1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 BG ung dung tinh don dieu de chung minh bat dang thuc 18744 1561431050

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 377,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Yêu cầu chứng minh: fx > gx + Chuyển hết các số hạng về một vế sao cho có dạng fx > 0 + Chứng minh fx luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên TXĐ + Sử dụng tí

Trang 1

I CÁCH CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Yêu cầu chứng minh: f(x) > g(x)

+) Chuyển hết các số hạng về một vế ( sao cho có dạng f(x) > 0)

+) Chứng minh f(x) luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên TXĐ

+) Sử dụng tính chất của đồng biến hay nghịch biến để chứng minh

Bài tập ví dụ

VD 1 : Chứng minh rằng sin x  x x 0

Hướng dẫn giải

sin x  x x sin x0

+) Gọi f(x) = x – sinx x0;    f ' x  1 cos x

Vì  1 cos x  1 1 cos x 0 f ' x  0 x

 Hàm số f(x) đồng biến

+) Ta có: x > 0  f(x) > f(0)  x – sinx > 0  x > sinx (đpcm)

VD 2 : Chứng minh rằng cos x 1 x2  x 0

Hướng dẫn giải

 

 

 

x

) f x cos x

) f ' x x sin x

) g x x sin x

     

  

  

2

1

Làm tương tự như VD1 ta có: x – sinx > 0

 f’(x) > 0  Hàm số luôn đồng biến  x 0

+) x > 0  f(x) > f(0)  x2cos x 1 0

II CÁCH CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM

+) Bước 1: Đưa phương trình về dạng f(x) = 0

 nhẩm ra một nghiệm của phương trình

+) Bước 2: Nhận xét f(x) luôn đồng biến hoặc nghịch biến

 Phương trình có nghiệm duy nhất

Bài tập ví dụ

VD 1 : Chứng minh rằng x   1 x3 3x24x5 có nghiệm duy nhất

BÀI GIẢNG: ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ

Trang 2

Hướng dẫn giải

ĐK: x1

     

      

3 2

3 2

+) Gọi f x  x 1 x33x24x5

Dễ thấy f(2) = 0  Phương trình có một nghiệm là x = 2

 

 

x

x

x

x

2

2

2

2

1

1

 f(x) đồng biến với mọi x1

 x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

VD 2 : Chứng minh rằng: x5x22x 1 0 có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn giải

   

   

  

             

5 2

5 2

2 5

1

+) Đặt f x x5x22x1

Xét f(x) trên (1; 2)

Ta có  

f



 

3

1

0

Vì hàm số liên tục trên (1; 2)  Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (1;2)

 

) f ' x x x

4

 f(x) luôn đồng biến trên tập xác định

 Vậy phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) sin xx với mọi x0

b)

2 cos 1

2

x

x  với mọi x0

Trang 3

c) 2sinxtanx3x với 0;

2

  d)

3 tan

3

x

x x với 0;

2

 

Câu 2: Chứng minh các phương trình sau có nghiệm duy nhất

a) 3 cos x 1 2sinx6x0

b)  x3 x23x 2 0

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1:

a) sin xx với mọi x0

Xét hàm số f x sinxx trên 0; ta có: f ' x  cosx1

Do  1 cosx    1 1 cosx    1 2 cosx  1 0 f ' x  0 x và bằng 0 tại hữu hạn điểm

 Hàm số f x sinxx nghịch biến trên R

Do đó hàm số f x sinxx nghịch biến trên 0;

x 0 f x  f  0 sin 0 0   0 x 0;

Vậy f x sinx  x 0 sinxx với mọi x0

b)

2 cos 1

2

x

x  với mọi x0

Xét hàm số   cos 1 2

2

x

f xx  trên R\ 0 

Ta có : f ' x  sinx x g x 

Ở ý a) ta đã chứng minh được hàm số h x sinxx nghịch biến trên R g x  sinxx luôn đồng biến trên R

Với x 0 g x g 0  0 f ' x 0

Với x 0 g x g 0  0 f ' x 0

Trang 4

 Hàm số đồng biến trên 0; và nghịch biến trên ; 0

      



 

Vậy với x0 thì   0 cos 1 2 0 cos 1 2

c) 2sinxtanx3x với 0;

2

 

Xét hàm số f x 2sinxtanx3x trên 0;

2

  ta có   12 2 cos3 3cos2 2 1

Đặt tcosx t  0;1 , xét hàm số   3 2

f ttt  trên  0;1 ta có :

1

t

t

     

 ; f ' t   0 t  0;1  Hàm số nghịch biến trên  0;1

 

Vậy hàm số yf x  đồng biến trên 0;

2

 

 

 

 

2

   

       

   

 

    

           

d)

3 tan

3

x

x x với 0;

2

 

Xét hàm số   tan 3

3

x

f xx x trên 0;

2

  ta có :

2

1

cos

x

Với 0;

2

  thì tanx x 0

Trang 5

Xét hàm số g x tanxx trên 0;

2

  ta có :   12

cos

g x

x

 

 Hàm số đồng biến trên 0;

2

 

        

 

 Hàm số   tan 3

3

x

f xx x đồng biến trên 0;

2

x

          

Câu 2 :

a) 3 cos x 1 2sinx6x0

Xét hàm số f x  3 cosx 1 2sinx6x ta có f 0   0 x 0 là nghiệm của phương trình

Ta có

 

' 3sin 2 cos 3 2 1 3 1 sin 2 cos 1 1

sin 1 1 sin 0

          

   

    

   

 Hàm số đồng biến trên R  Phương trình có nghiệm duy nhất x0

b)  x3 x23x 2 0

Xét hàm số   3 2

f x   x xx ta có

f x   xx   xx    x     x R

 Hàm số luôn nghịch biến trên R

Ta có f  0 2; f  1   1 f    0 f 1  0 Phương trình có nghiệm duy nhất x0 0;1

c) x5  x3 7 0

Trang 6

Xét hàm số   5 3

7

f xxx  ta có :   4 2 2 2 

f xxxx x    Hàm số yf x  đồng biến trên R

Ta có f  1  5; f  2 33 f    1 f 2  0 Phương trình có nghiệm duy nhất x0 1; 2

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w