1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 3 đề kiểm tra giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Nam Hải Lăng

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 79: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol.. (b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

Mã đề 123

Câu 41: Glixin không tác dụng với:

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 42: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 43: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic

Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 44: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc

tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 45: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 46: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản

ứng trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 47: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 48: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 49: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+

Câu 50: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

Trang 2

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 51 :Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 52: Đun nóng 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được sản phẩm

gồm C3H5(OH)3 và :

A 3 mol C17H35COONa B 1 mol C17H35COONa

Câu 53: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A.Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính khử và tính bazơ

Câu 54: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH

thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

Câu 56: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 57: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5

C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 58: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ

C xenlulozơ D fructozơ

Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 60: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trang 3

D kim loại Na

Câu 61: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 62: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 63: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 65: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A Glixin (CH2NH2-COOH)

B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 66: Cho phản ứng: a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 67: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 68: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A polivinyl clorua B polietilen

C polimetyl metacrylat D Polistiren

Câu 69: Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco

Câu 70: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A 1s22s22p63s23p1. B 1s22s22p63s3

C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2

Câu 71: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Trang 4

Câu 72: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam

khí H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

A 40,5 gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 60,5 gam

Câu 73: Cho các chất sau: propan, etilen, axetilen, stiren, bezen, buta-1,3-dien, phenol,

anilin, cumen Số chất làm mất màu dung dịch Brom là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 74: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH

vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 10,4 B 6,8 C 6,4 D 9,6

Câu 75: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3, Ag Số chất phản ứng được với

dung dịch FeCl3 là:

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 76:Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch

NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ CTPT của Y là :

A CH3NH2 B C2H5NH2 C CH4 D CH3OH

Câu 77: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 78: Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 79: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và

Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

trong đồ thị bên

Giá trị của m là

Câu 80 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở:đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có ti lệ

mol tương ứng là 2:1:1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,

thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của

valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và

H2O là 39,14 gam Giá trị của m là

A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64

Mã đề 234

Câu 41: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+

Câu 42: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 43 :Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 44: Đun nóng 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được sản phẩm

gồm C3H5(OH)3 và :

A 3 mol C17H35COONa B 1 mol C17H35COONa

Câu 45: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A.Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính khử và tính bazơ

Câu 46: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 47: Glixin không tác dụng với:

Trang 6

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 48: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 49: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic

Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 50: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc

tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 51: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 52: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản

ứng trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

Câu 53: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH

thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

A 20,8 gam B 23,0 gam C 25,2 gam D 18,9 gam

Câu 55: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 56: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5

C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 57: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ

C xenlulozơ D fructozơ

Trang 7

Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 60: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A Glixin (CH2NH2-COOH)

B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 61: Cho phản ứng: a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 62: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 63: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A polivinyl clorua B polietilen

C polimetyl metacrylat D Polistiren

Câu 64: Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco

Câu 65: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A 1s22s22p63s23p1. B 1s22s22p63s3

C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2

Câu 66: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

D kim loại Na

Câu 67: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Trang 8

Câu 68: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 69: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 70: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 71: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam

khí H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

A 40,5 gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 60,5 gam

Câu 72: Cho các chất sau: propan, etilen, axetilen, stiren, bezen, buta-1,3-dien, phenol,

anilin, cumen Số chất làm mất màu dung dịch Brom là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH

vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 10,4 B 6,8 C 6,4 D 9,6

Câu 74: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3, Ag Số chất phản ứng được với

dung dịch FeCl3 là:

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 75:Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch

NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ CTPT của Y là :

A CH3NH2 B C2H5NH2 C CH4 D CH3OH

Câu 76: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 77: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 78: Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

Trang 9

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và

Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

trong đồ thị bên

Giá trị của m là

Câu 80 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở:đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có ti lệ

mol tương ứng là 2:1:1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,

thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của

valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và

H2O là 39,14 gam Giá trị của m là

A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64

Mã đề 345

Câu 41: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic

Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 42: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 43 :Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 44: Đun nóng 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được sản phẩm

gồm C3H5(OH)3 và :

A 3 mol C17H35COONa B 1 mol C17H35COONa

Trang 10

C 3 mol C15H31COONa D 1 mol C17H33COONa

Câu 45: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc

tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 47:Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng

trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

Câu 48: Glixin không tác dụng với:

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 49: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

D kim loại Na

Câu 50: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 51: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 52: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 53: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A.Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính khử và tính bazơ

Câu 54: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH

thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

Ngày đăng: 07/05/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w