1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 3 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Chuyên Bắc Ninh

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 756,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO 2 về thể tích.. Tỉ lệ mắt xích is[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 MÔN: HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 60 phút;

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt

nhân lớn gấp 1,0588 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y ?

A Điện tích hạt nhân của Y là 17+ B Trạng thái cơ bản Y có 3 e độc thân

C Y là nguyên tố phi kim D Y có số khối bằng 35

Câu 2: Có những phát biểu sau:

(a) Điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố được gọi là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

(b) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

(c) Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

(d) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Na, Mg, Na+, Mg2+, F-

(e) Mỗi chu kì nào cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + HCl  FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O (các hệ số của các chất trong phản ứng là nguyên, tối giản) Tổng hệ số của các chất có mặt trong phản ứng là

Câu 4: Cho cân bằng sau: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H < 0 Hãy cho biết trong các yếu tố

sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ N2, H2; (3) tăng áp suất chung; (4) tăng lượng xúc tác; (5) giảm thể tích bình phản ứng Những yếu tố nào làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (5) D (2), (4), (5)

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được 1,568

2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 ban đầu là

Câu 6: Hãy cho biết chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?

A CH3COOH B CH3CH2OH C HCOOCH3 D CH3CHO

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit Trung hòa dung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1 M là

Câu 8: Cho chất X có công thức phân tử C4H11NO2 vào dung dịch NaOH dư, ở nhiệt độ thường, thấy có

nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Số chất X thỏa mãn là

Câu 9: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng

Trang 2

oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là

Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch

A 66,30 gam B 54,65 gam C 46,60 gam D 19,70 gam

Câu 11: Anđehit no, mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch AgNO3 /NH3(dư), thu m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4)

Số phản ứng cùng có phương trình ion thu gọn: Ba2+ + SO2

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,40 mol B 0,30 mol C 0,45 mol D 0,35 mol

Câu 14: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng

đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là

A 20% và 40% B 30% và 30% C 25% và 35% D 40% và 20%

Câu 15: Có các phát biểu sau đây:

(1) Các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng gương

(2) Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng

(3) Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hoá thành anđehit hoặc xeton tương ứng

(4) O-crezol có tính axit mạnh hơn phenol

(5) Các este đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) khi thuỷ phân trong môi trường kiềm đều cho sản phẩm hữu cơ là muối và ancol

Số phát biểu không đúng là

Câu 16: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5

gam este với hiệu suất 75% Tên gọi của este là

A metyl axetat B etyl propionat C metyl fomat D etyl axetat

Trang 3

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

(1) K2Cr2O7 + HCl (đặc) t0

(2) CH2=CH2 + KMnO4 + H2O t thuong0 

(3) K2CrO4 + H2SO4 (loãng) t thuong0 

(4) C6H12O6 (glucozơ) + Br2 + H2O t thuong0 

(5) CH3COOH + CH3NH2 t thuong0 

(6) CuO + CH3CH2OH t0

Số trường hợp khi xảy ra là phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 18: Cho các cặp chất sau:

(5 Dung dịch NH4Cl và C2H5ONa (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 19: Nhận xét nào sau đây sai?

A Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với dung dịch HNO3đặc

B Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy

cao

C Các dung dịch glyxin, alanin, valin, anilin đều không làm đổi màu quỳ tím

D Tất cả các peptit và protein trong môi trường kiềm đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm 0,1mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom thì khối lượng Brom tham gia phản ứng là

Câu 21: Hòa tan 3,56 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng

80 ml dung dịch NaOH 1,0M Công thức của X là

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.SO3 D H2SO4.3SO3

Câu 22: Cho CaC2, Al4C3, C3H8, CH3COONa, C, CH2(COOK)2, C2H5COONa Số chất có thể tạo ra

CH4 bằng một phản ứng trực tiếp là

Câu 23: Cho các tiểu phân sau: Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-; NO3-, NH4+; S2- , C6H5O-

Số tiểu phân thể hiện tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính lần lượt là:

A 3, 5, 2, 2 B 1, 5, 3, 3 C 3, 6, 1, 2 D 2, 5, 3, 2

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C3H5Br3, đun X với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ Y

Trang 4

Câu 25: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C2H5ONa(1);

CH3COONa(2); C6H5ONa(3); C2H5COONa(4); Na2CO3(5) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A (1), (5), (3), (4), (2) B (2), (4), (3), (5), (1)

C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (4), (5), (3), (1)

Câu 26: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng

200ml dung dịch nước Br2 1,5M Giá trị của m là

Câu 27: Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

ứng xảy ra là

Câu 28: Đun nóng etilenglicol với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n?

Câu 29: Chất X có công thức phân tử là C2H8O3N2 Đun nóng 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn và chất hữu cơ Y (có chứa C, H, N) Giá trị của m

Câu 30: Có những phát biểu sau:

(a) Độ điện li  của các chất điện li nằm trong khoảng 0 1

(b) Khi pha loãng dung dịch độ điện li của các chất điện li yếu đều tăng

(c) Theo thuyết A-rê-ni-ut (NH4)2CO3 là hợp chất lưỡng tính

(d) Muối còn có nguyên tử hiđro trong gốc axit là muối axit

(e) Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7 hoặc pH < 7

(f) Dung dịch của axit Y có độ pH = 6 Vậy Y là một axit yếu

Số phát biểu sai là

Câu 31: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam

94,2375 gam Giá trị của x là

Câu 32: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của t là

A 1400 B 6400 C 2800 D 2400

Câu 33: Cho a mol một ankin X hợp nước có xúc tác với hiệu suất 70% được hỗn hợp Y có khả năng

gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 5

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra

dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân tử của axit tạo ra X là

A C5H10O3 B C5H6O3 C C5H8O3 D C5H10O2

Câu 36: Có 2 chất rắn là FeCl2 và FeCl3 Dung dịch không phân biệt được hai chất trên là

t )

Câu 37: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cs < Cu < W < Fe < Cr B Cs < Fe < Cu < W < Cr

C Cs < W < Cu < Fe < Cr D Cs < Cu < Fe < W < Cr

Câu 38: Cho 2,7 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư đun nóng thấy thoát ra V lít

khí H2 (đktc) Biết số mol NaOH đã phản ứng là 0,6 mol Giá trị của V là

Câu 39: Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 500 gam dd hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% và đun

hơi không đáng kể) Nồng độ % của chất tan trong dd X là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra

dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Đun nóng etilenglicol với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n?

Câu 3: Hòa tan 3,56 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng

80 ml dung dịch NaOH 1,0M Công thức của X là

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.SO3 D H2SO4.3SO3

Câu 4: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng

đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

Trang 6

hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là

A 25% và 35% B 20% và 40% C 30% và 30% D 40% và 20%

Câu 5: Có những phát biểu sau:

đó

(i) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Na, Mg, Na+, Mg2+, F-

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + HCl  FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O (các hệ số của các chất trong phản ứng là nguyên, tối giản) Tổng hệ số của các chất có mặt trong phản ứng là

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit Trung hòa dung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1 M là

Câu 8: Có các phát biểu sau đây:

(1) Các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng gương

(2) Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng

(3) Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hoá thành anđehit hoặc xeton tương ứng

(4) O-crezol có tính axit mạnh hơn phenol

(5) Các este đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) khi thuỷ phân trong môi trường kiềm đều cho sản phẩm hữu cơ là muối và ancol

Số phát biểu không đúng là

Câu 9: Cho chất X có công thức phân tử C4H11NO2 vào dung dịch NaOH dư, ở nhiệt độ thường, thấy có

nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Số chất X thỏa mãn là

Câu 10: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy

cao

B Tất cả các peptit và protein trong môi trường kiềm đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với dung dịch HNO3đặc

D Các dung dịch glyxin, alanin, valin, anilin đều không làm đổi màu quỳ tím

Câu 11: Cho cân bằng sau: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H < 0 Hãy cho biết trong các yếu tố

Trang 7

sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ N2, H2; (3) tăng áp suất chung; (4) tăng lượng xúc tác; (5) giảm thể tích bình phản ứng Những yếu tố nào làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (2), (3), (5) D (2), (4), (5)

Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng

200ml dung dịch nước Br2 1,5M Giá trị của m là

Câu 13: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5

gam este với hiệu suất 75% Tên gọi của este là

A metyl fomat B metyl axetat C etyl propionat D etyl axetat

Câu 14: Cho các cặp chất sau:

(5 Dung dịch NH4Cl và C2H5ONa (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 15: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam

94,2375 gam Giá trị của x là

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,30 mol B 0,45 mol C 0,35 mol D 0,40 mol

Câu 17: Chất X có công thức phân tử C3H5Br3, đun X với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ Y

Câu 18: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C2H5ONa(1);

CH3COONa(2); C6H5ONa(3); C2H5COONa(4); Na2CO3(5) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A (1), (5), (3), (4), (2) B (2), (4), (5), (3), (1)

C (2), (4), (3), (5), (1) D (1), (5), (3), (2), (4)

Câu 19: Cho 2,7 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư đun nóng thấy thoát ra V lít

khí H2 (đktc) Biết số mol NaOH đã phản ứng là 0,6 mol Giá trị của V là

Câu 20: Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 500 gam dd hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% và đun

hơi không đáng kể) Nồng độ % của chất tan trong dd X là

Trang 8

Câu 21: Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

ứng xảy ra là

Câu 22: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng

oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là

Câu 23: Có 2 chất rắn là FeCl2 và FeCl3 Dung dịch không phân biệt được hai chất trên là

t )

Câu 24: Anđehit no, mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch AgNO3 /NH3(dư), thu m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Số phản ứng cùng có phương trình ion thu gọn: Ba2+ + SO2

Câu 26: Cho CaC2, Al4C3, C3H8, CH3COONa, C, CH2(COOK)2, C2H5COONa Số chất có thể tạo ra

CH4 bằng một phản ứng trực tiếp là

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được

NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ

Câu 28: Chất X có công thức phân tử là C2H8O3N2 Đun nóng 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn và chất hữu cơ Y (có chứa C, H, N) Giá trị của m

Câu 29: Có những phát biểu sau:

(g) Độ điện li  của các chất điện li nằm trong khoảng 0 1

(h) Khi pha loãng dung dịch độ điện li của các chất điện li yếu đều tăng

(i) Theo thuyết A-rê-ni-ut (NH4)2CO3 là hợp chất lưỡng tính

(j) Muối còn có nguyên tử hiđro trong gốc axit là muối axit

(k) Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7 hoặc pH < 7

(l) Dung dịch của axit Y có độ pH = 6 Vậy Y là một axit yếu

Số phát biểu sai là

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

Trang 9

(1) K2Cr2O7 + HCl (đặc) t0

(2) CH2=CH2 + KMnO4 + H2O t thuong0 

(3) K2CrO4 + H2SO4 (loãng) t thuong0 

(4) C6H12O6 (glucozơ) + Br2 + H2O t thuong0 

(5) CH3COOH + CH3NH2 t thuong0 

(6) CuO + CH3CH2OH t0

Số trường hợp khi xảy ra là phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 31: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của t là

A 2800 B 2400 C 6400 D 1400

Câu 32: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cs < Cu < W < Fe < Cr B Cs < Fe < Cu < W < Cr

C Cs < Cu < Fe < W < Cr D Cs < W < Cu < Fe < Cr

Câu 33: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt

nhân lớn gấp 1,0588 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y ?

A Trạng thái cơ bản Y có 3 e độc thân B Điện tích hạt nhân của Y là 17+

C Y là nguyên tố phi kim D Y có số khối bằng 35

Câu 34: Cho a mol một ankin X hợp nước có xúc tác với hiệu suất 70% được hỗn hợp Y có khả năng

gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 35: Cho các tiểu phân sau: Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-; NO3-, NH4+; S2- , C6H5O-

Số tiểu phân thể hiện tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính lần lượt là:

A 1, 5, 3, 3 B 3, 5, 2, 2 C 3, 6, 1, 2 D 2, 5, 3, 2

Câu 36: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch

A 46,60 gam B 66,30 gam C 19,70 gam D 54,65 gam

Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm 0,1mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom thì khối lượng Brom tham gia phản ứng là

Trang 10

Câu 39: Hãy cho biết chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?

A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân tử của axit tạo ra X là

A C5H8O3 B C5H10O2 C C5H10O3 D C5H6O3

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho cân bằng sau: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H < 0 Hãy cho biết trong các yếu tố

sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ N2, H2; (3) tăng áp suất chung; (4) tăng lượng xúc tác; (5) giảm thể tích bình phản ứng Những yếu tố nào làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được 1,568

2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 ban đầu là

Câu 3: Có những phát biểu sau:

(k) Điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố được gọi là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

(l) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

(m) Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

(n) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Na, Mg, Na+, Mg2+, F-

(o) Mỗi chu kì nào cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng

oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là

Câu 5: Cho các tiểu phân sau: Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-; NO3-, NH4+; S2- , C6H5O-

Số tiểu phân thể hiện tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính lần lượt là:

A 3, 6, 1, 2 B 3, 5, 2, 2 C 2, 5, 3, 2 D 1, 5, 3, 3

Câu 6: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glyxin, alanin, valin, anilin đều không làm đổi màu quỳ tím

B Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy

cao

C Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với dung dịch HNO3đặc

D Tất cả các peptit và protein trong môi trường kiềm đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 7: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C2H5ONa(1);

CH3COONa(2); C6H5ONa(3); C2H5COONa(4); Na2CO3(5) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

Ngày đăng: 07/05/2021, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w