Bước 2: khi đun nóng, các phân tử tinh bột sẽ duỗi xoắn, không thể hấp phụ được iot nữa → màu xanh tím bị mất đi.. Chú ý, bước 2 không làm iot bay hơi, thăng hoa hoàn toàn được.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHÍ LINH ĐỀ KSCL HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 2 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C NaOH D NaAlO2
Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 4 Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây tử mù lòa, lượng lớn hơn
có thể gây tử vong Công thức của metanol là
A C2H5OH B HCHO C CH3CHO D CH3OH
Câu 5 Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?
Câu 6 Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A Các anion: NO , PO ,SO3 34 24 B Các ion kim loại nặng: Hg , Pb2 2
C Khí oxi hòa tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón
Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A CH3COOH B H2S C Mg(OH)2 D NaOH
Câu 8 Nước cứng là nước có chứa nhiều các cation nào sau đây?
A Na+ và K+ B Ca2+ và Mg2+ C Li+ và Na+ D Li+ và K+
Câu 9 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua
B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 10 Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2 (Ni, t°)?
A Etan B Etilen C Axetilen D Propilen
Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 12 Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
A H2Cr2O7 và H2CrO4 B Cr(OH)2 và Cr(OH)3
C HCrO2 và Cr(OH)3 D H2CrO4 và Cr(OH)2
Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra
được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
A 18,0 B 27,0 C 13,5 D 24,0
Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,775 B 9,850 C 29,550 D 19,700
Trang 2Câu 15 Tên thay thế của ancol CH CH CH CH CH CH OH3 2 3 2 2 là
A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol
C 3-metylpentan-1-ol D 3-metylhexan-2-ol
Câu 16 Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí
O2?
A NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
C Hg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2
Câu 17 Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trị của V là
A 13,44 B 8,96 C 4,48 D 6,72
Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 19 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NaNO3; (b) Đốt cháy NH3 trong khí O2 (xúc tác Pt);
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (d) Cho SiO vào dung dịch HCl 2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng sau:
R2HCllo·ng RCl H ;
0
t
2R 3Cl 2RCl
Trang 3 t 0
2
4R OH O 2R O 4H O
Kim loại R là
Câu 23 Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen Số chất có
phản ứng tráng bạc là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu
được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
A 9,8 B 6,8 C 8,4 D 8,2
Câu 25 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên
đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là
A 0,12 B 0,14 C 0,15 D 0,2
Câu 26 Thực hiện các phản ứng sau:
(1) X CO 2 Y (2) 2X CO 2 Z H O2
(3) Y T Q X H O2 (4) 2Y T Q Z 2H O2
Hai chất X và T tương ứng là
A Ca(OH)2, NaOH B Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 27 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín
có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là
A 0,070 mol B 0,015 mol C 0,075 mol D 0,050 mol
Câu 28 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực
trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được
dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
A 25,6 B 23,5 C 51,1 D 50,4
Câu 29 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có
số mol
x
0,1
Trang 4hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 30 Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(d) Phèn chua có công thức Na SO Al SO2 4 2 43.24H O2
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazo
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Peptit X là
A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly
C Val-Phe.Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val
Câu 32 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết quả Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etylfomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Câu 33 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06
mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam
Câu 34 Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y
hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48
lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng
của Y trong hỗn hợp là
A 28,57% B 57,14% C 85,71% D 42,86%
Câu 35 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch CuSO4 1M thu được
12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 7,60 B 7,12 C 10,80 D 8,00
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột
Trang 5(không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút
Bước 3: Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nguội khoảng 5-6 phút
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở bước 1, sau khi để hỗn hợp trong thời gian 2 phút thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh tím
B Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa iot màu tím đen
C Sau bước 1 và bước 3, dung dịch đều có màu xanh tím
D Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
Câu 37 Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, ZnCO3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1 : 1 tan hoàn
toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2 và H2 (biết tỉ khối hơi của T so với H2 là 218/15) Cho dung dịch BaCl2
dư vào dung dịch Z, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z
tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng NaOH đã phản ứng là 1,21 mol Giá trị của V gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A 3,5 B 4,0 C 4,5 D 3,0
Câu 38 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí
CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối
so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa
3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A 9,5 B 8,5 C 8,0 D 9,0
Câu 39 Nung nóng hỗn hợp gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X
và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được
dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2 Tỉ khối của
Z so với H2 là 11,4 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết
π và 50MXMY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa
X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2
Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA MB) Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A 2,9 B 2,7 C 2,6 D 2,8
ĐÁP ÁN
11 C 12 A 13 D 14 D 15 C 16 B 17 B 18 C 19 C 20 A
21 B 22 A 23 C 24 C 25 C 26 D 27 C 28 A 29 C 30 B
31 D 32 D 33 A 34 D 35 A 36 C 37 A 38 A 39 C 40 B
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A
Trong không khí có oxi nên: t 0
2 4Fe OH O 2Fe O 4H O
Câu 2 Chọn đáp án C
Phản ứng: Al OH 3NaOHNaAlO22H O2
Câu 3 Chọn đáp án A
Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2
Câu 4 Chọn đáp án D
Công thức của metanol CH3OH
Câu 5 Chọn đáp án D
Trong các kim loại Fe, Mg, Cu, Cs thì kim loại nào mềm nhất là Cs
Câu 6 Chọn đáp án C
Khí oxi hòa tan trong nước không gây ô nhiễm môi trường nước
Câu 7 Chọn đáp án D
NaOH là chất điện li mạnh
Câu 8 Chọn đáp án B
Nước cứng là nước có chứa nhiều các cation Ca2+
và Mg2+
Câu 9 Chọn đáp án C
Phản ứng trùng hợp vinyl xianua dùng để chế tạo tơ olon (tơ nitron)
Phản ứng trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được tơ nilon-6
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic chế tạo nilon-6,6
Phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ plexiglas không phải là tơ tổng hợp
Câu 10 Chọn đáp án A
→ Etan không có phản ứng cộng H2
Câu 11 Chọn đáp án C
Đáp án A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Phân loại Monosaccarit Monosaccarit Đisaccarit Poliesaccarit
Câu 12 Chọn đáp án A
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm axit đicromic H2Cr2O7 và axit cromic H2CrO4
Câu 13 Chọn đáp án D
39,4 gam kết tủa là 0,2 mol BaCO3 → có 0,2 mol CO2
Phản ứng lên men: C H O6 12 6 Lªn men r î u2C H OH 2CO2 5 2
Từ tỉ lệ và hiệu suất phản ứng, ta có m0, 2 : 2 : 0, 75 180 24, 0 gam
Câu 14 Chọn đáp án D
Ta có số mol CO2 là 0,15; dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 → nOH 0,35 mol
Trang 7Phản ứng: 2
CO OHHCO || CO 2OHCOH O Dựa vào tỉ lệ ta có: OH còn dư 0,05 mol và CO23 là 0,15 mol mà Ba2+ có 0,1 mol
→ m gam kết tủa thu được là 0,1 mol BaCO3 → m = 19,7
Câu 15 Chọn đáp án C
CH3CH2CH(CH3)CH2CH2OH: mạch chính cacbon là pentan C5; đánh số từ C chức ancol
→ xuất hiện nhánh metyl ở C số 3 → tên gọi của ancol là 3-metylpentan-1-ol
Câu 16 Chọn đáp án B
2AgNO 2Ag 2NO O
Hg NO Hg 2NO O
Còn lại, muối nitrat của Fe, Cu, Mg đều thỏa mãn: t 0
M NO M O 4NO O
Câu 17 Chọn đáp án B
Phản ứng: CuO CO t0 Cu CO 2
Ta có: nCuO 0, 4 mol → nCO 0, 4 mol → V8,96 lít
Câu 18 Chọn đáp án C
Ta có mX25 0,124 3,1 gam X là amin đơn chức nên X HCl X HCl
Giả thiết nHCl0,1 molMX3,1: 0,1 31 X là CH5N
Câu 19 Chọn đáp án C
C, H, O, N CuOCO H O N Cu
Hơi nước sẽ làm CuSO4 khan từ màu trắng chuyển thành màu xanh:
CuSO 5H OCuSO 5H O
Khí CO2 làm vẩn đục nước vôi trong: CO2Ca OH 2 CaCO3 H O2
Hiện tượng này có thể thay bằng Ca(OH)2 bằng Ba OH 2CO2 BaCO3 H O2
Quá trình phân tích nguyên tố được minh họa theo sơ đồ Mindmap dưới đây
Trang 8Câu 20 Chọn đáp án A
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Câu 21 Chọn đáp án B
(a) 2NaNO3 t0 2NaNO2O2 (b) 4NH35O2 850 C 900 C Pt 4NO 6H O2
(c) CO2Na SiO2 3H O2 Na CO2 3H SiO2 3 (d) SiO2HCl không xảy ra phản ứng
→ có 2 thí nghiệm (a) và (b) xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Câu 22 Chọn đáp án A
Kim loại R là Fe (có 2 hóa trị II và III) Các phản ứng hóa học xảy ra:
Fe 2HCl FeCl2H2 t 0
2Fe 3Cl 2FeCl
2 4Fe OH O 2Fe O 4H O
Câu 23 Chọn đáp án C
Các phản ứng hóa học xảy ra:
CH C3 CH AgNO 3NH3 CH C3 CAgNH NO4 3 (đây không phải là phản ứng tráng bạc)
HCHO 4AgNO 36NH34Ag NH42CO34NH NO4 3
CH CHO 2AgNO3 33NH34Ag NH42CO34NH NO4 3
HCOONH424AgNO33NH3 2Ag NH42CO32NH NO4 3
HCCH 2AgNO 32NH4 AgCCAg 4NH NO 4 3 (đây không phải là phản ứng tráng bạc)
Câu 24 Chọn đáp án C
Este X no, đơn chức, mạch hở → X có dạng C H O n 2n 2
Phản ứng: C H On 2n 2 3n 2O2 t0 nCO2 nH O2
2
Tỉ lệ O cần đốt: 2 H O 1:12 3n 2 2n n 2 X là C H O chỉ có 1 cấu tạo 2 4 2 HCOOCH 3
Thủy phân: HCOOCH3KOHHCOOK CH OH 3
→ m gam muối là 0,1 mol HOOK m 0,1 8 8, 4 gam
Câu 25 Chọn đáp án C
Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng: AlCl33KOH1Al OH 3 3KCl
Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 1Al OH 31KOHKAlO22H O2
Theo đó, 4BH AC 0,5 0,1 x BH0, 6 : 40,15
Trang 9Câu 26 Chọn đáp án D
Hai chất X và T tương ứng là NaOH và Ca(OH)2
(1) NaOH CO 2 NaHCO3
(2) 2NaOH CO 2Na CO2 3H O2
(3) NaHCO3Ca OH 2 CaCO3 NaOH H O 2
(4) 2NaHCO3Ca OH 2 CaCO3 Na CO2 32H O2
Câu 27 Chọn đáp án C
Ta có nX 1 mol, mà MX 9, 25 2 18,5 mX 18,5 gam
Phản ứng: XNi,t0Y Nên mY mX 18,5 mà MY 10 2 20nY0,925 mol
Theo đó, số mol H2 đã phản ứng nXnY 1 0,9250, 075 mol
Câu 28 Chọn đáp án C
TH1: Hòa tan 0,2 mol Al2O3 là do 0,6 mol H2SO4: Al O2 33H SO2 4 Al SO2 433H O2
Tương quan: sinh 1,2 mol H+
tương ứng với tạo 0,3 mol O2 (dung dịch ra 0,6 mol CuO)
TH2: hòa tan 0,2 mol Al2O3 do 0,4 mol NaOH: Al O2 32NaOH2NaAlO2H O2
Tương quan: sinh 0,4 mol OH tương ứng với tạo 0,2 mol H2 (dung dịch ra 0,4 mol HCl)
Thứ tự dung dịch ra: CuCl2 0, 4 mol HCl (0,2 mol H2 + 0,2 mol Cl2) sau đó H2O điện phân ở 2 cực
Tổng khí ở anot tại thời điểm dừng là 0,3 mol → có 0,1 mol CuCl2
Vây, m gam hỗn hợp gồm 0,1 mol CuSO4 và 0,6 mol NaCl m 0,1 160 0, 6 58,5 51,1 gam
Câu 29 Chọn đáp án C
Nhận xét: X có 2O nên là este đơn chức: XNaOH2 muối nên X là este của phenol
Vậy, có 4 cấu tạo của X thỏa mãn gồm: HCOOC H CH (3 đồng phân vị trí o, p, m của -CH6 4 3 3 với vòng
benzen); CH3COOC6H4 (phenyl axetat)
Câu 30 Chọn đáp án B
(a) đúng vì CrO3 có tính oxi hóa mạnh, một số chất vô cơ và hữu cơ như C, P, S, C2H5OH bốc cháy khi
tiếp xúc với CrO3
(b) đúng Cr2HClCrCl2H2
(c) đúng 2Al 3Cl 2AlCl
số mol
x 0,1
A
H 0,5 C
số mol
B
Trang 10(d) sai, công thức phèn chua là K SO Al SO2 4 2 43.24H O2 ,Na SO Al SO2 4 2 43.24H O2 là phèn nhôm
(e) sai Crom (VI) là oxit axit, khi cho vào nước thu được hỗn hợp axit là axit đicromic và axit cromic
Câu 31 Chọn đáp án D
Gly nối Ala, Ala nối Phe, Phe nối Val → X là Gly-Ala-Phe-Val
Câu 32 Chọn đáp án D
Anilin không có phản ứng tráng bạc → X không phải là anilin → loại A
Etyl fomat không phản ứng với Cu(OH)2 → Z không phải là etyl fomat → loại B
Anilin không làm quỳ tím đổi màu, lysin + Br2 không cho kết tủa trắng → loại C
Theo đó, chỉ có đáp án D thỏa mãn Các hiện tượng và phản ứng xảy ra như sau:
Etyl fomat: AgNO / NH 3 3
2 5 1HCOOC H 2Ag (kết tủa trắng bạc)
Lysin: C H N O có 2 nhóm NH6 14 2 2 2 và 1 nhóm COOH → làm quỳ tím chuyển xanh
glucozơ:
Câu 33 Chọn đáp án A
Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 → nhỗn hợp X, Y 6,8 :1360, 05 mol
→ tỉ lệ 0,06 : 0,05 1, 2 cho biết có 0,04 mol một este “thường” và 0,01 mol một este của phenol
Sơ đồ: 6,8 gam (X, Y) + 0,06 mol NaOH → 4,7 gam ba muối + 0,01 mol H2O + 0,04 mol ancol
BTKL có mancol4,32 gam → Mancol 4,32 : 0, 04 108 là C H CH OH (ancol benzylic) 6 5 2
→ có một este là HCOOCH C H2 6 5 Như vậy, để thu được 3 muối thì este kia phải là CH COOC H 3 6 5
Vậy, khối lượng 0,01 mol CH COONa3 0,82 gam là khối lượng cần tìm
Câu 34 Chọn đáp án D
Từ giả thiết “chữ” ta có: X dạng C H O và Y dạng n 2m 2 C H O (n, m, p các số nguyên dương) n 2p 2
Phần 1: phản ứng COOHNa COONa 1/ 2.H 2 nên
2
n 2n 2n 0, 4 mol (1)
Phần 2: đốt cháy (X, Y) + O2 → 0,6 mol CO2 + ? mol H2O nên có nXny.n0, 6 mol (2)
Từ (1) ta thấy 0, 2nXnY 0, 4 thay vào (2) có 1,5 n 3 Vậy, chỉ có thể n2
Với n2 thì cũng chỉ có duy nhất X là CH COOH và 3 Y là COOH2 thỏa mãn
Giải hệ số mol có nX 0, 2 mol và nY 0,1 mol → %mY trong hçn hî p42,86%
Câu 35 Chọn đáp án A
Trắc nghiệm: Y + HCl dư → 0,04 mol H2; khả năng cao nhất là do 0,04 mol Fe
12,48 gam Y gồm 0,04 mol Fe + 0,13 mol Cu (từ dung dịch ra) + ? mol Cu ban đầu → ? = 0,03 mol
4
4 0,1
5,04
MgSO Mg
3 mol gam