1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 02 TO HOP NIUTO th LE BA BAO (TP hue)

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong mỗi số đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0.. Số cách chọn một áo và một cà vạt sao cho đã chọn áo trắng

Trang 1

Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 _TrNg 2020

(Đề có 02 trang)

§Ò KIÓM TRA §ÞNH Kú

Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O

Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o 116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho n*,k,k n Đẳng thức nào sau đây đúng?

A C n k n

n k

k n

n C

k n k

 C ! ! !.

k n

n C

n n k

 D  ! !.

k n

n C

n k

Câu 2: Cho tứ giác ABCD Trên các cạnh AB,BC, CD,AD lần lượt lấy 3; 4; 5; 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B, C, D Số tam giác phân biệt có các đỉnh là các điểm vừa lấy là

A 781 B 512 C 816 D 342

Câu 3: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?

Câu 4: Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang Số cách xếp ba bạn A B C, , vào 5 chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là

A 3

5

5

Câu 5: Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và

1 nư̂ đễ phân công trực nhật Số cách chọn là

A 300 B 2

35

35

A

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong mỗi số đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0?

A 15120 B 7056 C 5040 D 120

Câu 7: Số tập con của tập M1; 2; 3 là

A 0 1 2 3

AAAA B P0P1P2P3. C 3!. D 0 1 2 3

3 3 3 3

CCCC

Câu 8: Hội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần hai được tổ chức tại Hà Nội, sau khi kết thúc Hội nghị Ban tổ chức mời 10 người lãnh đạo cấp cao của cả hai nước ( Trong đó có Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong-un ) tham gia họp báo Ban tổ chức sắp xếp 10 người ngồi vào 10 cái ghế thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho ông Donald Trump và Kim Jong-un ngồi cạnh nhau?

A 8!.2! B 9! C 9!.2! D 10!

Câu 9: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 10: Một nhóm học sinh có 3 em nữ và 7 em nam Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 em này

thành một hàng ngang sao cho mỗi em nữ ngồi giữa hai em nam?

A 282240 B 100800 C 604800 D 840

Câu 11: Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là

Câu 12: Từ các số 1; 2; 3; 4; 5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có sáu chữ số đồng thời thỏa mãn điều kiện: sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị

Trang 2

A 104 B 106 C 108 D 36

Câu 13: Một hộp đựng 20 viên bi khác nhau được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ba viên bi từ hộp trên rồi cộng số ghi trên đó lại Hỏi có bao nhiêu cách lấy để kết quả thu được là một số chia hết cho 3?

A 90 B 1200 C 384 D 1025

Câu 14: Từ các chữ số thuộc tập hợp S1; 2; 3; 4; 5;6;7;8;9 có bao nhiêu số có 9 chữ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4, chữ số 5 đứng trước chữ số 6 ?

A 7560 B 272160 C 45360 D 362880

Câu 15: Trong hộp có 5 quả cầu đỏ và 7 quả cầu xanh kích thước giống nhau Lấy ngẫu nhiên

5quả cầu từ hộp Hỏi có bao nhiêu khả năng lấy được số quả cầu đỏ nhiều hơn số quả cầu xanh?

Câu 16: Một người có 7cái áo trong đó có 3 áo trắng và 5cái cà vạt trong đó có 2cà vạt màu vàng

Số cách chọn một áo và một cà vạt sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng là

Câu 17: Cho đa giác đều có 20 cạnh Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các

đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?

Câu 18: Cho một hình vuông có cạnh bằng 4 Chia hình vuông này thành 16 hình vuông đơn vị có cạnh bằng 1 Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các đỉnh của hình vuông đơn vị?

A 2248 B 2148 C 2160 D 2168

Câu 19: Cho đa giác đều 2n đỉnh n,n2 Số hình chữ nhật có 4 đỉnh lấy trong số 4 đỉnh của

đa giác đều trên bằng 45 Giá trị của n bằng

Câu 20: Có 3 học sinh trường A và 3 học sinh trường B được xếp vào hai bàn đối diện nhau, mỗi bàn có 3 chỗ ngồi Số cách sắp xếp để cứ hai học sinh ngồi đối diện nhau thì khác trường là

HẾT HUẾ Ngày 21 tháng 10 năm 2019

Trang 3

Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 _TrNg 2020

(Đáp án có 08 trang)

§Ò KIÓM TRA §ÞNH Kú

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho n*,k,k n Đẳng thức nào sau đây đúng?

