi phí giao dịch
Các nhà đầu tư cần xem xét thêm các chi phí tiềm ẩn phát sinh cũng như rủi ro khi đầu tư ra nước ngoài
Cần lưu ý đến luật thuế thu nhập khác nhau giữa các
quốc gia
Chi phí giao d ị ch
iH – iF
p IRP line
Trang 18Câu hỏi?
Bình luận?
Kiến nghị?
Bài tập thôi!!!