1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Nam Trà My

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 795,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan.. MgSO4 và FeSO4.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

A Fe(OH)3

B Fe(OH)2

C Fe2O3

D FeO

Câu 2: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A Fe(OH)3, Al(OH)3

B Cr(OH)3, Al(OH)3

C NaOH, Al(OH)3

D Cr(OH)3, Fe(OH)3

Câu 3: Để khử hoàn toàn 8,0g bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không

khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

A 5,4g

B 8,1g

C 1,35g

D 2,7g

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 3,36

B 2,24

C 4,48

D 1,12

Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A KNO3

B CuSO4

C Na2CO3

D CaCl2

Câu 6: Cho dãy kim loại: Na, Al, Fe, Cu, Cr, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 7: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III) ?

Trang 2

A Dung dịch CuSO4

B Dung dịch HNO3 loãng dư

C Dung dịch H2SO4 loãng

D Dung dịch HCl

Câu 8: Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là

A +2, +4, +6

B +2,+3,+6

C +3, +4, +6

D +2, +3, +4

Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố 26Fe thuộc nhóm

A VIB

B IA

C IIA

D VIIIB

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

A Fe3O4

B Fe

C FeO

D Fe2O3

Câu 11: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A 5,6g

B 8,4g

C 2,8g

D 1,6g

Câu 12: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt

chính có trong quặng?

A Hematit nâu chứa Fe3O4

B Manhetit chứa Fe3O4

C Xiđêrit chứa FeCO3

D Pirit chứa FeS2

Câu 13: Để khử hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần dùng vừa đủ 2,24

lít khí CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là

A 15g

B 16g

C 17g

D 18g

Câu 14: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, đem cân

thấy khối lượng tăng 1g Khối lượng Fe tham gia phản ứng là

Trang 3

A 7g

B 8g

C 5,6g

D 8,4g

Câu 15: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 16: Cho 5,6g sắt tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được m(g) muối Giá trị của m là

A 10,2g

B 7,9g

C 16,25g

D 14,6g

Câu 17: Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

A 10g

B 15g

C 20g

D 30g

Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,1 mol Khối lượng

hỗn hợp A là

A 23,2g

B 46,4g

C 232g

D 464g

Câu 19:Biết Cr (z = 24) cấu hình electron của Cr3+ là

A [Ar]3d54s1

B [Ar]3d3

C [Ar]3d44s2

D [Ar]3d64s2

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

Câu 21: Khi thêm axit HCl và muối K2CrO4 thì dung dịch tạo thành có màu

A Màu vàng

Trang 4

B Màu da cam

C Màu lục

D Không màu

Câu 22: Nhóm kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc nguội ?

A Al, Fe, Cu

B Al, Fe, Cr

C Al, Cr, Zn

D Fe, Cu, Zn

Câu 23: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M ta thu được dd X và khí NO (sản phẩm

khử duy nhất) khi cô cạn X, khối lượng Fe(NO3)3 thu được là

A 26,44g

B 24,2g

C 4,48g

D 21,6g

Câu 24: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch (có

H2SO4 làm môi trường) là

A 26,4g

B 29,4g

C 27,4g

D 58,8g

Câu 25: Cho phương trình: Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag Phát biểu sai về phản ứng trên là ?

A Ag+ oxi hóa được Fe2+

B Tính khử của Ag+ mạnh hơn Fe3+

C Fe2+ khử được Ag+

D Tính khử Fe2+ mạnh hơn Ag

Câu 26: Cho phản ứng sau:

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là:

A 13

B 20

C 25

D 27

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 14,7g hỗn hợp gồm Al, Cu, Fe (có số mol bằng nhau) trong dung dịch

HNO3 dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 69,37g muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

A 1,00935

B 0,2639

C 0,32265

D 0,9745

Trang 5

Câu 28: Cho các chất sau: (1) Cl2, (2) H2SO4 loãng, (3) HNO3 loãng, (4) H2SO4 đặc, nguội Khi cho Fe

tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt (III) ?

A (1) , (2)

B (1), (3) , (4)

C (1), (2) , (3)

D (1), (3)

Câu 29: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây ?

A Zn

B Fe

C Cu

D Ag

Câu 30: Cho 13,6g hỗn hợp Fe và Cr tác dụng hết với dung dịch HCl nóng thấy có 5,6 lít khí H2 thoát ra

(đktc) Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 31,35

B 31,75

C 22,48

D 22,45

ĐỀ SỐ 2:

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: X3+ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình electron của X2+ là

A 1s22s22p63s23p64s23d3

B 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d6

D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 2: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết

B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa

D dung dịch trong suốt

Câu 3: Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit (3NaF, AlF3) có tác dụng

(1) Tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn

(2) Hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3

(3) Hạn chế Al sinh ra bị oxi hóa bởi không khí

Số tác dụng đúng là

A 0

B 1

C 2

D 3

Trang 6

Câu 4: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2

B Fe(NO3)3

C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3

D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 5: Hợp chất không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3

B Al2O3

C Al2(SO4)3

D NaHCO3

Câu 6: Cho vào dung dịch AlCl3 một lượng Na từ từ đến dư Sau phản ứng có hiện tượng là

A Na tan dần, Al kết tủa

B Na tan dần, có khí thoát ra và kết tủa xuất hiện

C Na tan dần, có khí thoát ra và kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần

D Na tan dần, dung dịch trong suốt rồi lại có kết tủa

Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4

B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3

D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 8: Các thí nghiệm sau:

1 Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm không thu được kết tủa là

A 0

B 2

C 1

D 3

Câu 9: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

A Hematit

B Xiđehit

C Manhetit

D Pirit

Câu 10: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A Fe + HNO3

B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

Trang 7

C FeO + HNO3

D FeS + HNO3

II Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm): Viết các PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:

a/ Al tác dụng với Cl2

b/ Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng e/ FeO tác dụng với CO

c/ NaOH tác dụng với Al(OH)3

d/ Fe tác dụng với CuSO4

f/ Sục Cl2 vào FeCl2

Câu 2 (2 điểm): Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong mỗi phần

Câu 3 (2 điểm): Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc,

nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng

ĐỀ SỐ 3:

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Phản ứng hóa học nào không xảy ra khi thực hiện quá trình luyện gang trong lò cao?

A C + O2 → CO2

B C + 2O2 → 2CO

C 2C + O2 → 2CO

D Cả A và C

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nhôm là một kim loại lưỡng tính

B Al2O3 là một oxit trung tính

C Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 3: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3?

A Tính khử

B Tính oxi hoá

C Tính bazơ

D Tính axit

Câu 4: Cho 32,04 gam AlCl3 vào 500 ml dung dịch NaOH 1,6M sau khi phản ứng xong thu được thu

được bao nhiêu gam kết tủa?

A 12,48 gam

B 4,68 gam

C 18,72gam

Trang 8

D 6,24 gam

Câu 5: Nhôm không tan trong dung dịch nào dưới đây?

A HCl

B H2SO4

C KHSO4

D NH3

Câu 6: Quặng manđehit chứa

A Fe2O2

B Fe2O3.nH2O

C Fe3O4

D FeCO3

Câu 7: Crom không tan được trong dung dịch

A H2SO4 đặc, nguội

B HBr đặc, nguội

C HCl đặc

D HNO3 đặc, nóng

Câu 8: Biết cấu hình của Fe là: 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là

A Ô: 26, chu kì: 4, nhóm VIIIB

B Ô: 25, chu kì: 3, nhóm IIB

C Ô: 26, chu kì: 4, nhóm IIA

D Ô: 20, chu kì: 3, nhóm VIIIA

Câu 9: Các số oxi hoá đặc trưng của Crom trong hợp chất là

A +1, +2, +4, +6

B +3, +4, +6

C +2, +4, +6

D +2, + 3, +6

Câu 10: Khử hoàn toàn 16g bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc,

khối lượng chất rắn giảm 4,8g Oxit sắt đã dùng là

A Fe2O

B Fe2O3

C FeO

D Fe3O4

II Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm): Hoàn thiện các PTHH xảy ra trong sơ đồ sau:

Câu 2 (2 điểm): Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được

V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa,

Trang 9

lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Viết các PTHH xảy ra

và tính giá trị của V

Câu 3 (2 điểm): Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Tính giá trị của m

ĐỀ SỐ 4:

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O Hãy cho biết, chất X có thể

là chất nào trong số các chất sau?

A FeSO3

B FeS

C Fe

D Tất cả đều thoả mãn

Câu 2: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5

B [Ar]3d4

C [Ar]3d2

D [Ar]3d3

Câu 3: Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch: FeCl2, FeCl3, CrCl3, CuCl2 là

A Dung dịch H2SO4 loãng

B Quỳ tím

C Dung dịch Ba(OH)2 dư

D Dung dịch HCl

Câu 4: Khi đốt Fe với bột lưu huỳnh trong điều kiện không có oxi thu được chất X Hãy cho biết công

thức của X

A FeS

B FeS2

C Fe2S3

D Cả hỗn hợp 3 chất

Câu 5: Cho 5,4 gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 loãng 1M, nóng, vừa đủ không thấy có khí thoát ra

Thể tích HNO3 đã dùng là

A 750 ml

B 250 ml

C 200 ml

D 400 ml

Câu 6: Crom không tan được trong dung dịch

A H2SO4 đặc, nguội

Trang 10

B HBr đặc, nguội

C HCl đặc

D HNO3 đặc, nóng

Câu 7: Ion Al3+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?

A Điện phân Al2O3 nóng chảy

B Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn

C Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

D Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 8: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản

ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

A 20

B 80

C 60

D 40

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 4H2O

C 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D 6FeCl2 + 3Br2 → 2FeBr3 + 4FeCl3

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M

(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 5,81 gam

B 6,81 gam

C 4,81 gam

D 3,81 gam

II Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm): Viết các PTHH xảy ra trong sơ đồ sau:

Câu 2 (2 điểm): Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng

với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Viết các PTHH xảy

ra và Tính giá trị của m

Câu 3 (2 điểm): Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Tính giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w