Quyền bất kh xâm phạm về thân th c a công dân.. Tuân th pháp lu t.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QG NĂM 2020 - SỐ 1
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề 801
Câu 1: N
A V
B Khi c ở
C C
D C
Câu 2: M t trong các bi u hi n c ng trong giao kết h ồ ng là có sự thỏa thu n gi a ờ ời sử d ng về A quyền tự do sử d ng sứ ng theo kh a mình B quyền lựa ch n vi c làm C ặc quyền c ời sử d ng ng D quyề c a mỗi bên trong quan h ng Câu 3: Quyề ng gi ng n c hi u là A nam n ng về tuy n d ng, sử d ng, nâng b ơ ng B m i công dân không phân bi tu i , gi ề c b trí vi c làm C ng n trong thời gian ngh thai s ở ơ
D ng nam vào làm vi c khi công vi p v i c nam và n Câu 4: N i hi ng gi a anh chị em? A Anh trai ph i chịu trách nhi
B Có b n ph n yêu quý, kính tr ng, biế ơ ếu th o v i cha m C Đ ng nhau khi không còn cha m D Phân bi i xử gi a các anh chị em
Câu 5: Tự nguy n ế ấ ã ực hi n hình thức pháp lu t nào
Trang 2Câu 6: Vi hi n không phân bi i xử gi a các dân t c?
A C ời khi thấ ời dân t c mặc trang ph c truyền th ng
B Không bỏ phiếu bầu ch ời dân t c thi u s
C Mỗi dân t ều có tiết m c bi u diễn trong ngày h c c a huy n
D N c n dân t c khác canh tác tạ ơ ng c a dân t c mình
Câu 7: Do mâu thuẫn, cãi vã to tiếng rồi chửi nhau, h c sinh X nóng gi n mấ ã é
hoa ở l p vào mặt h c sinh Y Hành vi c a h X ã ạm quyề i v i h c sinh Y?
A Bất kh xâm phạm về thân th c a công dân
B Đ c pháp lu t b o h về tính mạng, sức khỏe c a công dân
C Đ c pháp lu t b o h về danh dự, nhân phẩm c a công dân
D Tự do ngôn lu n c a công dân
Câu 8: Vi phạm hình sự là hành vi
Câu 9: N q ịnh nam, n ng trong vi c thành l p doanh nghi p, tiến hành s n xuấ Đ
là m t trong nh ng n i dung th hi n quyề ng nào a công dân?
Câu 10: H (22 tu i) bị tâm thần t nhỏ Trong m t lần phát b H ã ã Q ở gần nhà gây t n hại sức khỏe 20% Đ ề hành vi c a H, em ch ơ
Câu 11: Anh H và chị T H ời quyế ịnh kế H ồng ý vì anh H
và chị T ạo B a H ã ạm vào quyền nào?
Câu 12: Kh ị ú
A C ề ng về ởng quyền và thực hi
B C ng về quyề ng về
C C ởng quyền tùy thu ịa vị xã h i
Trang 3D C ởng nhiều quyề ơ i công dân n
Câu 13: T ờng v n chuy n trái phép hai bánh heroin, X ã ị bắt X ph i chịu trách nhi m pháp lí
Câu 14: Anh H và anh T l i d i và sự mất c nh giác c a b o v ã t nh ựng c
v t c a b lấy cắp 20 loại c v t có giá trị Hành vi c a anh H và anh T vi phạm hình thức thực
hi n pháp lu
Câu 15: Hình thức thực hi n pháp lu ch th thực hi n khác v i các hình thức còn lại?
Câu 16: M c và m ề c vay v n c A mở
r ng s n xuất kinh T ờng h p nà N A ã ực hi n quyề ng nào
i v i hai công ty?
Câu 17: Không ai bị bắt nếu không có quyế ịnh c a tòa án, quyế ịnh hoặc phê chuẩn c a Vi n ki m sát, tr ờng h p
Câu 18: Thực hi n pháp lu t là nh ng hành vi h p pháp c a ch th
Câu 19: M q ng nhất c a hoạ ng kinh doanh là?
Câu 20: Ch th m tạ ều ki n v t chất, tinh thầ m b o cho công dân có kh ực hi c quyề ?
Câu 21: B ng về quyề
A gi a v và chồng trong quan h tài s n và quan h nhân thân
B gi a v , chồng và gi
Trang 4C gi a cha m và con trên nguyên tắc không phân bi i xử
D gi a anh chị em dựa trên nguyên tắc tôn tr ng lẫn nhau
Câu 22: Anh K và anh X làm vi c cùng m ơ q ức thu nh Anh K s c thân, anh X có m già và con nhỏ Anh K ph ế thu nh p cá nhân gấ X Đ ều này cho
thấy vi c thực hi pháp lí còn ph thu c vào
A ều ki n, hoàn c nh c th c a anh K và anh X
B tu i c a anh K và anh X
C iều ki n làm vi c c th c a anh K và anh X
D ịa vị c a anh K và anh X
Câu 23: H i là bi u hi n thi hành pháp lu t?
Câu 24: Pháp lu t mang tính quyền lực vì
Câu 25: Pháp lu t khác v ạ ức ở
Câu 26: B m quyề ng c c pháp lu t là trách nhi m c a
Câu 27: G S ã q ế ịnh chuy n chị H sang làm công vi c nặng nh c thu c danh m c công vi c mà pháp lu q ị “ c sử d ng n ” hi công ty vẫ ng làm công vi c này Quyế ịnh c C ã x ạm t i
A quyền lựa ch n vi c làm c ng n
B quyề ng gi ng n
C quyền lựa ch n vi c làm c ng n
D quyề ng n
Câu 28: Ranh gi phân bi t pháp lu t v i các quy phạm xã h i khác là ở tính
Trang 5C ứng d ời s ng xã h i D quy phạm, ph biến
Câu 29: Sau khi kết hôn v i nhau, T ã q ế ịnh chị H c tiếp t c theo h c cao h c, vì cho rằng chị H ph i dành thời gian nhiề ơ Q ế ịnh này c a anh T là xâm
phạm quyề ng gi a v và chồng trong quan h
Câu 30: Chị H ại công ty G, chị ẩn bị e é ầu lòng, theo Lu ng
hi n hành chị s c ngh chế thai s n trong
Câu 31: Pháp lu ã hi ặ ờng h p c nh sát giao thông xử phạ úng
q ị xe c chiều, gây tai nạn c a Ch tị UBND ờng X
Câu 32: M t công ty cần tuy n d ng m Kết qu thi viết và phỏng vấn cho thấy, có m t nam và
m t n cùng có s T e e i làm gì cho phù h p v q ịnh về quyền bình
ng gi ng nam và lao ng n ?
A Không tuy n d ng c ờ ời n
B T chức lại thi tuy n
C Tuy n d ời n vào làm vi c
D Tuy n d ời nam vào làm vi c
Câu 33: N ời t bao nhiêu tu i trở lên ph i chịu trách nhi m pháp lý?
Câu 34: Dân t c trong khái ni m quyề ng gi a các dân t c là
Câu 35: Vi phạm dân sự là nh ng hành vi vi phạm pháp lu t, xâm phạm t i quan h
Câu 36: A K ã ử d q ịnh c a lu t hôn nhân và g thuyết ph c b m ồng ý cho
c kế T ờng h p này pháp lu t th hi ò
A Phát huy quyền tự ch c a công dân
B B o v l i ích h p pháp c a công dân
Trang 6C Phát huy quyền làm ch c a công dân
D B o v quyền và l i ích h p pháp c a công dân
Câu 37: T ờng h p tự ti n bắt và giam, gi ời xâm phạm quyề
A Quyề c pháp lu t b o h về danh dự c a công dân
B Quyề c pháp lu t b o h về nhân phẩm c a công dân
C Quyền bất kh xâm phạm về thân th c a công dân
D Quyề c pháp lu t b o h về tính mạng và sức khỏe c a công dân
Câu 38: C TNHH X ã ơ ơ ấm dứt h ồ ng v i chị Y sau khi chị sinh con Chị Y ã ử ơn khiếu nạ ã ếp nh ơ i quyết theo lu ịnh Chị X c
ã ực hi n hình thức thực hi n pháp lu
Câu 39: Công chứ c có thẩm quyề ứ vào pháp lu q ế ị i quyề c a cá nhân, t chức là hình thức thực hi n pháp lu
Câu 40: Chị M ều khi xe t quá t 5 / ã ị c nh sát giao thông X l p biên b n và hạt hành chính Hành vi c a c nh sát giao thông X là bi u hi n cho hình thức thực hi n pháp lu i
-
- HẾT -
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QG NĂM 2020 - SỐ 1
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề 401
Trang 7Câu 81: B ng về quyề gi a v , chồng và gi ơ ở
i xử trong các m i quan h ở phạ nh và xã h i là n i dung c a quyề
A B ng gi a cha m và các con
B B
C B ng gi a anh, chị e
D B ng gi a v và chồng
Câu 82: Vì sao sự nghi p giáo d c - ạ c coi là qu ầu?
A Có vai trò quan tr ng trong vi c gi gìn, truyề
B Là m t trong nh ng lực quan tr ú ẩy CNH - HĐH
C L ều ki n quan tr phát tri ấ c
D L ều ki phát huy quyền lực
Câu 83: C ất, giao r ng c N thực hi n m
A Chấm dứt tình trạng khai thác r ng b a bãi
B Mở r ng di n tích r ng
C Qu n lí, b o v và phát tri n r ng hi u qu
D Sử d ng h p lí, tiết ki m tài nguyên r ng
Câu 84: Ý kiế không đúng về các yếu t ến cầu?
A Cầu về hàng hóa, dịch v ph thu c vào dân s
B T dân trí ởng trực tiế ến cầu
C Cầu ph thu c vào thu nh p
D Giá c c a các hàng hóa b sung, hàng hóa thay thế ở ến cầu
Câu 85: Nhờ chị S có hi u biết về pháp lu t nên tranh chấp về ấ ị K ã c
gi i quyết n thỏa T ờng h p này cho thấy pháp lu ã hi ò
A B o v quyền dân ch c a công dân
B B o v quyền và l i ích h p pháp c a công dân
C B o v quyền và tài s n c a công dân
D B o v quyền tham gia qu n lí xã h i c a công dân
Câu 86: G K 1 ồng rau sạch cung cấp cho thị ờng, hi n nay giá c a các loại rau sạch
ề B K quyế ịnh mở r ng di n tích trồng, m K thì mu n gi nguyên quy mô s n xuất, chị K thì lại khuyên thu h p di n tích gieo trồng Theo em nên làm theo ý kiến c gia K i
Trang 8nhu n?
Câu 87: T ờng h ế q ịnh c a pháp lu t?
A Chị Hồng và anh Nam cùng tự nguy ế UBND ý ết hôn
B Sau khi v anh Nam bị b q ờ ã ết hôn v ời khác
C Anh Nam 20 tu i 2 tháng kết hôn v i chị Hồng v a tròn 18 tu i
D Do kết hôn lầ N ết hôn mà ch có t chứ i
Câu 88: “N i dung c a tất c n quy phạm pháp lu ều ph i phù h c trái v i
Hiế ” ị ề c ến
A tính quy phạm ph biến
B x ịnh chặt ch về mặt hình thức
C tính quyền lực, bắt bu c chung
D tính khuôn mẫu, ràng bu c
Câu 89: Ở Vi t Nam, m 17 tu i ph v quân sự là th hi n công
ng trong vi c
Câu 90: Sau khi t t nghi THPT H ã ờng nh ũ T ờng h H ã ực
hi n pháp lu t theo hình thức nào?
Câu 91: Anh T và chị H ã ời quyế ịnh kế chị H ồng ý
vì anh T và chị H ạo T ờng h p này b chị H ã ạ iều gì?
Câu 92: Quyề c a công dân không bị phân bi t bởi
Câu 93: Phát bi không phải là trách nhi m c c trong vi c b m cho công
dân thực hi c quyề c a mình?
Trang 9A Tạ ều ki n công dân thực hi n quyề c a mình
B Xử lí nghiêm minh nh ng hành vi xâm phạm quyền, l i ích c a công dân
C Đ i m i, hoàn thi n h th ng pháp lu t cho phù h p v i t ng thời kì nhấ ịnh
D Chấp hành pháp lu t, ch ng tìm hi u về quyền c a mình
Câu 94: Thấy chị H c công ty tạ ều ki n cho ngh gi a giờ làm vi 60 ú ị
T ũ ầ c ngh ị H ng n T e q ịnh c a pháp
lu t thì chị T
A ũ c ngh m b o sức khỏe ng
B c ngh vì không thu ã a pháp lu t
C c ngh vì ởng t i công vi c
D ũ c ngh m b o về thờ ng
Câu 95: Anh Y là nhân viên c n lực miền nam Vì hoàn c ị b nh nan y
ều trị ở b nh vi ã ấ n c e i s tiền là 25 tri ồng Theo em, hành vi c a anh Y ph i chịu trách nhi ý ế nào?
A Bị phê bình và ki ơ q
B Bị truy cứu trách nhi m hình sự
C Bồ ờng thi t hại cho công ty
D K ơ ú ời hạn
Câu 96: Kh ị không đúng khi các doanh nghi p thực hi ng trong kinh
doanh?
A Có quyền ch ng tìm kiếm thị ờ ầ
B Có quyền ch ng mở r ng quy mô s n xuất
C Có quyền tự ch ý
D Có quyền tự ý chấm dứt h ồng
Câu 97: Nghi con Ông B lấy tr m, ông N tự ti B xé T ờng h p này Ông N
ã x ạm quyền
A bất kh xâm phạm về thân th
B bất kh xâm phạm về chỗ ở c a công dân
C c pháp lu t b o v danh dự, uy tín
D tự do ngôn lu n
Câu 98: D ã X ã q ế ịnh mở r ng thêm quy mô s n
Trang 10xuất Doanh nghi ã ực hi n quyền nào c
A Quyề ị ạt tài s n
B Quyền ch ng trong kinh doanh
C Quyền tự ch ý
D Quyề ú ề
Câu 99: Đ i v ng n ời sử d ng có th ơ ơ ấm dứt h ồ ng khi nào?
Câu 100: N hi ng trong kinh doanh?
A M i cá nhân, t chức ch c kinh doanh trong m t ngành nhấ ịnh
B M i cá nhân, t chức không cần c ị ịa ch
C M i cá nhân, t chức có th cạnh tranh, chèn ép nhau
D M i cá nhân, t chứ ều ph i thực hi n quyền và ng trong kinh doanh
Câu 101: N ẩy mạnh h p tác trong nghiên cứu khoa h c và công ngh ?
A Tạo thị ờng cho khoa h c và công ngh
B Xây dựng tiềm lực cho khoa h c và công ngh
C Tạ ờng cạ ng
D T ú ẩy vi c chuy n giao khoa h c và công ngh
Câu 102: Nh ng hoạ ng có m c s ng và trở thành nh ng hành vi
h p pháp c a công dân là
Câu 103: H ờng ghế xe ý ời già, trẻ em, ph n mang thai là hành vi vi phạm
Câu 104: Không ai bị bắt nếu
Trang 11A không có sự ồng ý c a các t chức xã h i
B không có phê chuẩn c a Vi n ki m sát tr phạm t i qu tang
C không có sự phê chuẩn c a Ủy ban nhân dân cấp t nh
D không có sự chứng kiến c ại di ị can bị cáo
Câu 105: Cơ q X ị mất m t s tài s n do b o v ơ q q không khóa c ng V y b o v ơ q này ph i chịu trách nhi
Câu 106: Anh A phạm t i giế ờ ã ỏ tr Cơ q ều tra s ra quyế ịnh
Câu 107: Dấu hi t trong nh ứ x ịnh m t hành vi vi phạm pháp lu t?
A H ời có thẩm quyề ơ q c thực hi n
B Hành vi do ờ 16 ến 18 tu i thực hi n
C H ời trên 18 tu i thực hi n
D H ờ ực trách nhi m pháp lí thực hi n
Câu 108: Khi nào s n phẩm c ng mang hình thái hàng hóa?
A K ời s n xuất hàng hóa s n xuất ra
B K ng mua bán trên thị ờng
C K c thỏa mãn m t nhu cầ ời
D K c m ời công nh n là hàng hóa
Câu 109: Giá trị c c bi u hi n thông qua yếu t nào?
A Giá trị s ng, chấ ng
B Giá trị i
C L ng xã h i c ời s n xuất
D Giá trị sử d ng c a hàng hóa
Câu 110: Hành vi tự ý vào nhà c ời khác là xâm phạm
A quyền bí m n thoạ n tín c a công dân
B quyề c pháp lu t b o h về danh dự c a công dân
Trang 12C quyền bất kh xâm phạm về chỗ ở c a công dân
D quyền tự do về ơ ở ơ ú a công dân
Câu 111: Đ may xong m ng c a anh B, tính theo thời gian mất 4 giờ ng
V y 4 giờ ng c B c g i là gì?
A Thờ ng xã h i cần thiế may m t cái áo
B Thờ ng cá bi t
C Thờ ng cần thiết c B may m t cái áo
D Thờ ng thực tế may m t cái áo
Câu 112: Chị K trồng rau sạ bán lấy tiền rồi dùng tiề ạo V y tiề ực hi n chứ
Câu 113: Kh ị không thể hiện b n chất xã h i c a pháp lu t?
A Pháp lu t do các thành viên c a xã h i thực hi n
B Pháp lu t bắt nguồn t thực tiễ ời s ng xã h i
C Pháp lu m b o sự phát tri n c a xã h i
D Pháp lu t ph n ánh ý chí c a giai cấp cầm quyền
Câu 114: Anh K và anh Q làm vi c cùng m ơ q ức thu nh p A K c thân, anh Q có m già và con nhỏ Anh K ph ế thu nh p cao gấ Q Đ ều này cho thấy vi c thực hi pháp lí còn ph thu c vào
A tu i c a K và Q
B ịa vị c a K và Q
C ều ki n, hoàn c nh c th c a K và Q
D ều ki n làm vi c c th c a K và Q
Câu 115: T e q ịnh c a pháp lu t, có mấy hình thức thực hi n pháp lu t?
Câu 116: Vào dị è H chứ S ng xong H nhanh nh n nhặt rác th i c a ình cho vào túi ni lông rồ é x ng bi n Em có nh n xét gì về vi
A Là vi ờng không cần quan tâm
B Là vi c làm cầ c khuyến khích vì có ý thức b o v ờng