1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳng

77 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳngBài giảng tin học văn phòng cơ bản dành cho đại học cao đẳng

Trang 1

Khoa TH - NN

MÔNTIN HỌC

Trang 3

b Thoát khỏi word

B1 Tiến hành lưu văn bản vào Menu File / Save

B2 Đóng Word vào Menu File / Close

B3 Và sau đó vào Menu File / Exit để thoát khỏi Word

Trang 4

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word

1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word

1.1.2.Các thành phần cơ bản trên cửa sổ chương trình

Thanh Formatting Thanh Standard

Thanh Drawing

Trang 5

 Chọn biểu tượng VietKey trên màn hình

 Hoặc chọn biểu tượng VietKey dưới thanh Taskbar

 Xuất hiện của sổ VietKey

Trang 7

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt Cách gõ dấu kiểu TELEX::

 Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift

 Được quy ước như sau:

ow  ơ dd  đ w (uw)  ư

Trang 8

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt Cách gõ dấu kiểu TELEX::

 Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift

 Được quy ước như sau:

s  D.Sắc f  D.Huyền r  D.Hỏi j  D.Nặng x  D.Ngã

Ví dụ: Micrrosoft PowwerPoint  Microsoft PowerPoint

Trang 9

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

1.2.3.Lưu, mở file văn bản

Lưu văn bản: ( Ctrl + S) : Để tiến hành lưu văn bản ta

chọn Menu File/ Save As  Xuất hiện hộp thoại sau:

Trang 10

Đặt tên cho tập tin Lưu lại tập tin Chọn Save để

Trang 11

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

1.2.3.Lưu, mở file văn bản

Mở văn bản: ( Ctrol + O) : Để tiến hành mở văn bản ta

chọn Menu File/ Open … Xuất hiện hộp thoại sau:

Trang 12

Mở ra.

Chọn Ổ đĩa, Thư mục.

Trang 13

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Chọn văn bản:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

+ Chọn một phần văn bản (dùng chuột bôi đen phần văn bản cần chọn)

+ Chọn toàn bộ văn bản: chọn EditSelect All hoặc nhấn (CTRL+A)

Trang 14

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Sao chép:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Bước 1: Bạn bôi đen khối văn bản cần sao chép Để làm được điều này thì làm như sau:

Cách 1: Di chuyển chuột và khoanh vùng văn bản cần chọn

chọn vùng văn bản Chọn đến đâu bạn sẽ thấy văn bản được bôi đen đến đó

Trang 15

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Sao chép:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Bước 2: Thực hiện sao chép dữ liệu bằng 1 trong các cách sau: Cách 1: Mở mục chọn Edit  Copy

Cách 2: Nhấn nút Copy trên thanh công cụ Standard

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + C

Bước 3 : Dán văn bản đã chọn lên vị trí cần thiết , bạn làm như sau :

Trang 16

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Sao chép:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Đặt con trỏ vào vị trí cần dán văn bản, thực hiện dán bằng các cách :

Cách 1: Mở mục chọn Edit  Paste

Cách 2: Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard.Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V

Trang 17

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Di Chuyển:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Cách 1: + Lựa chọn khối văn bản cần chuyển

+Thực hiện cắt văn bản có thể bằng 1 trong các cách sau :

Mở mục chọn Edit Cut hoặc

Nhấn nút Cut trên thanh công cụ Standard hoặc Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl +X

+ Thực hiện lệnh dán văn bản (Paste) vào vị trí định trước

Trang 18

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Di Chuyển:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Mở mục chọn: Edit  Paste Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard Hoặc nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V

Cách 2: +Lựa chọn khối văn bản cần di chuyển

+Dùng chuột kéo rê vùng văn bản đang chọn và thả lên vị trí cần di chuyển đến

Trang 19

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản

Xóa văn bản

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Chọn văn bản nhấn phím Delete hoặc Vào Menu lệnh Chọn EditClear

Trang 20

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.5.Thiết lập Tab

Định các loại mốc dừng tab

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

 Tab là dấu nằm giữa hai thước dọc và ngang, khi cần chọn Tab ta nhắp chuột tại vị trí Tab thì Tab sẽ thay đổi, sau

đó định vị trí trên thước ngang Như hình bên:

Left Tab Center Tab Decimal Tab Right Tab

Trang 21

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.5.Thiết lập Tab

Định các loại mốc dừng tab:  Có các loại Tab thông dụng sau:

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Right Tab: Tab phải, khi nhập văn bản sẽ dồn về bên trái

so với vị trí Tab

Decimal Tab: Tab thập phân, phần thập phân sẽ dồn về

bên phải Tab

Left Tab: Tab trái, khi nhập văn bản sẽ dồn về bên phải so với vị trí Tab

Center Tab: Tab giữa, khi nhập văn bản sẽ dạt đều sang hai bên so với vị trí Tab

Trang 22

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Xóa Tab:

 C1: Di chuyển chuột tới vị trí Tab trên thước cần xóa,

nhấn giữ chuột kéo xuống

C2: Muốn xóa bỏ tất cả các Tab dừng nhấn phím tắt < Ctrl + Q >

Trang 23

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.5.Thiết lập Tab

Định dạng tab ( Định dấu cho tab)

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Chọn menu Format chọn

Tab… Xuất hiện hộp thoại sau:

 Tab Stop Position: Tọa độ

điểm dừng Tab

 Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab

None: Tab tạo ra không dấu.

2… : Tab tạo ra dấu chấm.

Trang 24

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.5.Thiết lập Tab

Định dạng tab ( Định dấu cho tab)

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

 Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab

3- - - : Tab tạo ra dấu gạch.

4 : Tab tạo ra dấu gạch liền.

 Set: Mặc định dấu Tab

 Clear: Xóa Tab

 Clear All: Xóa toàn bộ Tab

Trang 25

Khoa TH - NN

TIN HỌC

1.2.5.Thiết lập Tab

Định dạng tab ( Định dấu cho tab)

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Trang 26

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.6.Sử dụng Undo và Redo

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

 Chức năng Undo MS-Word cho phép thao tác Undo nhiều

lần để trả lại một trạng thái cũ đã qua nhiều bước thực hiện.(Ctrl+Z) Hoặc có thể chọn biểu tượng Trên thanh công cụ

 Chức năng Redo, cho phép trả lại trạng thái đã có trước

đó khi thực hiện Undo Hoặc có thể chọn biểu tượng Trên thanh công cụ

Trang 27

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Tìm kiếm một từ, một cụm từ trong tài liệu

Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm

Bước 2: Khởi động tính năng tìm kiếm văn bản bằng cách kích hoạt mục chọn Edit  Find… hoặc nhấn tổ hợp phím tắt

Ctrl + F , hộp thoại Find and Replace xuất hiện

Trang 28

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

 Bước 3: Thiết lập các thông tin về tìm kiếm trên thẻ Find

 Gõ tìm kiếm vào mục Find What

 Thiết lập các tuỳ chọn tìm kiếm ở mục Search Options như sau :

Match case: tìm kiếm mà không phân biệt chữ hoa, chữ thường

Find whole words only : chỉ tìm trên những từ độc lập.

Trang 29

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Trang 30

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Thay thế một từ, một cụm từ trong văn bản

 Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm, khởi động tính năng tìm kiếm văn bản

 Bước 2: Thiết lập thông tin về cụm từ cần tìm và cụm từ sẽ thay thế ở thẻ Repalce của hộp thoại

 Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào mục Find what

 Gõ cụm từ sẽ thay thế ở mục Replace with

Trang 31

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

 Bước 3: Nhấn nút Find next để tìm đến vị trí văn bản cụm

từ cần tìm Khi tìm thấy có thể bấm nút Replace để thay thế cụm từ cần tìm được bởi cụm từ đã chỉ định ở mục Replace with.

 Để ngừng tìm kiếm, nhất nút Cancel

Trang 32

Khoa TH - NN

TIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế

1.2.Soạn thảo văn bản dạng text

Trang 33

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.1.Sử dụng thanh công cụ

Bước 1: Trên giao diện của word 2003 ta kích

vào View chọn Toolbarsvà tích chọn vào 2 mục Standard, Formating

Trang 34

Khoa TH - NN

TIN HỌC

2.Định dạng văn bản 2.1.Sử dụng thanh công cụ

Và chúng ta đã lấy lại được thanh công cụ trong word 2003

Trang 35

Khoa TH - NN

TIN HỌC

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Cách 1: Định dạng kí tự bằng Thanh công cụ Formatting

Style: Thay đổi kiểu chữ (Style).

Font: Thay đổi Font chữ

Size: Thay đổi cỡ chữ

Bold: Bật / tắt chế độ chữ đậm.a

Trang 36

Khoa TH - NN

TIN HỌC

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Italic: Bật / tắt chế độ chữ nghiêng

Underline: Bật / tắt chế độ chữ gạch chân

Left: Căn lề bên trái

Center: Căn chính giữa

Right: Căn lề bên phải

Justify: Giãn đều theo cả lề phải và lề trái

Trang 37

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Định dạng Font chữ

Đánh dấu chọn văn bản cần thực hiện định dạng

Dùng chuột bấm lên hộp thoại Font trên thanh công

cụ Standard Một danh sách

các kiểu phông chữ xuất hiện

Trang 38

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Thay đổi cỡ chữ

Bước 1: Chọn hay bôi đen văn bản

Bước 2: Dùng chuột bấm lên hộp thoại Size trên thanh công cụ Standard

hoặc tổ hợp phím: Ctrl+[ giảm cỡ chữ Ctrl+] tăng cỡ chữ

Tạo chữ in đậm, in nghiêng, in gạch chân

Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản

Trang 39

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Tạo chữ in đậm, in nghiêng, in gạch chân

Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản

Bước 2: Dùng chuột bấm lên nút kiểu chữ B, I, U, trên thanh

công cụ Standard

 Kiểu chữ đậm (phím nóng Ctrl+B)

 Kiểu chữ nghiêng (phím nóng Ctrl+I)

 Kiểu chữ gạch chân (phím nóng Ctrl+U)

Trang 40

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Cách 2: Sử dụng hộp thoại FONT

Chọn vào Format/ Font…

xuất hiện hộp thoại sau:

Mục Font: Chọn kiểu Font cần hiển thị

Tiếng Việt Mục Font style: Kiểu chữ

( in đậm, in nghiêng …)

Mục Size: Kích thước của chữ

Mục Font color: Chọn màu chữ

Trang 41

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Cách 2: Sử dụng hộp thoại FONT

Mục Underline stye: Kiểu chữ có đường

gạch dưới hay không

Mục Underline color: Màu nét gạch

dưới chữ

 Mục Effects : Các hiệu ứng

 Mục Superscript: (Ctrl+Shift+=) Chọn hiệu

ứng phía trên ( 20h30’, 2x3 + 3x2 = 15 .)

Trang 42

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại Font

Trang 43

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph

Định Dạng Đoạn Văn Bản

Cách 1: Căn lề bằng nút trên thanh công cụ

Cách 2: Vào Fornat  Paragraph thì hộp thoại xuất hiện

Mục Aligment: chọn kiểu canh lề cho đoạn

+ Justified: căn điều (Ctrl+J)

+ Left: căn đều lề trái (Ctrl +L)

+ Right: căn lề bên phải (Ctrl +R)

+ Center: căn giữa 2 lề trái và phải (Ctrl+E)

Trang 44

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph

+ Indentation: thiết lập khoảng cách từ mép lề đoạn với lề trang :

Left: khoảng cách từ lề trái đoạn đến lề trái của trang văn bản

Right: khoảng cách từ lề phải đoạn đến lề phải của trang văn bản

+ Trong mục Special nếu chọn

First line: thiết lập độ thụt dòng của dòng đầu so với dòng

kế tiếp vào mục By

None: huỷ bỏ chế độ thụt đầu dòng trên đoạn

Trang 45

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph

Hanging: thụt dòng

của dòng thứ 2 trở đi trong

đoạn so với dòng đầu tiên

một khoảng vào mục By

Mục Special là First line

Trang 46

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph

Thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản

Mục Spacing: thiết lập các khoảng cách dòng

Before: khoảng cách dòng giữa dòng đầu tiên của đoạn tới dòng cuối cùng của đoạn văn bản trên nó

