1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020 có đáp án chi tiết Trường THPT Lý Thánh Tông

22 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

n I

a

336

a

332

a

Câu 5 Cho hàm số f x xác định, liên tục trên R có đồ thị hàm số như  

hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0; 2

B Hàm số f x nghịch biến trên khoảng   3; 0

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng   1; 0

D Hàm số f x nghịch biến trên khoảng    0;3

Trang 3

A

21

x y

x

 

2 ln 31

x y x

 

Câu 17 Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 20m s rồi hãm phanh chuyển động chậm dần / 

đều với vận tốc v t   2t 20m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu

hãm phanh Tính quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn

Câu 19 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 2a và góc ABC bằng 300 Độ dài

đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB là:

C đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1 D đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 3

S x yz  và mặt phẳng  P :x   y z m 0, m là tham số Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường

tròn có bán kính r 6 Giá trị của tham số m thỏa mãn bằng:

m m

m m

m m

y  x mx  m có điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu thì tất

cả giá trị thực của tham số m là:

Câu 23 Xét các điểm số phức z thỏa mãn  z i z2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp

tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:

Câu 24 Thang đo Richte được Charles Francis đề xuất và sử dụng lần đầu tiên vào năm 1935 để sắp xếp

các số đo độ chấn động của các cơn động đất với đơn vị Richte Công thức tính độ chấn động như sau:

0log log

L

MAA , ML là độ chấn động, A là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế và A0 là biên độ

chuẩn Hỏi theo thang độ Richte, cùng với một biên độ chuẩn thì biên độ tối đa của một trận động đất 7

độ Richte sẽ lớn gấp mấy lần biên độ của một trận động đất 5 độ Richte?

Trang 4

A 2 B 20 C 100 D

5 7

10

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;-3),

đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q :x y 3z0,  R : 2x  y z 0 là:

f x dx

0sin 2 sin

Câu 28 Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người 20 người sao cho trong nhóm đó có 1 tổ trưởng, 1 tổ

phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau

Câu 29 Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng cacbon 14 (một đồng vị

của cacbon) Khi một bộ phận của cây bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa

thành nitơ 14 Biết rằng nếu gọi P(t) là phần trăm cacbon 14 còn lại trong bộ phận của một cây sinh

trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức   100 0,5   %

5750

t

mẫu gỗ từ một công trình kiến thức cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 80%

Niên đại của công trình kiến trúc đó gần với số nào sau đây nhất? (Giả sử khoảng thời gian từ lúc thu

hoạch gỗ cho đến khi xây dựng công trình đó là không đáng kể)

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 3 Gọi  là

góc tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC), khi đó  thỏa mãn hệ thức nào sau đây?

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, có đấy ABC là tam giác vuông cân tại A, biết AA’ = 2a,

A’B = 3a Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

352

a

3132

a

Câu 32 Phương trình sin2x4sin cosx x3cos2x0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương

trình nào sau đây?

Trang 5

A cosx0 B cotx1 C tanx3 D

1cot

3

x x

Câu 33 Cho mặt cầu (S) có bán kính R = 5 (cm) Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường

tròn (C) có chu vi bằng 8 (cm) Bốn điểm A, B, C, D thay đổi sao cho A, B, C thuộc đường tròn (C),

điểm D thuộc (S) (D không thuộc đường tròn (C)) và tam giác ABC là tam giác đều Thể tích lớn nhất

của khối tự diện ABCD bằng bao nhiêu?

Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và

cắt các trục Ox, Oy, Oz tương ứng tại các điểm A, B, C sao cho O.ABC là hình chóp đều Phương trình

nào sau đây không phải là phương trình mặt phẳng (P)?

4

xxab với a, b là các số nguyên dương Giá trị của P = a + b là:

Câu 36 Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá

chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp

cạnh 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

Câu 37 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi E là trọng tâm tam giác A’B’C’ và F là trung điểm BC

Tính tỉ số thể tích giữa khối B’.EAF và khối lăng trụ ABC.A’B’C’

lần lượt là trung điểm của cạnh SA và SD, P là điểm thuộc cạnh AB sao cho AP = 2a Tính diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MNP)

Trang 6

Câu 41 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1  3i 5 2 và iz2 1 2i 4 Tìm giá trị lớn nhất của

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R Đường cong hình vẽ

bên là đồ thị hàm số yf x (Hàm số yf x liên tục trên R Xét

hàm số    2 

2

g xf x Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng  2; 1

B Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng 2;

C Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng 1; 0

D Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm

đường tròn ngoại tiếp là điểm J(4;0) và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và

