1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 3 đề thi thử THPT QG năm 2020 môn Hóa học Trường THPT Quảng Xương 4 Lần 2

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 904,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung hòa lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO 3 /NH 3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện m gam kết tủaA. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4 ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:

A 16,2 gam B 21,6 gam C 24,3 gam D 32,4 gam

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

Câu 3: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây:

Câu 4: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:

Câu 6: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4;

C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:

Câu 7: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3

Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:

A X2,X3 B X1,X2,X3 C X1, X2 D X3

Câu 8: Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 là:

Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung

dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V là:

Câu 10: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:

A Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá B Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá

C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Câu 11: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:

A ( CH2-CH=CH-CH2 )n B ( CH2-CH2-O )n

C ( CH2-CH2 )n D ( HN-CH2-CO )n

Câu 12: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 13: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):

Trang 2

Trong số các công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH2 = C(CH3)COOC2H5 (2) CH2 = C(CH3)COOCH3

(3) CH2 = C(CH3)OOCC2H5 (4) CH3COOC(CH3) = CH2

(5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

Câu 14: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl, ZnCl2 và AlCl3

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NH3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 15: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở

là:

A CnH2n+2O2N2 B CnH2n+ O2N2 C Cn+ H2n+ O2N2 D CnH2n+3O2N2

Câu 16: Cacbon monoxit (CO) có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây:

A Khí mỏ dầu B Khí thiên nhiên C Không khí D Khí lò cao

Câu 17: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50% Khối lượng este tạo thành là:

Câu 18: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:

A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 19: Chất không có phản ứng thủy phân là :

A Etyl axetat B Gly-Ala C saccarozơ D Fructozo

Câu 20: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung

dịch axit tăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

A 1,2 gam và 6,6 gam B 5,4 gam và 2,4 gam

C 1,7 gam và 3,1 gam D 2,7 gam và 5,1 gam

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa tan Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl2, CuCl2, HCl C FeCl3, CuCl2, HCl D FeCl3, FeCl2, HCl

Câu 22: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y  không xảy ra phản ứng X + Cu  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây :

A Fe(NO3)3 v à NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3

C NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3

Câu 23: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:

E

X

Y

G T metan

axit metacrylic F polimetyl metacrylic

+ HCl

Trang 3

A 15,6 gam B 24 gam C 8,4 gam D 6 gam

Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin B Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin

Câu 25: Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là

A BaCl2 B Quỳ tím C HCl D Ba(OH)2

Câu 26: Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức

phân tử C4H8O2 là:

Câu 27: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 28: Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A Độ âm điện của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

B Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2

C Các kim loại Na, K, Ba đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2

D Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng:

0

NH  X  Y  Z

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là :

A CH3OH, HCHO B C2H5OH, CH3CHO C CH3OH, HCOOH D C2H5OH, HCHO

Câu 30: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là:

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và

etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của m là:

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A thu được b mol CO2 và c mol nước, biết b-c= 5a Khi hidro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đktc) thu được 35,6 gam sản phẩm B Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam A trung tính bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng Giá trị của x là:

Trang 4

Câu 33: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn

toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17 Giá trị của m là:

Câu 34: Chọn phát biểu đúng:

A Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm

B Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa

C Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au

D Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 35: Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được:

Câu 36: Chất hữu cơ A không tác dụng với Na Đun nóng A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối

của -aminoaxit có mạch cacbon không nhánh, chứa một nhóm amino với hai nhóm cacboxyl và một ancol đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dung dịch NaOH 1M rồi đem cô cạn, thu được 1,84 gam ancol B và 6,22 gam chất rắn khan D Đun nóng lượng ancol B trên với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất là 75% Cho toàn bộ chất rắn D tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan E (khi cô cạn không xảy ra phản ứng) Khối lượng chất rắn E gần nhất:

A 8,4 B 8,7 C 10.2 D 9,5

Câu 37: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X Mặt khác, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y Cho muối Y tác dụng với Cl2 lại thu được muối X Vậy M có thể ứng với kim loại nào sau đây:

Câu 38: x mol CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được

đồ thị sau

Giá trị của a là:

A.0,1 B 0,15 C.0,2 D.0,25

Câu 39: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần

- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2

- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 – m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:

A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 17,4 gam hoặc 63,3 gam D 3,36 gam hoặc 4,71 gam

Câu 40: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm (CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với V ml

Trang 5

dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m

gam kết tủa Gía trị của m là

Câu 2: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 3: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?

A Không có chất nào B Axit HNO3 đặc nóng

C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3

Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung

dịch CuSO4 ban đầu là

Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 6: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có

pH=2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là

A 0,540 gam B 0,108 gam C 0,216 gam D 1,080 gam

Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit

Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A n nps1 2 B ns2 C np2 D n sps1 1

Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: FeX F Cle 3Y F Cle 2 Z FeNO3 3 X, Y, Z lần lượt là:

A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3

Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

A dd Ba(OH)2 B H2O C dd Br2 D dd NaOH

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là

Trang 6

Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2 chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là

A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl

Câu 15: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X

Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Fe2O3 và Cr2O3

Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe

Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 2   4 2

26FeAr 4s 3d D   1 7

26Fe Ar 4 3s d

Câu 19: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin

Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)

Câu 23: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2

Câu 24: Có các thí nghiệm sau

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;

(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 25: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là

A axit axetic B Ala-Ala-Gly C glucozơ D Phenol

Câu 26: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có

A hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit B hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit

C ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit D ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit

Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

Trang 7

A proton và electron B electron C proton D proton và notron

Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể

viết

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp X; Y (MX < MY) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng P2O5 dư và bình II đựng dung dịch Ca(OH)2 dư

thấy khối lượng bình I tăng m gam và khối lượng bình II tăng (m + 39) gam Phần trăm thể tích anken Y trong M là

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch

Y và khí H2 Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu

được (m – 0,78) gam kết tủa Phần trăm khối lượng Na có trong X là

Câu 33: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2

(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3

(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 34: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại

20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8 và C2H4(OH)2

có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

A 47,477 B 43,931 C 42,158 D 45,704

Câu 36: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện

cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản

phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 116,89 B 118,64 C 116,31 D 117,39

Câu 37: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một

liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu

Trang 8

được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm

khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no,

phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần

vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol

metan gấp hai lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2

(đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau

phản ứng thìthu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn

hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam

muối Giá trị của m là

A 60,272 B 51,242 C 46,888 D 62,124

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?

Câu 2: Cho 10,4 gam crom vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ( đktc) Coi lượng

oxi tan trong dung dịch không đáng kể, giá trị của V là

Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí CO2, qua dung dịch KOH dư, thu được dung dịch X, số chất tan có trong dung

dịch X là

Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?

A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol

C Axit ađipic và hexametylen điamin D Vinyl xianua

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Cho khí H2 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng

Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), (5)

Câu 6: Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy,

Trang 9

chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là:

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCO3, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn

có thể xâm nhập được làm trứng nhanh hỏng Để bảo quản trứng người ta thường nhúng vào dung dịch

Ca(OH)2, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứng nào sau đây?

A CaO + H2O → Ca(OH)2 B Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Câu 8: Hàn the là natri tetraborat ngậm nước có công thức Na2B4O7.10H2O thường được người dân dùng như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở…làm tăng tính dai và giòn Từ năm 1985, tổ chức

y tế thế giới đã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê Hàm lượng nguyên

tố Na có trong hàn the là bao nhiêu?

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh

B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom

C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein

D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng

Câu 10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư

c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH dư

d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2SO4

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 12: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng Làm như vậy là để

chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?

A Dùng hợp kim chống gỉ B Phương pháp trao đổi ion

C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Phương pháp điện hoá

Câu 13: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất khí?

A Cho kim loại Ba vào dung dịch H2O

B Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH và đun nóng

C Cho Cu vào dung dịch HCl

D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Câu 14: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?

A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat

Câu 15: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A tính dẫn điện B tính dẻo C khối lượng riêng D tính dẫn nhiệt

Câu 16: Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+, và Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Trang 10

A Fe3+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+

Câu 17: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa

đau dạ dày, Công thức của natri hiđrocacbonat là

Câu 18: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?

A HNO3 loãng B HNO3 đặc nóng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc nóng

Câu 19: Axit oleic có công thức là:

A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH

Câu 20: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl

fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

Câu 21: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là:

A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam

Câu 22: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các

hiện tượng sau:

Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3

Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím

A anilin, fructozơ, glixerol, metanal

B phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal

C anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol

D phenol, glucozơ, glixerol, etanal

Câu 23: Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

A FeO tác dụng với HCl B Fe(OH)3 tác dụng với HCl

C Fe2O3 tác dụng với HCl D Fe3O4 tác dụng với HCl

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm etylen điamin và anđehit oxalic hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy qua bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 23,64 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam

Câu 25: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị

của m là:

Câu 26: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl dư → Z + NaCl

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là

A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w