After: khoảng cách dòng giữa dòng cuối cùng của đoạn với dòng đầu tiên của đoạn sau nó

Line Spacing: chọn độ dãn dòng Mặc định là 1

Trang 47

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph

THAY ĐỔI THUỘC TÍNH CHO VĂN BẢN :

Bôi đen văn bảnFormatChange Case xuất hiện hộp thoại+ Tại Sentence case : đổi ký tự đầu của mỗi câu thành chữ hoa + Tại lower case: đổi tất cả văn bản thành chữ thường

+ Tại UPPER CASE : đổi tất cả văn bản thành chữ in hoa

+ Tại Tilte Case: đổi ký tự đầu của mỗi từ thành chữ hoa

+ Tại tOGGLE cASE : hoa thường lộn xộn không theo qui định

Trang 48

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Danh Sách Liệt Kê: Có nhiều cách tạo danh sách

Sử dụng nút Bullets hay nút Numbering trên thanh công cụ Formatting.

Hoặc chọn Vào FormatBullets and Numbering.

Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng

Trang 49

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê

Nhấn nút Bullets trên thanh công cụ.

Nhập nội dung đoạn văn bản

Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.

Trang 50

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Tạo danh sách liệt kê đánh số

Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê

Nhấn nút Numbering trên thanh công cụ Nhập nội

dung đoạn văn bản

Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.

Nhấn phím Enter hai lần để kết thúc danh sách liệt kê.

Trang 51

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Đặt con trỏ nhập văn bản vào một mục bất kỳ thuộc danh sách.

Mở bảng lệnh Format và chọn lệnh Bullets and Numbering.

Chọn thẻ Bulleted Nhấn chọn một trong các kiểu có sẵn để áp

dụng ngay

Hoặc nhấn nút Customize để chọn kí tự trong bảng Fonts

Trang 52

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Trang 53

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered

Ý nghĩa các mục chọn và nút nhấn

Bullet character: Các kí hiệu mặc định của Word dùng làm

dấu kí hiệu đầu mục

Font: Thay đổi các Font sẽ làm thay đổi kí hiệu đầu mục.

Bullet Position: Khoảng cách từ lề đến các kí tự đầu mục.

Text Position: Khoảng cách từ lề đến nội dung văn bản.

Nhấn nút OK để thực hiện các thay đổi đã chọn

Trang 54

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản 3.1.Chèn biểu bảng

a Cách tạo nhanh bảng biểu

Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí tạo bảng

Nhấn chuột vào biểu tượng Insert table trên thanh công cụ

Giữ phím chuột và kéo chuột xuống phía dưới Thả phím chuột để kết thúc việc tạo bảng

Trang 55

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản

Tạo bảng bằng lệnh Table Insert

- Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí

cần tạo bảng

- Nhắp chọn Menu Table  Insert

Table làm xuất hiện hộp thoại Insert

Trang 56

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản 3.1.Chèn biểu bảng

Nhập nội dung vào bảng, chỉnh sửa nội dung

Nhấn chuột vào ô bất kỳ để nhập nội dung vào bảng

Muốn di chuyển giữa các ô: dùng phím Tab , và các phím mũi tên

Shift + Tab: Qua ô bên trước ô hiện tại

Enter: Đưa con trỏ xuống dòng của ô tương ứng.

Trang 57

tại ô cuối cùng hoặc chọn ô sau đó rê chuột.

+ Chọn cả bảng : Vào Table  Select Table hoặc < Ctrl+A>

Trang 58

Khoa TH - NN

TIN HỌC VĂN PHÒNG

3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản 3.1.Chèn biểu bảng

Thay đổi độ rộng của cột: Đưa con trỏ đến đường phân

cách của cột cần thay đổi kích thước đến khi có dạng mũi tên (), rê chuột để thay đổi kích thước

Thay đổi độ cao của dòng: Đưa con trỏ chuột đến đường

phân cách của dòng cần thay đổi kích thước đến khi xuất

hiện mũi tên (  ), rê chuột để thay đổi kích thước

Ngày đăng: 07/05/2021, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w