A C n k n

n k

k n

n C

k n k

 C ! ! !.

k n

n C

n n k

 D  ! !.

k n

n C

n k

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án B

Câu 2: Cho tứ giác ABCD Trên các cạnh AB,BC, CD,AD lần lượt lấy 3; 4; 5; 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B, C, D Số tam giác phân biệt có các đỉnh là các điểm vừa lấy là

A 781 B 512 C 816 D 342

Lời giải:

Tổng số điểm vừa lấy bằng: 3 4 5 6 18    (điểm)

Mỗi cách chọn ra 3 điểm không nằm trên một cạnh cho ta một tam giác

Số cách chọn 3 điểm từ 18 điểm là: 3

18 816

C  (cách chọn)

Số cách chọn 3 điểm cùng nằm trên một cạnh là: 3 3 3 3

CCCC  (cách chọn)

Vậy số tam giác cần tìm bằng: 816 35 781  (tam giác)

Chọn đáp án A.

Câu 3: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?

Lời giải:

Gọi số cần lập có dạng abc

TH1: c0,a 0 acó 6 cách b có 7 cách

TH2: c2; 4;6acó 6 cách b có 7 cách

Chọn đáp án A.

Câu 4: Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang Số cách xếp ba bạn A B C, , vào 5 chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là

A 3

5

5

Lời giải:

Cách 1: Mỗi cách xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán chính là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần

tử nên số cách xếp là 3

5

A (cách)

Cách 2: Có 5 cách xếp bạn A, với mỗi cách xếp bạn A thì có 4 cách xếp bạn B, với mỗi cách xếp bạn A và B thì có 3 cách xếp bạn C Vậy theo qui tắc nhân có 5.4.3 60 (cách)

Trang 4

Chọn đáp án C.

Câu 5: Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và

1 nư̂ đễ phân công trực nhật Số cách chọn là

A 300 B 2

35

35

A

Lời giải:

Chọn 1 nam trong 20 học sinh nam có 1

20

C cách

Chọn 1 nư̂ trong 15 học sinh nam có 1

15

C cách

Áp dụng quy tắc nhân có: 1 1

20 15 300

C C  cách

Chọn đáp án A.

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong mỗi số đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0?

A 15120 B 7056 C 5040 D 120

Lời giải:

Gọi số cần tìm là : a a a a a1 2 3 4 5 với a10,a ia j, a5chẵn và trong số luôn có mặt số 0

Số cần tìm được chọn từ một trong các trường hợp :

Trường hợp 1 : a5 0 có 1cách chọn

Khi đó a1, a2, a3, a4có 4

9

A cách chọn Suy ra có : 4

9

A Trường hợp 2 : a52 ; 4 ; 6 ; 8 có 4cách chọn

Chữ số 0có 3 cách chọn vị trí a2, a3, a4và có 3

8

A cách chọn 3số cho 3vị trí còn lại

Suy ra có : 3

8

4.3.A Vậy ta có 4 3

9 4.3 8 7056

AA  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án B.

Câu 7: Số tập con của tập M1; 2; 3 là

A 0 1 2 3

AAAA B P0P1P2P3 C 3! D 0 1 2 3

3 3 3 3

CCCC

Lời giải:

Số tập con không chứa phần tử nào của tập M là 0

3

C

Số tập con chứa 1 phần tử của tập M là 1

3

C

Số tập con chứa 2 phần tử của tập M là 2

3

C

Số tập con chứa 3 phần tử của tập M là 3

3

C

Vậy số tập con của tập M là 0 1 2 3

CCCC

Chọn đáp án D.

Câu 8: Hội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần hai được tổ chức tại Hà Nội, sau khi kết thúc Hội nghị Ban tổ chức mời 10 người lãnh đạo cấp cao của cả hai nước ( Trong đó có Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong-un ) tham gia họp báo Ban tổ chức sắp xếp 10 người ngồi vào 10 cái ghế thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho ông Donald Trump và Kim Jong-un ngồi cạnh nhau?

A 8!.2! B 9! C 9!.2! D 10!

Lời giải:

Chọn 2 ghế cạnh nhau trong 10 ghế: 9 cách

Xếp ông Donald Trump và Kim Jong-un vào 2 ghế đó: 2! cách

Xếp 8 người còn lại vào 8 ghế còn lại: 8! cách

Chọn đáp án C

Câu 9: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

Trang 5

A 120 B 54 C 72 D 69

Lời giải:

Gọi s ố tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là abcd, (a0,d 0; 5 )

Có 3 cách chọn d (d1; 2; 3)

Có 3 cách chọn a (a1; 2; 3; 5 và a d đâ chọn ỡ trên)

Có 3 cách chọn b (b0;1; 2; 3; 5 và b a , b d đâ chọn ỡ trên)

Có 2 cách chọn c (c0;1; 2; 3; 5 và c a , c b , c d đâ chọn ỡ trên)

Theo quy tắc nhân có 3.3.3.2 54 số

Chọn đáp án B.

Câu 10: Một nhóm học sinh có 3 em nữ và 7 em nam Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 em này

thành một hàng ngang sao cho mỗi em nữ ngồi giữa hai em nam?

A 282240 B 100800 C 604800 D 840

Lời giải:

Xếp 7 nam thành hàng ngang có 7! cách

Để xếp thỏa mãn mỗi nữ phải ngồi giữa hai em nam thì ta sẽ xếp 3 nữ vào 6 khoảng trống khi xếp 7 nam tạo ra Khi đó số cách xếp là 3

6

A

Vậy số cách xếp thỏa mãn bài toán là: 3

6 7!.A 604800

Chọn đáp án C.

Câu 11: Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là

Lời giải:

Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt đạt được khi hai đường tròn bất kì đều giao nhau tại hai điểm phân biệt và các giao điểm không trùng nhau

Suy ra số giao điểm tối đa bằng hai lần số cặp đường tròn

 Số giao điểm tối đa là 2

5

2 *C 20 ( giao điểm )

Chọn đáp án A.

Câu 12: Từ các số 1; 2; 3; 4; 5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có sáu chữ số đồng thời thỏa mãn điều kiện: sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị

A 104 B 106 C 108 D 36

Lời giải:

Gọi x a a a a a a a 1 2 3 4 5 6; i1; 2; 3; 4; 5;6 là số cần lập

Theo bài ra ta có: a1   a2 a3 1 a4 a5 a6 1 Mà a a a a a a1; ; ; ; ;2 3 4 5 61; 2; 3; 4; 5;6và đôi một khác nhau nên a1    a2 a3 a4 a5 a6       1 2 3 4 5 6 21 2 

Từ và suy ra: a1a2a310 Phương trình này có các bộ nghiệm là:

a a a1; ;2 3 1; 3;6 ; 1; 4; 5 ; 2; 3; 5     .Với mỗi bộ ta có 3!.3! 36 số

Vậy, có tất cả là 3.36 108 số cần lập

Chọn đáp án C.

Câu 13: Một hộp đựng 20 viên bi khác nhau được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ba viên bi từ hộp trên rồi cộng số ghi trên đó lại Hỏi có bao nhiêu cách lấy để kết quả thu được là một số chia hết cho 3?

A 90 B 1200 C 384 D 1025

Lời giải:

20 viên bi khác nhau được đánh số từ 1 đến 20, chia làm ba phần:

Phần 1 gồm các viên bi mang số chia hết cho 3, có 6viên

Trang 6

Phần 2 gồm các viên bi mang số chia cho 3 dư 1, có 7viên

Phần 3 gồm các viên bi mang số chia cho 3 dư 2, có 7viên

Lấy ba viên bi từ hộp trên rồi cộng số ghi trên đó lại, được một số chia hết cho 3có các trường hợp sau:

Trường hợp 1: lấy được 3 viên bi ở phần 1, có 3

6

C cách

Trường hợp 2: lấy được 3 viên bi ở phần 2, có 3

7

C cách

Trường hợp 3: lấy được 3 viên bi ở phần 3, có 3

7

C cách

Trường hợp 4: lấy được 1 viên bi ở phần 1, 1 viên bi ở phần 2và 1 viên bi ở phần

3, có 1 1 1

6 .7 7

C C C cách

Vậy có 3 3 3 1 1 1

6 7 7 6 7 7 384

CCCC C C  cách lấy được ba viên bi thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án C.

Câu 14: Từ các chữ số thuộc tập hợp S1; 2; 3; 4; 5;6;7;8;9 có bao nhiêu số có 9 chữ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4, chữ số 5 đứng trước chữ số 6 ?

A 7560 B 272160 C 45360 D 362880

Lời giải:

Xếp chữ số 1 và 2 vào hai vị trí, do không giao hoán nên có: 2

9

C (cách)

Tương tự xếp chữ số 3 và 4 có 2

7

C (cách), xếp chữ số 5 và 6 có 2

5

C (cách)

Ba chữ số 7,8,9 hoán vị vào ba vị trí còn lại, có số cách xếp là 3! (cách)

Vậy số các chữ số thỏa mãn bài toán là: 2 2 2

9 7 5.3! 45360

C C C  (số)

Chọn đáp án C

Câu 15: Trong hộp có 5 quả cầu đỏ và 7 quả cầu xanh kích thước giống nhau Lấy ngẫu nhiên

5quả cầu từ hộp Hỏi có bao nhiêu khả năng lấy được số quả cầu đỏ nhiều hơn số quả cầu xanh?