đường trung tuyến từ đỉnh A của tam giác ABC là d1: x + y – 2 = 0 và d2: x + 2y -3 = 0 Tìm tọa độ

điểm C, biết B có tung độ dương

fxf x f xxx,  x Rf  0  f 0 1 Giá trị của 2 

Câu 49 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Gọi S là

điểm sao cho ASBG Thể tích của khối đa diện SABCD là:

A

3

212

a

3224

Trang 7

Câu 50 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB2 3 và

AA’=2 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của A’C’ và A’B’ (như hình vẽ

bên) Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB’C’) và (BCMN)

Trang 8

Đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải trong khoảng 1; 0 và 2;

 Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 và 2;

Đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải trong khoảng  ; 1 và  0; 2

 Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và  0; 2

Trang 9

Câu 8 Chọn đáp án A

Gọi phương trình elip là  E x22 y22 1

  

Vì M(4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên a = 4; b = 3

Vậy phương trình elip là  : 2 2 1

Áp dụng các tính chất của hình đa diện:

Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt

+ Vậy đáp án D sai

Câu 12 Chọn đáp án C

Mặt cầu tâm I a b c , bán kính R có dạng  ; ;    2  2 2 2

x a  y bz c R Khi đó mặt cầu   2 2 2

Trang 10

Thời gian từ lúc hãm phanh đến dừng hẳn là:  2t 20  0 t 10 s

Khi đó trong 15 giây ô tô chuyển động với vận tốc 20 (m/s) trong 5(s)

Quãng đường ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng là:

10

10 2

0 0

Trang 11

.10

A A

Trang 12

 là hình chiếu của SB trên (SAC)

Do đó góc giữa SB với mặt phẳng (SAC) là góc BSO

Trang 13

sin

a BO

Xét cosx = 0 khi đó phương trình trở thành 1 = 0 (vô lý)

Với cosx0, chia 2 vế cho cos x , ta có: 2

2 3

tan 1

1tan 3 cot

3

x x

Gọi I là tâm của mặt cầu (S) và H là hình chiếu của I trên (P)

Khi đó H là tâm của đường tròn (C)

Do tam giác ABC đều do đó H trọng tâm của tam giác ABC

12 34

ABC

AB S

Trang 14

x x

Trang 15

Chọn 3 ô trống trong 7 ô để xếp 3 quả cầu xanh giống nhau có C cách 73

Chọn 3 ô trống trong 4 ô còn lại để xếp 3 quả cầu đó khác nhau có A cách 43

  3 3

7.A4 840

    cách

Gọi A là biến cố “3 quả cầu đó xếp cạnh nhau và 3 quả cầu xanh xếp cạnh nhau”

Xem 3 quả cầu đó là nhóm X, 3 quả cầu xanh là nhóm Y

Trang 16

Vậy (MNP) cắt mặt phẳng (ABCD) theo giao tuyến đi qua P, song song BC và cắt DC tại điểm Q Thiết

diện của khối chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) chính là hình thang MNQP

Do NDQ  MAP nên MP = NQ

Từ đó suy ra MNQP là hình thang cân

Xét tam giác SAB: cos  2 2 2

a a

Trang 17

Xét tam giác vuông MFP, ta có

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz , 1

B là điểm biểu diễn số phức 3z2

Từ (1) và (2) suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm

Trang 18

I4(1;-1) và bán kính R 2

Khi đó: P  z 5 2iMA, với A(5;2) và M(x;y) là tọa độ điểm biểu diễn số phức z

Mặt khác, vì A(5;2) thuộc góc phần tư thứ nhất nên MA lớn nhất

 M thuộc đường tròn (C3) có tâm I(-1;-1) và bán kính R 2 và là giao giữa AI3 với đường tròn như hình vẽ

Vậy: Pmax MAmax I A R3  3 5 2

Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với d1 có phương trình là:

Khi đó điểm B, C là giao giữa đường thẳng BC và đường tròn tâm I bán

kính RIA 10 có phương trình là:  2 2

x y  Tọa độ điểm B, C là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 19

Nhận thấy x = -1 không phải là nghiệm của phương trình vì e10

Khi đó phương trình tương đương:  2

1

x

e m x

Trang 20

m m

 

 Vậy m  4;4     m  4; 3; 2; 1;1

Vậy có 5 giá trị m nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán

Chia khối đa diện SABCD thành 2 khối chop là A.BCD và S.ADC

Ta có: V SABCDV ABCDV SADC

Áp dụng công thức tính nhanh khối đa diện đều:

Trang 21

SABCD ABCD SACD

AB

n AC

BC

n BN

Trang 22

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w