Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĂN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Alanin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A Fe, Ca(OH)2, Br2, H2
B NaOH, CH3COOH, H2, NH3
C C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na
D C2H5OH, HCl, NaOH, O2
Câu 2: Chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là
C metyl axetat D saccarozơ
Câu 3: Chất nào được dùng để chế tạo thuốc súng không khói?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenluozơ
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 5: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ Biết hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 70%
A 123,4kg B 155,55kg C 154,7kg D 124,6kg
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 200
ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9 gam hai ancol
CTCT của 2 este là:
A CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5, CH3COOCH3
C CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 D HCOOC3H7, CH3COOC2H5
Câu 7: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ bằng (biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 13,4 % B 12,4 % C 11,4 % D 14,4 %
Câu 8: Một polime Y có cấu tạo mạch như sau: –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2
–
Công thức một mắt xích của polime Y là
A –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 – B –CH2 –CH2 –
Câu 9: Hợp chất X có CTPT trùng với CTĐGN vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl
trong X có thành phan các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449%; 7,865%; 15,73% và còn lại là oxi Còn
khi cho 4,45 gam X phản ứng với dd NaOH (vừa đủ) thu được 4,85 gam muối khan CTCT của X là
A H2NCOOCH2CH3 B H2NCH2COOCH C H2NC2H4COOH D CH2=CH COONH4 Câu 10: A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 3 g A tác dụng với
Trang 2NaOH dư được 3,88 g muối A là
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 11: Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được sản phẩm là
A Muối của axit béo và glixerol B Axit và muối
C Este và etylenglycol D Axit béo và glixerol
Câu 12: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung
dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các
chất Z và T lần lượt là
A CH3NH2 và NH3 B CH3OH và NH3
C C2H5OH và N2 D CH3OH và CH3NH2
Câu 13: Chất có nhiều trong quả nho chín là
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 14: Thủy phân 1 kg saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 76%, khối lượng các sản phẩm thu được là
A 0,422kg glucozo và 0,422 kg fructozo
B 0,6kg glucozo và 0,6 kg fuctozo
C 0,4 kg glucozo và 0,4 kg fructozo
D 0,5kg glucozo và 0,5 kg fuctozo
Câu 15: Đun sôi ag một triglixrit X với dd KOH đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,92g glixerol và mg
hỗn hợp Y gồm muối của a xit oleic với 3,18g muối của axit linoleic Công thức của X và a là:
A (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 4,81g B (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 4,81g
C (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 8,41g D (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 8,41g
Câu 16: Etylamin có công thức phân tử là
A CH3NHCH3 B C2H5NH2 C CH3NH2 D C2H5NHC2H5
Câu 17: Chất E có các đặc điểm:
(1) là chất rắn kết tinh, có vị ngọt;
(2) phân tử có nhiều nhóm OH ancol;
(3) phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau;
(4) hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Chất E là
A fructozơ B saccarozơ
C glixerol D glucozơ
Câu 18: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dd A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể
tích dung dịch NaOH 1M đã dùng là
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,25 lít D 0,35 lít
Câu 19: Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng?
C Mạng không gian D Mạng phân tử
Câu 20: Trung hoà 50 ml dung dịch metylamin cần 50 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không
Trang 3thay đổi Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là
C 0,1M D 0,05M
Câu 21: Đặc điểm của tơ poliamit là
A dai, đàn hồi, ít thấm nước, chịu nhiệt
B dai, kém bền về nhiệt và hóa học
C dai, đàn hồi, bền về mặt hóa học
D bền về mặt cơ học lẫn hóa học
Câu 22: Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A dều có nguồn gốc từ thiên nhiên
B có mùi thơm, an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D là chất lỏng dễ bay hơi
Câu 23: Bơ nhân tạo được sản xuất từ :
Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 6 chất
C 5 chất D 8 chất
Câu 25: Polime dùng đểchế tạothuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3
B CH2=CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2
D CH3COOCH=CH2
Câu 26: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Trong một nhà máy sản xuất rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozo
để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 10.000 lít cồn 96o
thì khối lượng mùn cưa cần dùng là bao nhiều? Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/cm3
A 43,28 tấn B 51,18 tấn C 26,42 tấn D 38,64tấn
Câu 28: X và Y là hai este đơn chức có một liên kết C = C, Z là este no hai chức, đều mạch hở (nX = nY,
CX ≠ CY, MX < MY) Cho 20,95 gam hỗn hợp X ,Y, Z tác dụng vừa đủ với 0,25 mol NaOH thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đồng đẳng liên tiếp và m gam muối Lấy lượng muối sinh ra cho tác dụng với hỗn
hợp NaOH dư, CaO nung nóng thì thu được 4,7 gam 3 hiđrocacbon Cũng lượng muối trên nếu đem đốt cháy thì thu được 10,08 lít CO2 (đktc) % khối lượng của X trong hỗn hợp đầu là
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 10,608 gam triolein bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
Trang 4được phản ứng tráng bạc là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
C C2H5OCO-COOCH3 D CH3OCO-COOC3H7
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3
C CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2 D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 3: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối
CH3COONa thu được là
A 16,4 gam B 12,3 gam C 4,1 gam D 8,2 gam
Câu 4: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng bạc Chất X
có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Axetanđehit
Câu 5: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
Câu 6: Nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ, fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích là
A Saccarozơ B Xenluozơ C Mantozơ D Tinh bột
Câu 7: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là
1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 36,2 gam B 40,58 gam
Câu 8: Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3) có thể dùng chất nào cho dưới đây?
A Dung dịch quì tím B Dung dịch NaOH
C Dung dịch I2 (cồn iot) D Dung dịch HCl
Câu 9: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B CH3OCO-COOC3H7
C C2H5OCO-COOCH3 D CH3OCO-CH2 –CH2- COOC2H5
Câu 10: Chất thuộc loại polisaccarit là
A saccarozơ B xenlulozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 11: Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozo) cần là bao nhiêu để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu
suất cả quá trình đạt 70%
A 5,031(tấn) B 10,062(tấn) C 6,315(tấn) D 3,351(tấn)
Câu 12: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là
Trang 5A tơ
B chất dẻo
C cao su
D sợi
Câu 13: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH 3 B CH 3COOH C CH 3COOCH3 D HCOOC6H5
Câu 14: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C 15H31COOH và glixerol
C C 15H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol
Câu 15: Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hiđro tạo sobitol?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 16: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác
Ni, t0), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần
tr m khố lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị g n nh t với giá trị nòa sau đây?
Câu 17: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y Y
tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m (gam) rắn khan
Giá trị của m là
A 55,2 B 61,9
Câu 18: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho X tác
dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu
là (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 3,42 gam B 2,16 gam
C 3,24 gam D 2,7 gam
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit CO2 ; 0,56 lit N2 (các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa
Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2COOCH3 B H2NCH2CH2COOH, C H2NCH2COOC2H5 D H2NCH2COOC3H7
Câu 20: Polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?
A Cao su lưu hóa B Cao su buna C Tơ nilon
Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều t ng dần tính bazơ từ trái qua phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 55,2 gam kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
Câu 23: Thủy phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 cần dùng 1,2 kg NaOH Biết hiệu
suất phản ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:
Trang 6A 6,900 kg B 0,750 kg C 8,100kg D 0,736 kg
Câu 24: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac
B anilin, amoniac, natri hiđroxit
C metyl amin, amoniac, natri axetat
D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
Câu 25: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức?
A Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
D Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là :
A 18,28 gam B 23,00 gam C 16,68 gam D 20,28 gam
Câu 27: Phát biểu đúng là
A enzim amilaza xúc tác cho pứ thủy phân xenlulozơ thành mantozơ
B khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit
C axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
D khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
Câu 28: Alanin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A Fe, Ca(OH)2, Br2, H2
B C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na
C C2H5OH, HCl, NaOH, O2
D NaOH, CH3COOH, H2, NH3
Câu 29: Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?
A CO2, H2O B NH3, CO2, H2O C NH3 và CO2 D NH3, H2O
Câu 30: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch Br2 có công thức cấu tạo là
C CH2=CH–COONH4 D CH3CH2CH2NO2
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A –CO – trong phân tử B –NH – trong phân tử
C –CH(CN) – trong phân tử D amit –CO –NH – trong phân tử
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 200
ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9 gam hai ancol
CTCT của 2 este là:
A CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 B CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5
C HCOOC3H7, CH3COOC2H5 D HCOOC2H5, CH3COOCH3
Trang 7Câu 3: Để sản xuất xà phòng người ta đun nóng axit béo với dung dịch NaOH, Tính Khối lượng
glixerol thu được trong quá trình xà phòng hóa 2,225 kg tristearin có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn)?
Câu 4: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được khối lượng etanol là (biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân và lên men là 70%)
C 139,14 kg D 198,76 kg
Câu 5: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 6: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Etylamin có công thức phân tử là
A C2H5NHC2H5 B C2H5NH2 C CH3NHCH3 D CH3NH2
Câu 8: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tang 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần tram khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là
Câu 9: Cho m gam triolein ((C17H33COO)3C3H5 ) tác dụng hoàn toàn với H2 dư thu được (m + 0,3) gam
chất X Nếu cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được a gam muối Giá trị
của a là :
Câu 10: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 5,96
gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là
A 0,672 lít B 0,448 lít C 0,896 lít D 0,224 lít
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Câu 12: Chất nào được sử dụng làm chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc t ng lực cho người giá, trẻ
em và người ốm?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 13: Teflon là tên của một polime được dùng làm
C tơ tổng hợp D cao su tổng hợp
Trang 8Câu 14: Khi thủy phân 1 kg saccarozơ (giả sử hiệu suất 100%) sản phẩm thu được là:
A 526,3 g glucozơ và 526,3 g fructozơ
B 1052,6 g glucozơ
C 500 g glucozơ và 500 g fructozơ
D 1052,6 g fructozơ
Câu 15: Phát biểu không đúng là
A protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
B đipeptit Gly-Ala (mạch hở) có 2 liên kết peptit
C metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
Câu 16: Xenlulozơ là một hợp chất
A đơn chức B đisaccarit C tạp chức D đa chức
Câu 17: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit metacrylic B Metyl metacrylat
Câu 18: Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol
stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ?
Câu 19: Có thể gọi tên este (C17H 35COO)3C3H5 là
A tristearin B tripanmitin C triolein D stearic
Câu 20: Khi thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp gồm 2 chất đều có
phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
A CH2=CH–COO–CH3 B CH3COO–CH=CH2 C HCOO–
CH=CHCH3 D HCOO–CH2CH=CH2
Câu 21: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức?
A Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
C Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
D Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
Câu 22: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?
A Gly-Ala-Val-Phe B Val-Phe-Gly-Ala
C Gly-Ala-Phe-Val D Ala-Val-Phe-Gly
Câu 23: Trong một nhà máy sản xuất rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozo
để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 10.000 lít cồn 96o
thì khối lượng mùn cưa cần dùng là bao nhiều? Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/cm3
A 43,28 tấn B 38,64tấn C 26,42 tấn D 51,18 tấn
Câu 24: Cacbohiđrat khi thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit khác nhau là
A Glucozơ B Xenluozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 25: Cho 3,6g một este đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi đem toàn bộ sản phẩm
thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag CTPT của A là
Trang 9A C4H6O2 B C2H4O2 C C4H4O2 D C3H4O2
Câu 26: Cho sơ đồ pứ: C3H9O2N + NaOH CH3NH2 + (D) + H2O CTCT của D là
A CH3CH2COONH4 B CH3COONa C C2H5COONa D H2N-CH2COONa
Câu 27: Polime nào cho phản ứng thủy phân trong dd bazơ?
A cao su isopren B PE
C thủy tinh hữu cơ D poli (vinyl axetat)
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH
B Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
C Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quì tím
D Các amino axit đều chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 30: Hợp chất X có CTPT trùng với CTĐGN vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl
trong X có thành phan các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449%; 7,865%; 15,73% và còn lại là oxi Còn
khi cho 4,45 gam X phản ứng với dd NaOH (vừa đủ) thu được 4,85 gam muối khan CTCT của X là
A H2NC2H4COOH B H2NCOOCH2CH3 C CH2=CH COONH4 D H2NCH2COOCH
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết π trong phân tử, trong đó có một este đơn
chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung
dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic khôngno, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol khôngno, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị g n nh tvới giá trị nào sau đây?
Câu 2: Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?
C Fructozơ D Glucozơ
Câu 3: Muốn có 2631,5 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy phân là
A 4999,85 g B 4486,58g
C 4736,7g D 4648,85 g
Câu 4: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:
- X không tráng bạc, có một đồng phân
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm
X là
A Mantozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 5: Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X
Trang 10là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Câu 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric có xúc tác axit sunfuric đặc nóng Để
thu được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất đạt 90%) Giá trị của
m là
Câu 7: Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phản ứng thủy phân từ chất nào?
A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D Chất béo
Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với:
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic
Câu 9: Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
A chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
B chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
C chất béo bị vữa ra
D bị vi khuẩn tấn công
Câu 10: Trong một nhà máy sản xuất rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozo
để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 10.000 lít cồn 96o
thì khối lượng mùn cưa cần dùng là bao nhiều? Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/cm3
A 26,42 tấn B 51,18 tấn C 38,64tấn D 43,28 tấn
Câu 11: Đun sôi ag một triglixrit X với dd KOH đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,92g glixerol và mg
hỗn hợp Y gồm muối của a xit oleic với 3,18g muối của axit linoleic Công thức của X và a là:
A (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 8,41g B (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 4,81g
C (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 4,81g D (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 8,41g
Câu 12: Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương
và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 21,6g; 68,0g B 43,2g; 68,0g C 43,2g; 34,0g D 68,0g; 43,2g
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,15 mol một este đơn chức mạch hở X (không phải là este của phenol)
bằng 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,4M và KOH 0,45M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 18,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của gốc axit đã tạo nên este là
A acrylic B metacrylic C fomic D axetic
Câu 14: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
A (2) B (3) C (1), (2), (3) D (1)
Câu 15: Chất X Có CTPT C 4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H5 OH CTCT của X là: