1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT QG môn Hóa lần 1 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Phan Đình Phùng

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 779,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC LẦN 1

Năm học: 2019 – 2020 Thời gian: 50 phút

Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc III có công thức phân tử C5H13N là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 2: Khi cho lượng bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì sau phản ứng thu được dung dịch

chứa các ion nào?

A Fe3+ và B Fe2+ và C Fe2+, H+ và D Fe3+, H+ và

Câu 3: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,12 mol HC1 có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam

Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,20 gam D 5,12 gam

Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 98 gam một chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 13,8 gam

glixerol và m gam xà phòng Giá tri của m là

A 91,8 B 83,8 C 102,2 D 108,2

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25

gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C2H7N C C3H7N D C4H9N

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeS2 cần 13,16 lít oxi, thu được 8,96 lít khí X và chất rắn Y Dùng hiđro khử hoàn toàn Y thu được m gam chất rắn Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Giá trị của m là

A 11,2 B 8,4 C 5,6 D 14,0

Câu 7: Nguyên nhân gây nên những tính chất vật lý chung của kim loại là

A các electron lớp ngoài cùng B các electron hóa trị

C các electron tự do D các electron hóa trị và các electron tự do

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tính oxi hóa giảm dần: Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

B Tính khử giảm dần: K > Zn > Fe > Ni > Hg

C Tính oxi hóa giảm dần: Hg2+> Cu2+> Fe2+ > Zn2+ > Ca2+

D Tính khử giảm dần: Mg > Al > Sn > Cu > Ag

Câu 9: Hàm lượng sắt có trong quặng xiđerit là

A 48,27% B 63,33% C 46,67% D 77,78%

Câu 10: Trong số các amino axit sau: glyxin, alanin, axit glutamic, lysin và valin có bao nhiêu chất có số

nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl?

Câu 11: Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozơ?

A Còn có tên gọi là đường nho

B Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

C Có 0,1% trong máu người

D Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

2 4

4

4

4

SO 

Trang 2

Câu 12: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A Ba, Be và K B Na, Fe và Ca C Ca, Na và Ba D Na, Cr và K

Câu 13: Tripeptit mạch hở là hợp chất

A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit

B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit giống nhau

C có 4 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit khác nhau

D có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit

Câu 14: Cho dãy các chất sau: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy có thể bị oxi

hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 15: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HC1 loãng dư, kết thúc phản ứng thu

được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là

A MgCl2, FeCl3, FeCl2, HCl B MgCl2, FeCl3, CuCl2 và HC1

C MgCl2, FeCl2, HCl D MgCl2, FeCl2, CuCl2 và HC1

Câu 16: Este X được điều chế từ amino axit A và ancol etylic Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể

tích bằng thể tích của 0,56 gam nitơ ờ cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất Hợp chất X là

A H2NCH2CH2COOCH2CH3 B H2NCH2COOCH2CH3

C CH3NHCOOCH2CH3 D CH3COONHCH2CH3

Câu 17: Kim loại Mg được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

B Điện phân nóng chảy MgCl2

C Dùng Na để khử MgCl2

D Điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

Câu 18: Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Cao su buna B Tơ nitron C Nhựa PVC D Tơ lapsan

Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai este chứa vòng thơm là đồng phân của nhau có công thức là C8H8O2 Lấy

34 gam X thì tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH Số cặp chất có thể thỏa mãn X là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozo còn được gọi là đường mía B Trong phân tử anilin có 3 nguyên tử cacbon

C Tơ nitron thuộc loại poliamit D Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn

Câu 21: Thuốc súng không khói (xenlulozo trinitrat) được điều chế

bằng cách xử lý bông gòn (chứa 98% khối lượng là xenlulozơ) với

các dung dịch axit sulfuric đậm đặc và axit nitric, tại 0°C Hiệu suất

cả quy trình là 95% Để sản xuất 10 kg xenlulozo trinitrat, cần dùng

tổng khối lượng bông gòn và dung dịch axit nitric 70% là

A 15,31 kg B 14,66 kg C 12,56 kg D 15,43 kg

Câu 22: Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để phân

biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cừu?

A Cho vào một ít Na2CO3 B Cho vào một ít Na3PO4

Trang 3

C Đun nóng D Cho vào một ít NaCl

Câu 23: Các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-N là

A CH2=CH-CH=CH2 và NC-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2 và NC-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2 D CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

Câu 24: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol); C6H5NH2 (anilin); H2NCH2COOH; CH3CH2COOH và

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HC1 là

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun

nóng cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một

dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị của m là

A 13,4 B 13,8 C 6,7 D 6,9

Câu 26: Hóa chất thường dùng để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các

caiton Pb2+, Cu2+ trong nước thải các nhà máy sản xuất là

A NaOH B HCl C NH3 D Ca(OH)2

Câu 27: Hỗn hợp nào sau đây khi cho vào nước dư chắc chắn thu được chất rắn?

A Zn, Fe2(SO4)3 B Na, Al2O3, Al C Cu, KNO3, HCl D MgCl2, AgNO3

Câu 28: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 90% tinh bột, lấy toàn bộ dung dịch thu được đem

thực hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 16,2 gam Ag Biết hiệu suất

cả quá trình phản ứng là 50% Giá trị của m là

A 18,0 B 27,0 C 13,5 D 24,3

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 51,3 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O và CaO vào nước thu được 5,6 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường)

(1) Cho Al vào dung dịch CuCl2

(2) Sục H2S vào dung dịch CuSO4;

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(4) Sục Cl2 dư vào dung dịch CrCl2

(5) Cho Na2S vào dung dịch Ba(NO3)2;

(6) Sục CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

(7) Cho Fe vào dung dịch ZnSO4

(8) Sục NH3 dư vào dung dịch Cu(NO3)2

Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là

Câu 31: Hỗn hợp X gồm phenol, axit axetic và etyl axetat Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 300 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Mặt khác, nếu cho với kim loại K dư phản ứng với m gam

X tác dụng thì thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối trong Y lớn hơn khối lượng hỗn hợp X ban đầu là

A 4,36 gam B 5,32 gam C 4,98 gam D 4,84 gam

Câu 32: Kết luận nào sau đây sai?

Trang 4

A Các thiết bị kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có thể bị ăn mòn hóa học

B Người ta áp tấm kẽm vào mạn tàu thủy làm bằng thép để giúp vỏ tàu không bị ăn mòn

C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó có thể bị ăn mòn điện hóa

D Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa thì

thiếc sẽ bị ăn mòn trước

Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào

dung dịch chứa hỗn hợp gồm x mol HNO3 và y mol

A1(NO3)3, kết quả thí nghiệm được biểu diên trên đồ

thị bên cạnh Tỉ lệ x : y là

A 2:1 B 4:3

C 1:1 D 2:3

Câu 34: Dần khí CO dư qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3, CaO, Fe2O3 và CuO, nung nóng, thu được chất rắn

X Hòa tan X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch HC1 dư thu

được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?

A Z gồm Cu và Al(OH)3 B X gồm Al2O3, Ca, Fe và Cu

C Y gồm Fe và Cu D Y gồm Al(OH)3, Ca(OH)2, Fe và Cu

Câu 35: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m1 gam hỗn hợp gồm Al và các oxit sắt trong khí trơ thu được

hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem hoà tan vào dung dịch HC1 dư thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3 thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m2

gam kết tủa Phần 2 đem tác dụng với dung dịch KOH dư thấy KOH phản ứng là 0,66 mol và thu được

6,048 lít khí H2 cùng với 28,56 gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích

các khí được đo ở đktc Giá trị của m1 + m2 gần nhất với

A 308 B 636 C 558 D 616

Câu 36: Hỗn hợp X gồm peptit Y mạch hở và 2 este của -amino axit Đun nóng 0,2 mol X trong dung

dịch chứa 0,44 mol NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp z gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp và 44,64 gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,84 gam CO2 và 3,42

gam H2O Phần trăm khối lượng este có khối lượng phân tử lớn là

A 10,91% B 18,18% C 12,21% D 13,52%

Câu 37: Cho từ từ 156 ml dung dịch X chứa H2SO4 0,5M vào 200 ml dung dịch Y gồm K2CO3 và

KHCO3 thì thu được 1,7024 lít khí (đktc) Mặt khác nếu cho 200 ml dung dịch Y vào 156 ml dung dịch X thì thu được V lít khí (đktc), cho thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch sau phản ứng thì thu được 32,358 gam kết tủa khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V gần nhất với

A 2,2 B 2,6 C 2,4 D 2,8

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho KHCO3 vào dung dịch axit axetic;

(2) Thủy phân etyl axetat bằng dung dịch KOH;

(3) Cho Na vào glixerol nguyên chất;

(4) Đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3;

(5) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ;

(6) Đun hỗn hợp triolein và khí hiđro (có mặt Ni)

Trang 5

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 39: Cho X và Y là hai axit đều không no, đơn chức, mạch hở (MX < MY), Z là este tạo bởi X, Y và

etilen glicol Đốt cháy hoàn toàn 6,18 gam hỗn hợp M gồm X, Y và z thu được 6,272 lít khí CO2 (đktc)

Mặt khác, đun nóng 6,18 gam M với 40 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m1 gam muối của X và m2 gam muối của Y Biết 0,12 mol M có thể làm mất màu tối đa dung

dịch chứa 0,26 mol Br2 Tỉ lệ m1:m2 gầm nhất với

A 1,63 B 1,66 C 1,75 D 1,51

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 33,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2 và CuO (chứa 31,641% là khối lượng của oxi) vào dung dịch chứa 1,02 mol HNO3 (dùng dư), thu được dung dịch Y (không có muối

amoni) và 7,76 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 Cho 48 gam NaOH vào Y, thu được 34,58 gam kết tủa và dung dịch T Cô cạn T và nung chất rắn khan đến khối lượng không đổi, thu được 77,0 gam rắn

Phần trăm số mol của kim loại Fe trong X gần nhất với

A 8% B 15% C 22% D 31%

ĐÁP ÁN 1-C 2-B 3-C 4-C 5-A 6-D 7-C 8-A 9-A 10-A

11-B 12-C 13-A 14-B 15-D 16-B 17-B 18-D 19-A 20-D

21-D 22-C 23-A 24-C 25-C 26-D 27-D 28-B 29-A 30-D

31-A 32-D 33-B 34-C 35-D 36-D 37-D 38-A 39-A 40-B

Câu 1: C

Amin bậc III có nguyên tử N liên kết với 3 nguyên tử cacbon xung quanh nên C5H13N có 3 đồng phân

cấu tạo là: (CH3)2NC3H7 (2 đồng phân) và (C2H5)2NCH3

Câu 2: B

Fe dư  Dung dịch không thể còn Fe3+

và H+

Câu 3: C

nH+ = 4n = 0,12  nNO tối đa có thể tạo ra = 0,12/4 = 0,03

BTE  nCu phản ứng = 0,01/2 + 0,03x3/2 = 0,05  mCu = 0,05x64 = 3,2 gam

Câu 4: C

Đặt nX = nC3H5(OH)3 = 13,8/92 = 0,15  nNaOH phản ứng = 0,45

BTKL  m = 98 + 0,45x40 - 0,15x92 = 102,2

Câu 5: A

nCO2 = 16,8/22,4 = 0,75, nH2O = 20,25/18 = 1,125 và nN2 = 2,8/22,4 = 0,125

 nC : nN = 0,75 : 2,25 : 0,25 = 3 : 9 :1  X có CTPT là C3H9N

Câu 6: D

nO2 phản ứng = 0,5875 mà nSO2 (X) tạo thành = 0,4  nO trong Y = 0,5875x2 - 0,4x2 = 0,375

 nFe2O3 = 0,375/3 = 0,125  nFe thu được sau khi khử Y = 0,125x2 = 0,25

Vậy m = 0,25x56 = 14

Câu 7: C

3

NO

Trang 6

Các tính chất vật lý chung như: dân điện, dân nhiệt, ánh kim, đều do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

Câu 8: A

Đáp án A sai vi tính oxi hóa của Cu2+

yếu hơn Fe3+, bằng chứng là Fe3+ có thể oxi hóa Cu lên Cu2+

Câu 9: A

Xiđerit là FeCO3  %m

Fe = 56/116 = 48,276%

Câu 10: A

Có 3 amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH là Gly, Ala và Val

Glu có 2 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 còn Lys có 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH

Câu 11: B

Đáp án B sai vì glucozo không màu

Câu 12: C

Loại các đáp án A, B và D vì Be, Fe, Cr không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 13: A

Không quan trọng các gốc amino axit giống hay khác nhau Với tripeptit mạch hở thi giữa 3 gốc

-amino axit có 2 liên kết peptit

Câu 14: B

Các chất bị oxi hóa bời dung dịch H2SO4 đặc, nóng khi chúng chưa đạt số oxi hóa tối đa, gồm 4 chất là

Cu, Fe3O4, C và FeCO3

Câu 15: D

Cu không tan trong HC1 nhưng phản ứng với Fe3+ mới tạo thành  Loại đáp án C

Cu dư  Fe3+ không còn trong X  Loại đáp án A và B

Câu 16: B

Trong 4 đáp án chỉ có A và B là tạo từ ammo axit  Loại 2 đáp án C và D

Câu 17: B

Mg hay tất cả kim loại kiềm, kiềm thổ đêu được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối

clorua của nó

Câu 18: D

Trùng ngưng thì trong quá trình điều chế phải có tách ra các phân tử nhỏ, tạo liên kết, tơ lapsan tạo thành

do 2 gốc -COOH và -OH tách nước tạo polieste

Câu 19: A

0,3/2 < {nX = 34/136 = 0,25} < 0,3  Hai este trong X phản ứng NaOH theo tỉ lệ 1:1 và tỉ lệ 1: 2 Đối

với este phản ứng tỉ lệ 1: 2 có 4 este là HCOOC6H4CH3 (3 đồng phân) và CH3COOC6H5

Đối với este phản ứng tỉ lệ 1 :1 có 2 este là C6H5COOCH3 và HCOOCH2C6H5

Vậy có 4*2 = 8 cặp thỏa mãn

Câu 20: D

Đáp án A sai vì glucozo được gọi là đường nho, saccarozo mới là đường mía

Đáp án B sai vì anilin là amin có 6 cacbon còn alanin mới là amino axit có 3 cacbon

Đáp án C sai vì tơ nitron không có liên kết amit CO-NH

Câu 21: D

Trang 7

nXenlulozo trinitrat cần = 10/297 kmol

mXenlulozơ phản ứng = 162*10/297 = 60/11 kg  mXenlulozơ cần = (60/11)*100/95 = 5,742 kg

mHNO3 phản ứng = 63*3*10/297 = 70/11 kg  mHNO3 cần = (70/11)*100/95 = 6,699 kg

 mBông gòn = 5,742*100/98 = 5,859 kg; mDung dịch HNO3 = 6,699*100/70 = 9,569 kg

Vậy tổng khối lượng bông gòn và dung dịch axit nitric 70% cần là 5,859 + 9,569 = 15,428 kg

Câu 22: C

Khi đun nóng thì nước cứng tạm thời tạo kết tủa còn nước cứng vĩnh cửu thì không

Câu 23: A

Chữ "N" là viết tắt của nitrin  Cao su buna-N phải được tạo từ buta-l/3-đien và acrilonitrin

Câu 24: C

Các chất phản ứng được với HC1 phải có tâm bazơ như nhóm –NH2

 Có 3 chất là C6H5NH2; H2NCH2COOH và CH3CH2CH2NH2

Câu 25: C

X phản ứng tạo 2 khí mà có 4 oxi và 2 nitơ  X phải là NH4OOC-COONH3CH3

nX = 0,1/2 = 0,05 = n(COONa)2  m = 0,05x134 = 6,7

Câu 26: D

Các khí đều có tính axit  Dễ dàng tạo muối với OH và các cation Pb2+

, Cu2+ dễ dàng tạo kết tủa không tan với OH-  Ưu tiên các bazơ, thông dụng nhất là Ca(OH)2 vì nước vô rẻ tiền và không gây ô nhiễm

môi trường quá nhiều

Câu 27: D

Đáp án A có thể không có chất rắn nếu Fe3+

dư Đáp án B có thể không có chất rắn nếu NaOH dư

Đáp án C có thể không có chất rắn nếu H+

và dư Chỉ có đáp án D là luôn tạo kết tủa AgCl

Câu 28: B

nAg = 16,2/108 = 0,15  nGlucozơ = 0,15/2 = 0,075

 mMắt xích C6H10O5 phản ứng = 0,075x162 = 12,15 gam 

Câu 29: A

Quy đổi X về Na, Ca và O có nNaOH trong Y = 28/40 = 0,7  nNa trong X = 0,7

nCO2 = 0,8 < 1,9/2  Toàn bộ CO2 chuyển hết thành  sinh ra = 0,8 > 0,6

mCaCO3 = 0,6x100 = 60

Câu 30: D

Có 4 thí nghiệm tạo kết tủa là (1), (2) và (3)

(4) Cl2 chỉ oxi hóa CrCl2 lên CrCl3 mà không có chất rắn nào tạo ra

(5) BaS là muối tan  Không có kết tủa

3

NO

100 100

50 90

0, 7 / 2 nCa nO 0, 25 nCa 0, 6

nOH trong X 0, 6x2 0, 7 1,9 23x0, 7 40nCa 16nO 51,3 nO 0, 7

2 3

CO  nCO23

Trang 8

(6) và (7) Không có phản ứng xảy ra

(8) NH3 dư nên Cu(OH)2 bị hòa tan thành phức [Cu(NH3)4](OH)2

Câu 31: A

nNaOH = 0,3  nC6H5OH + nCH3COOH + nCH3COOC2H5 = 0,3

nH2 = 0,11  nC6H5OH + nCH3COOH = 0,22  nCH3COOC2H5 = 0,08 = nC2H5OH

BTKL  mX + 0,3x40 = mY + 0,22x18 + 0,08x46  mY - mX = 4,36

Câu 32: D

Đáp án D sai vì sắt tráng thiếc thì sẽ có 2 điện cực Fe-Sn mà Fe hoạt động mạnh hơn Sn

 Fe sẽ bị ăn mòn trước

Câu 33: B

Dựa vào đồ thị, số mol NaOH đạt 0,8 thì mới bắt đâu có kết tủa  x = 0,8

Tại vị trí nNaOH = 2  nAl(OH)3 = (2 - 0,8)/3 = 0,4

Tại vị thí nNaOH = 2,8  nNaAlO2 + nNaNO3 = x + 3y + (y - 0,4) = 2,8  y = 0,6

Vậy x : y = 0,8 : 0,6 = 4:3

Câu 34: C

Chỉ có oxit của Fe và Cu bị khử  X gồm Al2O3, CaO, Fe và Cu  Đáp án B sai

Ba(OH)2 dư  Al2O3 tan  Y gồm Fe và Cu  Đáp án D sai, còn đáp án C đúng

HC1 dư  Fe tan  Z còn mỗi Cu  Đáp án A sai

Câu 35: D

Vì thu được H2 khi cho X phản ứng với KOH  Có Al dư  Toàn bộ oxit Fe đã bị khử về Fe

Xét phần 2: Bảo toàn nguyên tố: nKOH = nKAlO2 = nAl + 2nAl2O3 = 0,66

nAl dư trong 0,5X = 0,27/1,5 = 0,18  nAl phản ứng = 2nAl2O3 = 0,66 - 0,18 = 0,48

Rắn không tan chính là Fe  nFe = 28,56/56 = 0,51  m1/2 = 28,56 + 0,24x102 + 0,18x27 = 57,9

Xét phần 1: nH+ trong Y = 0,06x4 = 0,24

BTĐT  nCl

= 0,66x3 + 0,51x2 + 0,24 = 3,24 = nAgCl BTE  nAg = 0,51 - 0,06x3 = 0,33  m2 = 0,33x108 + 3,24x143.5 = 500,58

Vậy m1 + m2 = 57,9x2 + 500,58 = 616,38

Câu 36: D

 x = (44,64 - 0,44x97)/14 = 0,14

Đốt Z được nCO2 < nH2O  2 ancol này no và nZ = 0,19 - 0,11 = 0,08  = 0,11/0,08 = 1,375

3

3 AgNO HCl

2 t

2

KOH

2 max 0,66

NO 0, 06 AlCl

AgCl HCl

2

H 0, 27 Fe 0, 51

2

NaOH

2

2

2 ancol Z

C H NO 0, 44

C H NO Na 0, 44

H O 0, 2 44, 64 gam T

CH x



C

Trang 9

 Z gồm Số mặt xích của Y =

 2 este có thể quy đổi về còn Y là tripeptit (0,12mol)

nCH2 tách ra từ Y = 0,14 - y < 0,14  Y phải là Gly3  y = x = 0,14 = 0,03x3+0x05

 2 este trong X là NH2C2H4COOCH3 (0,05mol) và NH2C4H8COOC2H5 (0,03mol)

Câu 37: D

nH2SO4 = 0,156x0,5 = 0,078  nH+

= 0,078x2 = 0,156

Cho từ từ vào 0,156 H+ 

Vậy V = (0,034 + 0,088)x22,4=2,7328

Câu 38: A

Có 3 thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử là (3), (4) và (6)

Thí nghiệm (1) có phản ứng tạo CO2 nhưng không phải là phản ứng oxi hóa - khử

Thí nghiệm (2) có phản ứng thủy phân nhưng không phải là phản ứng oxi hóa - khử

Thí nghiệm (3) có phản ứng oxi hóa - khử vì Na0 lên Na+1

Thí nghiệm (4) có phản ứng oxi hóa - khử vì Ag+ xuống Ag0

Thí nghiệm (5) có phản ứng nhưng đây là phản ứng tạo phức không làm thay đổi số oxi hóa

Thí nghiệm (6) có phản ứng oxi hóa - khử vì H0 lên H+1

Câu 39: A

nKOH = nCOO  nC2H5COOH sau khi quy đổi = 0,08

Ta có tổng số mol hỗn hợp = nAxit + nEste = (0,08 - 2a) + a = 0,08 - a 0,08

3

2 5

CH OH a a b 0, 08 a 0, 05

C H OH b a 2b 0,11 b 0, 03

0, 44 0, 08

3

0, 2 0, 08

2

NH CH COOCH 0, 05

NH CH COOC H 0, 03

CH y

0, 03x145x100%

13,518%

0, 44x57 0,14 0,11 x14 0, 2x18

2

2 3

3 3

CO 0, 076

CO a

a 0, 076 0,156 a 0, 08 HCO

HCO



2 3

3

CO 0, 08 HCO





 2

2 2

Ba OH 3

3 3

CO x y

CO 0, 08 x

BaCO 0,16425 HCO b y



2x y 0,156

x 0, 08

b 0, 08y / x

0, 08 x 0, 08y / x y 32, 358 / 197 y 0, 088

0, 08 x b y 32, 358 / 197

  

    

{C H COOH 0, 08 C H a CH b H c}

0, 08x74 26a 14b 2c 6,18

a 0, 02

c 0, 26

b 0

0, 08 a 0,12

c 0,13

0, 08x3 2a b 0, 28

Trang 10

b = 0 nên X và Y đều chứa 3 cacbon  Tối đa chỉ có thể có 2 liên kết  trong gốc hiđrocacbon

 X là HCC-COOH và Y là H2C=CH-COOH  2 muối

Giải thích quá trình quy đổi: Với chất Z ta có thể tách đuôi ancol C2H2 ra còn lại axit X và Y, viết gọn là: RCOO-C2H4-OOCR'= RCOOH + R'COOH + C2H2 Còn X và Y là axit không no nên ít nhất cũng chứa

3C trong phân tử  cả 2 đều được tạo thành từ ba thành phần: C2H5COOH + CH2 – H2

Câu 40: B

Ta có: đặt z là nHNO3 dư, BTNT.H  nH2O sinh ra = 0,51 – 0,5z

BTNT.N  n trong muối của Y là 1 – z = nOH trong kết tủa

m Kim loại = 34,58 – 17x(1-z) gam

BTKL  33,88 + 1,02x63 = 34,58 - 17x(l - z) + z + 62 + 7,76 + (0,51 - 0,5z)xl8  z = 0,18

BTNT.O  nO trong khí = 0,67 + 1,02x3 - 3 - (0,51 - 0,5x0,18) = 0,31

BTNT.N  nFe(NO3)2 = (0,09 + 0,11 + 1 -1,02)/2 = 0,09  nFe = 0,14 - 0,09 = 0,05

2

HC C COOK(x mol)

H C CH COOK (y mol)

 

1

2

x y 0, 08 x 0, 03 m 0, 05x108

1, 636

x 2y 0,13 y 0, 05 m 0, 03x110

 

 

3

7,76gam

t

HNO

3 3

NaOH

3 2

3 3

33,88gam

2 34,58gam

{NO NO } H O sinh ra

Fe

X

Fe NO

Y Cu NO

Fe OH CuO

HNO z

Cu OH



x y 1, 2 x 0, 2 40x 69y 77 y 1

3

NO

 

 

107nFe OH 98nCu OH 34,58 nFe OH 0,14

3nFe OH 2nCu OH 1 0,18 nCu OH 0, 2

2

2 2

30nNO 46nNO 7, 76 nNO 0, 09

nNO 0,11 nNO 2nNO 0,31

0, 05x100%

14, 706%

0,14 0, 2 

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w