% khối lượng của anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây.. Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG HÀ ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 41: Hợp chất của Na được sử dụng làm thuốc chữa đau dạ dày là
Câu 42: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, polistiren Dãy gồm các polime tổng
hợp là
A polietilen, tinh bột, nilon-6 B polietilen, polistiren, nilon-6
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6 D polistiren, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 43: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 44: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3
Số chất chứa nhóm chứa nhóm chức phenol là
Câu 45: Vinylaxetat có công thức cấu tạo là
A CH2 = CH – COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH = CH2 D HCOOCH =
CH2
Câu 46: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở có CTPT C4H6?
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4O, C4H10 và C4H8 cần dùng vừa đủ 4,816 lít O2
(đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy thoát ra được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi kết thúc phản ứng thu 14,00 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 4,96 gam Giá trị m là
Câu 48: Sự giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Cả 2 chất đều có phản ứng tráng gương
B Cả hai chất đều thuộc loại đissaccarit
C Cả 2 chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit
D Cả 2 chất đều có chung công thức phân tử
Câu 49: Nhận xét nào sau đây về các hợp chất anđehit là sai?
A Anđehit có tính khử B Anđehit là hợp chất không no
C Anđehit là dẫn xuất chứa nitơ của hiđrocacbon D Anđehit có tính oxi hoá
Câu 50: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 được 32,4 gam bạc % khối lượng của anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 51: X, Y là hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Biết rằng, MY = 3,625 MX và trong Y nhiều
Trang 2hơn trong X ba nguyên tử C Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X,Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 20,0 gam kết tủa và khối lượng bình chứa dung dịch phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
Câu 52: Dung dịch Z chứa 0,1 mol Cu2+; 0,2 mol SO42-; 0,4 mol Na+ và y mol Br- Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 53: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3 B C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
C C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl D C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
Câu 54: Cho 28,4 gam P2O5 vào 560 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 55: CTCT thu gọn của PE (polietilen) là
A (–CH2–CHCH3 –)n B (–CH2–CH2–)n C (–CH2–CHCN–)n D (–CH2–
CHCl–)n
Câu 56: Có bao nhiêu chất có CTPT C4H8O2 mà khi phản ứng với NaOH dư cho 2 chất hữu cơ?
Câu 57: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu
được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của V là
A 11,2 lít B 16,80 lít C 14,56 lít D 15,68 lít
Câu 58: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?
Câu 59: Để phân biệt Na2CO3 với NaHCO3 không thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 60: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3 - CH = CH2 (3); CH≡CCHO (4) ;
OHC - CHO (5) Những chất có thể phản ứng được với H2 (t0, Ni) với tỉ lệ 1: 2 là
A (1), (3), (5) B (2), (4), (5) C (1), (2), (5) D (2), (3), (5) Câu 61: Tinh bột có nhiều trong củ và hạt của các cây lương thực Công thức phân tử của tinh bột là
Câu 62: Công thức cấu tạo của propilen là
A CH3 – CH – CHO B CH2 = CH – CH3 C CH C – CH3 D CH2 = C =
CH2
Câu 63: Valin có công thức cấu tạo thu gọn là
A H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH B HOOC – CH(NH2) – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH2 – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH
Câu 64: Xà phòng hóa hoàn toàn 18,5 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Hoà tan hoàn toàn 6,30 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra
Trang 3(ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 66: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Fe tan trong dung dịch HCl đặc tạo FeCl2
C Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội D Fe tan trong dung dịch FeCl3
Câu 67: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
Câu 68: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Có thể dùng dung dịch Brom để phân biệt Glucozơ và Fructozơ
B Có thể dùng iot để phân biệt tinh bột và xenlulozơ
C Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng thuỷ phân
D Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư để phân biệt Fructozơ và Glucozơ
Câu 69: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường lớn nhất?
Câu 70: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được
với Na mà không tác dụng được với NaOH?
Câu 71: Cho các mệnh đề về stiren:
(1) Stiren là đồng đẳng với benzen
(2) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4
(3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen
(4) Stiren vừa có tính không no, vừa có tính thơm
(5) Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Số mệnh đề đúng là
Câu 72: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch H2SO4 loãng là đúng?
A pH của dung dịch trong quá trình điện phân bị giảm dần
B pH ban đầu tăng sau đó lại giảm dần
C pH ban đầu giảm sau đó tăng dần
D Trong quá trình điện phân pH của dung dịch không thay đổi
Câu 73: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 2 mol Alanin và 1 mol Glyxin
Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X thuộc loại tripeptit B 1mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH
C X có 2 đồng phân D X chứa 2 liên kết peptit
Câu 74: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (t0, Ni) tạo ra isopentan?
Câu 75: Cho các dung dịch sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaOH Số dung dịch tạo chất kết tủa khi
cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 là
Câu 76: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu
được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2,
Trang 4H2O, N2) trong đó có 58,065 % CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?
Câu 77: X là một - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Khi thuỷ phân a gam đipeptit
Y hay b gam tripeptit Z thì đều chỉ thu được m gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0,30 mol H2O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu được 0,275 mol H2O Y, Z đều là các peptit mạch
hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
Câu 78: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,680 gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là
A 2,627 gam B 5,254 gam C 2,985 gam D 5,970 gam
Câu 79: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:
Giá trị của b là
Câu 80: Hòa tan bột Fe trong dung dịch A có chứa KNO3 và H2SO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Y,chất rắn không tan và 8, 6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 11,5 Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 41: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 60,05 gam B 52,70 gam C 50,60 gam D 57,20 gam
Câu 42: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 5A 8,2 B 19,2 C 9,6 D 16,4
Câu 44: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?
A Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)
B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2
D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 45: Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O
Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng Giá trị của m là
Câu 46: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl-; 1,2 mol Na+ và x mol SO42- Khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 140,65 gam B 139,35 gam C 150,25 gam D 97,45 gam
Câu 47: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?
A Anđehit chỉ có tính khử B Anđehit chỉ có tính oxi hoá
C Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính
Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dịch FeCl3 B Fe tan trong dung dịch FeCl2
C Fe tan trong dung dịch HCl D Fe tan trong dung dịch CuSO4
Câu 49: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng,
thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 12,83 gam B 13,82 gam C 13,28 gam D 12,38 gam
Câu 50: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không
B Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh
C Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh
D Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ
Câu 51: Etylaxetat có công thức cấu tạo là
HCOOCH2CH3
Câu 52: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?
Câu 53: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 1 mol Alanin và 1 mol Glyxin và 2 mol
valin Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X chứa 4 liên kết peptit B 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol
NaOH
C X thuộc loại tetrapeptit D X chứa 3 liên kết peptit
Câu 54: Công thức phân tử chất đầu tiên của một dãy đồng đẳng là C3H4O Công thức tổng quát của dãy
Trang 6Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 56: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu
được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của V là
A 16,80 lít B 15,68 lít C 14,56 lít D 11,2 lít
Câu 57: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl dư?
Câu 58: Alanin có CTCT thu gọn là
Câu 61: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta–1,3–đien (butađien), thu được polime X
Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là
Câu 62: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A tơ lapsan B tơ nitron C tơ nilon-6 D tơ nilon -
6,6
Câu 63: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là
đúng?
A Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế
B Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp
C Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4
D Cả benzen và stiren đều làm mất màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường
Câu 64: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3
Số chất chứa nhóm chức ancol là
Câu 65: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O B 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH +
Na2CO3
C C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O D C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
Câu 66: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH≡CCHO (4) ;
CH2=CHCH2OH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm
là
A (1), (2), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1),(2), (4), (5) D (1), (2), (4)
Câu 67: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6
Trang 7B Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân
C Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n
Câu 68: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 71: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?
A Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân
B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần
C Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3
D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần
Câu 72: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A (C6H5)2NH B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3
Câu 73: Công thức phân tử của axetilen là
Câu 74: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng của nhau Toàn bộ sản
phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối lượng bình phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
Câu 76: Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 77: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân:
- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 a (M) và HCl 4a (M)
- Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO3
Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại Sau phút 3 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình
2 thoát ra m gam kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100% và tại catot nước chưa bị điện phân Kim loại
M là
Câu 78: Cho tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 x M chỉ thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y (không chứa SO2 ) Để tác dụng hết với các chất trong Y cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được kết tủa Z Đem Z đi làm khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z’ Giá trị của x là
Câu 79: X là một - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Với a gam đipeptit Y khi
Trang 8thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được m gam X Còn khi thuỷ phân hoàn toàn b gam tripeptit Z lại chỉ thu được 2m gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0,24 mol H2O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu được 0,44 mol H2O Y, Z đều là các peptit mạch hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
Câu 80: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có
khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:
Tổng giá trị (x + y) bằng
ĐỀ SỐ 3:
Câu 41: Cho 28,4 gam P2O5 vào 560 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung
dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 được 32,4 gam bạc % khối lượng của anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 18,5 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 47: Nhận xét nào sau đây về các hợp chất anđehit là sai?
A Anđehit có tính khử B Anđehit là hợp chất không no
C Anđehit là dẫn xuất chứa nitơ của hiđrocacbon D Anđehit có tính oxi hoá
Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng?
Trang 9A Fe tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Fe tan trong dung dịch HCl đặc tạo FeCl2
C Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội D Fe tan trong dung dịch FeCl3
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 6,30 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 50: Sự giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Cả 2 chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit
B Cả hai chất đều thuộc loại đissaccarit
C Cả 2 chất đều có chung công thức phân tử
D Cả 2 chất đều có phản ứng tráng gương
Câu 51: Vinylaxetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH = CH2 B CH3COOCH3 C CH2 = CH – COOCH3 D HCOOCH =
CH2
Câu 52: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (t0, Ni) tạo ra isopentan?
Câu 53: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 2 mol Alanin và 1 mol Glyxin
Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X thuộc loại tripeptit B 1mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH
C X có 2 đồng phân D X chứa 2 liên kết peptit
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4O, C4H10 và C4H8 cần dùng vừa đủ 4,816 lít O2(đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy thoát ra được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi kết thúc phản ứng thu 14,00 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 4,96 gam Giá trị m là
Câu 55: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 56: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu
được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của V là
A 11,2 lít B 16,80 lít C 15,68 lít D 14,56 lít
Câu 57: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?
Câu 58: Valin có công thức cấu tạo thu gọn là
A H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH B HOOC – CH(NH2) – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH2 – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH
Câu 59: CTCT thu gọn của PE (polietilen) là
A (–CH2–CH2–)n B (–CH2–CHCN–)n C (–CH2–CHCH3 –)n D (–CH2–
CHCl–)n
Câu 60: Cho các dung dịch sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaOH Số dung dịch tạo chất kết tủa khi
cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 là
Trang 10Câu 61: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu
được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 58,065 % CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?
A polietilen, polistiren, nilon-6 B polistiren, xenlulozơ, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6
Câu 63: Cho các mệnh đề về stiren:
(1) Stiren là đồng đẳng với benzen
(2) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4
(3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen
(4) Stiren vừa có tính không no, vừa có tính thơm
(5) Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Số mệnh đề đúng là
Câu 64: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3
Số chất chứa nhóm chứa nhóm chức phenol là
Câu 65: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O B C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl
C 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3 D C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
Câu 66: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3 - CH = CH2 (3); CH≡CCHO (4) ; OHC - CHO (5) Những chất có thể phản ứng được với H2 (t0, Ni) với tỉ lệ 1: 2 là
A (2), (3), (5) B (2), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (5)
Câu 67: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Có thể dùng dung dịch Brom để phân biệt Glucozơ và Fructozơ
B Có thể dùng iot để phân biệt tinh bột và xenlulozơ
C Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng thuỷ phân
D Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư để phân biệt Fructozơ và Glucozơ
Câu 68: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường lớn nhất?
Câu 69: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na mà không tác dụng được với NaOH?
Câu 70: Tinh bột có nhiều trong củ và hạt của các cây lương thực Công thức phân tử của tinh bột là
A C6H12O6 B C6H10O4 C (C6H10O5)n D C12H22O11
Câu 71: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch H2SO4 loãng là đúng?
A pH của dung dịch trong quá trình điện phân bị giảm dần
Trang 11B pH ban đầu tăng sau đó lại giảm dần
C pH ban đầu giảm sau đó tăng dần
D Trong quá trình điện phân pH của dung dịch không thay đổi
Câu 72: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
Câu 73: Công thức cấu tạo của propilen là
A CH2 = C = CH2 B CH3 – CH – CHO C CH2 = CH – CH3 D CH C –
CH3
Câu 74: Hợp chất của Na được sử dụng làm thuốc chữa đau dạ dày là
Câu 75: X, Y là hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Biết rằng, MY = 3,625 MX và trong Y nhiều hơn trong X ba nguyên tử C Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X,Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 20,0 gam kết tủa và khối lượng bình chứa dung dịch phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
Câu 76: Để phân biệt Na2CO3 với NaHCO3 không thể dùng dung dịch nào sau đây?
A CaCl2 B HCl loãng C CH3COOH D Ca(OH)2
Câu 77: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,680 gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là
A 2,985 gam B 5,254 gam C 2,627 gam D 5,970 gam
Câu 78: Hòa tan bột Fe trong dung dịch A có chứa KNO3 và H2SO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y,chất rắn không tan và 8, 6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 11,5 Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 79: X là một - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Khi thuỷ phân a gam đipeptit
Y hay b gam tripeptit Z thì đều chỉ thu được m gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0,30 mol H2O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu được 0,275 mol H2O Y, Z đều là các peptit mạch
hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
Câu 80: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:
Trang 12Giá trị của b là
ĐỀ SỐ 4:
Câu 41: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là
Câu 42: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A tơ nilon-6 B tơ lapsan C tơ nilon - 6,6 D tơ nitron
Câu 43: Cho 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và
Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 44: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3
Số chất chứa nhóm chức ancol là
Câu 45: Etylaxetat có công thức cấu tạo là
A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH3 D
HCOOCH2CH3
Câu 46: Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O
Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng Giá trị của m là
Câu 48: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ
B Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh
C Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không
D Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh
Câu 49: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?
Trang 13A Anđehit chỉ có tính khử B Anđehit chỉ có tính oxi hoá
C Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính
Câu 50: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng của nhau Toàn bộ sản
phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối lượng bình phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
Câu 52: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl-; 1,2 mol Na+ và x mol SO42- Khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 139,35 gam B 150,25 gam C 140,65 gam D 97,45 gam
Câu 53: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O B C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
C 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3 D C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
Câu 54: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung
dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 60,05 gam B 52,70 gam C 50,60 gam D 57,20 gam
Câu 55: Cao su buna có CTCT thu gọn là
A (– CH2 – CH2 – )n B (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n
C (– CH2 – CHCN –)n D (– CH2 – CHCl – )n
Câu 56: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?
A Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
B Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)
C Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2
D Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 57: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu
được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của V là
A 16,80 lít B 15,68 lít C 14,56 lít D 11,2 lít
Câu 58: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl dư?
Câu 59: Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 60: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH≡CCHO (4) ; CH2=CHCH2OH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm
là
A (1),(2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (5) Câu 61: Glucozơ có nhiều trong quả nho và nó có công thức phân tử là
Câu 62: Công thức phân tử của axetilen là
Trang 14Câu 63: Alanin có CTCT thu gọn là
A H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
C H2N – CH2 – CH2 – COOH D H2NCH2COOH
Câu 64: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng,
thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 12,83 gam B 13,82 gam C 13,28 gam D 12,38 gam
Câu 66: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dịch FeCl3 B Fe tan trong dung dịch FeCl2
C Fe tan trong dung dịch HCl D Fe tan trong dung dịch CuSO4
Câu 67: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
C6H5CH2NH2
Câu 68: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6
B Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân
C Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n
Câu 69: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế
B Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4
C Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp
D Cả benzen và stiren đều làm mất màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường
Câu 72: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?
A Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân
B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần
C Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3
D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần
Câu 73: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 1 mol Alanin và 1 mol Glyxin và 2 mol
valin Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X chứa 4 liên kết peptit B 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol
NaOH
C X thuộc loại tetrapeptit D X chứa 3 liên kết peptit
Câu 74: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?