Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:.. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2 B Zn + Fe(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
Câu 2: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 3: Sắt (II) oxit là hợp chất
A có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử B chỉ có tính oxi hoá
C chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá D chỉ có tính khử và oxi hoá
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 5: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung
X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
A Fe2O3 B Fe2O3 và Cr2O3 C CrO3 D FeO
Câu 6: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là
A qùi tím B dd CH3COOAg C dd BaCl2 D dd NaOH
Câu 7: Cho 23,6 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là
A 1,95 g B 1,17 g C 1,56 g D 0,39 g
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2 B ns1np1 C ns1np2 D np2
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 11: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là
Câu 12: Công thức của natri đicromat là
A NaCrO2 B Na2SO4 C Na2CrO4 D Na2Cr2O7
Câu 13: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ (Ar) 3d5
Câu 14: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Trang 2Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 16: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 17: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Cr, K D Na, Fe, K
Câu 19: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được
2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B II, III và IV C I, III và IV D I, II và IV
Câu 21: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X
Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 21,2 gam B 5,3 gam C 15,9 gam D 10,6 gam
Câu 23: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
A BaCl2 B AgNO3 C Ba(OH)2 D NaOH
Câu 24: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 25 : Khi nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dd hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2), kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0
0,2
Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,10 và 0,30
B 0,10 và 0,15
C 0,05 và 0,15
Trang 3D 0,05 và 0,30
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH
(e) Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(g) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 27: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Khí Y là
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
(e)Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 và dung dịch Y, trong đó có 5,6 gam NaOH Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3
0,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5
và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 31: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch
FeCl3 dư tạo kết tủa là:
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp bột FeO và CO (b) Cho Fe vào dung dịch HCl
Trang 4(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(d) Đốt Fe dư trong Cl2
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là:
Câu 33: Cho m gam Fe phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng thu được 1,792 lit H2
và dung dịch Y Khối lượng chất tan trong Ycó giá trị là:
A 11,62 B 13 C 10,16 D 4,48
Câu 34: Thực hiện sơ đồ phản ứng Trong đó X, Y, Z, T đều là hợp chất của sắt X, T là chất nào
A FeO, Fe2O3 B Fe, Fe2O3 C Fe2O3, FeO D Fe, FeO
Câu 35: Để đề phòng bị nhiễm độc khí CO và một số khí độc khác, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp
phụ là
A đồng (II) oxit B mangan đioxit C magie oxit D than hoạt tính
Câu 36: Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?
A Dung dịch HNO3 đặc nóng dư B Dung dịch HNO3 loãng dư
C Dung dịch H2SO4 loãng dư D Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
Câu 37: Al và Cr giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A Cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra hợp chất có công thức dạng Na[M(OH)4] (hay NaMO2)
B Cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
C Cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D Cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
Câu 38: Nhúng thanh kim loại Fe vào các dung dịch sau: FeCl3; CuCl2; H2SO4 (loãng) + CuSO4; H2SO4
loãng; AgNO3 Số trường hợp thanh kim loại sắt tan theo cơ chế ăn mòn điện hóa là
Câu 39: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng
B Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 40: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Cho m gam chất rắn không tan này tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 24: Trường hợp nào dưới đây sau phản ứng thu được kết tủa
A Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
B Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong
D Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
Trang 5Câu 41: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 43: Cho 200 ml dung dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thu được một kết tủa keo, đem sấy khô cân được 7,8 gam Thể tích dịch NaOH 0,5M lớn nhất dùng là bao nhiêu?
Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư
(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3
(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl
Số thí nghiệm có tạo thành chất khí là
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí