vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CON CUÔNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 2: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và ZnCl2 B HCl và AlCl3 C CuSO4 và HCl D ZnCl2 và FeCl3
Câu 4: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch
Câu 5: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:
A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 6: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 7: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X
FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B Cl2, NaOH C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng
Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính axit B tính khử C tính oxi hóa D tính bazơ
Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1
Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và Ca(OH)2.
C Na2CO3 và HCl D NaCl và Ca(OH)2
Câu 14: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D rượu etylic
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 B 1s22s2 2p6 3s1 C 1s22s2 2p6 3s2 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 16: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Trang 2A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C Fe2O3 D FeSO4
Câu 17: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
Câu 18: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 19: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A Điện phân CaCl2 nóng chảy B Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C Điện phân dung dịch CaCl2 D Nhiệt phân CaCl2
Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 21: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)
A 2,8 gam B 1,4 gam C 5,6 gam D 11,2 gam
Câu 22: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam Fe2O3 Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Fe = 56)
Câu 23: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã
tham gia phản ứng là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
Câu 24: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở
đktc) thoát ra là (Cho Na = 23)
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 25: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
Câu 26: Cho 23,1 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2
(đktc) Phần trăm khối lượng bột nhôm trong hỗn hợp bằng:
Câu 27: Cho 19,2g kim loại M (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí
duy nhất NO (đktc) M là :
Câu 28: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít
khí (đktc) Hai kim loại kiềm đó là:
Câu 29: Cho 2,8 gam Fe vào 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5 M, AgNO3 0,1M Khi các chất phản
ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn X.Gía trị của m là:
A 4,72 gam B 4,08 gam C 4,48 gam D 3,2 gam
Câu 30: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa Giá trị của V là:
Trang 3C 3,136lit D 3,136lit hoặc 1,344 lit
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A Al B Os C Mg D Li
Câu 2: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4loãng,nguội B AgNO3 C FeCl3 D ZnCl2
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô
B Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
C Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
D.Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
Câu 4: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng thủy luyện?
A Na B Mg C Cu D Al
Câu 5: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu được
6,84 gam muối sunfat trung hòa Kim loại M là
A.Zn B Ca C Fe D Mg
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
3 )Sục hỗn hợp NO2 và O2 vào nước
4) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
5) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
6) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học
B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ
C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 9: Hòa tan hết Fe bằng dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2 Chất X là
A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C CuSO4 D AgNO3
Câu 10: Công thức của nhôm nitrat là
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2S3
Câu 11: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch
Câu 12: Oxit kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?
Trang 4Câu 13: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp
A nhiệt nhôm B điện phân C nhiệt luyện D thủy luyện
Câu 14: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây bị phân hủy?
A Na2CO3 B NaOH C Al(OH)3 D KOH
Câu 15: Để oxi hóa hoàn toàn 3,60 gam Mg cần tối thiểu V lít oxi (đktc) Giá trị của V là
A 1,68 B 10,08 C 3,36 D 2,24
Câu 16: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là
A 50,4 B 12,6 C 16,8 D 25,2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn hoá học
B Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa
C Nước cứng tạm thời không chứa anion HCO3 –
D Kim loại Be không tan trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 18: Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 60 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m
là
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện kết tủa
(b) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được Ag
(c) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
(d) Trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 được dùng làm bột nở gây xốp cho các loại bánh
(e) Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung Al(OH)3
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-
C Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- D Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-
Câu 22: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A FeCO3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 24: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Trang 5Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,336
lít khí (đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối trung hòa) Khối lượng muối trong Y là
A 1,96 gam B 2,40 gam C 3,90 gam D 2,00 gam
Câu 26: Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m
là
Câu 27: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl2,dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 28: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được
0,84g Fe và 448ml CO2 (đo ở đktc) Công thức phân tử oxit sắt là công thức nào sau đây:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Câu 29: Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3, CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí một thời gian, thu được hoá học
rắn A Hoà tan A trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thể tích khí NO2 (sản phẩm khử
duy nhất) thu được ở đktc là:
A 0,672 lít B 0,896 lít C 1,120 lít D 1,344 lít
Câu 30: Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta
có đồ thị như sau:
Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là
A 0,24 B 0,36 0,18 D 0,20
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là:
A tạo kết tủa trắng B nước vôi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí
C tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần D tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất Câu 2: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối cùng thu được kết tủa là:
A BaCl2 B MgCl2 C Na2SO4 D Al2(SO4)3
Câu 3: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa SO42- và HCO3- ta có thể dùng một hóa chất:
A.NaCl B NaOH C Ca(OH)2 D Na2CO3
Câu 4: Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi
Trang 6phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, Cu, MgO, Fe B MgO, Cu, Al, Fe
C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3,FeO, CuO, MgO
Câu 5: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là:
A Nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy C Điện phân dung dịch D Thủy luyện Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2O:
A Be B Na C Ba D K
Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch:
A KOH B NaNO3 C KCl D K2SO4
Câu 8: Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3,
Na2O Có bao nhiêu chất có tính lưỡng tính?
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 9: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất là:
A Mg(OH)2 B NaOH C KOH D Ba(OH)2
Câu 10: Công thức của thạch cao sống là:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 12: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ Câu 13: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3
Câu 14: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX
FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất
X, Y lần lượt là :
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 16: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là :
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3.
Câu 17: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
Câu 18: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước
B Xesi được dùng làm tế bào quang điện
C Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit
D Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau
Trang 7Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải tính chất vật lý của sắt:
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Màu vàng nâu, dẻo
C Dẫn điện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ
Câu 21: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là:
A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít
Câu 22:Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với
dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là:
A 1,12 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
Câu 23: Đốt 1 lượng nhôm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung
dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là:
A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam
Câu 24: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 5m gam muối khan Kim loại M là:
A Al B Mg C Zn D Fe
Câu 25: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc)
Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam
Câu 26: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắt
vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng
độ mol của CuCl2 ban đầu là
A 1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 27: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3
Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là:
A 42% B 56% C 28% D 50%
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được
15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
A 0,032 B 0,04 C 0,048 D 0,06
Câu 29: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy
nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:
A 21,12g B 24g C 20,16g D 18,24g Câu 30: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,06 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được
dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
A 0,04 B 0,03 C 0,12 D 0,06
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí