Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơA. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi Vậy, anot
được làm bằng kim loại:
Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây Fe trong khí O2
B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
C Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng
D Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột
Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức
cấu tạo là:
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:
Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2 Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ Y tác dụng với
dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:
Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A NaHSO4 + NaOH B Na2CO3 + H2SO4 C Fe2(SO4)3 + NaOH D KCl + NaNO3
Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:
Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
C Tính dẫn điện và nhiệt D Ánh kim
Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:
A FeSO3 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeS
Câu 13: Để bảo quản natri, người ta ngâm chìm natri trong:
A phenol lỏng B ancol etylic C nước D dầu hỏa
Trang 2Câu 14: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A (C6H12O6)n B (C12H24O12)n C (C12H22O11)n D (C6H10O5)n
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước
B Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh
D Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl
Câu 16: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:
Câu 17: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Cu2+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Al3+, Fe3+
Câu 18: Chất sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol là:
A Metyl axetat B Glucozơ C Triolein D Saccarozơ
Câu 19: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A Tinh bột B Tơ visco C Tơ capron D Tơ tằm
Câu 20: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch trong dãy nào sau đây?
A KOH, NaCl, H2SO4 B KOH, HCl, H2SO4
C KOH, NaCl, K2SO4 D KOH, NaOH, H2SO4
Câu 21: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y ( C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng
9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam
muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là:
A 11,77 gam B 10,31 gam C 14,53 gam D 7,31 gam
Câu 22: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư,
đun nóng thu được 8,2 gam muối Tên gọi của X là:
A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat
Câu 23: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
B Tinh bột là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
C Tất cả protein đều tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng
D Trong mạng tinh thể kim loại, chỉ chứa ion kim loại và electron tự do
Câu 25: Cho 9 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 10,08 lít H2 (đktc)
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp trên là:
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 5,6 lít
khí H2 (đktc) Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là:
A 39,40 gam B 78,80 gam C 49,25 gam D 19,70 gam
Câu 27: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
Trang 3NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 33,91 gam B 27,64 gam C 33,48 gam D 32,75 gam
Câu 28: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là:
A 27,20 gam B 14,96 gam C 13,60 gam D 20,70 gam
Câu 29: Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần
dùng x mol O2, thu được 0,38 mol CO2 Giá trị của x là:
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau:\
C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X 3 cao hơn X 1
Câu 31: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại kiềm R thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và
3,12 gam kim loại R ở catot R là:
Câu 32: Hòa tan hết 4,05 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Nhận xét về kim loại X là đúng:
A X là kim loại có tính khử mạnh B X là kim loại nhẹ hơn so với nước
C X tan cả trong dung dịch HCl và NH3 D X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
(2) Nhôm hiđroxit thể hiện tính axit trội hơn tính bazơ
(3) Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
(4) Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
(5) Ca(OH)2 được dùng làm mất tính vĩnh cửu của nước
(6) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
(7) Cu là kim loại dẫn nhiệt, dẫn điện tốt
(8) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có màng ngăn xốp thì không thu được đơn chất
Số phát biểu không đúng là:
Câu 34: Cho sơ đồ sau:
X (C4H9O2N) –––NaOH, to–→ X1 ––– + HCl–→ X2 –––CH
3OH, HCl khí–→ X3 ––– + KOH–→ H2NCH2COOK
Vậy X2 là
A H2N-CH2-COOH B ClH3N-CH2COOH
C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2COOC2H5
Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a
Trang 4mol/l, thu được 9,04 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được
1,568 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO, M ( kim loại M có hóa trị không đổi), trong X có số mol của ion O–
2
gấp 2 lần số mol M Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 2,1 mol HNO3 phản
ứng, sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối và 4,48 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng
của M trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y ( chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong A là
Câu 38: Để thủy phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa hết 80 ml dung dịch KOH aM Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic
và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168
gam H2O Vậy a gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeCl2, FeSO4 vào nước thu được dung dịch Y Để oxi hóa
hết các chất trong Y cần tối thiểu 200 ml dung dịch KMnO4 0,5M trong H2SO4 loãng Nếu cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch NaOH, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không
đổi, thu được 24 gam chất rắn Thành phần phần trăm về số mol của FeCl2 trong X là:
A 66,67% B 33,33% C 50,00% D 29,47%
Câu 40: Thủy phân a gam hỗn hợp A gồm 1 tetrapeptit X và 1 pentapeptit Y (X và Y đều hở chứa đồng
thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (a + 31,6) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu
được Na2CO3 và hỗn hợp hơi B gồm CO2, H2O và N2 Dẫn B đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 112,08 gam so với ban đầu và có 9,856 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra
khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
A 46,94% B 58,92% C 35,37% D 50,92%
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:
A HNO3 loãng nguội B HCl loãng nóng C HNO3 loãng nóng D H2SO4 đặc nóng
Câu 2: Cho 3,36 gam sắt tác dụng hoàn toàn với lượng dư khí clo Khối lượng muối sinh ra là:
A 6,50 gam B 9,75 gam C 7,62 gam D 5,08 gam
Câu 3: Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa các ion: Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+ Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?
A Muối ăn B Nước vôi dư C Giấm ăn D Etanol
Câu 4: Cho các nhận định sau:
Trang 5(1) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
(2) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
(3) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường axit
(4) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một tripeptit
(5) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
số nhận định đúng là:
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A Poli(vinyl clorua) B Tơ nitron C Xenlulozơ D Tơ nilon-6,6
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không tạo kết tủa với dung dịch NaOH?
Câu 7: Phương pháp nào sau được dùng để điều chế Ca từ CaCl2?
A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
B Dùng nhiệt phân hủy CaCl2
C Điện phân CaCl2 nóng chảy
D Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch CaCl2
Câu 8: Dung dịch chất nào dưới đây không tác dụng được với dung dịch NaHCO3?
Câu 9: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính vĩnh cửu ?
A Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- B Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-
C Mg2+, Cl-, SO42-, HCO3- D Ca2+, Cl-, SO42-, HCO3
-Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M đun
nóng Giá trị của V là:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
B Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
C H2NCH(CH3)COOH là chất rắn ở điều kiện thường
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
Câu 12: Dung dịch chất nào tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo dung
dịch màu xanh lam?
A Anilin B Etyl axetat C Saccarozơ D Tristearin
Câu 13: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2 Cho a mol Al tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giữa x và y là:
Câu 14: Tripanmitin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường) B Dung dịch KOH (đun nóng)
C Dung dịch nước brom D H2(xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 15: Cho các dãy chất:metyl fomat, valin, tinh bột, etylamin, metylamoni axetat, Gly - Ala - Gly Số
chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là:
Trang 6Câu 16: Cho 13,0 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 17: Cho 21,60 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch HCl
1,00M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
A FeSO4 + Cu CuSO4 + Fe B Cr + Cl2 t0 CrCl2
C Fe + S t0 FeS D 2Ag + 2HCl 2AgCl + H2
Câu 19: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy
thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là:
A 20,4 gam B 10,2 gam C 15,3 gam D 5,1 gam
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây có thoát khí?
A Cho dung dịch NaOH vào dung K2CO3
B Điện phân dung dịch CuSO4
C Cho BaCl2 dung dich H2SO4
D Cho Cu dư vào dung dịch HCl đặc nóng, dư
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
B Khi đun nóng glucozơ ( hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
C Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit
D Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh ( dạng α và β)
Câu 22: Hỗn hợp X gồm H2NCH(CH3)COOH (7,12 gam) và CH3COOCH3 (8,88 gam) Cho toàn bộ X
tác dụng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn
dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 23: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly-Gly B Ala-Gly-Ala-Gly C Gly-Ala-Gly D Gly-Ala
Câu 24: Các peptit đều có mạch hở X, Y, Z (MX>MY>MZ) Khi đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (gồm X, Y và 0,16 mol Z) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04 gam hỗn hợp muối của alanin
và valin Biết nX < nY Phần trăm khối lượng của Z trong E là:
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số
mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X
trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết
tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X,Y, Z, T lần lượt là:
A anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ B tinh bột,anilin, glucozơ, axit glutamic
C tinh bột, glucozơ,anilin,axit glutamic D tinh bột, glucozơ,axit glutamic,anilin
Câu 27: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
- X và Y không tác dụng với nhau;
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;
- X tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện
X, Y, Z lần lượt là:
A BaCl2, Al2(SO4)3, K2SO4 B FeCl2, NaOH, AgNO3
C Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Na2SO4, BaCl2
Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ,
màng ngăn xốp tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí thoát ra ở anot ( đktc) Dung dịch X hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3 Giá trị của m là:
Câu 29: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ số mol nX: nY= 1:3 Khi
thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 48,60 gam glyxin và 25,632 gam alanin Biết rằng mỗi peptit
X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α - amino axit duy nhất và tổng số liên kết peptit -CO-NH- trong 2
phân tử X, Y là 5 Giá trị của m là:
A 65,700 B 69,768 C 125,136 D 62,568
Câu 30: Cho 20,16 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai
chất tan và còn lại 8,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất
rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư
(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 32: Chia 7,40 gam este X làm hai phần bằng nhau:
Phần 1 Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam nước
Phần 2 Cho tác dụng hết với 39,20 gam dung dịch KOH 10%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
5,32 gam chất rắn
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Trang 8A CH3COOHCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 33: Hỗn hợp M gồm CnH2n+1COOH và H2N-CxHy(COOH)t Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol M thu được
N2; 26,88 lít CO2 (đktc) và 24,3 gam H2O Mặt khác, cho 0,25 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch
chứa a mol HCl Giá trị của a là:
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa amol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2CO3, Al, AlCl3, NaHCO3, Fe, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa
hết 12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 H2O Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X là:
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x,y nguyên dương) vào 300 ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch Y( không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol
NaALO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của mmax là:
Câu 38: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:
- X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
- Y tác dụng được với NaHCO3 giải phóng khí CO2
- Z vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Y có nhiệt độ sôi cao hơn X
B Z tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo hợp chất đa chức
C X là hợp chất hữu cơ tạp chức
D X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 39: Sắt nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi nhúng vào dung dịch chất nào dưới đây?
Câu 40: Để m gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 12,0 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X
Trang 9phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,
ở đktc) và dung dịch Y Giá trị của m là:
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Chất nào sau đây là este:
Câu 2: Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:
A Tính kiềm mạnh B Tính khử yếu C Tính oxi hoá mạnh D Tính khử mạnh
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 4: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước B Thành phần chính của lipit và protein C Là chất
lỏng, không tan, nhẹ hơn nước D Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước
Câu 5: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A Cr, Fe B Al, Cu C Al, Zn D Al, Cr
Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ?
A metyletylamin B etylmetylamin C isopropanamin D isopropylamin
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
A (n-1)d3ns2 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X no, đơn chức, mạch hở thu được 7,2 gam nước Cũng 8,16
gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị
m là
Câu 10: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
Câu 12: Tơ visco thuộc loại:
A Tơ bán tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ tổng hợp D Tơ poliamit
Câu 13: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
Câu 14: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn Fe3O4 và Fe2O3, ta có thể dùng hoá chất nào dưới đây:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3
Câu 15: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công
thức của X là
Trang 10A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Câu 16: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 18: Trong số các hợp kim sau, hợp kim nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Fe-Cr-Mn B Sn-Pb C W-Co D Bi-Pb-Sn
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X chứa Al, Mg, Zn và Fe trong dung dịch chứa HCl (vừa
đủ) thu được dung dịch Y và 2,016 lít khí (đktc) Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m?
Câu 20: Cho các chất: NaHCO3, Na2CO3, ZnCl2, AlCl3, Al(OH)3, Cr(OH)2, CH3COONH4 Số chất có
tính lưỡng tính là
Câu 21: Cho 2,4 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1,4M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 22: Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn
hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan B Cho chất rắn không tan B vào dung dịch HCl thì
không thấy khí thoát ra Trong dung dịch A có thể chứa các muối:
A FeSO4, Fe(NO3)2, CuSO4, Cu(NO3)2 B FeSO4, Fe2(SO4)3, CuSO4
C FeSO4, CuSO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, CuSO4
Câu 23: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở
đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 24: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp bột Al và Na tỷ lệ mol 1:1 vào nước
(b) Cho 0,1 mol Cu vào dung dịch HCl dư
(c) Cho 0,1 mol Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(d) Cho hỗn hợp bột gồm Fe và FeCl3 tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 vào nước
Số thí nghiệm mà chất rắn tan hoàn toàn là:
Câu 25: Dẫn từ từ lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở
nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào
lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4g kết tủa có giá tri là:
Câu 26: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp
A Axit ε-aminocaproic B Metyl metacrylat
C Buta-1,3-đien D Caprolactam
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl loãng tạo ra muối sắt (II)