1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

800 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí

21 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 68,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu được tổng hợp với 800 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí được trình bày theo thứ tự bảng chữ cái giúp các bạn dễ dàng tra cứu phục vụ học tập và nghiên cứu.

Trang 1

Abrasive stick, stone đá mài

adapter plate unit bộ gắn đầu tiêu chuẩn

Additional adjustable supportn Gối tựa điều chỉnh bổ sung

Adjustable supportn Gối tựa điều chỉnh

aerodynamic controller bộ kiểm soát khí động lực

automatic cycle control device thiết bị kiểm soát chu kì tự động

automaticloading device thiết bị cấp phôi tự động

Axial component of cutting forcen Thành phần lực cắt dọc trục

Trang 2

bar- advancemeny mechanism cơ cấu thanh dẫn tiến

bar-clamping mechanism cơ cấu thanh kẹp

basis mesh fraction thành phân hạt mài cơ bản

Trang 3

broaching machine máy chuốt

centreless grinding machine máy mài vô tâm

checking by single-flank rolling sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau

circular sawing machine máy cưa vòng

Trang 4

clamping flange bích kẹp

climb milling, down milling sự phay xuôi

CNC machine tooln Máy công cụ điều khiển số

combination centre drill mũi khoan tâm

concave half- nround milling cutter dao phay bán cầu lõm

Continuous feed motion chuyển động ăn dao liên tục

Conventional machine tooln Máy công cụ cổ điển

Conventional vertical Millern Máy phay đứng truyền thống

conver half-round milling cutter dao phay bán cầu lồi

counterbore or counter sinkkhoan, xoắy mặt đầu

Trang 5

crossrail thanh dẫn ngang

Cross-section area of uncut chip tiết diện ngang của phoi

cummulative pitch error sai số bước tích luỹ

Cutting edge orthogonaln Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt

cutting pliers, nipppers kìm cắt

cylindrical grinding máy mài tròn ngoài

D

Trang 6

differential indexing phân độ vi sai

Discontinuous breaking segment chip Phoi vòng gãy

Discontinuous shearing segment chip Phoi vòng không liên tục

disk-type milling cutter dao phay đĩa

E

electric- contact gaugehead đầu đo điện tiếp xúc

electrical- discharge machining gia công bằng phóng điện

electric-spark machining gia công tia lửa điện

electrophysical machining sự gia công hoá lí

Trang 7

end support giá đỡ phía sau

F

feed back sensing head đầu ghi hồi chuyển

final rocket stage tầng tên lửa cuối cùng

finishing turning tool dao tiện tinh

Trang 8

flat point điểm phẳng

frontal plane of projection mặt phẳng chính diện

fuel pump and injector bơm và vòi phun nhiên liệu

G

gear grinding machine máy mài bánh răng

gear hobbing machine máy phay răng phác hình

gear- tooth end mill dao phay chân răng

gear-tooth side milling cutter dao phay biên răng

generetion-cut broaching chuốt theo đường sinh

Trang 9

glass tube ống thuỷ tinh

groove-type chip breaker thoát phoi kiểu rãnh

grinding wheel grade vcấu trúc đá mài

H

Trang 10

hook spanner khóa móc, cờ lê móc

horizontal boring machine máy doa nằm ngang

horizontal broaching machine máy chuốt ngang

horizontal plane of projection mặt phẳng ngang

I Index change gears các bánh răng thay đổi tỷ số

indexing mechanism cơ cấu chia, cơ cấu phân độ

inductance gauge head đầu đo cảm kháng

inductance-type pick-up bộ phát kiểu cảm kháng

internal roll burnisher sự cán bóng mặt trong

J

K

Key- seat milling cutter dao phay răng then

Trang 11

Lap mài rà

left- hand milling cutter dao phay chiêù trái

Limit Value of wearn Giới hạn của độ mòn

Trang 12

machining centre tâm gia công

mounting of grinding wheel gá lắp đá mài

Multiple-point cutting machine tooln máy công cụ sử dụng dao cắt nhiều lưỡi cắtmulti-rib grinding wheel bánh mài nhiều ren

N

O

Trang 13

open structure không chặt liên kết

P&Q

planer-type milling machine máy phay giưòng

planetary thread milling sự phay ren hành tinh

positioning NC system hệ thống NC vị trí

precision boring machine máy doa chính xác

press fit jig bushing ống lót lắp ghép bạc dẫn

Primary motion chuyển động chính, chuyển động quay của phôiPrinciple-based structural design thiết kế kết cấu dạng nguyên lý

profile plane of projection mặt phẳng bên

profile-cut broaching chuốt theo biên dạng

Trang 14

project chiếu

pull broaching, broaching sự cuốt kéo

R

Radial component of cuttinh forcen Thành phần lực cắt hướng kính

radial drilling machine máy khoan cần

ram-type milling machine máy phay kiểu trụ trượt

Trang 15

rescess gờ đá mài

right-hand milling cutter dao phay chiều phải

Rotary stops for carriage Dừng bàn xe dao

scientific instruments dụng cụ nghiên cứu khoa học

segmental circular saw dao cắt vòng ghép

Trang 16

semi-automatic machine máy công cụ bán tự động

shell-type core drill mũi khoan kiểu ống lót

Side cutting edge angle (SCEA) Góc lưỡi cắt bên

singer- thread milling cutter dao phay ren đơn

single- angle milling dao phay góc đơn

Single-point cutting machine tooln Máy công cụ sử dụng một lưỡi cắtSingle-point locating element Thành phần định viị 1 điểm

single-point threading dao tiện ren

single-rib grinding wheel bánh mài đơn

sliting saw.circular saw dao phay cắt rãnh

Trang 17

solar battery pin mặt trời

Spindle (with chuck) trục chính (có gắn mâm cặp)

Spindle speed selector bộ điều chỉnh vận tốc trục chính

Split-nut control Cần điều chỉnh đai ốc 2 nửa

standard deviation độ sai lệch tiêu chuẩn

star-type dresser đầu sửa đá mài kiểu sao

step-type chip breaker thoát phoi kiểu bậc

straight cup wheel đá mài hình chậu thẳng

Trang 18

straight- shanktool dao cán thẳng

surface- grinding machine máy mài phẳng

Tangential component of cutting force Thành phần lực tiếp tuyến

Tangential component of cutting force đuôi mũi khoan

Trang 19

thermoregulating system cửa chắn hệ thống điều nhiệt

thread- milling cutter dao phay ren

thread-grinding machine máy mài ren

three- side milling cutter dao phay 3 phía

Three-point locating element Thành phần định vị 3 điểm

Tool cutting edge angle góc lưỡi cắt

Tool cutting edge plane mặt phẳng cắt của dao

tooth profile error sai số biên dạng răng

total composite error single flank tổng sai số mặt lưng

Trang 20

traction generatior máy phát để kéo

Two-point locating element Thành phần định vi 2 điểm

U

Undeformed chip width Chiều rộng phoi không biến dạng

up milling, conventional milling sự phay ngược

V

vertical broaching machine máy chuốt đứng

Trang 21

view sự chiếu

W Water cooling section buồng nước làm nguội

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w