Bài giảng Phân tích thiết kế hệ thống thông tin - Bài 7: Thiết kế tổng thể thiết kế kiểm soát và thiết kế cơ sở dữ liệu được biên soạn với các nội dung thiết kế tổng thể; thiết kế kiểm soát; thiết kế cơ sở dữ liệu.
Trang 1Bài 7 Thi ế t k ế t ổ ng th ể
Thi ế t k ế ki ể m soát
Nguy ễ n Hoài Anh
Khoa công ngh ệ thông tin
H ọ c vi ệ n k ỹ thu ậ t quân s ự
nguyenhoaianh@yahoo.com
Trang 7T Ổ NG QUAN
Thi ế t k ế logic
Mẫu (form), báo cáo (report): nhập/xuất dữ liệu
Giao diện: môi trường giao tiếp hệ thống – người dùng
CSDL logic: cấu trúc thông dụng cài đặt trên các hệ
Trang 8Phân đị nh công vi ệ c th ủ công, máy tính
Sử dụng DFD tách công việc thủ công – máy tính
Kết quả: đường ranh giới thủ công – máy tính
Hoàn ch ỉ nh DFD h ệ th ố ng
Trang 9Ng ườ i x ử lý : chuy ể n sang th ủ công
Máy x ử lý : chuy ể n sang máy tính
C ả máy và ng ườ i cùng tham gia: phân rã thành các ti ế n trình nh ỏ h ơ n (m ộ t m ứ c).
Đối với kho dữ liệu:
Chuy ể n sang máy tính : có m ặ t trong mô hình d ữ li ệ u
Chuy ể n sang th ủ công : không có m ặ t trong MH d ữ li ệ u
Các t ệ p th ủ công (s ổ sách, b ả ng bi ể u…)
H ồ s ơ , ch ứ ng t ừ v ă n phòng.
Trang 10THI Ế T K Ế T Ổ NG TH Ể
M ụ c đ ích
Mô tả tiến trình hệ thống thực hiện
Ph ươ ng th ứ c x ử lý (theo lô, tr ự c tuy ế n, th ờ i gian th ự c…)
Đố i t ượ ng th ự c hi ệ n, ph ươ ng ti ệ n, công c ụ s ử d ụ ng
N ộ i dung x ử lý (thu ậ t toán, công th ứ c)
Trang 13Nơi thu thập thông tin vào
Trung tâm máy tính
Nơi nhận dữ liệu xuất
N ộ i dung ki ể m tra
Phát hiện lỗi và sửa lỗi
Trang 20Gây các quy ế t đị nh sai l ạ c
Gây th ấ t thoát, lãng phí tài s ả n
Trang 21Bảo đảm tính riêng tư: các tài nguyên không bị sử
dụng bởi các cá nhân không có quyền hoặc theo các cách không hợp pháp
Trang 24Luồng dữ liệu đi từ máy tính sang người sử dụng
Thông tin trao đổ i qua giao di ệ n
N ơ i l ư u tr ữ thông tin
Trang 25Xác định trạng thái đe dọa (Khi nào? Tình huồng nào?)
Mức độ thiệt hại (Cao, vừa, bình thường)
Trang 30THI Ế T K Ế KI Ể M SOÁT
L ự a ch ọ n gi ả i pháp ki ể m soát h ệ th ố ng
Đố i v ớ i d ữ li ệ u
Quy ề n c ơ b ả n: CERD (Create, Edit, Read, Delete)
Quy ề n nâng cao: Expand(thêm thuộc tính), Drop (xoá file), Index (tạo chỉ mục)
Đố i v ớ i ch ươ ng trình
Quy ề n truy c ậ p: có th ể thi hành ( R un)
Trang 31THI Ế T K Ế C Ơ S Ở D Ữ LI Ệ U
Giai đ o ạ n 1: Thi ế t k ế CSDL logic
Thiết kế bảng quan hệ, trường dữ liệu phục vụ bảo mật
Thiết kế mô hình dữ liệu logic của hệ thống
Đặc tả cấu trúc CSDL logic
Giai đ o ạ n 2: Thi ế t k ế CSDL v ậ t lý
Chọn công nghệ lưu trữ và quản lý dữ liệu
Thiết kế tệp, tổ chức tệp và cách thức truy xuất
Trang 33Thêm iduser vào DONHANG để quản lý người tạo
Thêm maktra vào DONHANG để kiểm tra việc truy cập trái phép vào CSDL
Trang 34Trường thanhtien = Soluong * Dongia: nếu thường
xuyên đơn hàng có nhiều mặt hàng
→ nghiên cứu thêm trường thành tiền
B ả ng d ữ li ệ u t ươ ng ứ ng kho l ư u tay → lo ạ i b ỏ
Thêm b ả ng d ữ li ệ u b ả o m ậ t và xác đị nh quan h ệ
Ướ c l ượ ng kh ố i l ượ ng l ư u tr ữ
Trang 35THI Ế T K Ế CSDL LOGIC
Trang 36THI Ế T K Ế CSDL V Ậ T LÝ
M ụ c đ ích
Chuy ể n mô hình d ữ li ệ u logic thành các đặ c t ả d ữ
li ệ u v ậ t lý phù h ợ p đ i ề u ki ệ n thi ế t b ị và môi tr ườ ng
c ụ th ể trong không gian và nhu c ầ u s ử d ụ ng
Ch ọ n công ngh ệ l ư u tr ữ và qu ả n lý d ữ li ệ u
Chuy ể n mô hình logic thành thi ế t k ế v ậ t lý và xác
đị nh ph ươ ng án cài đặ t trên h ệ th ố ng thi ế t b ị
Trang 39Thi ế t k ế t ệ p
T ổ ch ứ c t ệ p, b ố trí t ệ p trong không gian