Lời giải:

Lấy ngẫu nhiên 5quả cầu từ hộp 12 quả cầu, để số quả cẩu đỏ nhiều hơn số quả cầu xanh, những trường hợp có thể xảy ra là

Trường hợp 1: 5cầu đỏ

Số khả năng: 5

5 1

C  khả năng

Trường hợp 1: 4cầu đỏ, 1 cầu xanh

Số khả năng: 4 1

5.C7 35

C  khả năng

Trường hợp 2: 3cầu đỏ, 2cầu xanh

Số khả năng: 3 2

5.C7 210

C  khả năng

Áp dụng quy tắc cộng: có tất cả: 35 210 1 246   khả năng

Chọn đáp án C.

Câu 16: Một người có 7cái áo trong đó có 3 áo trắng và 5cái cà vạt trong đó có 2cà vạt màu vàng

Số cách chọn một áo và một cà vạt sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng là

Lời giải:

TH1: Chọn một áo trắng trong 3 áo trắng thì có 3 cách chọn

Chọn một cà vạt trong 3 cà vạt không phải màu vàng thì có 3 cách chọn

Vậy có 3.3 9 chọn áo trắng và không chọn cà vạt màu vàng

TH2: Chọn một áo trong 3áo không phải áo trắng thì có 4 cách chọn

Chọn một cà vạt trong 5 cà vạt bất kì thì có 5 cách chọn

Vậy có 4.5 20 chọn một áo không phải áo trắng và chọn một cà vạt bất kì

Do đó có 9 20 29  cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án A.

Trang 7

Câu 17: Cho đa giác đều có 20 cạnh Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các

đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?

Lời giải:

Ta có: 4 đỉnh của đa giác đã cho là một hình chữ nhật khi và chỉ khi tứ giác tạo thành từ 4 đỉnh ấy có 2 đường chéo đi qua tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

Đa giác đều 20 đỉnh trên sẽ có 10 cặp đỉnh đối diện nên sẽ có 10 đường chéo qua tâm Với

2 đường chéo sẽ tương ứng với 1 hình chữ nhật Mỗi cách chọn 2 trong 10 đường chéo là 1

tổ hợp chập 2 của 10 đường chéo, nên có 2

10 45

C  cặp đường chéo, hay có tất cả 45 hình chữ nhật có đỉnh là đỉnh của đa giác trên

10 đường chéo trên sẽ chia đường tròn ngoại tiếp đa giác ở giả thiết làm 20 góc bằng nhau (vì là đa giác đều), nên mỗi góc nhỏ có số đo 360 18

20

   Hình chữ nhật là hình vuông khi hai đường chéo vuông góc Ta đặt tên cho các đường chéo lần lượt từ l1;l2;<;l10

Ta có:  

,i j i; j 90 5 18 5

ij l  l l l        j i Vậy ta có 5 cặp cặp đường chéo sau vuông góc  l l1; 6 ;l l2; 7;l l3; 8;l l4; 9;l l5; 10 hay có tất cả 5 hình vuông có đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho

Vậy có 45 5 40  hình chữ nhật thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án C.

Câu 18: Cho một hình vuông có cạnh bằng 4 Chia hình vuông này thành 16 hình vuông đơn vị có cạnh bằng 1 Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các đỉnh của hình vuông đơn vị?

A 2248 B 2148 C 2160 D 2168

Lời giải:

Số cách chọn ra 3 đỉnh trong số 25 đỉnh của các hình vuông đơn vị là: 3

25

C

Số cách chọn ra 3 đỉnh thẳng hàng được chia làm ba trường hợp sau:

TH1: 3 đỉnh nằm trên cùng 1 hàng hoặc cùng 1 cột là 3 3

5.C 5.C

TH2: 3 đỉnh nằm trên một trong các đường chéo của hình vuông kích thước

4 4, 3 3, 2 2 sao cho các đường chéo ấy không trùng nhau là 3 3 3

2.C 4.C 4.C

TH3: 3 đỉnh nằm trên một trong các đường chéo của hình chữ nhật kích thước 2 4 Số hình chữ nhật đó là 6 Do đó số cách chọn là 12

Vậy số tam giác được tạo thành là 3  3 3  3 3 3

25 5 5 5 5 2 5 4 4 4 3 12 2148

CCCCCC  

Chọn đáp án B.

Câu 19: Cho đa giác đều 2n đỉnh n,n2 Số hình chữ nhật có 4 đỉnh lấy trong số 4 đỉnh của

đa giác đều trên bằng 45 Giá trị của n bằng

Lời giải:

Đa giác đều 2n đỉnh thì có n đường chéo đi qua tâm ngoại tiếp

Cứ 2 đường chéo như trên ứng với 1 hình chữ nhật

Trang 8

Do đó số hình chữ nhật tạo thành từ 4 đỉnh của đa giác là C2n45 n 10

Câu 20: Có 3 học sinh trường A và 3 học sinh trường B được xếp vào hai bàn đối diện nhau, mỗi bàn có 3 chỗ ngồi Số cách sắp xếp để cứ hai học sinh ngồi đối diện nhau thì khác trường là

Lời giải:

Xem như không phân biệt các học sinh cùng một trường

Mỗi cách sắp xếp khọc sinh trường A vào dãy I cho ta một cách sắp xếp các học sinh còn lại

Ví dụ, nếu có 1 học sinh trường A xếp vào dãy I, Chẳng hạn xếp A vào vị trí đầu tiên thì

vị trí số 2,3, 4 là học sinh trường B, vị trí 5,6 là học sinh trường A

C3k cách xếp k học sinh trường A vào dãyI Có 3!3! hoán vị giữa các học sinh

Suy ra có

3

3 0 3!3! 288

k k

C

 cách sắp xếp thỏa đề

Chọn đáp án A.

HẾT HUẾ Ngày 21 tháng 10 năm 2019

Trang 9

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 11

Chủ đề:

NHị THứC NIUTON

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

Cõu 1: Tỡm n biết khai triển nhị thức  

2 n

x , x 2 cú tất cả 15 số hạng

Cõu 2: Hệ số của x7 trong khai triển nhị thức   12

1 x bằng

A 820 B 220 C 792 D 210

Cõu 3: Hệ số của 2

x trong khai triển của biểu thức   

10

2 2

x

x bằng

A 3124 B 2268 C 13440 D 210

Cõu 4: Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển   

12 3 3

x

x

A 924 B 1

9

Cõu 5: Số hạng khụng chứa x trong khai triển   

20 4 2

x

x , x0bằng

A 9 9

20

2 C B 10 10

20

2 C C 10 11

20

20

2 C

Cõu 6: Hệ số của x5 trong khai triển    6  8

A 3007. B 577. C 3007. D 577.

Cõu 7: Cho n là số nguyờn dương thỏa món C n2C n144 Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển biểu thức  

4

3

2 n

x

x bằng

A 14784 B 29568 C 1774080 D 14784

Cõu 8: Cho khai triển 2 3 ,

n x x

  biết

1 4 6

n

n n

AC   n Hệ số của số hạng đứng giữa trong khai triển thành đa thức của biểu thức đó cho là

A 6  6 6

12 2 3

C B 7  5 7

12 2 3

10 2 3

14 2 3

C

Cõu 9: Cho số nguyờn dương n thỏa món điều kiện:  7 7 7   7 10 

1

4032

C C C C A Hệ số của

7

x trong khai triển      

1

0

n

A 120 B.560 C 120 D 560

Cõu 10: Cho n* và 2 n2 8 n8 2 2 n8

C C C C C C Tổng 12 122 2  2 n

A 55.29 B 55.210 C 5.210 D 55.28

Trang 10

Câu 11: Cho khai triển   2

n

x aa x a x  a x , trong đó số tự nhiên n thỏa mãn đẳng thức

C12n1C22n1C32n1  C2n n142001 Tìm a10

A C10100.345 B C10400.3195 C C10200.35 D C10200.395

Câu 12: Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển  35

3 2x x  là

Câu 13: Cho khai triển 1xn với n là số nguyên dương Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai

2 1 2 1 2 1 2n 1 2 1

C  C  C   C   

A 480 B 720 C 240 D 120

Câu 14: Sau khi khai triển và rút gọn thì    12 2 1 18

1

x

  có tất cả bao nhiêu số hạng?

Câu 15: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức 2 1 , 0

n

x

  biêt n là số tự nhiên thỏa mãn 3 n3 2 3 4 4 n 4 1225

C C   C CC C  

A.20 B.8 C.160 D 160

HẾT HUẾ Ngày 29 tháng 10 năm 2019

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm